1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công cụ tạo Lịch báo giảng - SFDP Alumni ď tiet 12

3 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Kiến thức: - Kiểm tra nhận thức của học sinh về các kiến thức sau.. + Công thức phân tử và cấu tạo của este.. + Tính chất hóa học của este.. + Cách xác định công thức cấu tạo của gluc

Trang 1

Soạn ngày 7/9/2012

Tiết 12 : KIỂM TRA VIẾT

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

- Kiểm tra nhận thức của học sinh về các kiến thức sau

+ Công thức phân tử và cấu tạo của este

+ Tính chất hóa học của este

+ Cách xác định công thức cấu tạo của glucozơ

+ Cách nhận biết các hợp chất cacbohidrat

2, Kĩ năng:

- Làm bài tập xác định công thức, bài tập tính toán theo phương trình có liên quan đến các hợp chất ở chương 1 và 2

3, Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc, trung thực trong quá trình làm bài

II, CHUẨN BỊ

*

Giáo viên : ra đề kiểm tra theo nội dung phần mục tiêu.được phôtô sẵn cho từng

cá nhân học sinh

*

Học sinh : Ôn tập trước toàn bộ kiến thức trong chương 1 + Chương 2.

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1.Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Tiến hành phát đề

Ma trận

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

2 Lipit - Chất

béo

Đề bài

Trang 2

* Khoanh tròn vào 1 và chỉ 1 đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Chất béo không tan trong nước

D Chất béo là trieste của grixerol và axit béo, có mạch dài không phân nhánh

Câu 2 : Hợp chất nào sau đây là este?

A C2H5ONO2 B CH3COOC2H5 C C2H5Cl D CH3-O-C2H5

Câu 3 :

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (axit sunfuric đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt cân bằng thì thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng đó là:

Câu 4 Những gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (tráng bạc) là :

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, andehit axetic

II TỰ LUẬN (8điểm)

Câu 5 :

a Nêu tính chất hóa học của xenlulozơ Viết phương trình minh họa (1đ)

b Đối với các este , axit cacboxylic, ancol có cùng phân tử khối thì nhiệt độ sôi, độ tan biến đổi theo dãy : axit cacboxylic > ancol > este Hãy giải thích ngắn gọn sự

Câu 6 : Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các lọ không nhãn (3 đ)

Saccarozơ, glucozơ, andehit axetic, tinh bột

Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 0,6g một cacbohidrat A thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O

a Biết MA = 180 Tìm CTPT của A (2đ)

b Nếu đun nóng 18g chất A với lượng dư dng dịch AgNO3 trong NH3 Tính khối lượng bạc tạo thành (1đ)

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM BÀI KT SỐ 1 LỚP 12

I TRẮC NGIỆM (2điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (8điểm)

4

a Tính chất hóa học của xenlulozo

- Phản ứng thủy phân

- Phản ứng với HNO3

0,5

0,5

b Do trong dung dịch axit số liên kết hidro giữa các phân tử axit và nước

tạo ra nhiều nhất Dung dịch ancol tạo được số liên kết hidro ít hơn còn các

este không thể tạo được các liên kết hidro

0,5

0,5

Trang 3

Dùng iot nhận ra tinh bột

Dùng AgNO3/NH3 nhận ra andehit axetic

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t

  CH3CONH4 + 2Ag  + NH4NO3

Tráng bạc Dùng dd Cu(OH)2 nhận ra được etanol (không phản ứng)

2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2O + 2H2O

Xanh 2C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H21O11)2O + 2H2O

Xanh Dùng dd AgNO3/NH3 nhận ra được 2 chất còn lại

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t

 

CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag  + 2NH4NO3

Tráng bạc

Chất còn lại không phản ứng là saccarozơ

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

6

a Số mol khí CO2 : nCO2 = 0,02 (mol)  nC = 0,02 (mol)

Số mol khí H2O : nH2O = 0,02 (mol)  nH = 0,04 (mol) Khối lượng oxi trong este A : meste - mC + mH = 0,6 – 0,02.12 + 0.04.1 =

0,64 (gam)

Số mol oxi trong A : nH = 0,02 (mol)

mC : mH : mo = 0,02 : 0,04 : 0,02 = 1 : 2 : 1

CTDG nhất : (CH2O)n

Ta có M(CH2O)n = 180

Tức là : M(CH2O)n = 30n = 180  n = 6

CTPT : C6H12O6

0,5

0,5

0,5

0,5

b Phương trình phản ứng xảy ra

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O t

 

CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag +NH4NO3

Theo phương trình : nAg = 2nC6H12O6 = 2 18

180 = 0,2 (mol) Khối lượng Ag thu được : 0,2 180 = 36 (gam)

0,5

0,5

(Nếu học sinh có cách giải khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa)

3 Thu bài dặn dò

- Sau 45 phút giáo viên tiến hành thu bài kiểm tra

- Dặn dò : Về nhà đọc trước bài sự biến đổi chất giờ sau học

Ngày đăng: 19/12/2017, 11:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w