1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017 DA DE KT HK II LOP 10

2 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng. Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 1 (4 điểm) 1) Giải bất phương trình 2 5 6 0 xx    . 2 5 6 0 2 3 x x x       0,75 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là   2;3S  0,75 2) Giải hệ bất phương trình 2 0 4 20 x x x       . 2 240 4 2 20 x x x x x           0,75 22 x    . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là   2;2S  0,75 3) Cho tan 2   . Tính 2 2 1 sin 1 sin P      . Ta có 2 2 2 2 22 1 sin 1 tan 1 tan tan os os P cc             0,5 22 1 2tan 1 2.( 2) 9        . Vậy 9 P . 0,5 Câu 2 (2 điểm) Cho hàm số   22 3 2 1 f x x mx m m      , với m là tham số. 1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình   0 fx có hai nghiệm trái dấu. Phương trình   0 fx có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi   22 1. 2 1 0 2 1 0 m m m m        0,5 1 1 2 m     . Vậy 1 1; 2 m     . 0,5 2) Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình   0 fx vô nghiệm. Bất phương trình   0 fx vô nghiệm khi và chỉ khi 22 3 2 1 0, x mx m m x          22 9 4 2 1 0 m m m      (Vì hệ số của 2 x dương). 0,5 2 4 4 0 2 mm m      Vậy 2 m . 0,5 Tam giác ABC có góc A bằng 0 120 , cạnh 1 AB  và cạnh 2 AC  . 1) Tính độ dài cạnh BC. Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC, ta có: 2 2 2 2AB.AC.cos BC AB AC BAC    0,5 Câu 3 (1.5 điểm) 1 1 4 2.1.2. 7 2         . Vậy 7 BC  . 0,25 2) Trên tia CA kéo dài lấy điểm D sao cho D 2. B  Tính độ dài AD. Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABD, ta có: 2222AB.AD.cos BD AB AD BAD    0,25 2 1 4 1 D 2.1. D. 2 AA    2 D D 3 0 AA     0,25 1 13 D 2 A   (Vì D0 A  ). 0,25 Câu 4 (1.5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TOÁN LỚP 10

Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài Bài làm của

học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng

Câu 1

(4 điểm)

1) Giải bất phương trình 2

5 6 0

xx  2

5 6 0 2 3

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S  2;3 0,75 2) Giải hệ bất phương trình

2 0 4

2 0

x x x

  

2

0 4

2

2 0

x

x x

x x

  

0,75

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   2; 2 0,75 3) Cho tan 2 Tính

2 2

1 sin

1 sin

P

Ta có

2

1 sin 1

tan 1 tan tan

os os

P

 1 2 tan2 1 2.( 2) 2 9

Câu 2

(2 điểm)

f xxmxm  m , với m là tham số

1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x 0 có hai nghiệm trái dấu

Phương trình f x 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

1 1

2

m

   

2

m  

 

0,5

2) Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình f x 0 vô nghiệm

Bất phương trình f x 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

xmxm   m  x

       (Vì hệ số của x2 dương)

0,5

2

2

m

 

Vậy m2

0,5

Tam giác ABC có góc A bằng 1200, cạnh AB1 và cạnh AC2 1) Tính độ dài cạnh BC

Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC, ta có:

2AB.AC.cos

Trang 2

Câu 3

(1.5 điểm)

1

2

 

    

 

Vậy BC 7

0,25 2) Trên tia CA kéo dài lấy điểm D sao cho D 2.B  Tính độ dài AD

Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABD, ta có:

2AB.AD.cos

4 1 D 2.1 D

2

2

D D 3 0

D

2

Câu 4

(1.5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình x  y 6 0 Và hai điểm A   2; 2 , B 3;1

1) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên

Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với  là: x  y 4 0 0,5

Tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình: 6 0

4 0

x y

x y

  

   

 Suy ra H1;5 0,25 2) M là điểm trên  sao cho MAMB nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Có A, B nằm cùng một phía với  Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua , có

MA MB MA'MBA B' Do đó MAMB nhỏ nhất bằng A B' 7 2 0,25

Câu 5

(1 điểm)

x m

3 m

2 m

y m M

N

B

Q

Ta có S MNPQ nhỏ nhất khi SS AMQS BPQS DMNlớn nhất

Tính được 2S3x6y (8 x)(8y)xy5x2y64 (1) 0,25

Hai tam giác BPQ và DMN đồng dạng suy ra BP BQ xy 18 (2)

Từ (1) và (2) ta có 2S 82 5x 36

x

Vậy 2S lớn nhất khi 5x 36

x

 nhỏ nhất hay 5 36 6 5

5

x

Suy ra y3 5

0,25

21 5 5

Ngày đăng: 18/12/2017, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w