1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN KIỂM TRA HÌNH HOC KHÔNG GIAN

7 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 101,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

—————– ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ——————— Câu 1. Số mặt của hình chóp có đáy là một lục giác là A 7. B 6. C 4. D 5. Câu 2. Một hình chóp S.ABCD có hai mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy ABCD. Đường cao của hình chóp S.ABCD là A SA. B SB. C SC. D SD. Câu 3. Cho khối chóp có đường cao và diện tích đáy lần lượt là h và S. Khi đó, thể tích V của khối chóp đó là A V =Sh. B V =1 2 Sh. C V =1 3 Sh. D V =1 6 Sh. Câu 4. Một khối trụ có thể tích V. Khi tăng diện tích đáy của khối trụ đó lên 3 lần thì ta được một khối trụ có thể tích V1. Tính tỉ số V V1 . A V V1 = 1 9 . B V V1 = 1 3 . C V V1 = 1 2 . D V V1 = 1 6 . Câu 5. Số mặt phẳng đối xứng của một hình lập phương là A 9. B 10. C 8. D 7. Câu 6. Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 4. B 2. C 3. D 6. Câu 7. Mặt phẳng (A0BC) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0 thành các khối đa diện nào? A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. C Hai khối chóp tam giác. D Hai khối chóp tứ giác. Câu 8. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB=AC=a. Biết SA vuông góc với mặt đáy và SA=3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC A V = a3 2 . B V = a3 3 . C V = a3 4 . D V =4a3 3 . ...................................................................................................... ...................................................................................................... Câu 9. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA⊥(ABC) và SA=ap3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC. A V = a3 4 . B V = a3 2 . C V =3a3 4 . D V = a3p3 3 . ...................................................................................................... ...................................................................................................... Câu 10. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=ap2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. A V = a3p2 6 . B V = a3p2 4 . C V =a3p2. D V = a3p2 3 . ...................................................................................................... ...................................................................................................... 1 HÌNH HỌC 12 Chương I. KHỐI ĐA DIỆN Câu 11. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và SA=3a. Biết AB=2a, AD=4a, BC=3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD A V =21a3. B V =7a3. C V =9a3. D V =12a3. ...................................................................................................... ...................................................................................................... Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Biết SA=AB=2a, AD=3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. A V =12a3. B V =4a3. C V =3a3. D V =6a3. ...................................................................................................... ...................................................................................................... Câu 13. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AB=ap5, AC=a. Cạnh bên SA=3a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V khối chóp S.ABC. A V =3a3. B V = p5 2 a3. C V =a3. D V =2a3. ...................................................................................................... ...................................................................................................... Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Biết AB = a, SA = a. Tính thể tích V khối chóp S.ABCD. A V =a3. B V = a3p2 2 . C V = a3p2 6 . D

Trang 1

ĐỀ TN–01

—————–

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA

———————

Câu 1. Số mặt của hình chóp có đáy là một lục giác là

Câu 2. Một hình chópS.ABCD có hai mặt(S AB) và(S AC)cùng vuông góc với đáy ABCD Đường

Câu 3. Cho khối chóp có đường cao và diện tích đáy lần lượt làhvàS Khi đó, thể tíchV của khối chóp đó là

A V = Sh B V =1

2Sh C V =1

3Sh D V =1

6Sh

Câu 4. Một khối trụ có thể tíchV Khi tăng diện tích đáy của khối trụ đó lên3lần thì ta được một khối trụ có thể tíchV1 Tính tỉ số V

V1

A V

V1 =1

9 B V

V1 =1

3 C V

V1 =1

2 D V

V1 =1

6

Câu 5. Số mặt phẳng đối xứng của một hình lập phương là

Câu 6. Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 7. Mặt phẳng(A0BC)chia khối lăng trụABC.A0B0C0 thành các khối đa diện nào?

Câu 8. Cho khối chópS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a Biết S Avuông

A V =a

3

2 B V =a

3

3 C V =a

3

4 D V =4a

3

3

Câu 9. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết S A⊥(ABC) vàS A = ap3

A V =a

3

4 B V =a

3

2 C V =3a

3

4 D V = a

3p 3

3

Câu 10. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bênS A vuông

A V =a

3p

2

6 B V =a

3p 2

4 C V = a3p2 D V = a

3p 2

3

Trang 2

Câu 11. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AvàB,S A vuông góc với

S.ABCD

A V = 21a3 B V = 7a3 C V = 9a3 D V = 12a3

Câu 12. Cho khối chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật,S Avuông góc với mặt phẳng đáy ABCD BiếtS A = AB = 2a,AD = 3a Tính thể tíchV của khối chópS.ABCD

A V = 12a3 B V = 4a3 C V = 3a3 D V = 6a3

Câu 13. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AB = ap5, AC = a Cạnh bên

S A = 3avà vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tíchV khối chópS.ABC

A V = 3a3 B V =

p 5

2 a

3 C V = a3 D V = 2a3

Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD Biết AB = a, S A = a Tính thể tích V khối chóp S.ABCD

A V = a3 B V =a

3p 2

2 C V =a

3p 2

6 D V = a

3

3

Câu 15. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh AC = ap3, AB = a S A

A a

3p

2

4 B a

3p 2

24 C a

3p 2

3 D a

3p 2

6

Câu 16. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằngalà

A a

3p

3

4 B a

3p 3

3 C a

3p 2

3 D a

3p 2

2

Câu 17. Tính thể tíchV của khối lập phươngABCD.A0B0C0D0 Biết AC0= ap3

A V = a3 B V =3

p 6a3

4 C V = 3p3a3 D V =1

3a

3

Câu 18. Cho khối chópS.ABC có ABC là tam giác đều cạnha Hình chiếu của S trên mặt phẳng

A a

3p

3

8 B a

3p 2

8 C a

3p 3

24 D a

3p 3

2

Câu 19. Hình lập phương có độ dài đường chéo bằng3aTính thể tích khối lập phương đó

A 27a3 B 3a3 C 3p

3a3 D 9p

3a3

Trang 3

Câu 20. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có chu vi đáy bằng6a, đường cao bằng 2 lần cạnh đáy Tính thể tích khối lăng trụABC.A0B0C0

A 8p

3a3 B p

3a3 C 4p

3a3 D 2p

3a3

Câu 21. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2 Cạnh bên

S.ABC

A V = 6 B V = 2 C V =2

3 D V = 1

Câu 22. Cho lăng trụABC.A0B0C0 có đáy ABClà tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng45◦ Hình chiếu vuông góc củaAtrên mặt phẳng(A0B0C)trùng với trung điểm củaA0B0 Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

A V =a

3p

3

2 B V =a

3p 3

8 C V =a

3p 3

16 D V = a

3p 3

24

Câu 23. Cho khối chóp tam giác đềuS.ABC, cạnh đáy bằnga Mặt bên tạo với mặt đáy một góc60◦

A V =a

3p

3

2 B V =a

3p 3

6 C V =a

3p 3

12 D V = a

3p 3

24

Câu 24. Cho khối chóp tứ giác đềuS.ABCDcó cạnh đáy bằnga, cạnh bên tạo với đáy một góc60◦

A a

3p

2

6 B a

3p 3

6 C a

3p 6

2 D a

3p 6

6

Câu 25. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDcó cạnh đáy bằnga, mặt bên tạo với đáy một góc60◦

A a

3p

3

2 B a

3p 6

2 C a

3p 2

6 D a

3p 3

6

Câu 26. Cho khối chópS.ABCcó đáyABClà tam giác vuông cân tại A,BC = 2a,S Avuông góc với

30◦

A a

3p

6

9 B a

3p 6

3 C 2a

3p 6

3 D a

3p 6

6

Câu 27. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a,BC = 2a,S A vuông góc với mặt

góc60◦

Trang 4

A 2a

3

3p

3 B 2a3p

3 C a

3p 3

3 D 2a

3p 3

3

Câu 28. Cho khối tứ diệnS ABC có S A, SB, SC đôi một vuông góc;S A = 3a,SB = 2a,SC = a Tính

A a

3

2 B 2a3 C a3 D 6a3

Câu 29. Cho khối chópS.ABCD, có đáy ABCDlà hình thoi cạnh AB = a,ƒABC = 60◦, tam giácS AB

A a

3

3

2 C a3p

2 D 3a3

Câu 30. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên S AB là tam giác

A V =a

3p

2

6 B V =a

3p 2

3 C V =a

3p 3

9 D V = a

3p 2

9

Câu 31. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnha

A a

3p

2

4 B a

3p 2

12 C a3 D a

3

6

Câu 32. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ap

3

3 D 2a

3

3

Câu 33. Lăng trụ tam giác ABC.A0B0C0có đáy tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng30◦ Hình chiếuA0lên(ABC)là trung điểmI củaBC Thể tích khối lăng trụABC.A0B0C0là

A a

3p

3

6 B a

3p 3

2 C a

3p 3

12 D a

3p 3

8

Câu 34. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, S A vuông góc với đáy,

S A = a, góc tạo bởi hai mặt phẳng(SBC)và(ABC)là60◦ Thể tíchV của khối chópS.ABClà

A V = 1

18a

3p 3

6 C V =a

3p 3

18 D V = a

3

6

Trang 5

Câu 35. Cho một khối chóp có thể tích bằngV Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1

9 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng

A V

27

Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng a, góc ƒB AD = 60◦

3p 3

A ap

Câu 37. Cho khối chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng4và diện tích của một mặt bên bằngp

2 Thể tích của khối chóp đó là

A 4

p

3

p 2

3

Câu 38. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tạiB,B A = a,BC = ap3 Cạnh bên

2p 15

A 2a

3

3p 3

3 C a3p

3 D 3a3

Câu 39. Một khối tập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng24cm2 Tính thể tích khối lập phương đó

A 1cm2 B 4cm3 C 8cm3 D 6cm3

Câu 40. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên BCC0B0là hình vuông có diện tích bằng4a2 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0

A a3 B a3p

2 C 2a

3

3 D 2a3

Câu 41. Cho khối chópS.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh2a, mặt bênS ABlà tam giác vuông tại

S.ABCD

A 2a3p

3 B 2a

3p 3

3 C 4a

3p 3

3 D 4a

3

3

Câu 42. Cho khối chópS.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bênS ABlà tam giác đều và nằm trong

A 9a

3

2 B 3a

3p 3

2 C 9a

3p 3

2 D 3a

3

2

Trang 6

Câu 43. Một khối chópS.ABC có thể tích bằng a3p

3 Biết mặt bênS AC là tam giác vuông tại S,

S A = avàƒS AC = 60◦ Tính khoảng cách từBđến mặt phẳng(S AC)

Câu 44. Một hình chóp có diện tích đáy bằng 4a2, cạnh bên S A = 2a và tạo với đáy một góc 60◦ Tính thể tích khối chóp đó

A 4a3p

3 B 4a

3

3 C 4a

3p 3

3 D 4a3

Câu 45. Cho khối chópS.ABCcó đáy là tam giác đều cạnh2a,(S AB)và(S AC)cùng vuông góc với

7 Tính thể tích khối chópS.ABC

A 2a3p

3 B a

3p 3

12 C a

3p 3

4 D 2a

3p 3

3

Câu 46. Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A vuông góc với mặt đáy,

SB = 2a GọiM,N lần lượt là trung điểmSB,BC Tính thể tích khối đa diệnASCN M

A a

3p

3

12 B a

3p 3

16 C a

3p 3

8 D a

3p 3

24

Câu 47. Một khối lập phương có cạnh bằng2a Tính thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình lập phương đó

A 4a3 B 20a

3

3 C 14a

3

3 D 2a3

Câu 48.

tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy

chính là cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp

tứ giác đều Tính độ dài cạnh đáy của mô hình để mô hình có thể tích lớn

nhất

A 3

p

2

2 dm B 5

2 dm C 5

p 2

2 dm D 2p

2dm

Trang 7

Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của

p 30

(SBD)

A 10a

p

201

201 B 5a

p 201

201 C 5a

p 51

51 D 5a

p 204

204

Câu 50. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0có độ dài đường chéo AC0=p18 GọiSlà diện tích

A Smax= 18 B Smax= 36p3 C Smax= 18p3 D Smax= 36

——HẾT——

BẢNG ĐÁP ÁN

1 A

2 A

3 C

4 B

5 A

6 A

7 B

8 A

9 A

10 D

11 B

12 B

13 C

14 C

15 C

16 A

17 A

18 C

19 C

20 C

21 B

22 B

23 D

24 D

25 D

26 B

27 D

28 C

29 A

30 D

31 B

32 A

33 D

34 A

35 D

36 B

37 C

38 B

39 C

40 D

41 B

42 D

43 A

44 C

45 D

46 C

47 B

48 D

49 C

50 D

Ngày đăng: 18/12/2017, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w