1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KHTC: V v cung cấp số liệu chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo

5 100 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp./... Mẫu: TINH001 CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tỉnh/Thành phố: ..... Trung hoc co} Trung hoc nem x STT NOI DUNG Mam non Tiéu

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 22£ /BGDĐT-KHTC

V/v cung cấp số liệu chỉ ngân Hà Nội, ngày/Ê tháng 7 năm 2017

sách nhà nước cho giáo dục và

đào tạo Kính gửi: Các sở giáo dục và đào tạo

Đê phục vụ yêu câu quản lý nhà nước vê giáo dục và đào tạo, xây dựng

báo cáo theo yêu câu của Quôc Hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo kính đê nghị Sở Giáo dục và Đào tạo cung câp các sô liệu liên quan với các nội dung như sau:

Báo cáo số liệu học sinh, quy mô học sinh; ngân sách nhà nước cấp cho

các cơ sở giáo dục và đảo tạo giai đoạn 2011-2016 (chi tiết theo biểu mẫu gửi kèm)

Báo cáo kèm theo biểu mẫu gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Kế

hoạch - Tài chính, số 35 Đại Cổ Việt, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội,

Email: khaosatngansachglaoduc(2moet.edu.vn trước ngày 15/7/2017

Trong quá trình triển khai thực hiện, mọi thắc mắc xin liên hệ với đ/c

Nguyễn Thị Huy, số điện thoại 0912383960

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp./

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Vụ, cục (để phối hợp);

- Trung tâm Truyền thông giáo dục;

- Luu: VT, Vu KHTC

Trang 2

Mẫu: TINH001 CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tỉnh/Thành phố: - - c ẶQ càẶ cọ cọ nen HH 2d

Năm: (Biểu này được lập theo từng năm từ 2011 đến 2016)

ĐVT: Tỷ đồng _

^ x - Trung hoc co} Trung hoc slag aye KH x STT NOI DUNG Mam non Tiéu hoc sở phổ thông (đại học, sau Dạy nghề

đại học )

4 |CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỄN

2_ |CHI THƯỜNG XUYÊN

2/1 |Giao tự chủ, trong đó:

2.1.7 |Chi thanh toán cho cá nhân

2.1.2 |Chi phục vụ các hoạt động giảng dạy, học tập (chi khác)

2,2 |Không tự chủ, trong đó:

2.2.1 |Chi thực hiện chế độ, chính sách cho học sinh, sinh viên

2.2.2 |Chi thực hiện các nhiệm vu khác (nếu có) -

CHI CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIEU VÀ DỰ AN

3 |(CHINH SÁCH TRUNG ƯƠNG BAN HANH)

3,1 |Chương trình, DA - << <<<<<

3.1.1 |Chí đầu tư phát triển

3.1.2 |Chi thường xuyên

3 |Chi dự án ODA

Sgzxetl| ĐI AI sogszsspyzzsLsgsasss gắn ZEigetiiigikB¿A8ás cua ggtá.s¿SuSS888 ae

3 |Chí đầu tư phát triển

3 |Chi thường xuyên

Trang 3

Trung hoc co} Trung hoc nem x

STT NOI DUNG Mam non Tiéu hoc gine so pho thong ng ng (đại học, sau Dạy nghề

dai hoc )

CHI CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN

4 |(CHÍNH SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BAN HANH)

41 |GHưừGng tHH DA ::¿ceecczecrrsecrrcrrcerirroaorerrocrorssec

4.1.1 | Chi đầu tư phát triển

4.1.2 |Chi thường xuyên

Chỉ dự án ODA

[HP TT G125522551021223006450000ucxavvvoseEiliEGE90745

Chi dau tu phat trién

Chi thường xuyên

"`" ẽ ïigãÿ táñ8 ::.-:.-.::-: nãƒH

Người lập biểu

Trang 4

Mẫu: TINH002

SÓ LIỆU CƠ SỞ VẬT CHÁT CỦA CÁC CƠ SỞ GD&ĐT Ở ĐỊA PHƯƠNG THEO CÁP HỌC

"TnniNfTHRànH Phối sáccczecricpiiesardoegritingginatrg055120000839065815331585/46/886190044068/665980401066.63/606

Loại phòng và giá trị tài sản theo số sách kê toán

dinh cính Phòng học PHUN In ngs PNEENP Phòng thực hành enon = ee ee Phong vé sinh Phong khac

Cap hoc a ngư viên

viên

(người | Số lượng | Giátrjị | Sốlượng | Giátrj | Số lượng | Giátrj | Số lượng | Giátrjị | Sốlượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng)

Năm 2011

đầm non

'êu

"HCS

‘HPT

‘ru

sao da

Nam 2012

đầm non

Têu

"HCS

“HPT

ao da

Nam 2013

đầm non

Tiêu

‘HCS

‘HPT

sao da

Trang 5

ce _.i Phòng học Phòng tin học ngoại Ì phòng thực hành | “hông he giáo Ì phòng vệ sinh Phòng khác

(người) | Số lượng | Gidtri | Số lượng | Giátrj | Số lượng | Giátrị | Số lượng | Giátrj | Số lượng | Giátrị | Số lượng | Gia tri

(phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng) | (phòng) | (Tr đồng)

Năm 2014

4am non

‘iéu

'HCS

‘HPT

;aO

Năm 2015

ầm non

‘iéu

'HCS

‘HPT

ao

Năm 2016

4am non

‘iéu

HGCS

‘HPT

ru

;aO

Sš/5/35/6/8631665/65.0I⁄8 ;itg5ÿ ‹-.:-;: THðNG , ¿22T ftcöissseses

(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Ngày đăng: 18/12/2017, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w