1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ)

102 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 857,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ) Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội (LV thạc sĩ)

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NỘI VỤ …………/………… ……/……

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NỘI VỤ …………/………… ……/……

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA

PH NG TH CHUNG

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG

T N GIÁO TR N Đ BÀN HU ỆN HOÀI Đ C,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ CÔNG

Chuyên ngành: Quản lý công

Mã số: 60 34 04 03

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHO HỌC PGS.TS VŨ TRỌNG HÁCH

HÀ NỘI - NĂM 2016

Trang 3

T

Trang 4

Q Q

Q

S

P S TS V T

T

6

Trang 6

MỤC LỤC

MỞ ẦU 1

ươ 1 Ở Ề

8

1 1 N 8

1 2 Nộ ộ

ộ 17

1 3 ộ ộ

31

ươ 2 Ự

Ở 40

2 1 N ộ

Nộ 40

2 2 T ộ ộ

51

2 3 ộ

67

ươ 3 Ể

72

3.1 Quan Q ộ 72

3 2 Q ộ Nộ 77

Ế 89

Ụ 92

Trang 7

1

Ở Ầ

1 ế a ề

T ng, tôn giáo t c coi là một bộ ph n c a quy n i nên t nó có giá tr “ quát, không th chia c t và ph thuộc, có liên quan v ” u 24 Hi 2013 : “M i có quy n t ng, tôn giáo, theo ho c không theo một tôn giáo nào, m i tôn ẳ c pháp lu ; N c tôn tr ng và b o hộ quy n t ; c xâm ph m t ng, tôn giáo ho c l i d vi ph m pháp lu ” Chi u theo tinh th n c a Hi n pháp, trong b i c nh n n kinh t th N c cùng v i bộ máy công v c a mình có trách nhi m h tr ng, t ch c tôn giáo phát tri n nh m gi gìn b n s ng c kh t dân tộ T u này sẽ không th c hi c n u thi ất nhân quy n, thi a dân ch i di n, thi t t và th t c công v c N c pháp quy n, và s trong s ch c a bộ máy công quy n V N ộ

gian

ấ ấ

– ộ ộ Q NN

T Nộ ấ

ộ ấ

ộ T Nộ

Trang 8

2

ộ ỉ

ộ T

b

ấ ộ

;

ộ ộ

ộ N

N ộ ộ ộ :

Q NN

ộ ộ ộ

N

ấ n ộ ộ

T

ĩ

Trang 9

3

2 a ế ề

D ấ ộ ấ ấ ấ

ấ ộ ấ

:

T N “

ủ n

2001 m c N c v ho ộng tôn giáo, xây d ng và hoàn thi n t c bộ máy qu n lý các ho ộng tôn giáo, t u ki n thu n l i v sinh ho o, n các ho ộng l i d tuyên truy n chính tr trái v i ng l i c ng, pháp lu t c N c T N T “

(2001)

ộ p

X N T N V “

(2001) nghiên c m và vai trò c a tôn giáo Vi t N i s ng hi c bi i s ấ c

c vào th i k y m nh công nghi p hóa, hi i hóa, ch ộng hội nh p vào xu th toàn c u hóa T c n một s vấ v ch

chính sách tôn giáo c N c T N “ ủ

2005 V

N

Trang 10

4

Tác gi Nguy c L v i cu n “Tôn giáo – m chính sách

củ Đ c Vi t Nam hi n nay (2009) Nxb Chính tr - Qu c gia,

Hà Nội ng h p, phân tích nh ng nộ n v m, chính sách c N i v i vấ tôn giáo

T N Tấ “

2011 N

ộ N V N

ộ ộ V N

T Q “

2014

TS Nguy n Qu c Tuấn, Nh n thức l i v các khái ni ỡng và tôn giáo từ ó nghiên cứu tôn giáo 2013 T p chí Nghiên c u Tôn giáo TS Nguy n Qu c Tuấn, Ti p c n h th ng v th c th tôn giáo: m t cách nhìn khác v tôn giáo 2014 T p chí Nghiên c u tôn giáo T T ộ ĩ “

2015

QLNN ộ

Q NN ộ ỉ Vĩ P

Th.S Nguy n Thanh Tùng, Quy n t ỡng, tôn giáo Vi t Nam hi n nay 2016 T p chí Khoa h c Nội v N

ấ ộ : Code

Trang 11

5

Durham and Brett Schrffs (2010), Law and Religion, tr.420 – 421; Heera

N w z 1996 “ ng t ng d ” T w U f

cho Ph n : Các Lu t cá nhân, Các quy n c a Ph n và C i cách Lu t pháp (Justice for Women: Personal Law W ” R w R f

(Indira Jaising, biên t p, The Other India Press); Martha Craven Nusbaum (2000), Ph n và S phát tri i: Cách ti p c n nh ng kh

(Women and Human Development: The Capabilities Approach) Cambridge Univ.Press) Martha C.Nubaum; Robert N.Bellah (1964): Religious Evolution T p chí American Sociological Review.XXIX Trích i trong Reader in Comparative Religion, tr 37 vv

N

ấ ộ

Q ộ Nộ 3

-

T

Nộ ấ

trên Nộ

-

Q

P

Nộ

Trang 12

6

X ấ ộ

Nộ

4 ư

: ộ q ộ tô Nộ P :

Nộ ; P

2004

5 ươ ươ a

ươ n: d a trên ch ĩ t bi n ch ng và ch ĩ t l ch s ươ u: ng h p, so sánh, th ng k xã hội h ch s 6 ĩa ự a

ĩa ộ ấ

Nộ T ỉ

hoàn thi n ộ

Nộ ĩa ự

hoàn thi n qu n lý

N n

7 ế a

Trang 13

7

Ngoài ph n m u, k t lu n và tài li u tham kh o, nội dung c a lu n

3 :

- 1: ộ

- 2: T ộ

Nộ

- 3: Q

ộ Nộ

Trang 14

8

C ươ 1

Ở Ề

1.1 ữ a ế ề

1.1.1

T

T

u khái ni m khác, vi “ ĩ ” tôn giáo tín ng rất ph c t p, một công vi i nói: vi ĩ

gi n c a tháp Babel [ 47 ] c quan ác T R “R ”

ĩ “ ” ĩ ộ

T

ĩ

N

S z 1632 – 1677

Các nhà duy tâm th n h c d a trên thuy “Thiên m nh” và thuy t “Ti nh” gi i thích v th gi i, h quan ni m tôn giáo là m i liên h c i v T , v i Th n linh, v i cái tuy i, v i một l i s siêu vi H cho r ng th gi i,

m i s s t c a th gi T ấng siêu nhân t

Trang 15

9

sáng t o ra và an bài N

1770 – 1831 T “

” ấ

[38]

L.Feuer Bach,

: “T

ộ ấ

ộ ộ ộ ” [36, tr.21] Tuy nhiên, L.F ỉ ấ

T ấ ộ

“ ” ấ

ộ T ấ T ộ

ấ , T

ộ ộ ấ

ủ ủ Mac-

M cho : T

ấ ộ

N ộ N ấ ộ ấ

T ấ

ấ T

Trang 16

10

; 43, tr.58] T “ ” P

: “Tấ ẳ ỉ

” 10, tr.437] N M P

ấ ộ “T ” L

ấ M ỉ

K V ĩ “T ộ

c ộ ” [44, tr.169] Tóm heo ĩ M – “

ó

ỡ ứ

ứ ó [38, tr.5] Ngoài khái ni “T ” “T ” dùng thay th tôn giáo, một hình th c bi u hi n c a tôn giáo Theo Bách khoa

(Wikipedia) thì ỡng là một ni m tin có h th ng mà con

gi i thích th gi mang l i s bình yên cho b n thân

Trang 17

riêng c a mình khác v ng c a nh c a các tôn giáo khác

N ng là thuộ a m thuộc tôn giáo

Ở Á V t Nam s c thái v ng ĩ a t

này có nh m rất khác Một m t tuy danh t ỡng v n có nội dung

tôn giáo song không nhất thi t nó chỉ thuộc ni m tin c a mộ

T c hi u rộ i nhi u cấ ộ và s c thái, ni m tin khác nhau Chính vì th Vi t Nam chẳng h ng th

M u, th Thành hoàng ho c th cúng t ất khó phân bi “ ” ỉ là một ni c và xã hội Ngoài ra

ng xã hội có một h th ng tâm linh phong phú, một

u và ph c t ng còn b pha trộn b i rất nhi u hình thái khác xen l n v i nh ng bi u hi n c a nh ng ni m tin c a tôn giáo nguyên th c bi t là saman giáo còn t n t n ngày nay,

c gói trong khái ni m mê tín, d ng c t, g i

h n, nh m l M t khác rất nhi u tôn giáo Vi t Nam, khác v i th

gi T n b ng không ít

c a nh u, l i hành x mê tín d i

Trang 18

12

1.1.2

T u 3, kho n 5 Pháp l nh: “Ho t ng tôn giáo là vi c truy n bá, th c hành giáo lý, giáo lu t, l nghi, qu n lý t chức củ [42, tr.2] Truy n bá giáo lý, giáo lu t (còn g i là truy o) là vi c tuyên truy n v s i, c a lu t l c a tôn giáo Thông qua ho ộng truy o, ni m tin tôn giáo c c c ng c , lu t l th c hi n i v i nh , ho ộng truy o giúp h hi u, tin và theo tôn giáo Thông qua ho ộng truy phát tri n tín Th c hành giáo lu t, l nghi (còn g o) là ho t ộng c a tín , nhà tu hành, ch c s c tôn giáo th hi n vi c tuân th giáo lu t, th a mãn c tin tôn giáo c a cá nhân tôn giáo hay cộ

Trong các ho ộng này, vi nh ranh gi i gi a ho ộng truy o v i ho ộ hỉ ng h p trong ho ộ o có ho ộng truy o Có th thông qua th c hi n vi c truy o

QLNN là ộ ộ ấ

ấ N ộ

– ộ

ộ ấ

ộ Q ộ

[25, tr.8] Q NN ộ ĩ ộ

ng: Q NN ộ n

l c (L T c theo

nh c a pháp lu ộng nh u chỉ ng d n các ho t

Trang 19

ng, tôn giáo xuất hi n nhi u bi u hi n các cấ ộ khác nhau, tích

c c ho c tiêu c c, t t ra nhu c u c n có s ki ộng c a chính quy i v i nh ng ho ộng này Thí d : hi “ o l ” “ tín d ”

“ o l ” ột khái ni m m c p trong nh ây,

c bi t trong các cuộc kh “ ng tôn giáo m ” u

vấ trong qu n tr xã hội c a chính quy n Một hi ng tôn giáo m i

o l khi hộ : ột sâu s c v i các tôn giáo truy n th ng, th m chí c ng, phong t c truy n th ng c a

i dân; ho ộng sinh ho ng, nh ng không thành h

th ng; Giáo lý xây d ng và truy ng t i ni m tin c i dân mộ o ra tính thiêng ki m ch tính ác trong con

s ki ộng khác mà không có bất k quá trình v t lý nào liên k t

Trang 20

14

hai s ki chiêm tinh h c, m báo, phù phép Mê tín mâu thu n v i khoa h c t nhiên hay ph n khoa h c [48, tr.19-22]

Mê tín d , nh m nhí, không phù hợp

v i lẽ t nhiên (tin vào bói toán, ch a b nh bằng phù phép ) dẫn t i h u qu

xấ ng v sức khoẻ, th i gian, tài s n, tính

m ng Mê tín d m nh ng, bà c bói quẻ, tin ngày lành tháng d , tin s m ng sang hèn, tin coi tay ng, tin cúng sao, cúng h n, tin th y bùa th y chú, tin c u cúng tai qua n n khỏi

Thứ nhất, Qu c v tôn giáo mang tính quy n l c

QLNN v ho ộ u chỉnh các quan h phát sinh trong

ĩ c tôn giáo gi a các ch th g : c có th m quy n, các cá nhân hay t ch c trao quy n và các t ch c, ch c s c,

Trang 21

15

: – ng và kỷ lu t, x lý hành chính, x lý hình s i v i các hành vi vi ph m pháp lu t t ng m ộ

i v i các t ch c, ch c s i

ng khác thì tính quy n l c th hi u chỉnh các quan h gi a một c có th m quy n, các

cá nhân hay t ch c trao quy n (ch th qu n lý) và một bên

là các t ch c, ch c s ng qu n lý) trong ho ộng QLNN v nh l u chỉnh các quan h

gi c và các t ch ĩ các m i quan h ph thuộc c ng b qu i v i ch th qu n lý Cách th ộng c c mang tính quy t lên

ng qu n lý, buộ ng qu n lý ph ĩ ộ ộng t ch u chỉnh c a qu c ti n hành d quy n l c Quy n l c ghi nh n, c ng c b ng phá lu t và

c b m b ng các bi ng ch c

N y, các t ch c, ch c s tôn giáo là một bộ ph n c a xã

hộ N c th a nh i s qu n lý c N c Ho t ộng tôn giáo thoát ly kh i s qu n lý c N u là bất h p pháp và b

x nh c a pháp lu t Th c hi n t c nh u trên, một

m t vai trò qu n lý c N i v i ho ộ

ng M ộ nh c a pháp

lu , ch c s ng hành cúng nhân dân c

c trong công cuộc xây d ng và b o v t qu c

Thứ hai, Qu c v tôn giáo r ng, phức t n các vấ chính tr , kinh t - xã h i và an ninh tr t t

m này xuất phát t ngu n g c hình thành và vai trò c a tôn giáo

i s ng xã hộ ĩ c: kinh t , chính tr

xã hộ n ho ộng thuộc ch a nhi

Trang 22

16

c t T : Nội v , Tài nguyên & môi

ng, Xây d ng, Giáo d & t o Vì v i ph nh rành

m ch, c th ch m quy n, trách nhi m c a các cấp, các ngành trong vi c th c hi n pháp lu t v tôn giáo nói chung và nhi m v Q NN i

v i ho ộ y m i kh c ph c tình tr ng

y trách nhi m ho c trùng l p ch m v khi gi i quy t các

vấ n tôn giáo

Bên c ột hình thái ý th c xã hội, một ph m trù

ng có quan h c, truy n th ng c a dân tộ ng

th ng là vấn d nh y c m, d b các th l ch l i d ng tuyên truy n, ch N c Do v y, vi c giáo d c thuy t ph c nhân

c bi o là vô cùng quan tr gi t trong nội bộ a nh ng phá c a các th l ch

Thứ ba, Qu c v ợc th c hi n trong xu th toàn

tu hành, ch c s c ph ẳng, tôn tr ng l n nhau, tôn tr ộc l p, ch quy n và công vi c nội bộ c a các qu c gia M t kh N

Trang 23

17

phép các ch c s c gi o t tôn giáo c a Vi N u 38 Pháp l nh,

ng h c qu c t mà Cộng hòa xã hội ch ĩ V t Nam

cộ ng, gi gìn và phát huy b n s a dân tộc [20, tr.39]

Thứ i v i ho ng tôn giáo có s phân công, ph i hợp

gi trong t chức th c hi n

Tôn giáo là vấ thuộ ĩ c tâm linh – Q n t do tín

ng tôn giáo là một quy n quy i có tính ph Q NN i

v i vấ tôn giáo luôn là vấ nh y c m, ti m n t

Trang 24

Các nội dung trên n c th c hi n t t sẽ góp ph n nâng cao hi u

l c, hi u qu công tác qu i v i ho ộng tôn giáo c c

a bàn t

1.2.1.2 N i dung cụ th

c v tôn giáo các cấ nh pháp lu u chỉnh ho ộ và Ủy ban nhân dân các cấp th c hi n qu i v i một s nội dung

Trang 25

xã hộ ấ tôn giáo

1.2.2.2 B N i vụ

Ngh nh s 58/2014/N -CP ngày 16/6/2014 c a Chính ph q nh

Bộ Nội v a Chính ph , th c hi n ch c

v tôn giáo Có nhi m v và quy n h n:

- Ban hành theo th m quy n ho c ch trì, ph i h p v i các Bộ, ngành,

T a các t ch c chính tr - xã hội và các t ch c khác liên quan trong vi ấp có th m quy n ban hành và t ch c

th c hi n chính sách, pháp lu t v tôn giáo và công tác tôn giáo;

- ng d n nghi p v chuyên môn v i v i các ngành, các cấ ;

Trang 26

20

- Th ng nhất qu n lý v xuất b n các ấn ph m, sách kinh, tác ph m, giáo trình gi ng d m thu n túy tôn giáo c a các t ch c tôn

N c cho phép ho ộng;

- ng d n các tôn giáo ho ộ nh c a pháp lu t;

- Th c hi ng d n các t ch , nhà tu hành,

ch c s c tôn giáo v h p tác qu c t ĩ nh c a pháp lu ; u m i liên h v i các t ch c và qu c t

1.2.2.3 Ban Tôn giáo Chính phủ

Ch , nhi m v , quy n h n c a Ban Tôn giáo Chính ph c

nh trong Quy nh s : 06/2015/Q -TTg ngày 12/02/2015 c a Th

ng Chính ph (Quy nh này thay th cho Quy nh s 34/ 9/

3 9 ủa Thủ ng Chính phủ nh v chức

m vụ, quy n h ấu t chức của Ban Tôn giáo Chính phủ)

"Ban Tôn giáo Chính phủ c thu c B N i vụ, có chức

B ng B N i vụ qu c v c tôn giáo trong ph m vi c c và th c hi n các d ch vụ công thu c tôn

nh của pháp lu t

Ban Tôn giáo Chính phủ ng cụ ó pháp nhân, con dấu hình Qu c huy, tài kho nh của pháp

lu t và trụ s làm vi t t i thành ph Hà N i" [39]

Ban Tôn giáo Chính ph th c hi n các nhi m v , quy n h n theo quy

nh c a pháp lu t v tôn giáo và 19 nhi m v , quy n h n c th c quy

nh t i Quy nh s 06/2015/Q -TTg ngày 12/02/2015 c a Th ng Chính ph nh ch m v , quy n h ấu t ch c c a Ban Tôn giáo Chính ph tr c thuộc Bộ Nội v

Ban Tôn giáo Chính ph 15 tr c thuộ 10

T ng ban th c hi n nhi m v qu 05

s nghi p ph v ch n c c a Ban

Trang 27

21

1.2.2.4 Ủy ban nhân dân cấp t nh và S N i vụ

Kho 6 u 21 Lu t T ch c chính quy 2015 nh:

Trong vi c th c hi n chính sách tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có

nh ng nhi m v , quy n h n sau:

Xem xét và gi i quy t vi ngh s a ch a các công trình th t , tín

ng tôn giáo c a nhân dân nh c a pháp lu t, x lý hành vi xâm ph m t ng, tôn giáo ho c l i d ng tôn giáo làm trái pháp lu t và chính sách c N nh c a pháp lu t

* Sở N i v ộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, th c hi n ch c

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh qu c v tôn giáo (Ngh nh s 24/2014/N -CP ngày 04/4/2014)

- Ban (Phòng) Tôn giáo

Ban Tôn giáo là t ch c, tr c thuộc S Nội v , có

ch c S Nội v Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

qu c v ĩ c tôn giáo; th c hi n 07 nhóm nhi m v theo quy

nh t i kho 14 2 T 15/2014/TT-BNV ngày 31/10/2014 c a

Bộ Nội v ng d n ch m v , quy n h ấu t ch c c a S Nội v thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph tr c thuộ T ; P Nội v thuộc Ủy ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thuộc tỉnh

i v i nh ng tỉnh, thành ph tr c thuộ u ki n thành l T nh, mà có Phòng Tôn giáo thì Phòng

T thuộc S Nội v ộc l p và không có t ch c bên trong tr c thuộc Phòng Tôn giáo

Ban Tôn giáo ch u s chỉ o, qu n lý v t ch c, biên ch và ho ộn

c a S Nội v ng th i ch u s chỉ ng d n v chuyên môn, nghi p

v c a Ban Tôn giáo Chính ph tr c thuộc Bộ Nội v ; trong nh ng

h p c n thi T ng ban Ban Tôn giáo c báo cáo và xin ý ki n chỉ o

Trang 28

c S Nội v

vào tính chấ m, yêu c u nhi m v qu c v tôn giáo c a t c S Nội v có th phân công Phó

c S Nội v kiêm nhi T T

t quá s P c S Nội v nh t i Kho 1 u

3 T 15/2014/TT-BNV

vào kh ng công vi c, tính chấ m qu c

v tôn giáo c S Nội v quy nh c th s ng, tên g i các t ch c thuộc Ban Tôn giáo cho phù h p và hi u qu S ng các phòng chuyên môn thuộc Ban Tôn giáo là không quá 03 phòng

Phòng thuộ T T ng phòng, 01 phó phòng và các công ch c th c hi n công tác chuyên môn, nghi p v R i v i Phòng thuộ c thuộc S Nội v Thành ph Hà Nội, S Nội v thành

ph H M T 02 T ng phòng và các công ch c th c hi n công tác chuyên môn nghi p v

vào kh ng công vi c th c t và chỉ tiêu biên ch công ch c

c thuộc S Nội v có th b trí cấp phó kiêm nhi m ch T ng phòng phòng chuyên môn c c thuộc S Nội v

1.2.2.5 Cấp huy n

Trang 29

23

* Ủy ban nhân dân cấp huy n

Kho n 4 u 28 Lu t T ch c chính quy 2015 nh: Trong vi c th c hi n chính sách tôn giáo, Ủy ban nhân dân huy n có

nh ng nhi m v quy n h n sau:

- Tuyên truy n, giáo d c, ph bi n chính sách, pháp lu t v tôn giáo;

- Chỉ o và ki m tra vi c th c hi n chính sách tôn giáo; quy n t do

ng, tôn giáo, theo ho c không theo một tôn giáo nào c a ;

- Quy nh bi n hành vi xâm ph m t ng, làm trái nh nh c a pháp lu t và chính sách c a Nhà

nh c a pháp lu t

* Phòng N i Vụ: ộc Ủy ban nhân dân cấp

huy n; th c hi n ch Ủy ban nhân dân cấp huy n qu n

c v tôn giáo ( Ngh nh s 37/2014/N -CP ngày 05/5/2014)

Nhi m v , quy n h n c a Phòng Nội v c quy

nh T 15/2014/TT-BNV ngày 31/10/2014 c a Bộ Nội v ng

d n ch m v , quy n h ấu t ch c c a S Nội v thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph tr c thuộc T ; P Nội v thuộc Ủy ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thuộc tỉnh, c th :

- Giúp Ủy ban nhân dân cấp huy n chỉ ng d n, ki m tra và t

ch c th c hi n các ch ng, chính sách, pháp lu t c N c

v tôn a bàn;

- Ch trì, ph i h p v ấ th c hi n nhi m v qu c v a bàn theo phân cấp c a Ủy ban nhân dân cấp tỉ nh c a pháp lu t;

- T Ủy ban nhân dân cấp huy n gi i quy t nh ng vấ

c th v nh c a pháp lu ng d n c a S Nội v

1.2.2.6 Cấp xã

Trang 30

24

- Qu n lý các ho ộng tôn giáo c a ch c s t i

t ; ti p nh n thông báo và có trách nhi m ki m tra, giám sát vi c th c hi nh c a pháp lu i v i vi c s a ch a, nâng cấ ng, công trình tôn giáo không ph i xin cấp giấy phép xây d ng; ti p nh n thông báo

và giám sát vi c th c hi n thông báo t ch c quyên góp trong ph m vi một xã

c a một t ch c tôn giáo;

- Ph i h p qu n lý các ho ộng tôn giáo bấ c cấp trên cho phép t p th i báo cáo cấ xem xét, gi i quy t ti p trong ng h p v vi c ph c t p ho t quá th m quy n; chấp hành ch

ộ nh k v UBND huy n

V ủ

Q Q NN ộ riê ộ ấ

Q NN i v i ho ộng tôn giáo là c n thi t nâng cao xuất phát t nh ng lý do sau:

Thứ nhất, i m i c ấ n ra sâu rộng trên

m ĩ c c i s ng xã hộ m trong s V

ng l i c ng, chính sách pháp lu t c N c hi n th c hóa,

o luôn th ng nhất trong kh t dân tộc, là n n t ng và t ộng l c cho công cuộ i m ấ c thì vai

Trang 31

25

trò c N i v i ho ộng tôn giáo là c c k c n thi t và ngày càng

ph ng th i, ho ộng tôn giáo có liên quan

n tất c ĩ c c i s ng xã hộ i ch n lý xã hội c m b o cho xã hội nh thì vi c qu n lý t t các ho t ộng tôn giáo góp ph n to l m b o s phát tri n nh và b n v ng

Thứ hai, trong quá trình m c a hội nh p tác cùng phát

tri n c a tất c các qu c gia trên th gi T l

ng h p tác, liên doanh, du l ch thâm nh p vào các khu v c

nh y c m v tôn giáo, mua chuộc nhân dân, l i d ng nh thi u sót

c a ta trong qu i v i tôn giáo tuyên truy ộng

ch N c Hi n nay, các Ngh quy t c ng, Ngh nh, Pháp

l nh, Lu t c N nh c th t ĩ c ho ộng c a tôn

N n th c c a một bộ ph n cán bộ ng nhất nên các gi i pháp chỉ o và th c hi y sinh nhi u ý ki n khác nhau khi n cho công tác qu n lý các ho ộng tôn giáo còn nhi u bất c p, thi u sót o kẽ h cho k xấu l i d ng, lôi kéo qu n chúng r ng

l i, ch ng Hi n nay một s ph n t ch i, c

ch c l ng cam k t v c ngoài, tích c c tìm hi u và khai thác nh , thi u sót trong công tác tôn giáo c các thông tin sai l i v i các vấ nhân quy n, t ng tôn giáo v i m m ch ng phá N c CHXHCN Vi t Nam Thi t

ĩ u không có vai trò qu n lý c N i v i công tác này thì li u

r ng xã hội chúng ta có nh t t o n n t ng v ng ch c cho phát tri n c ấ c

Thứ ba, th c ti Q NN i v i ho ộng tôn giáo c ta trong

th i gian v ấy, chính quy ộ ộ có trách nhi m một s n th n và quán tri các ch chính sách c ng, pháp lu t c N c v vấ tôn giáo Trong qu n

Trang 32

26

quan, nóng vộ n khi gi i quy t nhi u vấ liên

n tôn giáo, d n vi ph m quy n t ng tôn giáo c a nhân ; i th ộng, buông l ng qu n lý d n t i các ho ộng tôn giáo

lấ t chính quy n, kỷ c nghiêm minh Vì v y,

c n ph ng vai trò qu n lý c N i v i ho ộng tôn giáo

kh c ph c nh ng l ch l c, phi n di n trong công tác qu m b o quy n t ng, tôn giáo c a nhân dân, góp ph ộng

c a tôn nh c a pháp lu t

Thứ xu th phát tri n c a tôn giáo, trong các t ch c tôn giáo có s

bi ộng nhanh v quy mô, s , cách th c ho ộ

l i g N c c n khẳ nh vai trò qu n lý c

ng qu n lý các ho ộ gi v ng nh xã hội mà v m

b o cho tôn giáo phát tri n theo xu th khách quan

4

4 ủ Đ

4 2013 ộ S V N

N ộ

ộ :

N

ộ ộ T

Ngh quy t 25/NQ-TW ngày 12/3/2003 c a Ban Chấp hành Trung

ng (khóa IX), coi tôn giáo không chỉ t n t i lâu dài mà sẽ ti p t c

ng hành cùng dân tộ c bi ng hành v i ch ộ XHCN mà nhân

Trang 33

27

ng ta khẳ nh: “ ỡng, tôn giáo là nhu c u tinh th n của m t b ph và sẽ t n t i cùng dân t c trong quá trình xây d ng chủ i Đ ng bào các tôn giáo là b

ph n của kh t toàn dân t công tác tôn giáo là

“ m vụ của c h th ng chính tr và n i dung c t lõi của công tác tôn giáo

là công tác v ng qu [3]

N N

Trang 34

28

ộ ộ

Q NN T ĩ ;

ộ ộ ấ

ộ ộ ; ộ ; ộ ;

D ộ

ộ ộ ấ

N ộ gây r ộ

Trang 35

29

Q NN

T

ộ ộ ộ

Q NN ộ N

Q NN ộ D

ộ ộ

Q NN ấ

V ấ

ộ ỉ

4 4 ứ ủ ấ ủ

ộ ộ ấ

Trang 36

“T

ĩ ộ ộ S

ộ ấ : ; ; ; ộ ” [24, tr.57-61]

N ộ ộ ấ

ấ V

ộ ộ

Trang 37

ỉ ấ

N

p T

Trang 38

32

ĩ

ộ – ộ

ấ ộ

Q NN ĩ

Mộ ộ ộ

Trang 39

Mê Linh là một huy n n m c a ngõ phía B c c a th Nội, giáp sân bay Nội Bài Huy n Mê Linh có di ất t nhiên kho ng 14.164 ha

T ất nông nghi 9 123 ; ất chuyên dùng 1.952 ha và còn l i là

ấ d ng phẳ i v phía Nam

i s dân kho 217 000 i Trong nh g - xã hội

c a huy n Mê Linh có s phát tri n m nh mẽ và toàn di i s ng v t chất

và tinh th n c a nhân dân ngày càng một nâng cao Hi a bàn huy M 3 ộng là Ph t giáo, Công giáo và T T 02 c công nh nhân là Ph 2 T c công nh n

T a bàn huy n Mê Linh hi n có kho ng g n 2,1 v n

i theo tôn giáo ( chi 12% ) T Ph t giáo chi 2 i; Công giáo có kho 4050 i; Tin lành có 21

i [30]

Trang 40

34

i v i Ph t giáo trên toàn huy n có: 67 : S c

x p h ng di tích L ch s - V ấp qu c gia: 06 chùa, cấp tỉnh: 10 chùa.S chùa xã hội hoá: 02 chùa.S ấp Giấy ch ng nh n quy n s

d ất: 26 chùa; di n tích: 93157,5 m2 S ấp Giấy ch ng nh n quy n s d ất: 41 chùa; di n tích 114626,1 m2.S ng nhà tu hành kho : 50 15 ng; 22 t khiêu ni; 05 sa di, 09 sa

di ni S : trên 2 v i (bằng 10% dân s ) S

trì: 28 chùa, s chùa còn l i do Ban Hộ t , Chi hộ N i cao tu (thôn) qu n lý [30]

u sinh ho t tôn giáo c a t ch Ban

ng d n các xã, th trấ th t tôn giáo t ch c các ngày l tr ; ng k ho i, t

th t , ch c s c, một s ng chính sách nhân d p l Ph n, Noel T p

Ngày đăng: 18/12/2017, 18:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w