1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giao an ngu van 11 bai dac diem tieng viet

5 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ọai hình ngôn ngữ 1.

Trang 1

ā Ā Tiếng Việt.

o ục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Ro 缠ீ묀 묀 缠ீ묀 缠缠 缠 R R R 缠 R R 묀 Ro 缠ீ묀

2 Kĩ năng:

缠 R 묀 缠 R 묀 缠ீ묀 缠缠 缠 Ro 묀 R 묀 R缠 묀

缠R 묀 R 묀 R 缠R F R R묀ீ묀 缠묀 Ro R 缠缠 R 묀 R 묀 F 缠 R 缠 R

缠 o o묀 R 缠缠 R 缠 R 묀 R 묀 R

缠 ீ 缠 缠 R R 묀 缠ீ묀 缠缠 缠 Ro 묀 R 묀 묀 R R o R

缠R R

3 hái độ:

CR 缠ீ묀 缠R R缠묀 ú R ý 缠 R묀 R缠 R 缠缠 R ீ R

Ro 묀 R 묀 R

B huẩn bị bài học:

1 Riáo viên:

P缠RR R 缠ீ R 缠묀 R P缠 R 缠F R 缠o F 缠o缠 묀 缠ீ缠

缠R R

R 缠 缠o 缠 LR R 묀 R 묀 R ĐR R

āRĀR P缠RR R 묀 R F R묀ீ缠 ீ F R R묀 묀 缠o 缠ீ缠R

2 ọc sinh:

缠R R 缠 缠묀 R묀 o 缠 缠 R 缠R묀 R R

oạt động dạy và học:

āR Ổ ị 缠 缠

Trang 2

ĀR K묀 缠o R묀 ũ 묀 R 묀 缠 缠R R R R缠? Q ீ 缠缠 缠 缠ீ

缠묀 缠ீ묀 o ấ R묀o묀 缠ீ ?

3R BR묀 묀R

ọat động của R và S ீội dung cần đạt

ọat động 1: tìm hiểu khái

niệm lọai hình, loại hình ngôn

ngữ

āR E 缠묀 缠 R缠 R Ro묀 缠缠 缠?

(G R 缠 R묀ீ묀 缠R 缠 缠缠 )

ĀR LRo묀 缠缠 缠 R R R R缠 ?

CR ấ Ro묀 缠缠 缠 R R ?

3R 묀 R 묀 缠 Ro묀 缠缠 缠

R R R缠?

ọat động 2: tìm hiểu đặc điểm

lọai hình của

1R 缠 R R 缠R R R ீ Ro

ọai hình ngôn ngữ

1 ọai hình: 缠o 缠 R R F缠묀 Ro R R

ù R 缠 R 缠 R R 缠R R R ீ R缠 RR

múa rối, chèo cổ… 缠 Ro묀 缠缠 缠 R缠 缠

缠ấ R묀o F bản tin, phóng sựF tin nhanh

缠 Ro묀 缠缠 缠 ீ缠 缠RR

2 ọai hình ngôn ngữ

LR 묀 ấ ீ缠 R R F 缠缠 R R o缠 Rồ

缠o F 缠묀 缠 묀 ẫ 缠o R

CR Ā Ro묀 缠缠 缠 R R Ro묀 缠缠 缠 R R R

F Ro묀 缠缠 缠 R R 缠òo

묀 R 묀 缠 Ro묀 缠缠 缠 R R R

ặc điểm loai hình của tiếng việt

āR 묀 R R R ị R ở Ro R 缠ீ R R

R F 묀 R R 묀 R R 缠 RF 묀 R R

L缠 R o 缠 / ீ / R /묀 / 缠ờ묀 > 6 묀 RF 5

ĀR 缠 R 묀 묀 缠缠 缠 缠ீ묀

TViệt ôi R R anh ấy ீ 缠F anh ấy

缠缠 tôi R 缠缠oR ( ù 缠o 묀 缠R R F R R

Trang 3

묀 R?

缠 ீ 缠 R 缠ீ 缠o R묀 o Ā

缠缠 R 缠묀 RF 缠 R R R

( R缠 các thì Ro 缠묀

ீ묀F ீ 缠 F RR R o묀F RR R o묀

묀 묀ễ … > 缠묀o R R xீ

ị 缠 ý R缠ĩo)

ọat động 3: R R ẫ

ீ 脀ீR BR So :

缠 R 缠 ý R缠ĩo 缠 R

Ro ீ 묀

R 缠 묀 ẫ 缠 R 缠o 묀)

TAnh give 缠 him 缠e 缠缠 F he gives 缠 me 缠e

f 缠we缠 R( 缠o 묀 缠R R R R 缠e缠 o F 缠o

묀 R > R R 묀 缠缠 缠) 3R B묀 缠ீ 缠R 묀 缠ị ý R缠ĩo R 缠ீ

缠R R B묀 缠묀

ù R) 缠缠 R缠묀ã Ro ẽ 묀 缠ீ R

ā Tôi nói (thông b áo)

Tôi đang nói sao anh không nghe (nhắc nhở) Tôi đã nói mà anh không chịu nghe (tr ách móc) Tôi vừa nói mà anh không nghe (tr ách, nh )

Ā Tôi tặng cô ấy 1 quyển sách

Cô ấy tặng tôi 1 quyển sách ( 缠ீ R缠ĩo)

Cô ấy tôi 1 quyển sách tặng ( R缠ĩo)

uyện tập Bài 1:

nụ tầm xuân ā R Ro R hái

nụ tầm xuân Ā 缠R R Ro R nở

bến ā R nhớ / bến Ā 缠R R đợi

trẻ ā R yêu / trẻ Ā 缠R R đến

già ā R kính / già Ā 缠R R để

bống ā ị 缠 R 缠缠 cá / bống Ā R thả

bống 3 R thả / bống 4 R đưa

bống 5 缠R R ngoi, đớp / bống 6 缠R R

R 缠 lớn

Trang 4

YC 缠缠 缠 R 缠

Go묀 ý R

P缠 R 缠 R 묀 缠ீ묀 缠缠 缠 Ro

묀 R 묀 缠 缠묀 ở ீ o

oR R ồ묀 x 묀 R

R K묀 ò ĩo 缠ị òR

R M缠 缠 F 缠 缠 R 缠 o

o F o 缠 缠 R 缠缠o ù R

RRờ묀R

o F o o缠 o

ù 缠缠 R ù 缠 o缠 缠R ẫ 缠R R

(Co o缠) Go묀 ý R R묀

缠 R 묀 묀 缠缠 缠 缠ீ묀

缠R R 缠 R 缠ீ 缠o 缠缠 缠

缠 R

RR R R ở ò

M缠 缠 ā C / M缠 缠Ā C

-> dù thay đổi về chức năng ngữ pháp nhưng những từ nay vẫn không thay đổi về hình thái (đây

là điểm khác biệt với từ của các ngôn ngữ không cùng lọai hình )

Bài 2

A 缠 ấ o đi 缠ồ묀 e has gone o 缠eo

A 缠 ấ đi ீ R o e went 缠 缠e 缠缠 묀 R Bài 3: 缠缠 R Ro R ீ 缠R

ã 缠ỉ 缠Ro R xீ 缠o 缠 R 缠ờ묀 묀

R缠 R

ீ 缠ỉ 缠묀 òo 缠 Ro R

缠ỉ 缠 R 缠

ீ묀 缠ỉ R 묀 묀ễ Ro 缠Ro R

R 缠ỉ 缠 R 缠

4R CR R 缠 缠 R 缠Ro R묀 缠R 缠缠 R ீ 缠 ầ 缠ீ ờ묀

缠R묀

묀 R 묀 缠 缠ீ묀 缠缠 缠 R R R缠?

ĐR 묀 Ro 缠ீ묀 缠缠 缠 R R R R R缠? R

Trang 5

5R R ò 缠R R묀 ũR Ro R묀 묀 e R

Ngày đăng: 18/12/2017, 18:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm