1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)

117 354 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)Quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình (LV thạc sĩ)

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NỘI VỤ / ./

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA

Đặng Đình Thanh

ĐỀ TÀI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH HÒA BÌNH

LUẬN VĂN THẠC SỸ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG

MÃ SỐ: 60340403

Hà Nội, tháng 7/2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NỘI VỤ / ./

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA

TÁC GIẢ LUẬN VĂN Đặng Đình Thanh

ĐỀ TÀI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH HÒA BÌNH

LUẬN VĂN THẠC SỸ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Trang 4

Tôi xin trân t ọ b ế ơ ế :

- Lã q ý t ầy cô Họ ệ H q ốc gia

- Đặ b ệ PG N yễ Bá C ế yề H ệ ở Đ

ọ Nộ ụ ả ã ớ dẫ s ố

â ọ á ơ

HỌC VIÊN

Đặng Đình Thanh

Trang 5

MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU 1

Chương 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN 10

1.1 Khái quát chung của quản lý nhà nước về công tác thanh niên 10

1.1.1 Khái niệm thanh niên và công tác thanh niên 10

1.1.2 Khái niệm quản lý nhà nước về công tác thanh niên 11

1.1.3 Đặc điểm của QLNN về công tác thanh niên 13

1.1.4 Sự khác biệt giữa QLNN về công tác thanh niên và công tác Đoàn 14

1.1 Sự c n thi t QLNN về công tác thanh niên 16

1.2 Yếu tố cấu thành và yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về công tác thanh niên 23

1.2.1 Y u tố cấu thành quản lý nhà nước về công tác thanh niên 23_Toc480813696 1.2.2 Y u tố ảnh hưởng đ n quản lý nhà nước về công tác thanh niên 34_Toc480813698 Tiểu kết chương 1 39

Chương 2:THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH HÒA BÌNH 40

2.1 Khái quát về thanh niên và điều kiện kinh tế, xã hội có ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình 40

2.1.1 Điều kiện kinh t , xã hội tỉnh Hòa Bình 40

2.1.2 Về tình hình thanh niên tỉnh Hòa Bình 42

2.2 Kết quả và nguyên nhân kết quả trong thực hiện quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình 43

2.2.1 K t quả 43

2.2.2 Nguyên nhân 60

2.3 Những hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong thực hiện QLNN về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình 64

2.3.1 H n ch 64

2.3.2 Ngu ên nh n của h n ch 73

Tiếu kết chương 2: 78

Trang 6

CHƯƠNG 3: QUAN ĐIỂM, PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN

TỈNH HÒA BÌNH 80

3.1 Quan điểm của Đảng và Nhà nước về công tác thanh niên 80

3.2 Phương hướng nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình 82

3.3 Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công tác thanh niên 83

3.3.1 Giải pháp chung 83

3.3.2 Giải pháp cụ thể với tỉnh Hòa Bình 89

Tiểu kết chương 3 102

PHẦN KẾT LUẬN 103_Toc480813732 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 106

0

Trang 8

ề á N y 13/8/2010 ớ C ã ký yế ị

số 1471/ Đ- Vụ C á ự ộ Bộ Nộ ụ N y 10/02/2011 Bộ Nộ ụ ã b số 04/2011/ -BNV ớ dẫ bổ

Trang 9

k ế á ơ q k ó k ự ệ ; ệ ự ệ

q ả LNN ề á ; có ơ bộ áy LNN ề ông tác

ặ ị ặ ẳ ổ Đ

Ở ộ số Bộ LNN ề á ngành, ĩ ự ỉ q â ế ộ ơ q Bộ ngành, ó sự ỉ dọ ể ể k ớ ị ơ Độ ũ

L ó ầ q ọ ệ ố á bả á

ớ ố ớ Đố ớ á ó LNN ề công tác thanh niên ó L ã ơ sở ể ự ệ

ệ ụ ề á q ả ý y ệ q ả ơ Bộ Nộ ụ Ủy

b q ố ề V ệ N ố ớ á Bộ

ớ C b ề Đề á , sá ã b

Trang 10

C ế á ể 2011-2020, Dự á ể yể ọ

600 ẻ ó ộ ọ ề ó ị UBND ã

ộ 64 yệ è ộ d ế ã â á Bộ á ị

ơ ây dự b ự á Đề á sá ề niên và công tác thanh niên Sau ầ 5 ể k ự ệ C ế á

ể ỉ Hò B b ớ ầ ã ụ ể ó bằ ệ ây dự kế

ự ệ ế â á ở UBND á yệ ố

ây dự ể k ự ệ ộ á ó ệ q ả ệ ự ệ á Đề á ,

q ế ộ y ộ ự phát tr ể k ế - ã ộ ở ị ơ ự ệ á sá

ệ ự ệ ; á ệ LNN q â ọ ; â

b ệ õ N ớ á ớ ổ

Đ NC H C M ; ế ơ ế ố ệ ề

ổ ự ệ sá ố ớ dẫ ế ộ LNN ề á á y ệ ự ệ q ả ằ â

Trang 12

y B BCH ơ Đ ớ “ LNN ố ớ á h niên

ệ y” (NXB 2006) Và á b ế á T

y q ế ĩ ự y : y ề “C sá niên - ự ố ớ ệ ây dự ự ệ ” á ả C X â

á y ề Bộ Nộ ụ Ủy b q ố ề V ệ N

3 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

3.1 Mục đích nghiên cứu

Đề ả á â ệ q ả LNN ề á ỉ Hòa Bình

3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

Mộ số ệ ụ ề :

N ơ sở ý LNN ề á ;

Trang 13

N q ể ơ Đả , N ớ ề á ; ữ bả sá á ã ể k ỉ Hò B ;

N â á á ự LNN ề á

ỉ Hò B ;

N ề ộ số ả á ệ LNN ề á

ỉ Hò B

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tượng nghiên cứu: LNN ề á ỉ Hòa Bình 4.2 Ph m vi nghiên cứu

k yế k ề á k yế ị ằ â ệ q á y

Trang 14

ữ kế q ả ị ây ớ ỉ b ớ ầ ộ

á ý q ọ ầ ế ụ ụ q á q ả ý

Trang 16

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN

1.1 Khái quát chung của quản lý nhà nước về công tác thanh niên

1.1.1 Khái niệm thanh niên và công tác thanh niên

Đ ề 1 L 2005 q y ị : “Thanh niên là công

dân Việt Nam từ đủ mười sáu tuổi đến ba mươi tuổi”[58, tr.34] Ngoài ra, khái

ệ thanh niên ũ d ớ ề ó ộ k á â

lý ọ á dụ ọ ó ọ …

Đ ề 4 N ị ị số 120/2007/NĐ-CP C ớ dẫ

ộ số ề L (2005) ả : “công tác thanh niên

là những hoạt động của Đảng, Nhà nước và xã hội nhằm giáo dục, bồi dưỡng, tạo điều kiện thuận lợi cho thanh niên phấn đấu và trưởng thành, đồng thời

Trang 17

phát huy vai trò xung kích, sức sáng tạo và tiềm năng to lớn của thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc” [58, tr.59]

1.1.2 Khái niệm quản lý nhà nước về công tác thanh niên

áy ặ ể ó q ế á ặ á

sự ố ó sự q â d ệ N ớ

Thứ hai LNN ề á ộ ề N

ớ ề sự ố ả á ơ q bộ áy ặ ể ó q ế công tác thanh n ; ặ á sự ố ó sự q â

d ệ sự ố á N ớ

Thứ ba, LNN ề á ộ ây dự ể ế ó

q ế sự q ả ý á ơ q N ớ á ế

ị á sá ể ề ỉ ố ố ệ ể k

Trang 18

ệ ụ á á ổ ự ã ộ ằ

á ụ Đả ề á á dụ b d ỡ á y ự

ổ ọ ự ã ộ ự ệ á ệ ụ á niên

Trang 19

ộ ả q yế k ế ố á ử á q ế công tác thanh niên

1.1.3 Đặc điểm của quản lý nhà nước về công tác thanh niên

- Thứ ba: LNN ề á d ệ ố ớ ọ

ố ( dâ V ệ N ừ 16 ế 30 ổ )

Trang 22

1.1 Sự c n thi t QLNN về công tác thanh niên

ớ ố ớ á ó k ế - xã

ộ ụ ụ á á Đ sự á ể

Trang 23

Đảng, Nhà nước và toàn dân phải hết lòng bồi dưỡng, phát huy tiềm năng và vai trò chủ động của thanh niên trên mọi lĩnh vực của công cuộc đổi mới, coi đó là nhiệm vụ ưu tiên trong chiến lược con người Trong Nghị quyết này, lần đầu tiên Đảng xác định phải thể chế hoá bằng hệ thống chính sách của Nhà nước đối với các đường lối, chủ trương của Đảng về công tác thanh niên, xác định cần hình thành một cơ cấu tổ chức thích hợp để xây dựng và phối hợp các cơ quan chính quyền các cấp thực hiện các chính sách xã hội với thanh niên [3]

ổ kế kế ừ N ị q yế W 4 k ó VII N ị q yế số 25-NQ/TW

y 25/7/2008 BCH W Đả k ó X ề: sự ã

Đả ố ớ á k ẩy ệ á ệ

á ế ụ k ẳ ị “Nhà nước quản l thanh niên và công tác thanh niên;

thể chế hoá đường lối, chủ trương của Ðảng về thanh niên và công tác thanh niên thành pháp luật chính sách, chiến l ợc, chương trình hành động và cụ thể hoá trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh hằng năm của các cấp, các ngành” [11] N y 16 á 4

Trang 24

2010 Bộ C ị b bá số 327- B/ W ý ề Đề á ổ

bộ áy LNN ề á Thông bá số 380-TB/TW ngày 23/9/2010 B B kế ề N 2011 ế ụ ề ị các

y Đả q yề “củng cố, kiện toàn cơ quan QLNN về công tác thanh

niên; rà soát, sửa đổi, bổ sung pháp luật và chính sách liên quan đến thanh niên

và công tác thanh niên” [4]

ể ệ k ừ ề ý ố ớ á thanh LNN ố ớ á

1.1.5 Về thực ti n

X á ừ ò ị s ố ề d ị sử ũ

ý ữ ặ ể ệ ó ể k ẳ ị ằ niên là ộ ũ ông ả ã ộ ó ặ ọ ề ớc, tham gia

ọ ặ số ã ộ ệ ở ả á Bộ ĩ ự á

Trang 25

ầ k ế Cù ớ sự á ể ã ộ á y

ó ề ộ d d Do ó á ầ ả

ặ d ớ sự q ả ý N ớ

Mặ k á ự ế q á LNN ố ớ g tác thanh niên và quá trình xã ộ á á ó ố q ệ ế ớ Nế

ộ á công tác thanh niên là quá trì y ộ sự ộ ã á

Trang 26

q y ế ổ ộ Ủy b q ố ề V ệ N

b yế ị 93/1998/ Đ- y 14/5/1998 ớ

ơ q ớ C ; yế ị số 1328/ Đ-TTg ngày 28/7/2010 ớ C ề ệ k ệ sử ổ bổ s

Trang 27

ị ơ [44, tr.43-45] yế ị ũ õ 06 ệ ụ q yề sau;

Trang 28

ơ q LNN ề C ớ C ã b

ề sá q ọ ố ớ N ị q yế số 45/N -CP

y 11/9/2009 C ề C ơ ộ C ự

ệ N ị q yế 25 BCH W Đả k ó X b C ế át tr ể 2003-2010 và giai 2011-2020 ây dự Đề á Hỗ

Trang 29

1.2.1 Y u tố cấu thành quản lý nhà nước về công tác thanh niên

Chủ thể quản l nhà nước về công tác thanh niên

Đ ề 5 L ể LNN ề á b :

Nộ ụ; Bộ ở Bộ Nộ ụ b số 04/2011/ -BNV ngày 10/2/2011 số 15/2014/ -BNV y 30/10/2014 ớ dẫ bổ

s ệ ụ ổ b ế ở Nộ ụ P ò Nộ ụ ộ UBND

ỉ yệ ề á C â á bộ

ự ệ ệ ụ LNN ề á ã ệ ụ

Trang 31

N ổ ể k ự ệ á ơ kế á ệ

b d ỡ â ể â ự

á ơ q ớ Đả ể;

á ổ k ọ ; y yề ổ b ế á dụ sách, á ề á ;

Bảy ổ ự ệ q ả ý ộ á q ố ế ề á thanh niên;

á b d ỡ y ệ ụ LNN ề á ;

C ả q yế k ế ố á q ế LNN ề tác thanh niên;

M sơ kế ổ kế bá á ị k ộ ề tác thanh niên

Nội dung quản l nhà nước về công tác thanh niên

C Đ ề 5 L ộ d LNN ề á thanh niên ó 04 ộ d s

Thứ nhất, b ổ ự ệ á bả q y á

ế sá ơ á ể á [58, tr.36]

Trang 32

á ề k ệ ể è yệ

ó ó s ẻ á ể

N y 11/9/2009 C b N 45/N -CP b C ơ

ộ C ự ệ N ị q yế Hộ ị ầ bảy B

Trang 34

kế ề á rà soát các bả á ã có ề ỉ bổ s ban hành ữ bả

Trang 36

b d ỡ ắ á ẩ d ị ệ á bộ

Trang 37

á ệ ệ ự ệ sá á ề tác thanh niê q ộ ể á á ử ý ự

Trang 38

ệ ụ á kế q yế ị ả q yế k ế V ệ

k ế ả q yế k ế ả ự ệ q y ị á ; bả ả k á q k dâ kị

Trang 39

b ộ d ộ d “tham gia các tổ chức quốc tế, k

kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế về công tác thanh niên” ộ

Trang 40

1.2.2 Y u tố ảnh hưởng đ n quản lý nhà nước về công tác thanh niên

Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

Trang 45

Tiểu kết chương 1

D ớ ó ộ ý ơ I ã ả q yế ữ ộ d sau:

k á ệ ặ ể ừ ó á ị õ ị

ò q ả ý ớ

ã õ k á ệ ặ ể ò LNN ố ớ công tác thanh niên

b â á yế ố LNN ố ớ

á ở ữ ó ộ s : ụ ể ố ộ d

ơ á q ả ý ớ ố ới công tác thanh niên

Trang 46

Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH HÒA BÌNH 2.1 Khái quát về thanh niên và điều kiện kinh tế, xã hội có ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về công tác thanh niên tỉnh Hòa Bình

2.1.1 Điều kiện kinh t , xã hội tỉnh Hòa Bình

Trang 47

ộ ự ế số â ý â dâ ó ó số

Trang 48

Về dâ : Dâ số ỉ k ả 817 352 ó 7 dâ ộ t ó

Thái ế 3 9%; Dao ế 1 7%; Tày ế 2 7%; Mông ế 0 52%; ò ó H số ả á ở á ị

177 699 ( ế 83 5% ổ số ) iên nông thôn là

Trang 50

C á ự ộ ở Nộ ụ Bộ Nộ ụ b số 15/2014/TT-BNV y 31/10/2014 ề ớ dẫ ệ ụ q yề

ự ệ ệ ụ LNN ề á 05

ể k ệ ụ LNN ề á ỉ Hò B ế

y ở Nộ ụ ó P ò Xây dự q yề C á ụ

á ự ệ ệ ụ LNN ề á ; 11/11 UBND á yệ ố â ã Ủy b ã

ò Nộ ụ dõ ỉ ; P ò Nộ ụ ã bố y á

ự ệ ệ ụ LNN ề ; á ở B ỉ ã ự

ệ â ã ụ á á P ò ổ - Hành

ặ V ò ã bố k ệ ự ệ ệ ụ

Trang 51

LNN ề á ĩ ự ; á Phòng, ban

yệ ã â á bộ k ệ ự ệ ệ ụ LNN ề công tác

ĩ ự ị b ; 100% UBND ã â

ã V ò - ố k ụ á ự ệ ệ ụ LNN ề á ị ơ Hệ ố ổ LNN ề

ố ừ ỉ ế ơ sở ớ ơ ổ ộ ũ

á bộ ệ ụ LNN ề á ỉ yệ ã ã

ả bả ể ổ ể k ự ệ ệ ụ ị b ỉ [54]

C á ớ dẫ dõ k ể ố ệ ự ệ ệ ụ LNN ề á ã B C ỉ C ơ á ể thanh niên ỉ Hò B 2012-2020 ự ệ ó ầ

ừ b ớ ệ ụ LNN ề á ề ế

Chức năng, nhiệm vụ t chức ộ máy QLNN về công tác thanh niên tại tỉnh Hòa Bình: L 2005 yế ị số 1471/ Ð-TTg

y 13/8/2010 ớ C ; số 04/2011/ -BNV, ngày 10/02/2011 Bộ Nộ ụ ó ệ ụ ở Nộ ụ UBND ỉ ự ệ LNN ề á ớ á ệ ụ

Ngày đăng: 18/12/2017, 18:01

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. N yễ H A (2003) Quản l nhà nước về thanh niên, từ thực ti n tỉnh ình Thuận, L sĩ ả ý Họ ệ H ố H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản l nhà nước về thanh niên, từ thực ti n tỉnh ình Thuận
2. Bộ C ị ơ Đả Cộ sả V ệ N k á V (1985) Nghị quyết 6 về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác vận động thanh niên”, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết 6 về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác vận động thanh niên”
3. Bộ C ị ơ Đả Cộ sả V ệ N k ó VI (1991) Nghị quyết 5 về “Đổi mới và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên” H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết 5 về “Đổi mới và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên”
4. Bộ C ị ơ Đả Cộ sả V ệ N k ó X (2010) Thông báo số 3 7-T /TW về Đề án Tổ chức bộ máy QLNN về công tác thanh niên H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông báo số 3 7-T /TW về Đề án Tổ chức bộ máy QLNN về công tác thanh niên
5. B B ơ Đả (1965) Chỉ thị số 05 về tăng cường lãnh đạo công tác vận động thanh niên trong tình hình mới, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chỉ thị số 05 về tăng cường lãnh đạo công tác vận động thanh niên trong tình hình mới
6. B B ơ Đả (1968) Nghị quyết 8 về “Công tác vận động thanh niên” H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết 8 về “Công tác vận động thanh niên”
7. B B ơ Đả (2010), Thông báo số 380-T /TW kết luận về Năm Thanh niên 0 H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông báo số 380-T /TW kết luận về Năm Thanh niên 0
Tác giả: B B ơ Đả
Năm: 2010
8. B B ơ Đả (2010) Quyết định số 89-QĐ/TW của an í thư TW Đảng (khóa X) về ban hành Quy chế Cán bộ Đoàn TNCS ồ Chí Minh H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định số 89-QĐ/TW của an í thư TW Đảng (khóa X) về ban hành Quy chế Cán bộ Đoàn TNCS ồ Chí Minh
9. B B ơ Đả (2010) Thông báo số 380-T /TW kết luận về Năm Thanh niên 0 tiếp tục đề nghị các cấp ủy Đảng, chính quyền“củng cố, kiện toàn cơ quan QLNN về công tác thanh niên; rà soát, sửa đổi, bổ sung pháp luật và chính sách liên quan đến thanh niên và công tác thanh niên”, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông báo số 380-T /TW kết luận về Năm Thanh niên 0 tiếp tục đề nghị các cấp ủy Đảng, chính quyền“củng cố, kiện toàn cơ quan QLNN về công tác thanh niên; rà soát, sửa đổi, bổ sung pháp luật và chính sách liên quan đến thanh niên và công tác thanh niên”
10. BCH ơ Đả (1993) Nghị quyết ội nghị lần thứ 4 khoá VII về “Công tác thanh niên trong thời kỳ mới”, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết ội nghị lần thứ 4 khoá VII về “Công tác thanh niên trong thời kỳ mới”
11. BCH ơ Đả (2008) Nghị quyết số 5-NQ/TW ội nghị lần thứ 7, khóa X về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá” H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết số 5-NQ/TW ội nghị lần thứ 7, khóa X về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá”
12. Bộ Nộ ụ (2010) Quyết định số 386/QĐ- NV quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Công tác thanh niên H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định số 386/QĐ- NV quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Công tác thanh niên
13. Bộ Nộ ụ (2011), Thông tư số 04/2011/TT-BNV hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc U ND cấp tỉnh, cấp huyện về công tác thanh niên H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư số 04/2011/TT-BNV hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc U ND cấp tỉnh, cấp huyện về công tác thanh niên
Tác giả: Bộ Nộ ụ
Năm: 2011
14. Bộ Nộ ụ (2014), Thông tư số 15/2014/TT-BNV hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ trực thuộc U ND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư số 15/2014/TT-BNV hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ trực thuộc U ND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Tác giả: Bộ Nộ ụ
Năm: 2014
15. C ị ớ (2013) iến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 0 3 H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: iến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 0 3
17. C (1993) Nghị định 4 -CP về thành lập Ủy ban Thanh niên Việt Nam H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định 4 -CP về thành lập Ủy ban Thanh niên Việt Nam
18. C (2007) Nghị định 0/ 007/NĐ – CP hướng dẫn thực hiện Luật Thanh niên H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định 0/ 007/NĐ – CP hướng dẫn thực hiện Luật Thanh niên
19. C (2008) Nghị định số 48/ 008/NÐ – CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ộ Nội vụ H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định số 48/ 008/NÐ – CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ộ Nội vụ
20. C (2009), Nghị quyết số 45/NQ – CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 5 của C Trung ương Đảng khóa X H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết số 45/NQ – CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 5 của C Trung ương Đảng khóa X
Tác giả: C
Năm: 2009
22. C (2011) Quyết định số 474/QĐ-TTg, ngày 30/11/2011 phê duyệt Chiến lược Phát triển thanh niên Việt nam giai đoạn 0 -2020 H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định số 474/QĐ-TTg, ngày 30/11/2011 phê duyệt Chiến lược Phát triển thanh niên Việt nam giai đoạn 0 -2020

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w