I – TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO Khái niêm về công nghệ tế bào: Công nghệ tế bào là ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc m
Trang 2II – TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ GEN
NỘI DUNG BÀI HỌC
I – TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 3I – TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ
TẾ BÀO
Khái niêm về công nghệ tế bào:
Công nghệ tế bào là ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc
mô để tạo ra cơ quan hoặc mô hoàn chỉnh.
Công nghệ tế bào gồm 2 giai đoạn:
+ Tách tế bào từ cơ thể rồi nuôi cấy ở môi trường dinh dưỡng để tạo ra mô sẹo.
+ Dùng hoocmôn sinh trưởng kích thích mô sẹo phân hóa thành c.q hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
Trang 41 Công nghệ tế bào thực vật
Công nghệ này giúp chúng ta nhân nhanh các giống cây quý hiếm từ một cây có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng
Trang 5Hình 1
Cho 2 TB thực vật (2n) dung hợp với nhau
Trang 6Hình 2
Nuôi TB trong môi trường đặt biệt
Trang 7Hình 3
Sự phát triển của tế bào
Trang 8Hình 4
Cây có cùng kiểu gen
Trang 91 Công nghệ tế bào thực vật
Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành
cây đơn bội (n) cũng đem lại nhiều lợi ích
trong công tác tạo giống cây trồng
Trang 10Nuôi cấy mô trong ống nghiêm
Dùng hóa chất cônsixin gây lưỡng bội hóa
Trang 11Sự phát triển mô
Cây lưỡng bội có KG đồng hợp tử
Trang 122 Công nghệ tế bào
a Nhân bản vô tính ở động vật
Cừu Đôly ( Dolly )
Nếu bạn có một con chó mang kiểu gen quý hiếm Làm thế nào bạn có thể tạo ra nhiều con chó có kiểu
gen y hệt như con chó của bạn?
Có 2 cách:
- Nhân b n vô tính ả
- C y truy n phôi ấ ề
Trang 13Quy trình nhân bản vơ tính cừu
Đơly ( Dolly)
Mẹ mang thai
Mẹ cho noãn
(TB trứng)
Mẹ cho gen
(TB tuyến vú)
Nh©n tõ TB tuyÕn vĩ
Ph«i sím
Dolly
Trang 14b Cấy truyền phôi
Bằng kỹ thuật cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau, người ta cũng có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau
Trang 15
Sơ đồ cấy truyền phôi ở bò
Bò cho
phôi
Bò nhận phôi
Con mang bản năng tốt của bò cho phôi
Trang 16II – TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ GEN
A CÔNG NGHỆ GEN
1 Khái niệm công nghệ gen
- Công nghệ gen là quy trình tạo ra những tế
bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có
thêm gen mới.
- Kĩ thuật chuyển gen đóng vai trò trung tâm của
công nghệ gen.
- Kĩ thuật chuyển gen: là kĩ thuật tạo ADN tái
tổ hợp để chuyển gen từ tế bào này sang tế
bào khác.
Trang 17VÍ DỤ 1:
Dê có lông cừu Chuột mang tai người.
Trang 18A CÔNG NGHỆ GEN.
2 Các bước tiến hành trong kỹ thuật chuyển gen
- ADN tái tổ hợp là 1 phân tử ADN nhỏ được
lắp ráp từ các đoạn ADN của các tế bào khác nhau ( thể truyền + gen cần chuyển )
- Thể truyền: là một phân tử ADN nhỏ có khả
năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào cũng như có thể gắn vào hệ của tế bào.
VD: plasmit, virut
Trang 19• Plasmit được cấu
tạo như thế nào?
+ Plasmis là phân
tử ADN nhỏ, dạng vịng nằm trong tế bào chất của nhiều lồi vi khuẩn.
+ Plasmit cĩ khả năng nhân đơi độc lập với hệ gen của
tế bào.
Đầu
Trụ đuơi Bao đuơi
Trang 20KỸ THUẬT CẤY GEN DÙNG PLASMIT LÀM THỂ TRUYỀN
b Các bước tiến hành:
Quan sát sơ đồ:
Trang 21ADN Plasmit
tái tổ hợp
dạng vòng
ADN tái tổ hợp
Sơ đồ kỹ thuật chuyển gen
ADN plasmit
Trang 22Gồm 3 bước thực hiện:
a Tạo ADN tái tổ hợp.
Tách chiết được thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
Dùng enzim cắt Restrictaza để cắt ADN tạo ra một loại đầu
đính.
Dùng enzim nối Ligaza để gắn chúng lại thành ADN tái tổ hợp.
b Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
Để đưa ADN tái tổ hợp vào trong màng tế bào người ta dùng muối
CaCl2 hoặc xung điện để làm giản màng sinh chất của tế bào,
làm cho phân tử ADN tái tổ hợp dẽ dàng đi qua màng.
c Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Chọn thể truyền có gen đánh dấu để phân biệt tế bào nào
nhận được ADN tái tổ hợp.
Nhờ gen đánh dấu người ta biết được các tế bào có ADN tái
tổ hợp.
Trang 23B ỨNG DỤNG TRONG TẠO
GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN
1 Khái niệm sinh vật biến đổi gen.
- Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mà hệ gen
của nó đã được con người biến đổi để phù hợp với lợi ích của mình.
- Theo 3 cách:
+ Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
+ Làm biến đổi một gen đã có sẳn trong hệ gen.
+ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ
gen.
Trang 24VÍ DỤ 1 :
Sinh vật mang gen phát sáng của sứa
Trang 25Ví dụ 2:
Cây cà chua chuyển gen có gen làm chín quả bất hoạt
Trang 262 Một số thành tựu tạo giống
biến đổi gen.
a Tạo động vật chuyển gen
b Tạo giống cây trồng biến đổi gen
c Tạo dòng vi sinh vật biến đổi gen
Trang 27Chuột chuyển gen người
Chuột nhắt chứa gen hooc môn sinh trưởng chuột cống Chuột chứa gen hoóc môn léptin
a Động vật biến đổi gen
Trang 28Phương pháp tạo động vật biến đổi gen
con vật nào đó -Cho thụ tinh trong ống nghiệm.
-Tiêm gen cần chuyển vào hợp
tử và hợp tử phát triển thành phôi.
-Cấy phôi đã được chuyển gen vào
tử cung con vật khác để mang thai và sinh đẻ bình thường
Sinh ra một con vật chuyển gen
Trang 29b Giống cây trồng biến đổi gen
C©y ng« chuyÓn gen
Trang 30Giống lúa chuyển gen
-carotene (gièng lóa vµng) Sau qu¸ tr×nh
thµnh vitamin A
Trang 31Gạo hạt
vàngGạo bình
thường
Trang 32Khoảng 120 triệu trẻ em trên thế giới bị các rối loạn do thiếu vitamin A Giống lúa vàng mang lại niềm hy vọng trong việc bảo vệ khoảng 1 đến 2 triệu bệnh nhân bị các rối loạn do thiếu vitamin A
Giống lỳa chuyển gen
Trang 33c Tạo dòng vi sinh vật biến
đổi gen
Công nghệ gen có thể được ứng dụng để
tạo ra các dòng vi khuẩn mang gen của các loài khác như gen insulin ở người
Hiện nay, nhiều dòng vi sinh vật biến đổi gen
đã đựơc tạo ra nhằm phục vụ các mục đích khác nhau của con người, trong đó có việc làm sạch môi trường như phân hủy rác thải, dầu loang,…
Trang 34Chuyển gen trừ vi khuẩn vào
cây Bông
Cây bông chuyển gen Bt kháng sâu bê ̣nh ( bên phải ) và cây bông không
chuyển gen Bt mẫn cảm với sâu bê ̣nh ( bên trái )
Trang 35Cõy Cam cú nhiều đặc điểm
quý
Cam lưỡng b i (trái), tứ bội (phải)ộ
Trang 36Nho lưỡng b i (trái), tứ bội (phải)ộ
Trang 37Ý tưởng
Trang 38Ý tưởng
Trang 39Ý tưởng