1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 2018 DE THI KSCL HK1 c binh luc ha nam LAN 2018

5 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng A.. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang B.. Hàm số có đúng một cực trị B... Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định B... Khẳng định n

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

Câu 1 [605665] Đường cong trong hình bên là đồ thị của

hàm số nào?

A yx33x22

B y  x3 3x22

C yx23x2

D yx42x22

Câu 2. [605666] Cho hàm số yx42x21 Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đồng biến trên 0;  B Hàm số nghịch biến trên 0; 

C Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và  0;1 D Hàm số đồng biến trên 0; 1  và 1; 

Câu 3. [605667] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy 1 góc bằng 450 Thể tích V của khối chóp S ABC là:

A

3

3

4

a

V B

3

3 12

a

V C

3

6

a

V D

3

3 6

a

Câu 4. [605668] Hàm số 1 3 2 2 2 1

3

yxxx có hai điểm cực trị x x1, 2 khi đó tổng x1x2 bằng

Câu 5. [605669] Cho hàm số yf x  có lim   2

x f x

x f x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y2 và y 2

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x2 và x 2

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

Câu 6. [605670] Tìm giá trị cực đại y CĐ của hàm số 3 2

yxx

A y CĐ2 B y CĐ 0 C y CĐ 3 D y CĐ  1

Câu 7. [605671] Hàm số nào sau đây đồng biến trên 

2

x

y

x

1

yxxC.yx33x21 D yx3x

Câu 8. [605672] Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

y



3

0

 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề thi: KSCL-THPT-C-Bình Lục-Hà Nam

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 9. [605673] Hàm số yx33x2mx có cực trị khi

A m3 B m3 C m3 D m3

Câu 10. [605674] Đồ thị hàm số yx32x25x1 và đường thẳng y3x1 cắt nhau tại điểm duy nhất

x y0; 0 khi đó

A y0  2 B y0 1 C.y0 0 D y0 3

Câu 11. [605675] Đồ thị hàm số yx42x25 cắt đường thẳng y6 tại bao nhiêu điểm?

Câu 12. [605676] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx33x29x1 trên đoạn  0; 4

A

  0;4

maxy0 B

  0;4

maxy3 C

  0;4

  0;4

maxy1

Câu 13. [605677] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn  1; 4

A

  1;4

miny 3 B

  1;4

miny 4 C

  1;4

miny4 D

  1;4

miny6

Câu 14. [605678] Cho hàm số 2 1

2

x y x

 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2 và tiệm cận đứng x 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x2 và tiệm cận đứng y 2

D Hàm số có cực trị

Câu 15. [605679] Hàm số 1

2

x y

x

 có hai tiệm cận là

A x 2 và y1 B x 1 và y 2 C x 2 và y 1 D.x1 và y1

Câu 16. [605680] Cho hàm số 3 2  

yxxC Ba tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C và đường

thẳng

d y x có tổng hệ số góc bằng

Câu 17. [605681] Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a

Tính thể tích V của lăng trụ ABC A B C   

A

3

3

2

a

3

3 6

a

VC Va3 3 D V 2a3 3

Câu 18. [605682] Cho hàm số yx33x23 Gọi M n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của , hàm số trên đoạn  1;3 thì Mn bằng:

Câu 19. [605683] Hàm số nào sau đây không có cực trị

A yx21 B yx3x21 C yx33x23x D yx41

Câu 20. [605684] Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị  C Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ

bằng 1 có phương trình là

A.y 3x B y3x3 C y3x D y 3x3

Câu 21. [605686] Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên

của hàm số nào

1

x

y

x

B

1 1

x y x

Trang 3

C 1

1

x

y

x

2 1

x y x

Câu 22. [605689] Cho hàm số 2

1

x y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

Câu 23. [605691] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với đáy, mă ̣t bên SBC tạo với đáy 1 góc bằng  60 0 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SBSC Thể tích V của khối chóp S AMN ?

A

3

2

a

V B

3

4

a

V C

3

3 32

a

V D

3

3 8

a

V

Câu 24. [605694] Cho tứ diện đều cạnh a Tính thể tích V của khối tứ diện đều đó

A

3

3

12

a

V B

3

4

a

V C

3

2 12

a

V D

3

3 8

a

Câu 25. [605696] Đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx33x2 tại ba điểm phân biệt khi

A m4 B 0 m 4 C 0 m 4 D 0 m 4

Câu 26. [605699] Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó

2

x

y

x

1 2 1

x y

x

1

x y x

2 1

x y x

Câu 27 [605702] Hàm số yx33x21 có điểm cực tiểu x CT

A x CT 0 B x CT  3 C x CT 1 D x CT 2

Câu 28. [605704] Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

 

Câu 29. [605706] Hàm số 21

1

y x

 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ;  B ;0 C 0;  D 1;1

Câu 30. [605710] Đường cong hình bên là đồ thị của

hàm số dạng phân thức y ax b

cx d

Khẳng định nào sau đây đúng?

A y 0, x

B y 0, x 1

C y 0, x

D y 0, x 1

Câu 31. [605713] Cho hàm số 3 2  2 

yxmxmx m Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại tại

2

x ?

A m1 B m1 hoặc m3 C m3 D m0

Câu 32. [605715] Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số

2

1

x y

mx

 có hai tiệm cận ngang

A m0 B m1 C m1 D m0

Câu 33. [605718] Cho hàm số y x 1

x m

Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ; 0

A 0 m 1 B 0 m 1 C m1 D m0

Câu 34. [605720] Đường thẳng y mx2 cắt đồ thị hàm số yx32x22 tại ba điểm phân biệt khi

A m4 và m0 B m1 C m1 và m0 D m4

Trang 4

Câu 35. [605722] Cho hàm số y 2xx2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên 1;

C Hàm số đồng biến trên 0; D Hàm số nghịch biến trên  1; 2

Câu 36. [605725] Tìm m để hàm số 4   2

ymxmx  có ba điểm cực trị

A 0 m 1 B m0 hoặc m1 C 0 m 1 D m1

Câu 37. [605727] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 4 2 2

yxm x  có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác đều

A m0 hoặc 6

3

3

m  C m  3 D m0

Câu 38. [605729] Cho khối bát diện đều cạnh a Tính thể tích V của khối bát diện đều đó

A

3

2

6

a

V B

3

2 3

a

V C

3

2 12

a

V D

3

3 8

a

Câu 39. [605732] Cho hàm số

1

y x

 Tìm m để min  2;4 y4?

A m2 B m 2 C m8 D m 1

Câu 40. [605735] Tính thể tích V lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' , biết A C' a 3

A V 3 3a3 B

3

3 6 4

a

3

3

a

VD Va3

Câu 41. [605737] Một vật chuyển động theo phương trình s t3 3t2 6t 4 (s là quãng đường tính bằng

,

m t là thời gian tính bằng giây) Vận tốc nhỏ nhất của vật là

A 3 /m s B 1 /m s C 2 /m s D 4 /m s

Câu 42. [605740] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3   2

yxmxx đồng biến trên

A   7 m 5 B   4 m 2 C m 4 hoặc m2 D m2

Câu 43. [605743] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3

1

x y mx

không có tiệm cận đứng

3

mD 1

3

m

Câu 44. [605746] Cho hàm số yf x  có đạo hàm      2  4 

fxxxx  Số điểm cực trị của hàm số yf x 

Câu 45. [605750] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2

tan

x y

x m

 đồng biến trên

khoảng 0;

4

 

A m0 hoặc 1 m 2 B m0 C 1 m 2 D m2

Câu 46. [605752] Cho hàm số 4 2

2 3

yxx  Tính diện tích S của tam giác có ba đỉnh là 3 điểm cực trị của hàm số trên

Câu 47. [605754] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SAaSA vuông góc với đáy Tính khoảng cách d giữa hai đường chéo nhau SCBD

2

a

3

a

6

a

3

a

d

Câu 48. [605757] Cho hàm số 3

1

x y

x

 có đồ thị  C Tìm M C sao cho M cách đều các trục tọa độ

Trang 5

A  

1;3

2; 3

M

M

 

 B

 

 

2; 2 3;3

M M

 C

 

4; 4 4; 4

M M

 

1;1 3; 3

M M

 



Câu 49. [605760] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3x2m cắt trục hoành tại đúng một điểm

27

m  hoặc m0 B m0 C 4

27

27 m

Câu 50. [605762] Cho hình lập phương ABCD A B C D     Mặt phẳng BDC chia khối lập phương thành hai phần Tính tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn

A 5

1

1

1

6

- HẾT -

Ngày đăng: 18/12/2017, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w