1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 2018 DE THI HK1 THPT chuyen thai nguyen LAN 2018

6 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.. Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.. Hàm số có một điểm cực tiể

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

Câu 1: [614913] Cho 0 a 1 và x0,y0 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A logaxyloga x.loga y B loga xy loga xloga y

C loga xy loga x.loga y D logaxyloga xloga y

Câu 2: [614914] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn 2017; 2017 để hàm

yxxmx đồng biến trên khoảng 0;?

Câu 3: [614916] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có ABACBBa, BAC120 Gọi I là trung điểm

của CC Ta có cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và  AB I  bằng:

A 3

30

3 5

2

2

Câu 4: [614917] Gọi V là thể tích của khối lập phương 1 ABCD A B C D    , V là thể tích khối tứ diện 2

A ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?

A V14V2 B V16V2 C V12V2 D V18V2

Câu 5: [614919] Cho alog 32 blog 26 clog 36 5 với a b c, , là các số tự nhiên Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây?

Câu 6: [614920] Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy

và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng  2

2

a

Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho 3

 

Mặt phẳng ABM cắt cạnh SC tại điểm N Thể tích khối đa diện MNABCD bằng

A

3

7

32

a

3 15 32

a

3 17 32

a

3 11 96

a

Câu 7: [614921] Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 3

yxmxm có hai điểm cực trị AB sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ) Ta có tổng giá trị tất cả các phần tử của tập S bằng

Câu 8: [614923] Cho log 52 a Tính log 200 theo a 2

Câu 9: [614924] Cho hàm số 1 4 2

2 2017 4

yxx  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề thi: HK1-THPT Chuyên Thái Nguyên-Thái Nguyên

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

B Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

C Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

D Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

Câu 10: [614925] Rút gọn biểu thức 4log 2 3

a

Aa với 0 a 1 ta được kết quả là

Câu 11: [614927] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau

B Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

C Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Câu 12: [614928] Số điểm chung của đồ thị hàm số yx32x2 x 12 với trục Ox

Câu 13: [614930] Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị hàm số yf x như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số yf x 2x là:

Câu 14: [614932] Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x1

trên đoạn  0; 4 Ta có m2M bằng:

Câu 15: [614933] Hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1;3 B  1; 4 C  3; 1 D  1;3

Câu 16: [614934] Cắt khối lăng trụ MNP M N P    bởi các mặt phẳng MN P  và MNP ta được những khối đa diện nào?

A Ba khối tứ diện B Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác

C Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Câu 17: [614937] Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A 1 3

3R

Câu 18: [614938] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

y m xmx  có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại?

Trang 3

Câu 19: [614940] Trong số đồ thị của các hàm số y 1;

x

1;

1

y

x

 

1

x y x

 có tất cả bao nhiêu đồ thị có tiệm cận ngang?

Câu 20: [614941] Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và thể tích bằng 8 Độ dài cạnh đáy bằng

A 2

Câu 21: [614943] Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

A 4 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 2 mặt phẳng

Câu 22: [614945] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa 3 và ADa Đường thẳng

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD bằng

A

3

6

a

3

24

a

3

25

a

3

8

a

Câu 23: [614946] Gọi m là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 0 yx42mx24 có 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m0 1;3 B m0   5; 3 C 0 3; 0

2

m   

  D 0

3 3;

2

m    

Câu 24: [614949] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

B Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp

C Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

D Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp

Câu 25: [614950] Hàm số y  x4 8x36 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 26: [614951] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3a, BC4a

SAABC Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng  60 Gọi M là trung điểm của cạnh

AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSM bằng

A 10 3

79

a

2

a

79

a

Câu 27: [334806] Vật nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện

A B C D

Câu 28: [614955] Cho hàm số 2 3

4

x y

x

 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:

A Hàm số nghịch biến trên 

Trang 4

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29: [614957] Giá trị lớn nhất của hàm số 3

3 5

yxx trên đoạn 0;3

2

 

8

Câu 30: [614959] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C, ABa 5, ACa Cạnh bên

3

SAa và vuông góc vói mặt phẳng ABC Thể tích khối chóp S ABC bằng

A 3

3 5 3

a

3a

Câu 31: [614960] Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Đó là

đồ thị của hàm số nào?

x y

1

3

1 1

O

A y2x33x21 B y  x3 3x1 C yx33x1 D y2x36x1

Câu 32: [614962] Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x24 là:

Câu 33: [614964] Cho x2017! Giá trị của biểu thức

A

A 1

Câu 34: [614967] Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên \ 1 Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị hàm số yf x  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 35: [614968] Rút gọn biểu thức

7

3 5 3 7

a a A

a a

 với a0 ta được kết quả

m n

Aa , trong đó m , *

m

n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

A m2n2 43 B 2m2 n 15 C m2n2 25 D 3m22n2

Câu 36: [614969] Nếu   1

7 4 3 a  7 4 3 thì

Câu 37: [614971] Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Biết OAa,

2

OBa và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng OBC một góc  60 Thể tích khối tứ diện OABC bằng

A

3

3

9

a

3

3 3

a

Câu 38: [614972] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 tại điểm M1; 2  có phương trình là

A y  3x 5 B y  3x 1 C y3x1 D y3x2

Câu 39: [614973] Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là

Câu 40: [614976] Cho đồ thị của hàm số yf x  như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yf x 2017m có 5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng

Câu 41: [614977] Cho hàm số yf x  có đạo hàm là hàm số liên tục trên  với đồ thị hàm số yf x

như hình vẽ

Biết f a 0, hỏi đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Câu 42: [614979] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số:

ymxmxx nghịch biến trên ?

y

2

3

 6

Trang 6

A 5 B 6 C 8 D 7

Câu 43: [614982] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng  60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB bằng:

2

a

5

a

7

a

Câu 44: [614983] Đồ thị hàm số

2 2

1 2

x y

 có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 45: [614985] Cho 0 a 1, b0 thỏa mãn điều kiện loga b0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1

b a

b a

 

   

1

a b

a b

 

   

  

   

Câu 46: [614987] Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a 2

2

a

2

a

2

a

Câu 47: [614988] Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức log3x3log 2 log 25 log3  9  33

A 40

25

28

20

3

Câu 49: [614989] Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

A   1

3

4 

0 3 4

 

 

  C  4

3 

Câu 49: [614991] Cho 0 a 1 và b. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A loga b2 2loga b B loga a bb C log 1 0a D loga a1

Câu 50: [614992] Cho mặt cầu tâm O, bán kính R3 Mặt phẳng  P nằm cách tâm O một khoảng bằng

1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng:

- HẾT -

Ngày đăng: 18/12/2017, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w