1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DSpace at VNU: Kiểm nghiệm cơ chế phản ứng H2(k)+Br2(k)- 2HBr(k) bằng phương pháp tính hóa học lượng tử

13 221 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 461,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp nghiên cứu động học của phản ứng phức tạp.. Năng lượng phân tử Br2 với các phương pháp tính và bộ hàm khác nhau.. Năng lượng phân tử và độ dài liên kết của phân tử H2, HBr, B

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

-

TRẦN THỊ TUYẾT MAI

KIỂM NGHIỆM CƠ CHẾ PHẢN ỨNG

H2(k) + Br2(k) 2HBr(k)

BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH HÓA HỌC LƯỢNG TỬ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

HÀ NỘI - 2015

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

-

TRẦN THỊ TUYẾT MAI

KIỂM NGHIỆM CƠ CHẾ PHẢN ỨNG

H2(k) + Br2(k) 2HBr(k)

BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH HÓA HỌC LƯỢNG TỬ

Chuyên ngành: Hóa lý thuyết và hóa lý

Mã số: 60440119

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS PHẠM VĂN NHIÊU

TS VŨ VIỆT CƯỜNG

HÀ NỘI - 2015

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Với lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS.Phạm Văn Nhiêu và Thầy TS.Vũ Việt Cường đã dạy bảo, hướng dẫn tôi tận tình, tạo mọi điều kiện tốt nhất để tôi hoàn thành luận văn thạc sĩ của mình

Tiếp theo tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo nhà trường, Phòng sau đại học, ban chủ nhiệm Khoa Hóa học, quý Thầy, Cô Khoa Hóa học, đặc biệt các thầy, cô Bộ môn Hóa lý và Hóa lý thuyết - Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo điều kiện giúp đỡ để tôi hoàn thành luận văn đúng thời hạn và tốt nhất

Tiếp theo tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo trường Đại học Kinh tế

kỹ thuật công nghiệp, các phòng, ban của nhà trường, Khoa Khoa học cơ bản nơi tôi công tác đã tạo mọi điều kiện để tôi hoàn thành khóa học đúng thời hạn

Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến gia đình, Thầy, Cô, bạn bè, đồng nghiệp đã luôn ủng hộ, quan tâm, tạo điều kiện giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn một cách tốt nhất

Tôi xin chân thành cám ơn!

Hà Nội, tháng 12 năm 2015

Tác giả

Trần Thị Tuyết Mai

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

MỞ ĐẦU Error! Bookmark not defined NỘI DUNG Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN Error! Bookmark not defined 1.1 Cơ sở lý thuyết hóa học lượng tử Error! Bookmark not defined 1.1.1 Phương trình Schrodinger Error! Bookmark not defined 1.1.2 Sự gần đúng Born – Oppenheirmer Error! Bookmark not defined 1.1.3 Phương pháp biến phân Error! Bookmark not defined 1.1.4 Thuyết trường tự hợp Hartree – Fock Error! Bookmark not defined 1.1.5 Phương trình Roothaan Error! Bookmark not defined 1.2 Cơ sở của các phương pháp tính gần đúng lượng tử.Error! Bookmark not

defined.

1.2.1 Giới thiệu các phương pháp tính gần đúng lượng tử.Error! Bookmark

not defined.

1.2.1.1 Phương pháp ab – initio Error! Bookmark not defined 1.2.1.2 Các phương pháp bán kinh nghiệm Error! Bookmark not defined 1.2.1.3 Phương pháp Huckel (HMO) Error! Bookmark not defined 1.2.1.4 Phương pháp ZDO (Zero Differential Overlap).Error! Bookmark not

defined.

1.2.1.5 Phương pháp CNDO (Complete Neglect of Differential Overlap)

Error! Bookmark not defined.

1.2.1.6 Phương pháp INDO (Intermediate Neglect of Differential Overlap)

Error! Bookmark not defined.

1.2.1.7 Phương pháp MINDO (Modified Intermediate Neglect of Differential

Overlap) Error! Bookmark not defined 1.2.1.8 Phương pháp MNDO (Modified Neglect of Diatomic Overlap) Error!

Bookmark not defined.

Trang 5

1.2.1.9 Phương pháp AM1 (Austin Model 1) Error! Bookmark not defined 1.2.1.10 Phương pháp PM3 (Parametric Model 3).Error! Bookmark not

defined.

1.2.1.11 Phương pháp ZINDO (Zerner’s INDO).Error! Bookmark not defined.

1.2.2 Tương quan electron Error! Bookmark not defined 1.2.3 Bộ hàm cơ sở Error! Bookmark not defined 1.2.3.1 Obitan kiểu Slater và kiểu Gauss (STOs và GTOs).Error! Bookmark

not defined.

1.2.3.2 Những bộ hàm cơ sở thường dùng Error! Bookmark not defined 1.2.4 Phương pháp phiếm hàm mật độ(DFT) Error! Bookmark not defined 1.2.4.1 Các định lý Hohenburg – Kohn (HK) Error! Bookmark not defined 1.2.4.2 Phương pháp Kohn – Sham (KS) Error! Bookmark not defined 1.2.4.3 Sự gần đúng mật độ khoanh vùng, Error! Bookmark not defined 1.2.4.4 Sự gần đúng gradient tổng quát, Error! Bookmark not defined 1.2.4.5 Phương pháp hỗn hợp Error! Bookmark not defined 1.2.4.6 Một số phương pháp DFT thường dùng.Error! Bookmark not defined.

1.3 Bề mặt thế năng ( Potential Energy Surface: PES).Error! Bookmark not defined.

1.3.1 Bề mặt thế năng Error! Bookmark not defined 1.3.2 Điểm yên ngựa và đường phản ứng Error! Bookmark not defined 1.3.3 Tọa độ phản ứng thực ( Intrinsic Reaction Coordinate – IRC) Error!

Bookmark not defined.

1.4 Cơ sở lí thuyết về động hóa học Error! Bookmark not defined _Toc4372906651.4.1 Tốc độ phản ứng Error! Bookmark not defined 1.4.1.1 Định nghĩa Error! Bookmark not defined 1.4.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.Error! Bookmark not

defined.

1.4.2 Cơ chế phản ứng, phân tử số và bậc của phản ứng.Error! Bookmark not defined.

Trang 6

1.4.2.1 Cơ chế phản ứng Error! Bookmark not defined 1.4.2.2 Phân tử số Error! Bookmark not defined 1.4.2.3 Bậc phản ứng Error! Bookmark not defined 1.4.3 Hằng số tốc độ phản ứng Error! Bookmark not defined 1.4.3.1 Phản ứng bậc 1 Error! Bookmark not defined 1.4.3.2 Phản ứng bậc 2 Error! Bookmark not defined 1.4.3.3 Phản ứng bậc 3 Error! Bookmark not defined 1.4.4 Phương pháp nghiên cứu động học của phản ứng phức tạp Error!

Bookmark not defined.

1.4.4.1 Phương pháp nồng độ dừng Error! Bookmark not defined 1.4.4.2 Phương pháp giai đoạn khống chế Error! Bookmark not defined.

1.4.5 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng Năng lượng hoạt hóa

Error! Bookmark not defined 1.4.5.1 Quy tắc Van't Hoff (1852-1911) Error! Bookmark not defined 1.4.5.2 Năng lượng hoạt hóa Error! Bookmark not defined 1.4.5.3 Biểu thức Areniuyt Error! Bookmark not defined 1.4.5.4 Xác định năng lượng hoạt hóa Error! Bookmark not defined 1.4.6 Vài nét sơ lược về xúc tác Error! Bookmark not defined 1.4.7 Thuyết phức hoạt động (Còn gọi là trạng thái chuyển tiếp) Error!

Bookmark not defined.

CHƯƠNG II: HỆ CHẤT NGHIÊN CỨU VÀPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Error! Bookmark not defined 2.1 Hệ chất nghiên cứu Error! Bookmark not defined 2.1.1 Hiđro Error! Bookmark not defined 2.1.2 Brom Error! Bookmark not defined 2.1.3 Hiđro bromua (HBr) Error! Bookmark not defined 2.2 Phương pháp nghiên cứu Error! Bookmark not defined 2.2.1 Phần mềm tính toán Error! Bookmark not defined 2.2.1.1 Phần mềm Gaussian 09 Error! Bookmark not defined 2.2.1.2 Phần mềm Gaussview 5.0 Error! Bookmark not defined.

Trang 7

2.2.2 Lựa chọn phần mềm và phương pháp tính toán.Error! Bookmark not

defined.

2.2.2.1 Lựa chọn phần mềm Error! Bookmark not defined 2.2.2.2 Phương pháp tính toán Error! Bookmark not defined 2.2.3 Xác định cơ chế phản ứng Error! Bookmark not defined 2.2.4 Tính các thông số động học Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN Error! Bookmark not defined 3.1 Lựa chọn bộ hàm và phương pháp tính Error! Bookmark not defined 3.2 Kết quả tính toán Error! Bookmark not defined 3.2.1 Kết quả tính theo lí thuyết Error! Bookmark not defined 3.2.2 Xây dựng đường cong thế năng của các giai đoạn phản ứng Error!

Bookmark not defined.

3.2.2.1 Phản ứng sinh mạch (phản ứng khơi mào).Error! Bookmark not defined.

3.2.2.2 Phản ứng phát triển mạch: Error! Bookmark not defined 3.2.2.3 Làm chậm phản ứng: Error! Bookmark not defined 3.2.2.4 Phản ứng phát triển mạch: Error! Bookmark not defined 3.2.3 Tính các đại lượng động học Error! Bookmark not defined

3.3 Áp dụng kết quả vào dạy học hóa học phổ thông 76

KẾT LUẬN Error! Bookmark not defined.

TÀI LIỆU THAM KHẢO 11

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ Error!

Bookmark not defined

PHỤ LỤC 87

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

Bảng 3.1 Năng lượng phân tử Br2 với các phương pháp tính và bộ hàm khác nhau

Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.2 Năng lượng và độ dài liên kết của phân tử Br2 và nguyên tử Br Error!

Bookmark not defined.

Bảng 3.3 Bảng giá trị năng lượng phân tử Br2 theo khoảng cách giữa hai nguyên tử

Br Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.4 Năng lượng phân tử và độ dài liên kết của phân tử H2, HBr, Br-H-H và

năng lượng nguyên tử Br, H Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.5 Bảng các giá trị năng lượng phân tử Br-H-H tại các khoảng cách dH-Br theo các góc liên kết

BrHH= 1800, 1500, 1350, 1200, 900.Error! Bookmark not

defined.

Bảng 3.6 Bảng các giá trị năng lượng phân tử Br-H-H theo khoảng cách dH-Br ứng với góc liên kết

BrHH= 1800 Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.7 Năng lượng phân tử và độ dài liên kết của phân tử H2, HBr, Br-H-H và

năng lượng nguyên tử Br, H Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.8 Bảng các giá trị năng lượng phân tử Br-Br-H tại các khoảng cách dH-Br theo các góc liên kết

BrBrH = 1800, 1500, 1350, 1200, 900 Error! Bookmark not defined.

Bảng 3.9 Bảng các giá trị năng lượng phân tử Br-Br-H tại các khoảng cách dH-Br theo góc liên kết

BrBrH= 1800 Error! Bookmark not defined Bảng 3.10 Bảng các thông số lượng tử của chất trong hệ chất nghiên cứu Error!

Bookmark not defined.

Trang 9

DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Chu kì phản ứng xúc tác Error! Bookmark not defined Hình 1.2 Diễn biến năng lượng của hệ phản ứng có và không có xúc tác Error! Bookmark not defined.

Hình 1.3 Biến thiên thế năng theo đường phản ứng.Error! Bookmark not defined.

Hình 3.1 Phân tử Br2 và nguyên tử Br sau khi chạy mô phỏng động lực học bằng

Gaussian Error! Bookmark not defined.

Hình 3.2 Đường cong thế năng của phản ứng khơi mào.Error! Bookmark not defined.

Hình 3.3 Phân tử H2, HBr, Br-H-H, và nguyên tử Br, H sau khi chạy mô phỏng

động lực học bằng Gaussian Error! Bookmark not defined.

Hình 3.4 Đường cong thế năng của phản ứng BrH K 2 HBrH

liên kết

BrHH= 1800, 1500, 1350, 1200, 900 Error! Bookmark not defined.

Hình 3.5 Đường cong thế năng của phản ứng BrH K 2 HBrH

đoạn phát triển mạch Error! Bookmark not defined.

Hình 3.6 Phân tử Br2, HBr, Br-Br-H, và nguyên tử Br, H sau khi chạy mô phỏng

động lực học bằng Gaussian Error! Bookmark not defined.

Hình 3.7 Đường cong thế năng của phản ứng HBr K 3 HBrBr

liên kết

BrBrH= 1800, 1500, 1350, 1200, 900 Error! Bookmark not defined.

Hình 3.8 Đường cong thế năng của phản ứng HBr K 3 HBrBr

đoạn phát triển mạch Error! Bookmark not defined.

Hình 3.9 Phân tử Br2, HBr, Br-Br-H, và nguyên tử Br, H sau khi chạy mô phỏng

động lực học bằng Gaussian Error! Bookmark not defined.

Hình 3.10 Đường phản ứng của phản ứng chậm phản ứng theo góc liên kết

BrHH= 1800 Error! Bookmark not defined.

Hình 3.11 Nguyên tử Br và phân tử Br2 sau khi chạy mô phỏng động lực học bằng

Gaussian Error! Bookmark not defined.

Hình 3.12 Đường cong thế năng của phản ứng ngắt mạch.Error! Bookmark not defined.

Trang 10

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

(2): Phản ứng BrH K 2 HBrH

2

(3): Phản ứngHBr K 3 HBrBr

2

0

298

G

 : Năng lượng tự do Gipxơ của phản ứng tại 298K

0

298

H

 : Entanpi của phản ứng tại 298K

a

E

 Năng lượng hoạt hóa của phản ứng

AM1: Austin Model 1

CNDO: Complete Neglect of Differential Overlap

DFT: Phương pháp phiếm hàm mật độ

HF: Hartree – Fock

HK: Hohenburg – Kohn

INDO: Intermediate Neglect of Differential Overlap

IRC: Intrinsic Reaction Coordinate – IRC

KS: Kohn – Sham

MINDO: Modified Intermediate Neglect of Differential Overlap MNDO: Modified Neglect of Diatomic Overlap

PES: Potential Energy Surface

PM3: Parametric Model 3

SCF (Self Consistent field)

ZDO: Zero Differential Overlap

Trang 11

11

TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt

1 H Eyring, J Walter, G.E Kimball (1948), Hóa học lượng tử bản dịch tiếng Việt,

Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

2 Trần Thành Huế (2003), Hóa học đại cương, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

3 Trần Thành Huế (2006), Tư liệu hóa học 10, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

4 Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy (2003), Thuyết lượng tử về nguyên tử và

phân tử (Tập 1,2), Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

5 Đoàn Minh Hùng (2015), Khảo sát thông số nhiệt động, đường phản ứng của gốc

tự do Etinyl (C 2 H) với phân tử acryonitrin (C 3 H 3 N) trong pha khí bằng phương pháp tính hóa học lượng tử, Luận văn thạc sĩ, Đại học Sƣ phạm Hà

Nội, Hà Nội

6 Lê Văn Huỳnh (2014), Hóa học các nguyên tố, Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên

và công nghệ, Hà Nội

7 Nguyễn Hà Mi (2012), Khảo sát một số dẫn xuất halogen, ancol, phenol và axit

cacboxylic bằng phương pháp hóa học lượng tử, Luận văn thạc sĩ, Đại học

Khoa học tự nhiên, Hà Nội

8 Phạm Thị Thu Ngọc (2014), Nghiên cứu lý thuyết cơ chế phản ứng N 2 O + H 2

trong pha khí và trên nền xúc tác cluster Rh 5, Luận văn thạc sĩ, Đại học Sƣ phạm Hà Nội, Hà Nội

9 Hoàng Nhâm (2000), Hóa vô cơ (Tập 2), Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

10 Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế (2006), Hóa lí (Tập 2,3),

Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

11 Nguyễn Hữu Phú (2006), Hóa lý và Hóa keo, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ

thuật, Hà Nội

12 Lâm Ngọc Thiềm, Phạm Văn Nhiêu, Lê Kim Long (2008), Cơ sở hóa học lượng

tử, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội

13 Đào Đình Thức (2005), Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học (Tập 1,2), Nhà

xuất bản giáo dục, Hà Nội

Trang 12

12

phân tử phụ thuộc áp suất bằng phương pháp tính hóa học lượng tử, Luận

văn thạc sĩ, Đại học Sƣ phạm Hà Nội, Hà Nội

15 Hồ Ngọc Tuấn (2015), Nghiên cứu lí thuyết cơ chế phản ứng của gốc etinyl với

phân tử etanol trong pha khí bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ, Luận văn

thạc sĩ, Đại học Sƣ phạm Hà Nội, Hà Nội

16 Đặng Ứng Vận (1998), Tin học và ứng dụng trong hóa học, Nhà xuất bản giáo

dục, Hà Nội

17 Đào Hữu Vinh, Nguyễn Duy Ái (2014), Tài liệu chuyên Hóa học 10 (Tập 2),

Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

Tiếng Anh

18 Eleen Frisch, Hrantchian, P Hrat Roy D Dennington II, Todd A Keith, John

Millam,…(2009), GaussView 5 Reference, Gaussian, Inc

19 Gloria A.A Saracino, Roberto Improta, Vincenzo Barone (2003), “Absolute

pKa determination for cacboxylic acids using density functional theory and

the polarizable continuum model”, Chemical Physics Letters, 373, pp

411-415

20 John A Keith, Emily A Carter (2012), “Quantum Chemical Benchmarking,

Validation, and Prediction of Acidity Constants for Substituted Pyridinium

Ions and Pyridinyl Radicals”, Journal of Chemical Theory and

Computation, 8, pp 3187-3206

21 Kristin S Along, George C Sheilds (2010), “Chapter 8 Theoretical Calculations

of Acid Dissociation Constants: A Review Artical”, Annual Reports in

Computation Chemistry, Volum 6, pp 113-138

22 Matthew D Liptak, George C Shields (2001), “Accurate pKa Calculation for

Carboxylic Acids Using Complete Basis Set and Gaussian-n Models

Combined with CPCM Continuum Solvation Methods”, J Am Chem Soc,

123, pp 7314-7319

Ngày đăng: 18/12/2017, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm