Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumGiảng viên: Nguyễn Tố Như... Hài lòngLoại chimCơ sở vật chất... Bìnhthường Quantrọng Rấtquant rọngKiểudáng... Bìnhthường Quantrọng Rấtquantrọng... N Mean
Trang 1Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum
Giảng viên: Nguyễn Tố Như
Trang 2Phần1:PHẦNMỞĐẦU 1
I MỞĐẦU 1
1 Tínhcấpthiếtcủađềtài 1
2 Mụctiêu 1
3 Mụcđích 1
4 Giớihạnnghiêncứu 1
II Phươngphápnghiêncứu 1
1 Môhìnhnghiêncứu 1
2 Thủtụctiếnhành 2
3 Đốitượngnghiêncứu 2
4 Thủtụcnghiêncứu 2
5 Phươngphápchọnmẫu 2
6 Xácđịnhkíchcỡmẫu 2
7 Cácphươngphápthuthập 2
8 Môtảthịtrường 3
a Thựctrạng 3
b Thịhiếu 3
9 Kếtquảnghiêncứu 3
Phần2:KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 3
I Bảngcâuhỏi 3
II Phântíchdữliệu 7
1 Tầnsuấtvà biểuđồ 7
a Nhữngyếutốđóngvaitròmangđếnsựhàilòngcủakháchhàng 7
b Yếutốvềhànhvikháchhàng 11
c Cácbảngkếthợp 12
2 Kiểmđịnh 13
Trang 3a Phântíchđơnbiến 13
b Phântíchcácbiến nhịphân 19
c Kiểmđịnhmốiquanhệgiữa2biến 20
d Kiểmđịnhphươngsai 23
e Phântíchphươngsai 24
3 Phântíchhồiquy 26
a Phântíchnhântố 26
PHẦN3:KẾTLUẬN 32
I Kếtquảnghiêncứu 32
II Kếtluậnvàkiếnnghị 32
Trang 4ư a đượcđ ầ u t ư T r ư ớ cv ấnđềđónhóm5 thànhviênthựchiệnn g h
i ê n cứu“nhucầunuôichimở KonTum”đểtìmhiểut h ịt r ư ờ ng,thịhiếuk h á c h h à n g vàđưaramôhìnhkinhdoanhthíchhợp
2 Mụctiêu
TìmhiểucácyếutốảnhhưởngđếnkinhdoanhchimởKonTum
3 Mụcđích
Đưaracácgiảiphápđểmởmộtcửahàngkinhdoanhchimcóquymôvà
Trang 5Hài lòngLoại chim
Cơ sở vật
chất
Trang 88 Môtảthịtrường
a Thựctrạng
CóthểnóithịtrườngchimởKonTumrấttiềmnăngnhưngvẫnchưađượck h a i thácmộtcáchtriệtđể
b Thịhiếu
Gắnvớisựgiảitrínhucầunuôichimđãđangvàsẽlàmộtnhucầukhôngt h ểthiếuđớivớingườidânnơiđây
9 Kếtquảnghiêncứu
Saukhithuthậpvàlàmsạchdữliệubaogồm150mẫutrongđócó143mẫuhợplệ.NhómchỉnghiêncứutrênthịtrườngKonTum,thờigianthuthậpvàxửlýchưanhiềunêndữliệuthuthậpvàkhônggiancóthểảnhhưởngđếnkếtquảnnghiêncứu
Tấtcảcácthôngtinvàsốliệuthuthậpđượcsẽphụcvụchovấnđềnghiêncứu.Sựthamgiacủaanhvàocuộckhảosátsẽgiúpchocuộcnghiêncứuthànhcông.Chínhvìvậyrấtmongđượcsựnhiệttìnhhợptáccủaanhđểchúngtôicóthểhoànthànhtốtđềtàinày
Xinchânthànhcảmơnanh!!!
1 HiệnnayAnhcóchơichimcảnhkhông?
Có(tiếptục)
Không(ngưng)
Trang 11Bìnhthường
Quantrọng Rấtquant
rọngKiểudáng
Trang 13Bìnhthường
Quantrọng
Rấtquantrọng
Trang 14Sauđạihọc
Trang 17Nhậnxét:88.81%khách hàngchorằnggiong hótlàmộtyếutốquantrọngtrongviệc
chọnchimcònlạikhôngđángkể
Nhậnxét:60.84%kháchhàngchorằngbảnchấtlàmộtyếutốquantrọngtrongviệcchọnchi
m,28.67%kháchhàngb ì n h thườngvớiyếutốnàyc ò n lạikhôngđángkể
Trang 21Nhóm6 10
Nhậnxét:53.45%khách hàngchorằng
địathếđẹplàmộtyếutốquantrọngtrongviệcmuachim,32.17%kháchhàngbìnhthườngvớiyếutốnàycònlạikhôngđángkể
Trang 22Nhóm6 11
Trang 23Nhậnxét:Chiếmmột tỷlệkhácaolà46.15%kháchhàngbìnhthườngvềyếutốnày.
b Yếutốvềhànhvikháchhàng
Nhậnxét:81.12%sẽghéthămnếucómộtcửahàngbánchimcòntỷlệrấtnhỏlà1 8 8 8 % sẽ
khôngghéthăm
Trang 27Nhậnxét:Đốivớicôngnhântỷlệghéthăm32trên146phiếuchiếm21,91%cánbộc ô n g nhânv
iênchứclà51ngườichiếm34,93%cònlạinhữngcôngviệckháctỷlệk h ô n g đángkể
Table1
mucdichkhimuachimtangbieu giaitri cado dammeCount Count Count Count
Sig.(2-MeanDifference
95%ConfidenceIntervaloftheDifference
Lower Upperkieudang 11.370 142 000 90909 7510 1.0672
Đặtgiảthuyết: Ho=3
H1#3vớiđộtincậy95%
Sig=0.000<0.05bácbỏHochấpnhậngiảthuyếtH1tatiếptụcxembảngsau
Trang 28N Mean Std.Deviation Std.ErrorMean
Từbảngtrêntacómean=3.9091nghĩalàmứcđộtrungbìnhgầnbằng4nghĩalàkháchhàngcoitrọngvàrấtcoitrọngvấnđềkiểudángkhichọnchim
95%ConfidenceIntervaloftheDifference
Lower Uppergiongho
Trang 30Lower Upperbanchat 9.044 142 000 78322 6120 9544
95%ConfidenceIntervaloftheDifference
Lower Uppergioi
Trang 31Lower Uppermausac 16.015 142 000 1.16783 1.0237 1.3120
Trang 32 Kiểmđịnhtrungbìnhđốivớibiếnmứcđộquantâm
One-SampleTest
mucdoquantamvenguon goccuachim
uongoccuachim 143 3.5385 1.07971 .09029
Từbảngtrêntacómean=3.5385nghĩalàmứcđộtrungbìnhgầnbằng4nghĩalàkháchhàngcoitrọngvàrấtcoitrọngvấnđềnguồngốckhichọnchim
Trang 33 Kiểmđịnhtrungbìnhđốivớibiếnvềcơsởhạtầng
One-SampleTest
trangtridepmat
cuahangbanchimcandiathedepkhong
Trang 34tailed)neucocuahangbanchim
BinomialTest
Category N
ObservedProp TestProp Asymp.Sig.(2-tailed)
Trang 36Nhóm6
Tagiảsửrằngtỷlệkháchhàngthích2nhómchimlànhưnhaunhưngtrênthựctếsựchênhlêchgiữa2nhómnàylàrấtlớnởnhóm1nghĩalàcặpchíchchòe,nhồngcótỷlệkháchhàngthíchlà79%cònlạicáccặpkhácchỉchiếm21%
KiểmđịnhsốtiềnmộtlầnmuachimTươngtựn h ư kiểmđịnhcặpchimnàođ ư ợ cyêut h í c h vớibiếnnàytavẫnsửdụngphươngphápgộpbiếnchọnnhóm1là200.000-300.000đnhóm2làcácsốtiềnc ò n lại
BinomialTest
Category N
ObservedProp
TestProp
Asymp.Sig
tailed)
300.000đcótỷlệlà82%cònlạinhóm2chỉchiếm18%
c Kiểmđịnhmốiquanhệgiữa2biến
Mốiquanhệgiữasốtiềnmuachimvàthunhậphàngtháng
Muốnbiếtgiữasốtiềnmuachimvàthunhậphàngthángcóliênquanvàảnhhưởngtớinhauhaykhôngtađikiểmđịnhmốiquanhệgiữahaibiếnnày
Trang 37Value df Asymp.Sig.(2-sided)PearsonChi-Square 36.912a 9 000
Tacósig=0.000<0.01bácbỏHochấpnhậnH1nghĩalàgiữachúngcómốiquanhệt i ếptheochúngtađixemxétmốiquanhệnàymạnhhayyếutadùngbảngSymmetricM e a s u r e s
Trang 38 Mốiquanhệgiữasốtiềnmuachimvàthunhậphàngtháng.
Chi-SquareTests
Value df Asymp.Sig.(2-sided)PearsonChi-Square 29.190a 9 001
Tacósig=0.001<0.01bácbỏHochấpnhậnH1nghĩalàgiữachúngcómốiquanhệt i ếptheochúngtađixemxétmốiquanhệnàymạnhhayyếutadùngbảngSymmetricM e a s u r e s
Trang 39d Kiểmđịnhphươngsai
Kiểmđịnhgiữabiếntrìnhđộhọcvấnvàsốtiềnmộtlầnmuachim
Tadùngphươngphápgộpbiếntrìnhđộhọcvấnnhóm1làđạihọc,sauđạihọcnhóm2 làtrunghọcphổthôngvàtrungcấp,caođẳngsaukhigộpbiếntadungphươngphápkiểmđịnhphươngsaigiữa2biếntacóbảngtruyxuấtsau
IndependentSamplesTest
motlandi muabaonhieuconEqualvar
iancesassumed
Equalvariances
n o t assumedLevene'sTestforEqualit
tervaloftheDifference
Upper
.57768 57969t-testlàkiểmđịnhtrungbìnhbằngnhautachỉquantâmđếnLevene'sTest
Đặtgiảthuyết: Ho:phươngsaibằngnhaugiữa2biếntrên
H1:phươngsaikhácnhaugiữa2biếntrênĐộtincậylà95%
Sig=0.512>0.05chấpnhậnHonghĩalàphươngsaibằngnhaugiữa2biến.Khiđãcóph
ươngsaibằngnhautađikiểmđịnhtrungbìnhgiữa2biếntrênĐặtgiảthuyết
Ho:khôngcósựkhácbiệtgiữacácnhómtrìnhđộvớisốtiềnmuachimH1:cósựkhácbiệtgiữacácnhómtrìnhđộvớisốtiềnmuachim
Trang 41H1:thunhậptrungbìnhcủanhữngngườicótrìnhđộhọcvấn
Trang 42TacóF=24.252vàsig=0.000<0.05bácbỏHochấpnhậnH1nghĩalàcósựkhacbiệtthunhậpcủanhữngngườicótrìnhđộhọcvấnkhácnhau
Trang 43MeanDifference( I- J ) Std.
Error
Sig
95%ConfidenceInterval
LowerBound UpperBoundduoi4trieu tren10trie
Trang 453 Phântíchhồiquy
a Phântíchnhântố
Docácbiếnđ ộ clậps ửdụngthangđođiểmn ê n muốnphântíchhồiquyphảidùngphươngphápphântíchnhântố,trướctiênphảixemthangđođócóđủđộtincậyk h ô n g khiđósửdụnghệsốCRONCHPACH’SALPHA
CorrectedItem-TotalCorrelation
Cronbach'sAlphaifItemDeleted
Trang 47Tacóc h
ỉsốCorrectedItem-TotalCorrelationgiớitính,mứcđộquantâmvềnguồngốc,cửahàngb á n chimcầnđ ị athếđ ẹ p<0.3đồngt h ờichỉs ốCronbach'sA l p h a ifItemDeletedkhibỏbiếngiớitínhvànguồngốccủachimthìchỉsốC r o n b a c h ' s Alphatăngchúngtanên3bỏbiếnnàyrakhỏimôhình
Rotation SumsofSq uaredLoa dingsa
Total
%ofVari ance Cumulative% Total
%ofVari ance
Trang 49187.71221.000TacóKaiser-Meyer-OlkinMeasureofSamplingAdequacy0.705>0.6nênthangđonàyđủtincậy
Trang 51OlkinMeasureofSamplingAdequacy0.705>0.6nênthangđonàyđủtincậy
Trang 53ModelSummary
AdjustedR Square
Std.Errorofth eEstimate
a.Predictors:
(Constant),REGRfactorscore2foranalysis1,REGRfacto
rscore1foranalysis1
Trang 54Nhóm6
Trang 55TacóR=10.9%nhưngRnàytăngtheomứcđộthêmbiếnvàomôhìnhvìthếm ứcđộchínhxáckhôngcaovìthếtadùngRhiệuchỉnh=9.6%nghĩalàcácbiếnđộclậpnàyảnhhưởng9.6%đếnbiếnphụthuộccònlại90.4%làcácbiếnchưađượcđưav à o môhình
Standardize
d Coefficien ts
t Sig.
Collinearity Statistics
Trang 57Nhìnvàobảngtacótấtcảcácsigđều<hơn0.05vìthếkhôngbiếnnàobịloạir a cảmôhìnhVIF<10nênkhôngcóhiệntượngđacộngtuyến.Môhìn
II Kếtluậnvàkiếnnghị
ĐểmởmộtcửahàngnuôichimởKonTumchúngtacầnquantâmvềchấtlượngcủachimbaogồmnguồngốc,bảnchất,giớitính,màusắc,giọnghót,kiểudángvềcơs ởhạtầngngoàinhữngđiềuđóracầnchútrọngđếngiácảmỗiconlàbaonhiêu,nhưt h ếnàolàvừatúitiềncủakháchhàngvàtìmnhữngloạichimưathíchnhấtbánnhiềuvàhạnchếsốlượngchimítmua