1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG TỈNH LONG AN NĂM 2016

681 617 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 681
Dung lượng 6,29 MB
File đính kèm DON GIA XAY DUNG TINH LONG AN NAM 2016.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chi phí vật liệu: Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoà

Trang 1

_

ĐƠN GIÁ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

TỈNH LONG AN PHẦN XÂY DỰNG

(TẬP 1)

Công bố kèm theo Quyết định số 3084 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

NĂM 2016

Trang 2

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1 Cơ sở xác định đơn giá:

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng

- Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung

- Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)

- Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

- Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An

2 Nội dung đơn giá:

Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc, từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật,

quy trình, quy phạm quy định

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng

Trang 3

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng tháng 02 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo thị trường tại thời điểm xác định đơn giá

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh hoặc bù trừ cho phù hợp

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) là 2.320.000 đồng/tháng (Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng) Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm

y tế, bảo hiểm thất nghiệp)

- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng

+ Công nhân xây dựng: Nhóm I, II - Bảng số 1

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy

3 Kết cấu tập đơn giá:

Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng bao gồm 11 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng được mã hóa theo quy định tại định mức số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng

Chương I: AA.11100 - AA.32000

Chương II: AB.10000 - AB.92000

Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng Công tác đào đắp đất, đá, cát

Trang 4

Chương III: AC.10000 - AC.30000 Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc,

khoan tạo lỗ cọc nhồi Chương IV: AD.11000 - AD.80000

Chương V: AE.10000 - AE.90000

Chương VI: AF.10000 - AF.80000

Chương VII: AG.10000- AG.50000

Công tác làm đường Công tác xây đá, gạch Công tác bê tông Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện

bê tông đúc sẵn Chương VIII: AH.10000 - AH.30000

Chương IX: AI.10000 - AI.60000

Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện

gỗ Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X: AK.10000 - AK.80000 Công tác làm mái, trát, ốp, láng, lát,

làm trần và các công tác hoàn thiện khác

Chương XI: AL.11000 - AL.70000 Các công tác khác

Chương XII: AM.11000 - AM.33000 Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại

vật liệu và cấu kiện xây dựng Chương bổ sung Phần xây dựng công trình thủy lợi

Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - Phần xây dựng được phân thành

02 tập : Tập 1 từ chương I đến chương V; Tập 2 từ chương VI đến chương XII và chương bổ sung

4 Hướng dẫn sử dụng:

- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - Phần xây dựng là cơ sở để xác định giá trị dự toán xây lắp công trình xây dựng, phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và xác định giá gói thầu xây dựng các công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An

Trang 5

- Chiều cao ghi trong tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m Các loại công tác xây dựng trong tập đơn giá không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì được sử dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao

- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật

và hướng dẫn sử dụng cụ thể

Trang 6

Ghi chú :

- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất

BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đườngkính từ 10-20cm)

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt trên địa hình khô ráo

- Đồng đất có các loại tràm, đước trên địa hình khô ráo

Loại rừng Nội dung

Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo.Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.I

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây cóđường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngậpnước

IV

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc Thỉnhthoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10cm, dây leo, có lẫn cây cóđường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại tràm, đước trên địa hình lầy thụt, nước nổi

Trang 7

1 Bùn đặc Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2 Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc

3 Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

1 Đá cấp 1 Đá cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

2 Đá cấp 2 Đá tương đối cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

3 Đá cấp 3 Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén > 600kg/cm2

4 Đá cấp 4 Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2

(Dùng cho công tác đào bùn)

(Dùng cho công tác đào phá đá)

Trang 8

ĐẤT

NHÓM

ĐẤT

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo

- Đất phù sa, cát bồi , đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổtơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnhsành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kgtrong 1m3

Dùng xẻngcải tiến

ấn nặng tayxúc được

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đemđến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyênthổ

Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất

TÊN ĐẤT

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)

1

Trang 9

xà beng đào được

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúchoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong1m3 Dùng cuốc bàn

cuốc được

7

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặngđến 2,5kg

- Đất sét pha sỏi non

- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc,gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kgtrong 1m3

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảngđược, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắndần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ

Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào 6

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hònnhỏ

Trang 10

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng Đá ong,

đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít

non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc

thành vỉa

Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá

dăm., mảnh chai từ 20% trở lên Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự

nhiên hay khô Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn

sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng

nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự

nhiên hoặc khô rắn

Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng

Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi

sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây

Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên

hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén

Dùng cuốc chim mới cuốc được

Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát,

cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn Các loại đất trên có lẫn

sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20% trở lại,

không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi

xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên Cát đen,

cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống

(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng máy)

II Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước Đất cấp

Trang 11

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằngmũi nhọn của búa địa chất

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit … bị phong hóamạnh tới mức vừa Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứngtrung bình Tup, bột kết bị phong hóa vừa

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi mănggắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằngdao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đậpmạnh

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh.Sét kết bị silic hóa yếu Anhydric chặt xít lẫn vật liệu Tup

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi Đá vôi vàĐôlômit chặt xít Đá Skanơ Đunit phong hóa nhẹ đếntươi

- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con Đầunhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu

Trang 12

CẤP ĐẤT ĐÁ NHÓM ĐẤT ĐÁ TÊN CÁC LOẠI ĐÁ

- Búa đập mạnh vài lần mẫu nõn mới bị vỡ

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit,Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phonghóa nhẹ

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ Đầunhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặtngoài của mẫu nõn

- Cát kết thạch anh Đá phiến Silic Các loại đá Skanơthạch anh Gơnat tinh thể lớn Đá Granit hạt thô

Ghi chú : Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11, 12 áp dụng đơn giá khoan cọc

nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với đơn giá khoan tương ứng

- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ

I

- Syenit, Granit hạt thô nhỏ Đá vôi hàm lượng siliccao Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Bazan Cácloại đá Nai - Granit, Nai garbo, Pocphia thạch anh,Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.9

- Đầu nhọn của búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểmtạo được vết lõm nông trên mặt đá

Trang 13

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

29 Bê tông nhựa hạt mịn tấn 1.673.336

30 Bê tông nhựa hạt thô tấn 1.517.561

31 Bê tông nhựa hạt trung tấn 1.587.605

32 Bản lề loại thường cái 5.000

33 Bấc thấm m 8.000

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ( Giá chưa có thuế giá trị gia tăng )

Trang 14

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

44 Biển đường vòng BT đúc sẳn cái 40.000

45 Biển đồi dốc BT cái 40.000

46 Biển báo kéo còi BT đúc sẳn cái 40.000

60 Bảng đấu dây cái 5.000

61 Bulông các loại cái 4.400

62 Bulông M16x10 bộ 1.000

63 Bulông + lói cái 6.600

64 Băng keo lưới m 2.200

Trang 15

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

70 Bột bả Jotun kg 9.750

71 Búa khoan cái 2.600.000

72 Búa khoan đá cái 2.600.000

95 Bao dứa cái 3.000

96 Bao nilon cái 1.500

Trang 16

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 17

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

142 Cột BT ly tâm 8,5m cột 1.819.773

143 Cột BT ly tâm 9,5m cột 2.033.864

144 Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn cái 40.000

145 Công tắc đạp chân cái 10.000

Trang 18

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

183 Choòng nón xoay loại K cái 1.800.000

184 Cần khoan (ống khoan) cái 120.000

Trang 19

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

220 Đinh đường cái 2.091

221 Đinh đỉa cái 2.091

222 Đinh đỉa fi 6x120 cái 2.091

223 Đinh đỉa fi 8x250 cái 3.091

Trang 20

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

250 Đế chân cột bê tông đúc sẳn cái 20.000

251 Đui đèn tín hiệu cái 3.500

262 Điêzen 0,05S (Dầu DO) lít 8.709

263 Dung môi PUH 3519 lít 48.975

264 Dung môi PUV lít 68.309

265 Đá dăm 9,5-19mm m3 454.545

266 Đá dăm 3-9,5mm m3 436.364

267 Đá dăm 0,075-3mm m3 454.545

268 Dầu bảo ôn lít 22.727

269 Đinh đỉa các loại kg 12.818

277 Đá granít tự nhiên (đá hoa cương) m2 772.727

278 Dây dẫn lưỡng kim fi 2,5mm, 3mm kg 25.000

279 Đuôi choòng D38 cái 120.000

280 Dây tín hiệu cuộn 300m cuộn 200.000

281 Đầu nối cần khoan cái 75.000

282 Dây tín hiệu cuộn 150m cuộn 100.000

283 Dây nổ chịu nước m 3.500

284 Đầu phá 150mm cái 200.000

285 Dây xích truyền động cái 65.000

Trang 21

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

300 Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,16m2 m2 681.818

301 Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,25m2 m2 681.818

302 Đá hoa cương tiết diện > 0,25m2 m2 772.727

310 Đầu dẫn hướng cái 60.000

311 Diềm mái Onduline 1100x380x3mm tấm 112.091

312 Đồng hồ đo áp 0,1Mpa cái 100.000

Trang 22

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

322 Giấy dán tường trang trí 0,5x10m m2 7.273

323 Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm viên 1.045

324 Gạch bê tông 10x20x30cm viên 6.364

325 Gạch bê tông 10x20x40cm viên 8.485

326 Gạch bê tông 15x20x40cm viên 12.727

327 Gạch bê tông 20x20x40cm viên 16.970

328 Gạch bê tông 15x20x30cm viên 9.545

338 Gạch thông gió 20x20cm viên 4.000

339 Gạch thông gió 30x30cm viên 4.500

Trang 23

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

364 Giá trên bắt cơ cấu vào cột cái 30.000

365 Giá dưới bắt cơ cấu vào cột cái 30.000

366 Ghi tín hiệu cơ khí bộ 300.000

374 Gối cầu bằng cao su bộ 4.000.000

375 Gầu ngoạm cái 4.000.000

376 Gầu khoan đất cái 3.000.000

377 Gầu khoan đá cái 3.000.000

378 Ghi tín hiệu điện đơn bộ 400.000

Trang 24

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

401 Gioăng cao su làm khớp nối ngăn nước m 20.000

402 Gioăng tam pôn cái 20.000

403 Giáo thép kg 20.000

404 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x10x60cm viên 6.548

405 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x10x60cm viên 6.548

406 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x10x60cm viên 10.913

407 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x10x60cm viên 13.095

408 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x10x60cm viên 15.278

409 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm viên 17.460

410 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x10x60cm viên 22.262

411 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm viên 13.095

412 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm viên 17.460

413 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x20x60cm viên 21.825

414 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x20x60cm viên 26.190

415 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x20x60cm viên 30.555

416 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x20x60cm viên 34.920

417 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x20x60cm viên 43.650

418 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x30x60cm viên 19.643

419 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x30x60cm viên 26.190

420 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x30x60cm viên 32.738

421 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x30x60cm viên 39.285

422 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x30x60cm viên 45.833

423 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x30x60cm viên 52.380

424 Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x30x60cm viên 65.475

425 Gỗ nhóm 3 m3 20.454.545

426 Gang bích kg 9.091

Trang 25

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

431 Hộp cáp cuối bằng gang cái 22.727

432 Hộp khóa điện cái 22.727

433 Hộp cáp phân hướng cái 6.935

439 Keo dán giấy trang trí kg 31.818

440 Keo dán trần cách âm, cách nhiệt kg 50.000

441 Kính trắng 5mm m2 122.727

442 Keo Bituminous kg 50.000

443 Keo Megapoxy kg 50.000

444 Keo Polyvinyl chloride kg 50.000

445 Khe co dãn thép kiểu răng lược m 1.658.182

446 Keo dán đá granít kg 50.000

447 Keo dán gạch vỉ kg 50.000

448 Khe co giãn dầm liên tục m 20.000

449 Khe co giãn dầm đúc sẵn m 20.000

450 Kíp điện vi sai cái 4.000

451 Kíp vi sai phi điện cái 4.000

452 Khung xương nhôm kg 18.182

453 Khớp nối nhanh cái 9.091

Trang 26

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

462 Lưỡi doa Robbin bộ 2.727.273

463 Lợi gầu khoan đá (hợp kim) cái 272.727

464 Lưỡi khoan cái 54.545

465 Lưới thép làm đầu dốc m2 18.182

466 Lưới an toàn m2 9.091

467 Lưới mắt cáo 1x1x1,2 m2 18.182

468 Lưới thép fi 4mm m2 18.182

469 Lưới thép V - 3D tăng cường m 13.636

470 Lưỡi cắt bê tông D356mm cái 90.909

484 Mũi khoan D42mm cái 65.000

485 Mũi khoan D76mm cái 95.455

486 Mũi khoan D105mm cái 118.182

487 Mũi khoan D45mm cái 63.636

488 Mũi dẫn hướng D40mm cái 59.091

489 Mũi khoan D102mm cái 118.182

490 Mũi khoan Robbin cái 5.000.000

491 Mũi khoan cái 118.182

492 Mỡ bôi trơn kg 33.200

493 Mỡ trung tính kg 33.200

494 Mỡ các loại kg 33.200

495 Mũi khoan fi 51mm cái 77.273

496 Mũi khoan fi 80mm cái 104.545

Trang 27

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

497 Mũi khoan fi 168mm cái 186.364

498 Mũi khoan fi 59-76mm cái 86.364

504 Ngói máy 13v/m2 viên 13.000

505 Ngói máy 22v/m2 viên 7.682

506 Ngói 75v/m2 viên 2.253

507 Ngói bò viên 22.000

508 Ngói mũi hài 75v/m2 viên 2.253

509 Ngói âm dương viên 1.653

Trang 28

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 29

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

568 Phụ gia dẻo hóa kg 25.000

569 Phụ gia siêu dẻo kg 32.097

570 Puli sứ 25x25 cái 2.727

571 Phao nhựa cái 110.000

572 Phao đánh dấu cái 77.273

Trang 30

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

604 Răng búa đập đá cái 72.727

605 Răng gầu hợp kim cái 154.545

606 Rọ thép cái 50.000

607 Răng khoan đất cái 28.182

608 Răng khoan đá cái 45.455

634 Sơn lót Levis Fix chống kiềm kg 81.515

635 Sơn Levis Satin trong nhà kg 40.404

636 Sơn Levis Latex ngoài nhà kg 30.859

637 Sơn lót Joton Pros chống kiềm kg 56.970

638 Sơn Joton PA trong nhà kg 37.503

639 Sơn Joton PA ngoài nhà kg 79.707

Trang 31

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

640 Sơn Joton FA trong nhà kg 37.503

641 Sơn Joton FA ngoài nhà kg 79.707

642 Sơn lót ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm kg 217.455

643 Sơn lót ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà kg 75.854

644 Sơn lót ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà kg 75.854

645 Sơn tạo gai Levis kg 12.773

646 Sơn lót Levis Acryl kg 34.091

647 Sơn phủ Levis Metal kg 68.498

648 Sơn phủ Levis Ligna kg 68.182

649 Sơn lót Devoe Pre-prime 167 ICI Dulux kg 34.091

650 Sơn phủ Dulux Epoxy Floor Coating kg 106.869

651 Sơn lót ICI Dulux Solverborn sealer chống kiềm kg 217.455

652 Sơn tạo gai ICI Dulux Textaclad Acrylic Base Coat kg 12.773

653 Sơn lót Dulux Aluminum Wood Prime kg 120.227

654 Sơn PU gỗ Dulux Timber Tone kg 120.227

655 Sơn lót Dulux Grey Green Phosphat kg 217.455

656 Sơn phủ Maxilite Enamel kg 37.374

657 Sơn chống rỉ phao tiêu kg 77.273

658 Sơn lót Super Ata kg 35.765

659 Sơn phủ Super Ata mịn trong nhà kg 32.235

660 Sơn phủ Super Ata ngoài nhà kg 44.004

661 Sơn lót chống kiềm Super Ata kg 35.765

662 Sơn lót chống thấm Super Ata kg 35.765

663 Sơn tạo gai Ata kg 41.840

664 Sơn dẻo nhiệt kg 42.000

665 Sơn kẻ đường kg 42.000

666 Sơn màu các loại kg 111.818

667 Sơn lót chống kiềm Mykolor seal kg 78.444

668 Sơn Mykolor 5 Plus finish kg 131.086

669 Sơn phủ Mykolor Ultra finish kg 163.657

670 Sơn lót chống kiềm Spec Akali kg 77.389

671 Sơn Spec Akali for int kg 54.611

672 Sơn phủ Spec fast int kg 34.389

673 Sơn Spec Hi-Antistain kg 162.909

674 Sơn lót chống kiềm Boss Ext kg 110.101

675 Sơn lót chống kiềm Boss Int kg 81.818

Trang 32

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

676 Sơn Boss Interior kg 60.000

677 Sơn Boss Exterior kg 57.879

678 Sơn lót chống kiềm Expo Akali kg 89.293

679 Sơn Expo Styrene kg 29.394

680 Sơn Expo Gold kg 46.465

681 Sơn lót Lucky Oxide Primer kg 54.444

682 Sơn phủ Expo High Gloss Emanel kg 29.394

683 Sơn lót Jotashield Prime 07 kg 105.187

684 Sơn lót Jotasealer 03 (trong nhà) kg 77.914

685 Sơn phủ Jotashield ngoài nhà kg 247.818

686 Sơn phủ Strax Matt trong nhà kg 80.802

687 Sơn lót Gardex Primer (Jotun) kg 154.545

688 Sơn phủ Gardex Premium trong nhà (Jotun) kg 178.545

689 Sơn phủ Woodshield Exterior ngoài nhà (Jotun) kg 237.091

690 Sơn lót Majestic Primer trong nhà (Jotun chống nóng) kg 95.829

691 Sơn phủ Majestic Royale Matt trong nhà (Jotun chống nóng) kg 95.829

692 Sơn lót Cito Primer 09 ngoài nhà (Jotun chống nóng) kg 95.829

693 Sơn phủ Jotashield Extreme ngoài nhà (Jotun chống nóng) kg 247.818

694 Sơn lót K-108 trong nhà (Kova) kg 54.409

695 Sơn phủ SG168 LOWGIOSS trong nhà (Kova) kg 110.455

696 Sơn lót K-208 ngoài nhà (Kova) kg 91.318

697 Sơn phủ SG368 ngoài nhà (Kova) kg 149.182

698 Sơn lót K-109 trong nhà (Kova) kg 54.409

699 Sơn lót K-209 ngoài nhà (Kova) kg 91.318

700 Sơn phủ SG268 ngoài nhà (Kova) kg 149.182

701 Sơn phủ K-5500 trong nhà (Kova chống thấm) kg 81.818

702 Sơn lót CT-04T ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 113.864

703 Sơn phủ K-360 ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 149.182

704 Sơn phủ Villa trong nhà (Kova chống thấm) kg 110.455

705 Sơn lót CT-11A ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 113.864

706 Sơn phủ K-5501 ngoài nhà (Kova chống thấm) kg 78.545

Trang 33

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

723 Thủy tinh nước kg 3.182

724 Tăng đơ D14 cái 18.182

743 Tà vẹt bêtông dài 12,5m cái 172.727

744 Thanh giằng sắt 25 và phụ kiện bộ 22.727

745 Trụ BTĐS 150x320x720 cái 62.836

746 Thép làm dây co fi 6 kg 10.000

747 Tăng đơ D12 cái 15.000

Trang 34

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

756 Trụ beton (lđ dải phân cách) cái 22.727

757 Tôn lượn sóng dải ngăn cách m 36.364

758 Trụ đỡ tôn lượn sóng cái 36.364

759 Thép tấm dày 3mm kg 13.182

760 Thép hình 40x40x3 kg 10.455

761 Thanh U trên thanh 10.909

762 Thanh U dưới thanh 10.909

763 Thanh V 25x25 thanh 10.909

764 Pat liên kết U trên với U dưới cái 1.364

765 Pat treo (V nhỏ) cái 909

766 Tăng đơ (làm trần thạch cao) cái 3.182

Trang 35

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 36

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

820 Thép tròn fi 8 kg 10.455

821 Tam pôn fi 105mm cái 45.455

822 Tam pôn fi 42mm cái 27.273

823 Tăng đơ loại trung cái 25.000

849 Vữa phun khô m3 674.138

850 Vữa phun ướt m3 675.438

851 Vữa BT M250 m3 1.024.018

852 Vữa khô trộn sẵn Wall 600 clair kg 1.873

853 Vữa khô trộn sẵn Wall 900 clair kg 1.945

854 Vữa khô trộn sẵn G9 (trát) kg 2.109

Trang 37

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

855 Vải bạt m2 16.300

856 Ván ép phủ phim m2 101.818

857 Ván khuôn nhựa m2 250.000

858 Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 14.100

859 Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 16.300

860 Van nhựa 1 chiều D63mm cái 392.000

867 Xà thông tin 1,1m cái 14.545

868 Xà thông tin 2,5m cái 31.818

Trang 38

1 CÔNG NHÂN XÂY DỰNG :

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG

* HCB : hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơngiá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

* Mức lương cơ sở đầu vào là 2.320.000 đồng/tháng

Công nhân xây dựng - Nhóm I : Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa),

cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);Vận hành các loại máy và thiết bị thi công xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máynâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn,…) bao gồm cả nhân côngthủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng

Hệ số lương (HCB)Chức danh

Trang 39

Đơn giá (đồng/công)TT

Hệ số lương (HCB)Chức danh

Trang 40

Đơn giá (đồng/công)TT

Hệ số lương (HCB)Chức danh

Ngày đăng: 18/12/2017, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w