1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG GIÁ CA MÁY TỈNH LONG AN NĂM 2016 QĐ 3084 QĐUBND NGÀY 27 THÁNG 7 NĂM 2016

84 1,9K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 601,88 KB
File đính kèm GIA CA MAY TINH LONG AN NAM 2016.rar (568 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung đơn giá: a Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để

Trang 1

BẢNG GIÁ

CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

TỈNH LONG AN

Công bố kèm theo Quyết định số 3084 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016

của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

NĂM 2016

Trang 2

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết

bị thi công xây dựng

2 Nội dung đơn giá:

a) Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình phục vụ cho việc tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng

b) Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng xác định cho từng loại máy theo định mức ban hành tại Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 và nguyên giá tham khảo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Trong

đó, giá trị thu hồi trong khoản mục chi phí khấu hao là giá trị phần còn lại của máy sau khi thanh lý, được tính như sau:

- Đối với máy có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên giá trị thu hồi tính bằng 10% nguyên giá

- Không tính giá trị thu hồi với máy có nguyên giá nhỏ hơn 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng)

c) - GNL: giá nhiên liệu loại i Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) sử dụng để tính CNL là:

Xăng RON 92 = 13.373 đồng/lít; Điêzen 0,05S = 8.709 đồng/lít; Điện : 1.518 đồng/kwh.

- Hệ số chi phí nhiên liệu phụ loại i (Động cơ xăng = 1,03; Động cơ diesel = 1,05; Động cơ điện = 1,07)

Trang 3

định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp)

3 Kết cấu bảng đơn giá:

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm 2 chương được trình bày theo nhóm, loại máy và được mã hóa thống nhất bằng

mã hiệu

Chương I : Máy và thiết bị thi công xây dựng

M101.0000 : Máy thi công đất và lu lèn Trang 5 – 10

M102.0000 : Máy nâng chuyển Trang 10 – 17

M103.0000 : Máy và thiết bị gia cố nền móng Trang 17 – 23

M104.0000 : Máy sản xuất vật liệu xây dựng Trang 23 – 25

M105.0000 : Máy và thiết bị thi công mặt đường bộ Trang 25 – 27

M106.0000 : Phương tiện vận tải đường bộ Trang 27 – 30

M107.0000 : Máy khoan đất đá Trang 30 – 32

M108.0000 : Máy và thiết bị động lực Trang 32 – 33

M109.0000 : Máy và thiết bị thi công công trình thủy Trang 34 – 42

Trang 4

Máy và thiết bị thi công xây dựng bổ sung Trang 54 – 59 Máy và thiết bị thi công dùng trong công tác thủy lợi Trang 59 – 63

Chương II : Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm

M201.0000 : Máy và thiết bị khảo sát Trang 64 – 66

M202.0000 : Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng Trang 66 – 80

M203.0000 : Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường dây và trạm biến áp Trang 80 – 82

Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm bổ sung Trang 82 – 85

4 Hướng dẫn sử dụng:

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng dùng để tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng công trình

trên địa bàn tỉnh Long An

- Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng

- Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa gồm chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy (như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, cần trục tháp và một số loại máy, thiết bị thi công xây dựng khác có tính chất tương tự)

Trang 5

- Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05

Trang 6

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CHƯƠNG I - MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG M101.0000 MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN:

M101.0100 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

sửa chữa (CSC)(đồng)

nhiên liệu, năng lượng (CNL)(đồng)

khấu hao(CKH)(đồng)

Số

ca năm

Nguyên giá (1000đ)

khác (CCPK)(đồng)

nhân công điều khiển (CNC)(đồng)

Mã hiệu

Nhân côngđiều khiển máyStt Loại máy

và thiết bị

Trang 12

M102.0500 Cần cẩu nổi:

94 M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30T

170 10 6,2 7 81 lít diezel

1 t.phó 2x1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.794.100 1.479.229 1.019.025 740.700 1.150.512 1.322.399 5.711.865

95 M102.0502

Tự hành - sức nâng 100T

170 10 6 7 118 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 t.phó 2 1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

4.205.700 2.226.547 1.484.365 1.079.045 1.731.759 1.958.614 8.480.330

Trang 13

101 M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

Trang 15

180 14 2,2 5 1x4/7 73.600 51.520 8.996 20.444 227.538 308.498

130 M102.1402

Kích thông tâmYCW-250T

180 14 2,2 5 1x4/7 15.700 12.211 1.919 4.361 227.538 246.029

131 M102.1403

Kích thông tâmYCW-500T

180 14 2,2 5 1x4/7 48.400 33.880 5.916 13.444 227.538 280.778

132 M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60(60T, 6c)

180 14 3,5 5 29kwh 1x4/7+1x5/7 211.700 148.190 41.164 47.104 58.806 496.123 791.386

Trang 16

133 M102.1601

Kích sợi đơn YDC-500T

M103.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100 Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

140 M103.0101 1,2T 220 17 4,4 5 56 lít diezel 1x2/7+1x4/7

+1x5/7 982.100 683.006 196.420 512.089 223.205 659.415 2.274.135

Trang 18

M103.0300 Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

2.521.800 1.588.734 743.931 384.067 756.540 1.322.399 4.795.671

155 M103.0502 ≤ 2,5T 200 14 5,9 6 47 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.612.000 1.645.560 770.540 429.789 783.600 1.322.399 4.951.888

Trang 19

156 M103.0503 ≤ 3,5T 200 14 5,9 6 52 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4

2.659.700 1.675.611 784.612 475.511 797.910 1.322.399 5.056.043

157 M103.0504 ≤ 5T 200 14 5,9 6 58 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4

2.731.300 1.720.719 805.734 530.378 819.390 1.322.399 5.198.620

158 M103.0505 ≤ 7T 200 14 5,6 6 63 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4

2.826.700 1.780.821 791.476 576.100 848.010 1.322.399 5.318.806

Trang 20

159 M103.0506 ≤ 10T 200 14 5,6 6 69 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4

2.969.800 1.870.974 831.544 630.967 890.940 1.322.399 5.546.824

M103.0600 Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

160 M103.0601 7,5T 200 13 4,6 6 162 lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 +

1 t huyền phó 2.1/2+

4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

Trang 21

165 M103.0801 Máy ép cọc

sau 160 22 4 5 36 kwh 1x3/7+1x4/7 56.200 69.548 14.050 58.473 17.563 420.276 579.909

166 M103.0901

Máy ép thủy lực KGK- 130C4 - lực

169 M103.1102

Máy khoan cọc nhồi Bauer (mômen xoay >

Trang 22

M104.0000 MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100 Máy trộn bê tông - dung tích:

Trang 24

M105.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100 Máy phun nhựa đường - công suất:

205 M105.0101 190cv 120 14 5,6 6 57 lít diezel 1x1/4+1x3/4

lái xe nhóm 2 811.300 851.865 378.607 521.234 405.650 530.923 2.688.278

Trang 25

M105.0200 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

- năng suất 60m3/h

150 16 4,2 5 30 lít diezel 1x3/7+1x5/7 1.782.300 1.711.008 499.044 274.334 594.100 461.323 3.539.809

210 M105.0401

Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C

220 18 5,8 5 92 lít diezel 1x4/7+1x5/7 2.728.800 2.009.389 719.411 841.289 620.182 496.123 4.686.394

211 M105.0501

Thiết bị sơn

kẻ vạch YHK 10A

Trang 26

215 M105.0901 Máy trải bê

tông SP500 180 14 4,2 5 73 lít diezel

2x3/7+1x5/7+1x6/7 6.427.600 4.499.320 1.499.773 667.545 1.785.444 971.723 9.423.806

M106.0000 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100 Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

Trang 28

M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

Trang 29

M106.0600 Ô tô hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:

180 20 8,5 5 5 kwh 1x3/7 11.800 13.111 5.572 8.121 3.278 192.738 222.820

251 M107.0102

Φ ≤ 42mm(truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

180 20 8,5 5 1x3/7 23.100 25.667 10.908 6.417 192.738 235.730

Trang 30

252 M107.0103

Φ ≤ 42mm(khoan SIG -chưa tính khí nén)

180 20 6,5 5 1x3/7 110.600 110.600 39.939 30.722 192.738 373.999

253 M107.0104

Búa chèn(truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

Trang 31

M107.0500 Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

Trang 33

M109.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

Trang 34

M109.0400 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

300 M109.0401 5T 210 13 5,2 6 44 lít diezel 1 t.trưởng 1/2 82.600 48.577 20.453 402.356 23.600 332.831 827.817

301 M109.0402 40T 210 13 5,2 6 131lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 3/4

126.400 68.256 34.128 91.445 37.920 527.354 759.103

306 M109.0505 75cv 200 11 4,6 6 14 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 2/4

180.900 89.546 41.607 128.022 54.270 527.354 840.799

307 M109.0506 90cv 200 11 4,6 6 16 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

235.700 116.672 54.211 146.311 70.710 527.354 915.258

308 M109.0507 120cv 200 11 4,6 6 18 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

288.900 143.006 66.447 164.600 86.670 527.354 988.077

Trang 35

309 M109.0508 150cv 200 11 4,6 6 23 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

317.800 157.311 73.094 210.322 95.340 880.707 1.416.774

M109.0600 Xuồng cao tốc - công suất:

310 M109.0601 25cv 150 11 5,4 6 105 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

111.800 77.887 40.248 1.446.290 44.720 556.800 2.165.945

311 M109.0602 50cv 150 11 5,4 6 148 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

134.300 93.562 48.348 2.038.580 53.720 556.800 2.791.010

M109.0700 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) - công suất:

312 M109.0701 75cv 200 11 5,2 6 68 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+2 thủy thủ 2/4

258.000 127.710 67.080 621.823 77.400 1.378.615 2.272.628

313 M109.0702 150cv 200 11 5 6 95 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 1 1/2+1 máy 1 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

612.500 303.188 153.125 868.723 183.750 1.888.122 3.396.907

Trang 36

314 M109.0703 250cv 200 11 5 6 148 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

750.000 371.250 187.500 1.353.379 225.000 1.888.122 4.025.251

315 M109.0704 360cv 200 11 5 6 202 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

887.000 439.065 221.750 1.847.179 266.100 1.888.122 4.662.216

316 M109.0705 600cv 200 11 4,2 6 315 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

1.318.800 652.806 276.948 2.880.502 395.640 2.668.892 6.874.788

317 M109.0706

1200cv(tàu kéo biển)

220 11 3,8 6 714 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

9.851.500 4.433.175 1.701.623 6.529.137 2.686.773 2.668.892 18.019.600

Trang 37

M109.0800 Tàu cuốc sông - công suất:

318 M109.0801 495cv 260 7,5 5,1 6 520 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

11.237.300 2.917.376 2.204.240 4.755.114 2.593.223 5.360.091 17.830.044

M109.0900 Tàu cuốc biển - công suất:

319 M109.0901 2085cv 260 7,5 4,5 6 1751 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

34.650.000 8.995.673 5.997.115 16.011.932 7.996.154 5.529.629 44.530.503

Trang 38

M109.1000 Tàu hút bùn - công suất:

320 M109.1001 585cv 260 10 4,1 6 573 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc

II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

7.685.500 2.660.365 1.211.944 5.239.770 1.773.577 4.078.737 14.964.393

321 M109.1002 1200cv 260 7,5 3,75 6 1008 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+1 ktvcuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) +2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

20.115.500 5.222.293 2.901.274 9.217.606 4.642.038 4.969.261 26.952.472

Trang 39

322 M109.1003 4170cv 260 7,5 2,4 6 3211 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

101.976.100 26.474.564 9.413.178 29.362.82923.532.946 6.252.399 95.035.917

M109.1100 Tàu hút bụng tự hành - công suất:

323 M109.1101 1390cv 260 7,5 6,5 6 1446 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

11.388.400 2.956.604 2.847.100 13.222.875 2.628.092 4.456.183 26.110.854

Trang 40

324 M109.1102 5945cv 260 7,5 6 6 5232 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc

I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

65.840.000 17.093.077 15.193.846 47.843.76215.193.846 4.646.245 99.970.777

M109.1200 Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:

325 M109.1201 17m3 260 10 5,5 6 2663 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc

II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

38.478.500 13.319.481 8.139.683 24.351.670 8.879.654 5.273.537 59.964.025

Trang 41

67.300 151.425 42.063 44.867 709.385 947.739

M110.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

M110.0100 Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

Trang 42

336 M110.0305 Quang lật

360T/h 300 14 4,3 6 27 kwh 1x4/7+1x5/7 216.200 90.804 30.989 43.855 43.240 496.123 705.011

M110.0400 Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

337 M110.0401 135 cv 240 14 3,1 6 45 lít diezel 1x4/7 682.000 358.050 88.092 411.500 170.500 227.538 1.255.680

M111.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100 Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

338 M111.0101

Máy nâng TO-12-24 sức nâng 15T

150 16 4,2 6 53 lít diezel 1x4/7+1x5/7

+1x6/7 951.800 913.728 266.504 484.656 380.720 813.785 2.859.393

339 M111.0102

Máy khoan ngang UĐB - 4

120 17 4,2 6 33 lít xăng

3x3/7+2x4/7+2x6/7+

240 15 3,5 6 201 kwh 1x4/7+1x7/7 5.179.300 2.913.356 755.315 326.476 1.294.825 602.307 5.892.279

341 M111.0202

Hệ thống STS (phục

vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông

120 15 3,5 6 2 kwh 1x4/7+1x6/7 1.531.400 1.722.825 446.658 3.249 765.700 545.200 3.483.632

Trang 43

M112.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

Trang 44

150 14 3,6 5 22 kwh 1x4/7 6.000 5.600 1.440 35.734 2.000 227.538 272.312

366 M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75kw)

150 14 3,6 5 180kwh 1x4/7 95.000 79.800 22.800 292.367 31.667 227.538 654.171

367 M112.0501

Bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)

Trang 45

2x3/7+1x4/7+1x6/7 1.512.800 1.058.960 411.818 87.710 504.267 930.676 2.993.430

Trang 46

381 M112.1002 16m

3

/h (AL 500) 180 14 4,5 6 429 kwh

2x3/7+1x4/7+ 1x5/7+1x6/7

180 30 4,2 4 1x3/7 14.400 24.000 3.360 3.200 192.738 223.298

Ngày đăng: 18/12/2017, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w