1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cong van huong dan xet tuyen va thong bao chi tieu nguyen vong 2 Dai hoc Cao dang nam 2010

88 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cong van huong dan xet tuyen va thong bao chi tieu nguyen vong 2 Dai hoc Cao dang nam 2010 tài liệu, giáo án, bài giảng...

Trang 1

Kính gửi: Thủ trưởng đơn vị đăng ký dự thi.

Căn cứ công văn số 5151/BGDĐT-GDĐH ngày 25/8/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) "về việc thông tin các trường xét tuyển nguyện vọng 2" thông báo về ngành học, khối thi, chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) và nguồn tuyển của các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng trong toàn quốc;

Sở đề nghị các đơn vị đăng ký dự thi in Thông báo trên tại địa chỉ website của vụ Giáo dục Đại học http://www.hed.edu.vn hoặc địa chỉ website của Sở GD ĐT http://www.hatinh.edu.vn để niêm yết, công khai rộng rãi đến học sinh Đồng thời, hướng dẫn các em có thể tìm hiểu thêm thông tin liên quan tới việc xét tuyển NV2 tại các địa chỉ này, trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc liên hệ trực tiếp với các trường đại học, cao đẳng đề biết chi tiết, đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 (nếu có) kịp thời./.

Trang 2

THÔNG BÁO CHỈ TIÊU NGUYỆN VỌNG 2 ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010

STT hiệu Kí

trường

Tên trường, tên ngành

Mã ngành quy ước TS

Khối thi quy ước

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận

hồ sơ

Nguồn tuyển Ghi chú

A ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1 QHI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Các ngành đào tạo đại học:

Nhóm ngành Vật lí kỹ thuật, Cơ học kĩ thuật:

- Địa kĩ thuật - Địa môi trường 208 A 40 17,0

- Quản lí tài nguyên thiên nhiên 209 A 35 17,0

Trang 3

4 QHF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

Các ngành đào tạo đại học

- Tiếng Nga (phiên dịch) 702 D 1,2

5 QHE TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Các ngành đào tạo đại học:

Trang 4

D1 8 21,0

- Kinh tế phát triển

6 QHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

Các ngành đào tạo đại học:

+ Quay phim truyền hình 606 D 1 5 19,5

+ Thông tin đối ngoại 608 D 1 5 19,5

8 HCP HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT

TRIỂN

Các ngành đào tạo đại học:

- Kinh tế (gồm 03 chuyên ngành Quy

hoạch phát triển, Kế hoạch phát triển, Kinh

Trang 5

BVH * CƠ SỞ PHÍA BẮC: Km10 đường

Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội

Các ngành đào tạo đại học:

- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông 101 A 140 17,0

Chỉ tiêu NV2 (thí sinh phải tự túc kinh phí đào tạo)

- Kỹ thuật Điện tử Viễn thông C65 A 150 12,0

BVS * CƠ SỞ PHÍA NAM: Số 11 Nguyễn Đình

Chiểu, quận 1, TP Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo đại học:

- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông 101 A 90 14,0

- Kĩ thuật Điện tử Viễn thông C65 A 40 10,0

10 HCH HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH

* Cơ sở phía Bắc : 77 Nguyễn Chí Thanh,

quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04)

37735611 Fax: 04.38358943

- Đào tạo đại học ngành Hành chính học 501 A 30 18,0

Trang 6

(gồm 8 chuyên ngành: Quản lí công; Chính

sách công; Quản lí Tài chính công; Quản lí

Nhà nước về kinh tế; Quản lí Nhà nước về

Xã hội; Quản lí tổ chức nhân sự; Thanh tra;

Quản lý Nhà nước về đô thị)

D 1 30 18,0

HCS

* Cơ sở phía Nam : Số 10 đường 3 tháng 2,

- Đào tạo đại học ngành Hành chính học

(gồm 8 chuyên ngành: Quản lí công; Chính

sách công; Quản lí Tài chính công; Quản lí

Nhà nước về kinh tế; Quản lí Nhà nước về

Xã hội; Quản lí tổ chức nhân sự; Thanh tra;

Quản lí Nhà nước về đô thị)

Các ngành đào tạo đại học:

Các ngành đào tạo cao đẳng : 20 ĐH,CĐ

12 HHT TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Các ngành đào tạo Đại học:

Thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Hà Tĩnh

thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Hà Tĩnh, ngành Kế toán tuyển thí sinh có hộ khẩu trên cả nước

- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân C70 H 28 11,0

Trang 7

D1 10,0

13 DNB TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ NINH

BÌNH

Các ngành đào tạo đại học: 399

- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp - Kĩ thuật

Trang 8

- Tuyển sinh trong cả nước

- Các ngành thuộc khối M, T các môn văn hóa theo đề chung của Bộ; thí sinh ĐKXT khối B vào ngành C69 đăng

ký thêm phần năng khiếu (bật xa tại chỗ

và chạy 100 mét)

- Ngành SP Tiếng Anh điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2

- Ngành SP Mầm non

và SP thể dục- CTĐ điểm môn NK đạt 4,0 trở lên

Các ngành đào tạo đại học: 802

- Sư phạm Vật lí (chuyên ngành Lí - Hóa) 106 A 60 13,0

- Sư phạm Sinh học (chuyên ngành Sinh -

- Công nghệ thông tin (Tin học) 103 A 55 13,0

Trang 9

D1 13,0

15 THV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

Các ngành đào tạo đại học:

Trang 10

- Kĩ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:

Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ

khí chế tạo máy, cơ khí bảo quản chế biến) 101 A 80

- Kĩ thuật Điện (gồm các chuyên ngành:

Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hóa) 102 A 80

- Tin học (gồm các chuyên ngành: Tin học,

- Nông hóa thổ nhưỡng 305 A, B 40

- Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa

học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ

- Công nghệ kĩ thuật môi trường C71 A, B 60

- Trồng trọt (Khoa học cây trồng) C72 A, B 60

17 SKH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT HƯNG YÊN

Các ngành đào tạo đại học.

- Công nghệ thông tin (có 3 chuyên ngành 101 A 100 14,0

Trang 11

Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và

truyền thông, Công nghệ phần mềm) D1 30 14,0

- Công nghệ kĩ thuật điện (có 3 chuyên

ngành Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp

điện, Đo lường và điều khiển tự động)

- Công nghệ kĩ thuật điện tử (có 3 chuyên

ngành Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học,

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm các

chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hoá

thiết kế công nghệ cơ khí)

- Công nghệ kĩ thuật ôtô (có 2 chuyên

ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô; Cơ điện tử

- Công nghệ May (gồm các chuyên ngành:

Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế

và Quản trị thời trang) 107

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (GV THPT) 108 A 20 13,0

- Công nghệ Cơ điện và bảo trì 109 A 100 13,0

- Công nghệ Cơ - Điện tử 110 A 100 13,0

- Công nghệ kĩ thuật hoá học (Gồm các

chuyên ngành: Công nghệ điện hoá và các

hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất

hữu cơ - Cao su và chất dẻo, Máy và Thiết

bị công nghiệp hoá chất – Dầu khí )

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (gồm các

chuyên ngành: Công nghệ môi trường;

10 10,0

- Công nghệ kĩ thuật điện C66 A 60 10,0

Trang 12

- Công nghệ kĩ thuật điện tử C67 A 40 10,0

- Công nghệ cơ khí chế tạo C68 A 60 10,0

- Công nghệ hàn & gia công tấm C69 A 40 10,0

- Công nghệ bảo trì và sửa chữa thiết bị C71 A 60 10,0

Các ngành đào tạo đại học:

800

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 102 A

- Công nghệ kĩ thuật điện 103 A

- Công nghệ chế tạo máy 105 A

- Công nghệ kĩ thuật ôtô 107 A

Các ngành đào tạo cao đẳng ĐH,CĐ Mức điểm nhận hồ sơ

ĐKXT Khối A: 10,0 Khối D1: 10,0

- Công nghệ thông tin C71 A, D1

200

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C72 A

- Công nghệ kĩ thuật điện C73 A

- Công nghệ chế tạo máy C75 A

- Công nghệ kĩ thuật ôtô C77 A

19 SKV TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT VINH

Các ngành đào tạo đại học:

Trang 13

- Tin học ứng dụng 101 A 120 13,0

- Công nghệ kĩ thuật điện 102 A 120 14,0

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 103 A 120 13,0

- Công nghệ chế tạo máy 104 A 90 13,5

- Công nghệ kĩ thuật ôtô 105 A 100 14,0

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp 106 A 50 13,0

100

10,5

- Công nghệ kĩ thuật điện C66 A 10,5

- Công nghệ kĩ thuật điện tử C67 A 10,5

- Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông C68 A 10,5

- Công nghệ chế tạo máy C69 A 10,5

- Công nghệ kĩ thuật ôtô C70 A 10,5

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp C71 A 10,5

- Công nghệ cơ khí động lực C72 A 10,5

- Công nghệ cơ khí cơ điện C73 A 10,5

20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

TLA Học tại Hà Nội

Ngành Kĩ thuật công trình C65 A 120 10,0

TLS Học tại TT ĐH2 – ĐHTL

Ngành Kỹ thuật công trình C65 A 150 10,0

21 TMA TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Các ngành đào tạo đại học:

+ Thương mại dịch vụ y tế và chăm sóc

Trang 14

và thương mại

- Kinh doanh Khách sạn - Du lịch C65 A 100 11,0

22 MHN VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

Các ngành đào tạo đại học : 840

- Điện tử - Thông tin (Vô tuyến điện tử và

+ QTKD (Du lịch, Khách sạn) 403 D 1 70 20,0 Tiếng Anh hệ số 2

* Các ngành đào tạo cao đẳng : ĐH

- Điện tử - Thông tin (Vô tuyến điện tử và

23 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

LNH Cơ sở chính: thi và học tại Hà Nội

Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghệ chế biến lâm sản 101 A 50 13,0

- Thiết kế, chế tạo đồ mộc & nội thất 104 A 70 13,0

- Kĩ thuật xây dựng công trình 105 A 50 13,0

Trang 15

14,0 D1

13,0 LNS Cơ sở 2: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng

Trang 16

ngành: Kĩ thuật phần mềm trong Tài chính

Ngân hàng; Kĩ thuật phần mềm trong Viễn

Thông)

101 A, D1 100 18,0

- Quản trị kinh Doanh (gồm các chuyên

ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản

trị Marketing; Quản trị tài chính ngân hàng;

Quản trị kinh doanh thương mại; Quản trị

thương mại quốc tế; Quản trị bất động sản)

401 A, D1 200 13,0

25 DHP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI

PHÒNG (*)

Các ngành đào tạo đại học:

+ Điện dân dụng và Công nghiệp 102 A 59 13,0

+ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 104 A 179 13,0

+ Xây dựng và Quản lí đô thị 106 A 59 13,0

Trang 17

- Kĩ thuật Điện - Điện tử (chuyên ngành

Điện dân dụng và công nghiệp) C66 A 60 10,0

+ Xây dựng Dân dụng và công nghiệp C67 A 60 10,0

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế

- Công nghệ xây dựng (chuyên ngành Xây

dựng Dân dụng và công nghiệp) 102 A 150 13,0

Trang 18

- Kĩ thuật xây dựng cầu đường 105 A 50 13,0

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QT

doanh nghiệp, QTKD Du lịch, Thương mại

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí C68 A 40 10,0

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du C69 C 60 11,0

Trang 19

Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghệ Thông tin (chuyên ngành:

Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông) 100 A 260 13,0

- Kiến trúc (với các chuyên ngành Kiến trúc

Công trình và Kiến trúc Phương Đông) 110 V 100 19,0 Điểm Vẽ>=5, nhân

hệ số 2

- Kĩ thuật xây dựng công trình (chuyên

ngành: Xây dựng dân dụng & CN; Cầu

Trang 20

Các ngành đào tạo Cao đẳng

28 DHH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA TIÊN (*)

Các ngành đào tạo đại học

29 HBU TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH (*)

Các ngành đào tạo đại học

- Công nghệ thông tin

101 A,D 1,2,3,4 99

- Mức điểm nhận hồ

sơ ĐKXT Khối A:13.0 Khối D1,2,3,4: 13.0 Khối C:14.0 Khối H,V:12.0

- Điểm năng khiếu không dưới 3,0

- Kĩ thuật điện tử, viễn thông 102 A,D 1,2,3,4 49

- Quản trị kinh doanh 401 A,D 1,2,3,4 57

- Tài chính- Ngân hàng 402 A,D 1,2,3,4 145

- Quan hệ công chúng và truyền thông 601 D A,C,

1,2,3,4 342

Trang 21

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Công nghệ thông tin C65 A,D 1,2,3,4 50 10,0

- Quản trị kinh doanh C70 A,D 1,2,3,4 50 10,0

- Tài chính - Ngân hàng C71 A,D 1,2,3,4 50 10,0

Các ngành đào tạo đại học:

1600

- Công nghệ kĩ thuật Cơ Điện tử 102 A

- Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử 103 A

- Kĩ thuật công trình xây dựng 104 A

- Kiến trúc công trình 105 V Khối V: 15,0 và môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2

- Tài chính- Ngân hàng 404 A,D1

Các ngành đào tạo trình độ đại học

Trang 22

32 DTL TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG (*)

Các ngành đào tạo đại học:

1534

18,0 Môn toán nhân hệ số 2

- Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) 102 A 18,0

- Mạng máy tính và viễn thông 103 A 18,0

- Tin quản lí (Hệ thống thông tin quản lí) 104 A 18,0

Khối D1 : 13

Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghệ thông tin 101 A,D 1

1500

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 102 A

Trang 23

- Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 103 A,D 1

- Quản trị kinh doanh 106 A,D 1

- Quản trị văn phòng 109 A,C,D 1

- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A : 10 Khối B : 11

Khối C : 11 Khối D1 : 10

1700

- Công nghệ kĩ thuật điện (gồm các chuyên

ngành: Điện dân dụng và công nghiệp;

- Công nghệ điện tử (gồm các chuyên ngành

Điện tử tự động hoá, Điện tử Robot, Điện tử

máy tính, Điện tử dân dụng, Điện tử viễn

thông)

- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán

doanh nghiệp và Kế toán Kiểm toán) 05 A,D 1

- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên

ngành:

+ Quản trị kinh doanh 07 A,D 1

1

- Quản trị văn phòng 09 A,C,D 1

- Thư viện - Thông tin 10 A,C,D 1

- Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn

- Tiếng Anh (Tiếng Anh Du lịch) 12 D 1

- Công nghệ kĩ thuật môi trường 13 A,B

34 CCM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP

ĐKXT Khối A : 10.0 Khối D1: 10.0 Khối V : 10.0 Khối H : 10.0

Trang 24

- Thiết kế thời trang 02 V, H

- Công nghệ Kĩ thuật cơ khí 03 A

- Quản trị Kinh doanh 04 A, D1

Trang 25

- Tài chính – Ngân hàng 01 A,D 1 188

- Hệ thống thông tin quản lí 05 A 100

- Công nghệ kĩ thuật điện - điện tử 06 A 96

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 02 A 40 10,0

- Tin học ứng dụng (chuyên ngành Thiết kế

đồ họa máy tính, Website, Truyền thông và

Khối D1: 10.0

- Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên

ngành: Tài chính - ngân hàng; Tài chính -

Kế toán; Tài chính doanh nghiệp; Quản lí

tài chính công)

01 A D 1 200

- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên

ngành: QT Kinh doanh thương mại; QT

Marketing; QT Kinh doanh du lịch và khách

Trang 26

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 06 A 80

- Công nghệ kĩ thuật điện tử 10 A 50

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (chuyên

ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 11 A 40

- Sư phạm Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp 03 B 51 11,0

- Sư phạm Văn - Giáo dục công dân 14 C 45 11,0

Khối V: 10.0

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 02 A,V 100

- Hệ thống thông tin quản lí 04 A 70

- Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài

41 D20 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG

HÀ TÂY

Trang 27

- Công nghệ kĩ thuật Điện - Điện tử 14 A 50 10,0

- Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông 18 A 30 10,0

- Công nghệ kĩ thuật môi trường 19 A 30 10,0

Trang 28

những thí sinh có hộ khẩu tại Lai Châu, ngành 05 tuyển sinh trong cả nước.

- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt - lạnh 02 A

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG

VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Các ngành đào tạo cao đẳng: ĐH, CĐ

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A: 10.0 Khối D: 10.0

- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

(chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ) 01 A

350

- Công nghệ kĩ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ

khí sửa chữa ô tô, máy xây dựng) 02 A

- Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh

46 CHC TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOÁ CHẤT

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A: 10,0 điểm Khối B: 11,0 điểm Khối C: 11,0 điểm Khối D1: 10,0 điểm

1000

- Công nghệ các hợp chất vô cơ cơ bản 02 A, B

- Công nghệ phân khoáng 03 A, B

- Công nghệ hóa môi trường 05 A, B

- Công nghệ Hoá Silicát 06 A, B

- Công nghệ các hợp chất hữu cơ cơ bản 07 A, B

- Công nghệ Lọc – Hóa dầu 08 A, B

- Công nghệ Gia công chất dẻo 09 A, B

Trang 29

- Tự động hoá xí nghiệp công nghiệp 11 A

3 Kế toán (Gồm các chuyên ngành: Kế toán

Tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp sản xuất) 14 A, D 1

5 Công nghệ kĩ thuật cơ khí (Gồm các

chuyên ngành Cơ khí chế tạo; Máy và thiết

bị hóa chất – hóa dầu)

8 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh

du lịch và khách sạn, Quản trị kinh doanh

tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại

quốc tế)

19 A, D 1

9 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên

ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống

thông tin, Mạng máy tính) 20 A, D 1

10 Việt Nam học (Chuyên ngành Nghiệp

- Lâm nghiệp gồm các chuyên ngành Lâm

nghiệp xã hội; Quản lí tài nguyên và Môi

- Tài chính - Ngân hàng 02 A,D 1 120

Trang 30

49 CTW

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ

THUẬT TRUNG ƯƠNG

Các ngành đào tạo cao đẳng 300 ĐH,CĐ

- Quản trị kinh doanh (với các chuyên

ngành Quản trị doanh nghiệp, Kinh doanh

Các ngành đào tạo cao đẳng: ĐH,CĐ

Trang 31

52 CNP TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BẮC

Các ngành đào tạo cao đẳng: ĐH, CĐ

- Báo chí phát thanh truyền hình 01 C 100 14,0

- Kĩ thuật điện tử phát thanh truyền hình 02 A 100 10,0

- Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông 05 A 100 10,0

Trang 32

Khối C: 11.0 Khối D1: 10.0

- Công tác xã hội (ngoài sư phạm) 07 C, D 1 33

- Thông tin - Thư viện (ngoài sư phạm) 09 C, D 1 58

- Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm) 10 C, D 1 23

- Thư kí văn phòng (ngoài sư phạm) 11 C, D 1 48

- Quản lí văn hoá (ngoài sư phạm) 13 C, D 1 59

- Hành chính Văn thư (ghép với Lưu trữ

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du

- Công nghệ thiết bị trường học 16 A, B 56

55 CMM TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN

VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A: 10.0 Khối B: 11.0

Khối D1: 10.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

382

- Công nghệ kĩ thuật môi trường 03 A, B

- Quản trị kinh doanh 05 A, D 1

56 CSB TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ SẢN

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A: 10.0 Khối B: 11.0

Trang 33

Các ngành đào tạo Cao đẳng ĐH, CĐ

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 A,V 320

58 CXH TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ

1

Các ngành đào tạo cao đẳng: ĐH, CĐ Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 01 A 295 ĐH:11,5; CĐ:20,5

Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm: ĐH,CĐ

Có hộ khầu tỉnh Bắc Ninh

Trang 34

60 C06 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CAO

BẰNG

- Giáo dục Mầm non 02 M 15 10,0 Có hộ khẩu tỉnh Cao Bằng

61 C24 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ

NAM

Trang 35

62 C01 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ

NỘI

(*) Các ngành có môn 3 nhân hệ số 2

- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)(*) 14 D1 80 13,0

Kết quả thi đại học, tuyển sinh cả nước

- Việt Nam học (Văn hoá - Du lịch) 15 C

31 11,0

23 10,0

1 12,0 Kết quả thi đại học,

tuyển sinh hộ khẩu

Trang 36

- Sư phạmVật lí - Kĩ thuật công nghiệp 02 A 45 11,0

- Sư phạm Sinh- Kĩ thuật nông nghiệp 03 B 40 11,0

- Sư phạm Mỹ thuật 08 H 35 19,0 Các môn năng khiếu hệ số 2

- Giáo dục Thể chất 11 T 58 16,0 Môn năng khiếu hệ số 2

- Sư phạm Hóa (Hoá - Sinh) 12 B 27 11,0

64 C22 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

HƯNG YÊN

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: ĐH, CĐ

Có hộ khẩu tỉnh Hưng Yên

Trang 37

dự kiến, nhà trường

sẽ tăng chỉ tiêu xét tuyển NV2 cho đủ chỉ tiêu từng ngành

Các ngành đào tạo cao đẳng: ĐH,CĐ

- Sư phạm Thể dục - Công tác Đội 05 T 14 17,0 Điểm đã nhân hệ số

- Tiếng Anh (ngoài sư phạm) 07 D 1 42 12,0 Điểm đã nhân hệ số

- Công nghệ Thông tin (ngoài sư phạm) 10 A 53 10,0

- Tiếng Anh Thương mại - Du lịch (ngoài

67 C14 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

Các ngành đào tạo cao đẳng chính quy: ĐH,CD

Trang 38

B 11,0

- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp 24 A 15 10,0

68 C26 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

THÁI BÌNH

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Giáo dục công dân - Công tác Đội 06 C 30 11,0

- Sư phạm Âm nhạc - Công tác Đội 08 N 10 16,0

- Sư phạm Mỹ thuật - Công tác Đội 09 H 10 16,0

- Sư phạm Giáo dục thể chất - Sinh 21 T 10 14,0

- Sư phạm Sinh- Kĩ thuật nông nghiệp 22 B 10 11,0

Trang 39

- Sư phạm Tin - KT công nghiệp 20 A 40 10,0

- Sư phạm Mỹ thuật - CT Đội 06 H 25 11,0

- Sư phạm Âm nhạc - CT Đội 07 N 21 11,0

- Thư viện - Thông tin (Ngoài SP) 24 C 100 11,0

Trang 40

- Sư phạm Sử - Giáo dục công dân 09 C 49

- Sư phạm Sinh - Giáo dục Thể chất 03 B, T

552

-Thí sinh trong cả nước

- Sư phạm Sinh - Kĩ thuật Nông nghiệp 04 B

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Khối A: 10.0 Khối B: 11.0

Khối C: 11.0 Khối D1,2,3,4,5,6: 10.0

Khối B,T: 11.0 Khối M: 10.0

Các ngành đào tạo cao đẳng :

-Tiếng Anh 31 D 1 25 10,0 ThÝ sinh dù thi C§, §H khèi D1

- Giáo dục Mầm non 61 M 25 10,0 ThÝ sinh dù thi C§, §H khèi M

- Tin học 05 A 10 10,0 ThÝ sinh dù thi khèi A Trêng C§SP Yªn B¸i

72 CNB

TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ

NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ngày đăng: 17/12/2017, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w