1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cong van huong dan xet tuyen nguyen vong 3 thong ke chi tieu va dieu kien xet tuyen nguyen vong 3 vao cac truong DH CD

40 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cong van huong dan xet tuyen nguyen vong 3 thong ke chi tieu va dieu kien xet tuyen nguyen vong 3 vao cac truong DH CD t...

Trang 1

Số: 1091/SGDĐT-GDCN

V/v thông tin các trường xét

tuyển nguyện vọng 3

Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 9 năm 2010

Kính gửi: Thủ trưởng đơn vị đăng ký dự thi.

Căn cứ Thông tin các trường xét tuyển nguyện vọng 3 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo về ngành học, khối thi, chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 và nguồn tuyển của các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng trong toàn quốc;

Sở đề nghị các đơn vị đăng ký dự thi in Thông báo trên tại địa chỉ website của Bộ Giáo dục và Đào tạo http://www.moet.gov.vn hoặc website của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh http://www.hatinh.edu.vn để niêm yết, công khai rộng rãi đến học sinh Đồng thời, hướng dẫn các em có thể tìm hiểu thêm thông tin liên quan tới việc xét tuyển NV3 tại địa chỉ này, trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc liên hệ trực tiếp với các trường đại học, cao đẳng đề biết chi tiết, đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 (nếu có) kịp thời./.

(Đã ký) Trần Trung Dũng

Trang 2

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3 (NV3)

VÀO CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

NĂM 2010.

Căn cứ báo cáo của các trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo về ngành học, chỉ tiêu, nguồn tuyển và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 của các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng trong toàn quốc để thí sinh có điều kiện tìm hiểu và tham gia đăng ký xét tuyển.

Những điểm cần lưu ý :

1 Điểm sàn đại học, cao đẳng đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là: a) Điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng của các trường đại học, trường cao đẳng, trường cao đẳng thuộc các đại học (hệ cao đẳng của các trường đại học) sử dụng kết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

* Điểm sàn đại học:

+ Khối A: 13,0 điểm; + Khối B: 14,0 điểm

+ Khối C: 14,0 điểm; + Khối D: 13,0 điểm

* Điểm sàn cao đẳng:

Điểm sàn các khối tương ứng hệ cao đẳng thấp hơn đại học là 3 điểm, cụ thể là: + Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

b) Mức điểm tối thiểu xét tuyển cao đẳng của các trường cao đẳng, các trường cao đẳng thuộc các đại học; (hệ cao đẳng của các trường đại học) sử dụng kết quả thi cao đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

+ Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

2 Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 gồm: 01 giấy chứng nhận kết quả thi số 2 có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi và thí sinh đã điền đầy đủ thông tin vào phần để trống; 01 phong bì đã dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh

3 Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển NV3 thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc dịc vụ chuyển phát ưu tiên theo thời hạn từ ngày 15/9/2010 đến17giờ 00 ngày 30/9/2010.

4 Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 ghi trong thông báo này là mức điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 Mức điểm nhận hồ sơ đối với các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Trang 3

đẳng theo đề thi chung của Bộ Giỏo dục và Đào tạo, cựng khối thi, đỳng vựng tuyển

quy định của trường, nộp hồ sơ và lệ phớ đăng ký xột tuyển đỳng thời hạn và xột

tuyển thớ sinh từ điểm cao trở xuống cho đến đủ chỉ tiờu.

5 Điều kiện xột tuyển NV3 của cỏc trường (nếu khụng cú trong thụng bỏo này), thớ sinh tỡm hiểu trực tiếp tại trường, Wesite của trường, trờn mạng hoặc trờn

cỏc phương tiện thụng tin đại chỳng

Yờu cầu cỏc Sở Giỏo dục và Đào tạo nhõn bản thụng bỏo này để gửi cỏc Trường THPT Những thụng tin liờn quan tới việc xột tuyển NV3, thớ

sinh cú thể tỡm hiểu thờm trờn mạng Internet, trờn cỏc phương tiện thụng

tin đại chỳng hoặc trực tiếp liờn hệ với cỏc trường ĐH, CĐ.

Ngày 15 thỏng 9 năm 2010

Điều kiện xét tuyển NV3 vào các đại học, học viện, các

trờng đại học và cao đẳng.

Chỉ tiờu cần tuyển NV3

Mức điểm nhận hồ sơ

Nguồn tuyển

Cỏc ngành đào tạo đại học: 254

- Ngành Kĩ thuật Xõy dựng cụng trỡnh

- Ngành Kĩ thuật Mụi trường 105 A 36 13

- Ngành sư phạm Kĩ thuật Cụng nghiệp

2 DTS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ

- Thư viện - Thiết bị trường học 615 C 29 14

4 DTC KHOA CễNG NGHỆ THễNG

TIN-ĐHTN

Cỏc ngành đào tạo đại học: 218

- Nhúm ngành Cụng nghệ thụng 120 A 13

Trang 4

trường NV3

tin

- Nhóm ngành Điện tử viễn thông 121 A 13

- Nhóm ngành Công nghệ điều khiển tự động

- Nhóm ngành Hệ thống thông tin kinh tế

5 DDM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG

NGHIỆP QUẢNG NINH

Các ngành đào tạo đại học: 362

- Công nghệ cơ điện (chuyên

- Kĩ thuật địa chất (chuyên ngành Địa chất công trình - Địa chất thủy văn)

- Kĩ thuật trắc địa (chuyên ngành

6 DNB TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

NINH BÌNH

Các ngành đào tạo đại học: 153

- Việt Nam học (Văn hoá - Du

Trang 5

trường NV3

ngành Sinh - Kĩ thuật)

- Công nghệ thông tin (Tin học) 103 A 42 13

- Nông học (chuyên ngành Trồng trọt định hướng công nghệ cao) 305 A,B 57 13/14

- Sư phạm Kĩ thuật (chuyên

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp(ghép Sư phạm Kĩ thuật côngnghiệp và Sư phạm kinh tế giađình)

Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học

- Tin học (gồm chuyên ngànhKhoa học máy tính; Công nghệphần mềm )

D 4

10 SKN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Trang 6

Mức điểm nhận hồ sơ

là 10 điểm đối vớithí sinh dự thi đạihọc và 11 điểm đốivới thí sinh dự thicao đẳng

- Công nghệ thông tin C71 A,D1

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C72 A

- Công nghệ kĩ thuật điện C73 A

- Công nghệ chế tạo máy C75 A

- Công nghệ kĩ thuật ôtô C77 A

11 VHH TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ

HÀ NỘI

- Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C65 C,D 1 170 11/10

N1, N2

12 CCD TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ

- Ngành Công nghệ kĩ thuật Cơ

- Ngành công nghệ kĩ thuật Ô tô 02 A 180 13

- Ngành Công nghệ kĩ thuật Điện 03 A 160 13

- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt - Lạnh 10 A 20 10

+ Truyền thông và mạng máy tính 13 A 30 10

- Công nghệ kĩ thuật Hoá học(Hóa dầu, Hóa Silicát; Hóa nhựa,Hóa chất)

Trang 7

trường NV3

- Quản trị Kinh doanh (Quản trịdoanh nghiệp; Quản trị chế biếnmón ăn; Quản trị Kinh doanhkhách sạn nhà hàng)

- Kế toán bao gồm chuyên ngành:

+ Kế toán doanh nghiệp 18 A, D 1 60 10/10

- Tài chính – Ngân hàng 402 A,D 1 150 13/13

+ Điện dân dụng và Công

- Kĩ thuật Công trình:

+ Xây dựng Dân dụng và Công

- Công nghệ Chế biến và Bảo

- Quản trị Kinh doanh

Trang 8

trường NV3

Đ

- Kĩ thuật Điện - Điện tử (chuyênngành Điện dân dụng và côngnghiệp)

+ Xây dựng Dân dụng và công

- Quản trị kinh doanh (chuyênngành Kế toán – Kiểm toán) C69 A,D 3,4 1,

- Công nghệ Thông tin (chuyênngành: Công nghệ thông tin, Điện

- Quản trị kinh doanh với cácchuyên ngành

Trang 9

19 HBU TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH

- Công nghệ thông tin 101 A,D 1,

Trang 10

trường NV3

21 DTL TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG

LONG (*)

- Tin quản lí (Hệ thống thông tin

22 TDD TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 102 A 13

Công nghệ kỹ thuật Điện tử

- Công nghệ kĩ thuật môi trường 13 A,B 10/11

23 DBH TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

BẮC HÀ

Trang 11

25 CM1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

TRUNG ƯƠNG

Đ

- Thông tin - Thư viện (ngoài sư

- Thư kí văn phòng (ngoài sư

- Quản lí văn hoá (ngoài sư phạm) 13 C,D 1 40 11/10

- Việt Nam học (chuyên ngành

26 CCM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG

NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI

Đ

Trang 12

- Kế toán (chuyên ngành Kế toán

29 CCC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG

NGHIỆP CẨM PHẢ

Đ

30 CCY TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG

NGHIỆP HƯNG YÊN

Đ

Trang 13

trường NV3

33 CIH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG

NGHIỆP VIỆT HUNG

- Sư phạm Sinh - Kĩ thuật nông

Các ngành đào tạo Cao đẳng

Trang 14

37 CLH TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN

TỬ-ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI

Đ Riêng ngành 02 mứcđiểm nhận hồ sơ

NV3 đối với thí sinh

có hộ khẩu Hà Nội là

10 Thí sinh có hộkhẩu tỉnh khác là 11

- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt - lạnh 02 A 30 10

- Công nghệ các hợp chất vô cơ

- Công nghệ các hợp chất hữu cơ

- Công nghệ Gia công chất dẻo 09 A, B 10/11

2 Kĩ thuật Điện - Điện tử gồm các chuyên ngành:

- Tự động hoá xí nghiệp công

3 Kế toán (Gồm các chuyênngành: Kế toán Tổng hợp, Kếtoán doanh nghiệp sản xuất)

5 Công nghệ kĩ thuật cơ khí(Gồm các chuyên ngành Cơ khíchế tạo; Máy và thiết bị hóa chất– hóa dầu)

8 Quản trị kinh doanh (Quản trịkinh doanh du lịch và khách sạn,Quản trị kinh doanh tổng hợp,Quản trị kinh doanh thương mạiquốc tế)

9 Công nghệ thông tin (gồm cácchuyên ngành: Công nghệ phầnmềm, Hệ thống thông tin, Mạngmáy tính)

10 Việt Nam học (Chuyên ngành 21 C, D 1 11/10

Trang 15

41 CTH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ

- KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp 05 A, B 42 10/11

- Sinh học (chuyên ngành Công

Trang 16

trường NV3

43 CKT TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ

- TÀI CHÍNH THÁI NGUYÊN

Các ngành đào tạo cao đẳng 28

- Tài chính - Ngân hàng, gồm cácchuyên ngành:

+ Kế toán tài chính nhà nước 82 A 13,5

- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

44 CNP TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG

NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BẮC BỘ

46 C19 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

47 C62 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

48 C24 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

Trang 18

- Công nghệ thiết bị trường học (ngoài sư phạm)

52 C14 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

Đ

53 C26 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

THÁI BÌNH

- Sư phạm Lí - Kĩ thuật công

- Sư phạm Tin - KT công nghiệp 20 A 15 10,50

Trang 19

trường NV3

- Thư viện - Thông tin (Ngoài SP) 24 C,

D 1,2,3, 4

- Sư phạm Sử - Giáo dục công

- Sư phạm Sinh - Giáo dục Thể

Tuyên Quang và cáctỉnh khác

- Sư phạm Sinh - Kĩ thuật Nông

11/10

- Thư viện - Thông tin 12 C,

D 1,2,3, 4,5,6

11/10

D 1,2,3, 4,5,6

Đ

- Quản trị Kinh doanh gồm các chuyên ngành:

+ QTKD Khách sạn - Nhà hàng 06 C,D 1 30 11/10

+ Quản trị chế biến món ăn 10 C,D 1 04 11/10

+ Quản trị Kinh doanh Lữ hành

Trang 20

trường NV3

- Việt Nam học (chuyên ngành

58 CVY TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ

NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI

Đ

- Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C68 C

59 CEO TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT

KHOA HƯNG YÊN (*)

Đ

- Công nghệ kĩ thuật Điện - Điện

Trang 21

64 DHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

- Sư phạm Công nghệ thiết bị

65 DHY TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

66 DHL TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

- Công nghiệp và công trình nông

- Nuôi trồng thuỷ sản (gồm cácchuyên ngành: Nuôi trồng thuỷsản, Ngư y)

- Việt Nam học (chuyên ngành 705 C,D 1, 8 14/13

Trang 22

trường NV3

Ngôn ngữ-Văn hóa và du lịch) 2,3,4

- Quốc tế học (chuyên ngành Hoa

- Tiếng Trung (có các chuyên ngành: Tiếng Trung Ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại)

Công nghệ kĩ thuật môi trường 101 A,B 41 13/14

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 102 A 18 13

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ 201 A,B 57 13/14

Liên kết với Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai - Trường ĐH sư phạm

28

Liên kết với Trường Đại học An

- Quản lí tài nguyên rừng và môi

69 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA

TRANG

Nhập học tại Phânhiệu Kiên Giang,Rạch Giá, KiênGiang

TSB - ĐKDT tại phía Bắc (Bắc Ninh)

TSN - ĐKDT tại Nha Trang

TSS - ĐKDT tại Cần Thơ

- Nhóm ngành Công nghệ thựcphẩm 201 A,B 60 13/14 Mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 1.0

điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 1.0

- Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 100 A 40 13,5

- Chế biến lâm sản gồm 3 chuyên

Trang 23

+ Kĩ thuật thông tin lâm nghiệp 323 A,B 30 13,5/14,5

Phân hiệu Đại học Nông Lâm

- Bảo quản chế biến nông sản

72 DQU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG

NAM

Đ

dục thể chất, Giáodục mầm non, Sưphạm Nhạc-Đoàn độinhà trường tổ chứcthi năng khiếuThời gian thi ngày02/000-03/10/2010

Trang 24

- Bảo quản và chế biến nông sản 405 A,B 50 13/14

75 DVT TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

- Công nghệ kĩ thuật điện tử (02chuyên ngành: Tự động hóa, Điện

tử viễn thông)

- Công nghệ kĩ thuật công trìnhxây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp)

- Thủy sản (03 chuyên ngành:

Nuôi trồng thủy sản, Quản línguồn nước nuôi trồng thuỷ sản,Sản xuất giống thủy sản)

- Kế toán (02 chuyên ngành: Kếtoán ngân hàng, Kế toán tổnghợp)

- Quản trị kinh doanh (05 chuyên 402 A,D1 341 13/13

Trang 25

trường NV3

ngành: Quản trị marketing, Quảntrị tài chính, Quản trị nguồn nhânlực, Quản trị kinh doanh tổnghợp và Quản trị kinh doanh dulịch)

Chương trình đào tạo 2 giai đoạn với trường Đại học Vancouver Island (VIU) Canada

- Văn hóa các dân tộc thiểu sốViệt Nam (02 chuyên ngành: Vănhoá Khmer Nam bộ, Văn hóa cácdân tộc Tây Nam Bộ)

- Sư phạm Ngữ văn (chuyênngành: Sư phạm ngữ văn KhmerNam Bộ)

- Tiếng Anh (chuyên ngành: Biênphiên dịch)

- Kĩ thuật xây dựng (chuyênngành: Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp)

- Công nghệ may (may thời trang,dân dụng và công nghiệp)

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễnthông (chuyên ngành: Điện tửviễn thông)

- Văn hóa học (02 chuyên ngành:

Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóahọc)

- Công nghệ chế biến thuỷ sản C81 A,B 20 10/11

76 VHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ

TP HỒ CHÍ MINH

- Ngành Thư viện - Thông tin (có

3 chuyên ngành: Thư viện học,Thông tin học và Quản trị thôngtin, Lưu trữ học và Quản trị văn

Trang 26

trường NV3

phòng)

- Bảo tàng học (gồm 3 chuyênngành: Quản lý Di sản văn hoá,Bảo quản hiện vật bảo tàng, di sảnvăn hoá phi vật thể)

- Văn hóa du lịch (có 3 chuyênngành: Hướng dẫn du lịch, Thiết

kế và điều hành chương trình dulịch, Quản lí du lịch)

301 D 1,3,4 32 13

- Phát hành xuất bản phẩm (có 3chuyên ngành: Kinh doanh xuấtbản phẩm, Quản trị doanh nghiệp,Biên tập xuất bản)

- Ngành Quản lí văn hóa (có 4chuyên ngành: Quản lí Văn hóa,Quản lí hoạt động Âm nhạc,Quản lí hoạt động Sân khấu,Quản lí hoạt động Mĩ thuật)

Ngành Công nghệ kĩ thuật điện điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩthuật điện, Điện tử - Viễn thông,

- Công nghệ kĩ thuật hóa học(chuyên ngành hóa dầu và côngnghệ môi trường)

D 1,2,3, 4,5,6

- Đông phương học (gồm 3chuyên ngành: Nhật Bản học, HànQuốc học, Trung Quốc học)

D 1,2,3, 4,5,6

Trang 27

trường NV3

tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuậtđiện, Điện tử - Viễn thông, Tựđộng hóa)

- Tin học (gồm 2 chuyên ngành:

Kĩ thuật máy tính, Công nghệphần mềm)

- Kĩ thuật xây dựng công trình C76 A 25 10

- Công nghệ kĩ thuật hoá học(chuyên ngành hoá dầu)

- Quản trị kinh doanh (gồm 4chuyên ngành: Quản trị doanhnghiệp, Quản trị du lịch, Quản trịngoại thương, Quản trị marketing)

D 1,2,3, 4,5,6

- Đông phương học (gồm 3chuyên ngành: Nhật Bản học, HànQuốc học, Trung Quốc học)

D 1,2,3, 4,5,6

78 DAD TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

- Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử 101 A 13

Đ

- Hệ thống thông tin quản lí 08 A,D 1 10/10

79 DHV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG

VƯƠNG TP.HCM (*)

D 1,2,3, 4,5,6

13/13

- Công nghệ sau thu hoạch 300 A,B,

D 1,2,3, 4,5,6

13/14/13

D 1,2,3, 4,5,6

13/13

D 1,2,3, 4,5,6

13/13

- Tài chính - Ngân hàng 403 A,

D 1,2,3, 4,5,6

20/20

Trang 28

trường NV3

D 1,2,3, 4,5,6

D 1,2,3, 4,5,6

Đ - Mức điểm đối với thi ĐH: Khối A:10;B:11; D:10

- Mức điểm đối với thi CĐ: Khối A:13;B:14; D:13

- Công nghệ sau thu hoạch C70 A,B,

D 1,2,3, 4,5,6

4,5,6

80 DKC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT

CÔNG NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH

- Xây dựng dân dụng & C nghiệp 104 A 25 13

- Công nghệ kĩ thuật môi trường C72 A,B 40 10/11

81 DLH TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

- Tin học (gồm các chuyên ngànhCông nghệ thông tin, kĩ thuậtthương mại điện tử)

- Điện khí hóa & Cung cấp điện(Điện Công nghiệp)

- Xây dựng dân dụng và côngnghiệp

Ngày đăng: 17/12/2017, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w