1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối HK1 TV lớp 1 năm học 2017 2018 (sưu tầm 2)_Có ma trận

3 1,7K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nối ô chữ và điền âm và vần vào chỗ trống... Bài kiểm tra đọc: I.. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.. 3- Viết đoạn thơ: bay cao cao vút chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỤC YÊN

TRƯỜNG TH&THCS MINH CHUẨN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Năm học: 2017 - 2018

Mạch kiến

thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TN

KQ TL kháHT

c

TN

KQ TL HTkhá

c

TN K Q

TL HT khác KQTN TL khác HT TNKQ TL khác HT

1.Đọc:

Đọc được

các vần, từ

ngữ, câu,

đoạn ứng

dụng.

Số

Số

điểm

2.Viết:

Viết được

các vần, từ

ngữ, câu

ứng dụng.

Biết nối ô

chữ và điền

âm và vần

vào chỗ

trống.

Số

Số điểm

Tổng

Số

Số

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT

CU I N M H C L ỐI NĂM HỌC LỚP 1 ĂM HỌC LỚP 1 ỌC LỚP 1 ỚP 1 P 1

Câu số 1,2,3(I)

Câu số 1,2(B) 3(B) 1(II) 2(II)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 2

NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TIẾNG VIỆT

A Bài kiểm tra đọc:

I Đọc thành tiếng:

1- Đọc đúng, to, rõ ràng các vần: in, ay, ot, ôn, ông

2- Đọc các từ ngữ: công viên, chó đốm, xà beng, củ gừng, cây cầu

3- Đọc câu - đoạn:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

II Đọc hiểu:

1- Điền vào chỗ trống:

- ng hay ngh: …….ệ sĩ …… ã tư

- en hay ên: mũi t… con nh…

2- Nối ô chữ cho phù hợp:

B Kiểm tra viết

1-Viết các vần:

ia, im, ung, at

2- Viết các từ ngữ:

viên phấn, cánh diều, chim cút, nền nhà

3- Viết đoạn thơ: bay cao cao vút

chim biến mất rồi

chỉ còn tiếng hót

làm xanh da trời

Trang 3

ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2017 - 2018

A KIỂM TRA ĐỌC: (5 điểm)

I Đọc thành tiếng ( 3 điểm)

1 Đọc thành tiếng các vần (1điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần

2- Đọc thành tiếng các từ ngữ (1 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ từ ngữ

3- Đọc câu - đoạn (1điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 0,5 điểm/câu

II Đọc hiểu ( 2 điểm)

1 Chọn được vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm)

2 Nối được từ đơn giản (1 điểm)

- Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm/ từ

1-Viết các vần (1 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0, 25 điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần

2- Viết các từ ngữ (2 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần

3- Viết câu (2 điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong khổ thơ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/1 dòng thơ

Ngày đăng: 16/12/2017, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w