Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thẳng a và b đã cho?. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: Câu 7: Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN I: ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH
I/ PHÉP ĐẾM - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP- XÁC SUẤT- NHỊ THỨC NIU TƠN.
Câu 1: Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là:
Câu 2: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:
Câu 3: Một tổ công nhân có 12 người Cần chọn 3 người trong đó có tổ trưởng, tổ phó, thành viên Hỏi có bao nhiêu cách
chọn
Câu 4: Gieo một con súc sắc 2 lần Số phần tử của không gian mẫu là
Câu 5: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa 3 quyển sách Lấy ngẫu nhiên 3 quyển
sách.Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán
A
2
1
37
5 42
Câu 6: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Xác xuất để mặt xuất hiện có số chấm lẻ là:
A
1
2 B
1
1
4 D
1 6
Câu 7: Gieo hai con súc sắc 1 đen, 1 trắng Xác xuất để có đúng 1 mặt 3 chấm xuất hiện là
A
5
18 B
1
1
6 D
1 36
Câu 8: Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử với 1 k £ £ n là:
k
n
n
C
n k
=
B
!
k n
k n k C
n
-=
k
n
A C
k
=
D ( ) !
k
n
A C
n k
=
-Câu 9: Đi từ A đến B có 4 con đường, đi từ B đến C có 5 con đường Hỏi muốn đi từ A đến C ( phải qua B) có bao nhiêu
con đường đi
Câu 10: Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tất cả các chữ số đều lẻ
Câu 10: Từ các chữ số 1,2,3 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau
Câu 12: Trong không gian cho 10 điểm phân biệt Từ các điểm trên ta lập được bao nhiêu vectơ khác nhau, không kể
vectơ-không?
Câu 13: M t l p h c có 40 h c sinh trong đó có 25 nam và 15 n Ch n 3 h c sinh tham gia v sinh công c ng toànữ Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn ệ sinh công cộng toàn
trư ng, h i có bao nhiêu cách ch n 3 h c sinh trog đó có đúng 1 h c sinh nam?
Câu 14: Một hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng Chọn ngẫu nhiên 3 bi sao cho có đủ ba màu Số cách chọn là:
Câu 15: Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Xác suất 2 bi được chọn đều cùng màu là:
A
1
1
4
5 9
Trang 2Câu 16: Một bạn có 4 áo sơ mi., 3 áo thun, 5 quần tây Bạn muốn chọn 1 quần, 1 áo để mặc thì số cách chọn là :
A.60 B 35 C 12 D 15
Câu 17: Có bao nhiêu cách phân công 8 học sinh thành hai nhóm: một nhóm có 5 bạn, nhóm kia có 3 bạn?
Câu 18: Hệ số của x6 trong khai triển (2-3x)10 là:
A 6 4 6
10.2 3
10.2 3
10.2 3
Câu 19: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1, 2, ….,9 Rút ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để không có thẻ nào trong 3
thẻ ghi số 1,2,3 được rút
A
5
42 B
2
1
21 D
20 21
Câu 20: Một hộp chứa 7 bi đen, 5 bi đỏ, 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 bi Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 bi màu đen
A
37
39 B
56
1
195 D
3 13
Câu 21: Số tự nhiên n thỏa mãn
n
A C
-+
là:
Câu 22: Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt và trên đường thẳng
b có 10 điểm phân biệt Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thẳng a và
b đã cho?
A 225 tam giác B 100 tam giác C 425 tam giác D 325tam giác
Câu 23: Số hạng không chứa x trong khai triển
10
1
x x
A
4
10
10
10
10
C
Câu 24: Khai triển 3 x2 y 10
theo thứ tứ mũ tăng dần của y Tính số hạng chính giữa của khai triển
Câu 25: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao
cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?
Câu 26: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau là số lẻ và nhỏ hơn 300
Câu 27: Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập {1, 2, 3,……….,9} Tính xác suất để tổng 3 số được chọn là số lẻ
A
10
21 B
5
5
9 D
5 21
Câu 28: Hộp A chứa 4 bi đen, 3 bi trắng Hộp B chứa 5 bi đen, 4 bi trắng Lấy mỗi hộp 2 bi Tính xác suất để lấy được
đúng 1 bi đen
A
11
63 B
9
1
36 D
33 455
Câu 29: Cho tập A = { 0;1;2;3;4;5;6;7;8 }
Từ tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
Câu 30: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi Hỏi có bao nhiêu cách
sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?
Trang 3A 6 B 16 C 12 D 24
Câu 31: Cho đa giác đều n đỉnh, n Î ¥ và n ³ 3 Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo.
Câu 32: Biết tổng các hệ số trong khai triển 1 2 x n là 729 Tìm n
Câu 33: Với các chữ số 2,3,4,5,6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số 2,3 không đứng cạnh nhau?
Câu 35: Tổng các tập con (không tính tập rỗng) của một tập hợp có n phần tử là:
A 2n
Câu 36: Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh ?
Câu37: Trong khai triển nhị thức ( 1−x)9
1/ Gồm có 10 số hạng 2/ Số hạng thứ 5 là C94x4 3/ Hệ số của x7
là C79 .
Trong các khẳng định trên, khẳng định đúng là ?
A Chỉ 1/ và 3/ B Chỉ 2/ và 3/ C Chỉ 1/ và 2/ D Cả 1/ ,2/, 3/
Câu 38: Tổng của C20161 + C20162 + C20163 + +C20162015 bằng:
Câu 39: Hạng tữ chứa x12 trong khai triển (2x−x2)10 là :
A C108 .22 x12 B C102 .28 C − C102 .28.x12 D. C102 .28.x12
Câu 40: Cho đường thẳng d1 song song với d2 Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có 8 điểm phân biệt
Hỏi có bao nhiêu tam giác mà 3 đỉnh của tam giác lấy từ 18 điểm đã cho :
Câu 41: Tổng hệ số trong khai triển ( x+ y)20 bằng :
A 81920 B 819200 C 10485760 D 1048576
Câu 42: Hệ số của x9 trong khai triển 2 x5( x
3 +
3
x )
12
bằng:
110
Câu 43: Tìm khẳng định sai:
A C143 = C1411 B C103 + C104 = C114 C C04+ C41+ +C44=16 D C104 + C114= C115
Trang 4Câu 44: Khai triển ( x−2 y)5 ta được kết quả:
A x5−10 x4y+40 x3y2−80x2y3+ 80 xy4−32 y5 B x5+10 x4y−40 x3y2+80 x2y3−80 xy4+32 y5
C x−32x4y+80 x3y2−8 x2y3+40 xy4−10 y5 D x 32 x y4 80 x y3 2 8 x y2 3 40 xy4 10 y5
Câu 45: Cho ( x−2)100= a0+ a1x + .+a100x100 thì a97 bằng:
A C1003 .23 B − C1003 .23 C − C1004 .24 D − C1002 .22
DÃY SỐ-CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐ NHÂN
Câu 1: Cho dãy số un
, với
2 1 , 1, 2,3
2 5
n
n
n
là dãy số
Câu 2: Cho dãy số un
, với
3 1 , 1, 2,3
3 7
n
n
n
, Khi đó, un
là dãy số
A bị chặn trên và không bị chặn dưới B bị chặn dưới và không bị chặn trên
C bị chặn trên và bị chặn dưới D không bị chặn trên và không bị chặn dưới
Câu 3: Cho dãy số ( ) un xác định bởi:
1
1
1
u
u u n .Viết năm số hạng đầu của dãy;
A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61
Câu 4 : Cho một cấp số cộng có 1
;
Hãy chọn kết quả đúng
A Dạng khai triển:
;0;1; ;1
B Dạng khai triển:
;0; ;0;
C Dạng khai triển:
;1; ; 2; ;
;0; ;1;
Câu 5 : Cho một cấp số cộng có u1 3; u6 27 Tìm d ?
A d 5. B d 7. C d 6. D d 8.
Câu 6 : Cho cấp số cộng un
có: u1 0,1; d 0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:
Câu 7: Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 120.
A 1,5, 6,8 B 2, 4, 6,8 C 1, 4, 6,9 D 1, 4, 7,8
Câu 8: Cho CSC ( ) un
thỏa:
10 26
1 Xác định công sai ?
A d 2 B d 4 C d 3 D d 5
2 Công thức tổng quát của cấp số
A un 3 n 2
B un 3 n 4
C un 3 n 3
D un 3 1 n
Trang 5Câu 9: Cho cấp số cộng ( ) un
thỏa:
1 Tính số hạng thứ 100 của cấp số ;
A u100 243
B u100 295
C u100 231
D u100 294
2 Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số ;
A S15 244 B S15 274 C S15 253 D S15 285
3 Tính S u u 4 5 u30.
A S 1286 B S 1276 C S 1242 D S 1222
Câu 10: Cho dãy số un
có: 1
1 3;
2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 3 1 1
2
n
B
1
2
n
C 3 1 1
2
n
1
4
n
Câu 11: Cho dãy số un
có: 1
;
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 5
5 4
S
B 5
4 5
S
C 5
5 4
S
D 5
4 5
S
Câu 12: Cho dãy số un
có d = –2; S8 = 72 Tính u1?
A u1 16
B u1 16
C 1
1 16
u
D 1
1 16
u
Câu 13: Cho dãy số un
có d 0,1; S5 0,5.Tính u1
?
A u 1 0,3.
B 1
10 3
u
10 3
u
Câu 14: Cho dãy số un
có u1 1; d 2; Sn 483. Tính số các số hạng của cấp số cộng?
Câu 15 : Cho cấp số cộng un
có: u1 0,3; u8 8
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số hạng thứ 2 của cấp số cộng này là: 1,4 B Số hạng thứ 3 của cấp số cộng này là: 2,5
C Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,6 D Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 7,7
Câu 16 : Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.
A 7; 12; 17 B 6; 10;14 C 8;13;18 D 6;12;18
Câu 17 : Viết 4 số hạng xen giữa các số
1
3 và
16
3 để được cấp số cộng có 6 số hạng
A
4 5 6 7
; ; ;
4 7 10 13
; ; ;
4 7 11 14
; ; ;
3 7 11 15
; ; ;
4 4 4 4
Câu 18: Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1
, công sai d, n 2.?
A un u d1
B un u1 n 1 d
C un u1 n 1 d
D un u1 n 1 d
Trang 6
Câu 19: Cho cấp số cộng un
có u4 12; u14 18
Tìm u1, d của cấp số cộng?
A u1 20, d 3
B u1 22, d 3
C u1 21, d 3
D u1 21, d 3
Câu 20 : Cho cấp số cộng un
cóu4 12; u14 18
Tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
Câu 21: Cho dãy số un
:
; - ; - ; - ;
2 2 2 2 Khẳng định nào sau đây sai?
A (un) là một cấp số cộng.B có d 1.
C Số hạng u20 19,5. D Tổng của 20 số hạng đầu tiên là 180.
Câu 22 : Cho dãy số un
có
3
n
n u
Khẳng định nào sau đây đúng?
A (un) là cấp số cộng có u1 =
; d
3 3. B (un) là cấp số cộng có u1 =
; d
3 3.
C (un) không phải là cấp số cộng D (un) là dãy số giảm và bị chặn
Câu 23 : Cho dãy số un
có
1 2
n u
n Khẳng định nào sau đây sai?
A Các số hạng của dãy luôn dương B là một dãy số giảm dần
C là một cấp số cộng D bị chặn trên bởi M =
1
2
Câu 24 : Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn
2 7
8
u u
Tìm u d1,
?
A 1 1
2
d
2
d
2
d
2
d
Câu 25 : Cho cấp số cộng (un) có công sai d 0;
11 101
u u
u u
Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó
A un 3 n 9
B un 3 n 2
C un 3 92 n
D un 3 66 n
Câu 26: Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A a2c2 2ab2bc B a2 c2 2ab 2bc C a2c2 2ab 2bc D a2 c2ab bc
Câu 27: Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng
thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu
A 98. B 99. C 100. D 101.
Câu 28: Xác định x để 3 số:1 ; ;1 x x2 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A Không có giá trị nào của x B x 2. C x 1. D x 0.
Câu 29: Một chiếc đồng hồ đánh chuông, số tiếng chuông được đánh bằng số giờ mà đồng hồ chỉ tại thời điểm đánh
chuông Hỏi một ngày đồng hồ đó đánh bao nhiêu tiếng chuông báo giờ (mỗi ngày 24 tiếng)
A 78. B 156. C 300. D 48
Trang 7Câu 30 : Cho cấp số nhân un
1
; u 32 2
u
Tìm q ?
A
1 2
q
Câu 31 : Cho cấp số nhân un
vớiu1 2; q=-5 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát u
n ?
A 10; 50; 250; 2 5 1
B 10; 50; 250; 2 5 n1
C 10; 50; 250; 2 5 n
D 10; 50; 250; 2 5 1
Câu 32: Cho cấp số nhân un
với 1
1 1;
10
Số 103
1
10 là số hạng thứ mấy của un
?
A Số hạng thứ 103 B Số hạng thứ 104
C Số hạng thứ 105 D Không là số hạng của cấp số đã cho
Câu 33: Cho cấp số nhân un
vớiu1 3; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của un
?
A Số hạng thứ 5 B Số hạng thứ 6
C Số hạng thứ 7 D Không là số hạng của cấp số đã cho
Câu 34: Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai Hãy tìm số
hạng còn lại của CSN đó
A 1 2 3 5 6 7
; ; 2; 18; 54; 162
; ; 2; 18; 54; 162
C 1 2 3 5 6 7
; ; 2; 21; 54; 162
; ; 2; 18; 54; 162
Câu 35: Cho cấp số nhân ( ) un thỏa:
4
2 27 243
u
1/ Viết năm số hạng đầu của cấp số;
A 1 2 3 4 5
C 1 2 3 4 5
D 1 2 3 4 5
2/ Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số;
A 10
59048 12383
S
B 10
59123148 19683
S
C 10
1359048 3319683
S
D 10
59048 19683
S
3/ Số
2
6561 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số?
Câu 36 : Cho cấp số nhân un
có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
A uk u uk1. k2
B
2
k k
k
u u u
C 1 1
k
Câu 37 : Cho cấp số nhân có u 1 3,
2 3
q
Tính u5?
Trang 8A 5
27 16
u
B 5
16 27
u
C 5
16 27
u
D 5
27 16
u
Câu 38 : Cho cấp số nhân có u 1 3,
2 3
q
Số
96 243
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
C Thứ 7 D Không phải là số hạng của cấp số
Câu 39 : Cho cấp số nhân có 2
1 4
u
;u 5 16 Tìm q và u1.
; .
q u
; .
q u
1 4; .
16
q u
1 4; .
16
q u
Câu 40: Cho dãy số
1
; b; 2 2
Chọn b để dãy số đã cho lập thành cấp số nhân?
A b 1.B b 1. C b 2. D Không có giá trị nào của b.
PHẦNII – HÌNH HỌC : PHÉP BIẾN HÌNH
Câu 1 : Phép quay tâm O (0;0) góc quay - 90° biến đường tròn (C) : x2+y2-4x+1=0 thành đường tròn có phương trình : a) x2 + (y-2)2 = 3 b) x2 + (y+2)2 = 9 c) x2 + (y+2)2 = 5 d) x2 + (y+2)2 = 3
Câu 2 : : Phép quay tâm I (4;-3) góc quay 180° biến đường thẳng d: x+y-5=0 thành đường thẳng có phương trình là : a) x-y+3=0 b) x+y+5=0 c) x+y+3=0 d) x+y-3=0
Câu 3 : Cho ⃗ v (-1;5) và M’(4;2) Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T⃗v Khi đó
a) M (3;7) b) M (5;-3) c) M (3;-7) d) M (-4;10)
Câu 4 : Trong mặt phẳng cho ⃗ v (-1;3) và M’(-2;5) Biết T⃗u (M) = M’ khi đó :
a) M’(-1;-2) b) M’(1;-2) c) M’(-3; 8) d) Đáp án khác
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai :
a) Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
b) Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
c) Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay Q(O ,∝) thì ( OM’,OM) =∝
d) Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 6 : Cho ⃗ v (3;3) và đường tròn (C) : x2 + y2 -2x +4y -4=0 Ảnh của (C) qua T⃗v là (C’) có phương trình
a) (x-4)2 + (y-1)2 = 9 b) (x-4)2 + (y-1)2 = 4
c) (x+4)2 + (y+1)2 = 9 d) x2 + y2 + 8x + 2y -4=0
Câu 7 : Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?
a) Một b) Hai c) Ba d) Vô số
Trang 9Câu 8 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d cho trước thành chính nó ?
a) Có vô số phép b) Không có phép nào
c) Có một phép duy nhất d) Chỉ có hai phép
Câu 9 : Câu nào sai đây là sai ?
a) Phép tịnh tiến là phép dời hình b) Phép đối xứng trục là phép dời hình
c) Phép quay, phép đối xứng tâm là phép dời hình d) Phép vị tự là phép dời hình
Câu 10 :Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng
a) Một b) Hai c) Không có d) Vô số
Câu 11 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?
a) Một b) Không có c) Hai d) Vô số
Câu 12 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A (3;2) thành điểm A’(2;3) thì nó biến điểm B (2,5)
thành :
a) B’(5;5) b) B’(5;2) c) B’(1;1) d) B’(1;6)
Câu 13 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (2;3) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng qua
trục Ox ?
a) A (3;2) b) D (-2;3) c) B (2;-3) d) C (3;-2)
Câu 14 : Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
a) Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó
b) Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó
c) Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó
d) Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó
Câu 15 : Phép vị tự tâm I(-1;2) tỉ số 3 biến điểm A(4;1) thành điểm có toạ độ :
a) (16;1) b) (14;1) c) (6;5) d) (14;-1)
Câu 16 : Cho ⃗ v (-4;2) và đường thẳng ∆: 2x-y-5=0 Hỏi ảnh của ∆ qua T⃗v là ∆ ' :
a) 2x-y+5=0 b) x-2y-9 = 0 c) 2x+y-15=0 d) 2x-y-15=0
Câu 17 : Cho tam giác ABC có A(2;4), B(5;1), C (-1;-2) Phép tịnh tiến T⃗BC biến ∆ABC thành ∆A’B’C’ Toạ độ trọng tâm của ∆A’B’C’ là :
a) (-4;2) b) (-4;-2) c) (4;-2) d) (4;2)
Câu 18 : Biết M’(-3;0) là ảnh của của M(1;-2) qua T⃗u , M” (2;3) là ảnh của M’ qua T⃗v Toạ độ u+⃗v ⃗ = ?
a) (3;-1) b) (-1;3) c) (-2;-2) d) (1;5)
Câu 19 : Cho đường tròn tâm O và hai đáy AB và CD song song với nhau Phép đối xứng trục biến A thành B , biến C
thành D có trục đối xứng là đường thẳng :
Trang 10a) Đường kính của (O) song song với AB b) Đường kính của (O) vuông góc với AB
c) Đường kính của (O) vuông góc với AC d) Đường kính của (O) vuông góc với BD
Câu 20 : Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm M(-6;1) qua phép quay Q (O : 90°) là :
a) M’(-1;-6) b) M’(1;6) c) M’ (-6;-1) d) M’(6;1)
Câu 21 : Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay Q (O : 90°) , M’(3;-2) là ảnh của điểm :
a) M’ (-3;2) b)M’(2;3) c) M’ (-3;-2) d) M’(2;3)
Câu 22 : Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA Khi đó phép tịnh tiến
theo vectơ u= ⃗ 1
2 ⃗ AC biến :
a) M thành B b) M thành N c) M thành P d) M thành A
Câu 23 : Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA Khi đó phép tịnh tiến
theo vectơ u= ⃗ 1
2 ⃗ BC biến :
a) N thành B b) N thành M c) N thành P d) N thành C
Câu 24 : Cho hình bình hành ABCD tâm O , phép quay Q(O , -180°) biến đường thẳng AD thành đường thẳng :
a) CD b) BC c) BA d) AC
Câu 25 : Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó :
a) Q(O : 180°) b) Q (A;180°) c) Q (D;180°) d) Cả A,B,C đều sai
Câu 26 : Phép biến hình nào sau đây không có tính chất : “ Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
trùng với nó ”
a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục c) Phép đối xứng tâm d) Phép vị tự
Câu 27 : Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
a) Phép vị tự là một phép dời hình
b) Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất
c) Phép đồng dạng là một phép dời hình
d) Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng
Câu 28 : Cho d: 2x+y-3=0 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành :
a) 2x+y+3=0 b) 2x+y-6=0 c) 4x+2y-3=0 d) 4x+2y-5=0
Câu 29 : Phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số -2 biến đường tròn : (x-1)2 + (y-2)2 = 4 thành:
a) (x-2)2 + (y-4)2 =16 b) (x-4)2 + (y-2)2 =4 c) (x-1)2 + (y-2)2 =16 d) (x+2)2 + (y+4)2 =16
Câu 30 : Cho đường thẳng d có phương trình : x+y-2=0 Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O(0,0) và phép tịnh tiến
theo ⃗ v (3;2) biến d thành đường thẳng :
a) x+y-4=0 b) 3x+3y-2=0 c) 2x+y+2=0 d) x+y-3=0