Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN 2... Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN 3... Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN 4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS • Bố trí như sau: – Liền
Trang 1L o g o
Chương 3
Tổ chức sử dụng yếu tố sản xuất trong kinh doanh nông nghiệp
Trang 5• 2/Đất lâm nghiệp:
– Đất rừng tự nhiên – Đất đang có rừng trồng – Đất có thể sd vào mục đích lâm nghiệp
Trang 7• 4/ Điều kiện thời tiết khí hậu
• 5/ Điều kiện tưới tiêu
Trang 8• 2/ Đất chưa được giao
– Đất của nông – lâm trường tạm giao (giao bìa xanh) – Đất dự án
– Đất thầu – Đất chuyển nhượng không hợp pháp – Đất khai hoang
Trang 9» K : Chỉ số hợp lý của quy mô
» G : Giá trị sản lượng
» RĐ : Lượng ruộng đất tối ưu của đơn vị
» LĐ : Số lao động bình quân trong năm
» CP : Chi phí lao động sống và lao động quá khứ trong năm
» L : Lợi nhuận trong năm của cơ sở
Trang 10L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
2 Tổ chức sử dụng
1/ Xác định quy mô:
1.1 Xác định quy mô tối ưu:
• Quy mô có thể làm giàu:
• Công thức:
– NLG = TCT/TN – Trong đó:
» NLG : Ngưỡng làm giàu về ruộng đất (ha)
» TCT : Tổng chi tiêu cho đời sống (tính theo mức chi tiêu trung bình trong vùng, 1000 đ hoặc triệu đ)
» TN : Thu nhập của 1 ha trong năm ( của loại sp sẽ sản xuất)
Trang 11L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
3 Bố trí sử dụng đất đai
3.1 Nguyên tắc
• Đảm bảo quy hoạch
• Tính đến phát triển lâu dài
• Đặt cơ sở trong điều kiện TN – KT - XH
• Chú ý đến toàn bộ quá trình sx cũng như từng ngành sx
• Kết hợp lợi ích: cơ sở - Nhà nước, địa phương; Cơ
sở - cơ sở khác
Trang 16L o g o
www.themegallery.com Company Logo
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
• Bố trí như sau:
– Liền khoảnh – Cây màu, cây CN ngắn ngày:
» bố trí ở nơi đất cao nhưng phải dễ tưới tiêu
» Nơi đất có thành phần cơ giới nhẹ
để thuận tiện làm đất, chăm sóc
Trang 17L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
– SX nhiều vụ, chăm sóc thường xuyên - Bố trí đất có thành phần cơ giới nhẹ, trung bình
– Đất thuận tiện tưới nước, bằng phẳng, đầy đủ độ ẩm, ánh sáng
Trang 18L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
Trang 19L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
Trang 20L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
4.2 Bố trí cây trồng cụ thể
• 5/ Đất sx giống
• Bố trí:
– Chất lượng tốt, phù hợp với từng loại cây
– Thuận tiện, giao thông, thủy lợi -
để chăm sóc
– Bố trí khu biệt lập - để chăm sóc riêng, không bị lẫn giống
Trang 21L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
4.Tổ chức sử dụng đất trồng trọt và NTTS
Trang 22– Khu riêng biệt (từng trang trại hoặc khu dân cư)
– Cao ráo, thoáng mát, đủ nguồn nước
– Cấu tạo địa chất vững
– Đất chuồng trại: cuối gió, cuối nguồn nước, thấp hơn nhà ở, và công trình sinh hoạt
Trang 23– Gắn với giao thông của địa phương
– Phù hợp với quy mô sx, địa hình, phương hướng kd, khả năng đầu tư
– Kết hợp giữa giao thông và thủy lợi
– Phục vụ cơ giới hóa
• Công trình:
– 1/ Đường chính
– 2/ Đường phụ
Trang 24• 5/ Chỉ tiêu phản ánh trình độ sd đất đai cho mục đích phục vụ sxnn (giao thông, thủy lợi, rừng phòng hộ…)
Trang 25L o g o
I Tổ chức sử dụng đất đai trong KDNN
6 Đánh giá trình độ và hiệu quả kinh tế của
tổ chức sử dụng đất đai
6.1 Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế
• 1/ Năng suất đất đai
• 2/ Năng suất cây trồng
• 3/ Lợi nhuận/đất gieo trồng (canh tác)
Trang 26• 1/ Đặc tính tự nhiên của đất đai
• 2/ Trình độ thâm canh và áp dụng tiến bộ CN
• 3/ Phương hướng kinh doanh, trình độ bố trí và lựa chọn giống cây
• 4/ Các vấn đề về thị trường
• 5/ Các nhân tố mang tính xã hội, nhân văn
Trang 29• Nhu cầu về số lượng:
– Phương pháp: Từ nhu cầu Công việc – Nhu cầu ngành – Nhu cầu chung
– Cách tính (Nhu cầu công việc)
NA = KA x MA
Trong đó:
N A : nhu cầu lđ cho cv A (giờ, ngày/người, người…)
K A : Khối lượng cv A (ha, tấn, số con gia súc…)
M A : mức lao động của cv A (giờ, ngày/người, người…)
Trang 30• Nhu cầu về chất lượng:
– Theo yêu cầu của từng loại công việc
Trang 31L o g o
II Tổ chức sử dụng lao động trong KDNN
4 Tổ chức và sử dụng
• 4.1 Xây dựng kế hoạch nguồn lđ:
• b/ Xác định khả năng hiện có và cân đối lđ
• Từ khả năng hiện có (SL và CL) để biết:
– Thừa hay thiếu ?
Trang 33L o g o
II Tổ chức sử dụng lao động trong KDNN
4 Tổ chức và sử dụng
• 4.2 Tuyển dụng và thuê mướn:
• Tuyển & thuê mướn:
– Thông báo
– Tuyển chọn
– Ký hợp đồng
Trang 34– Phương hướng và quy mô sxkd
– Trình độ, quy mô trang bị máy móc, thiết bị, công cụ lao động
– Trình độ, năng lực tổ chức quản lý
Trang 35– Đảm bảo khối lượng & chất lượng công việc
– Đảm bảo năng suất lđ & Máy móc
– Đảm bảo ATLĐ
Trang 38» Thực trạng và triển vọng kinh tế của cơ sở
» Công việc và năng suất lđ
» Tính chất và đặc điểm loại công việc
» Tiền công tối thiểu
» Thâm niên làm việc v.v
Trang 40• Giảng dạy kỹ năng
• Thao diễn, trình diễn đầu bờ
• Thăm quan
Trang 41» Không qua loa, hình thức
» Không quá khắt khe hay dễ dãi
» Không định kiến
» Gắn với khen thưởng, kỷ luật
Trang 42– Bố trí hợp lý
– Tổ chức tốt công tác khoán và hợp đồng lao động
– Tăng cường quản lý và nâng cao
ý thức trách nhiệm, kỷ luật lđ
Trang 43L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
1 Khái niệm & Phân loại
• 1.1 Khái niệm:
– TLSX gồm: TLLĐ & ĐTLĐ
Trang 44L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
1 Khái niệm & Phân loại
Trang 45L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
2 Nguyên tắc
• Phù hợp với phương hướng và quy mô KD
• Phù hợp với điều kiện TN, KT
• Cân đối
• Gắn với cơ sở vật chất của vùng
• Sử dụng đầy đủ và hiệu quả
Trang 46L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 47L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
SM : Số lượng máy cần thiết
Q : Khối lượng cv máy đảm nhiệm
W: NS của máy
Trang 48L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
SMK : Số lượng máy kéo cần thiết
Ng : Năng suất giờ (ha/giờ)
T : Số giờ làm việc trong ngày
N: Số ngày phải hoàn thành CV
Trang 49L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 50L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.1.Tổ chức sử dụng máy móc:
Trang 51L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
• Tập trung ruộng đất và cải tạo địa bàn
• XD giao thông, thủy lợi chủ động, thuận
tiện
• XD cơ cấu sx hợp lý
• Tổ chức ghép máy kéo với máy công
tác
• Phối hợp trong sử dụng máy kéo
• Bảo quản và sửa chữa
Trang 52L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 53L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 54L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 55L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.1.Tổ chức sử dụng máy móc:
• Biện pháp:
– Máy cơ khí tĩnh tại:
(4) Bảo quản và sửa chữa
Trang 56L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.2.Tổ chức sử dụng TSCĐ là sinh vật:
Trang 57L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.2.Tổ chức sử dụng TSCĐ là sinh vật:
Trang 58L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
Trang 59L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.2.Tổ chức sử dụng TSCĐ là sinh vật:
2/ Chăm sóc, khai thác sử dụng
Trang 60L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.2.Tổ chức sử dụng TSCĐ là sinh vật:
3/ Quản lý sử dụng
Trang 61L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.2.Tổ chức sử dụng TSCĐ là sinh vật:
3/ Tính khấu hao
Trang 62L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.3.Tổ chức sử dụng công trình XDCB
Trang 63L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
3 Tổ chức sử dụng TSCĐ
3.3.Tổ chức sử dụng công trình XDCB
1/ Tính toán nhu cầu:
- Từ nhu cầu của ngành, sp, sinh hoạt
- KH sxkd & KH đầu tư XDCB
- Tài chính
- Đất đai, địa hình, địa vật
- Định mức KT-KT
Trang 64L o g oIII Tổ chức sử dụng TLSX trong KDNN
- Ký kết hợp đồng – gắn với trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản, công trình
Trang 65L o g o
IV Tổ chức sử dụng TS lưu động
1 TC & QL vật tư kỹ thuật dự trữ
• Số lượng bao nhiêu là tối ưu ?
• Thời điểm dự trữ lúc nào là thích
hợp ?
Trang 66L o g o
IV Tổ chức sử dụng TS lưu động
1 TC & QL vật tư kỹ thuật dự trữ
• Số lượng bao nhiêu là tối ưu ?
Trang 67L o g o
IV Tổ chức sử dụng TS lưu động
1 TC & QL vật tư kỹ thuật dự trữ
• Số lượng bao nhiêu là tối ưu ?
• Ví dụ:
1 trang trại sử dụng 8000 kg phân bón 1 năm, chi phí 1 kg dự trữ: 7,05 ngàn đồng Cp bảo quản 0,05 ngàn đồng (=1,5% giá mua).
P = 7,05 – 0,05 = 7 (ngàn đ)
Q* = = 1036,5 (kg)
Trang 68L o g o
IV Tổ chức sử dụng TS lưu động
1 TC & QL vật tư kỹ thuật dự trữ
• Số lượng bao nhiêu là tối ưu ?
(Dự trữ theo loại vật tư)
Trang 70• Lựa chọn người cung cấp:
• Tạo lập mối quan hệ tốt
• Ký hợp đồng với các thông tin cần
thiết
• Kiểm tra nhận hàng
Trang 71• TC nhà kho và phương tiện bảo quản
• Thực hiện chế độ, nội quy
• Cấp phát đúng
• Kiểm tra và kiểm kê
Trang 72L o g o
V Đánh giá hiệu quả TC&SD TLSX
1 Đánh giá hiệu quả tc& sd TSCĐ
• Chỉ tiêu trực tiếp:
• Năng suất máy:
N = K / T
• N: Ns máy trên 1 đv thời gian
• K: Khối lượng CV máy làm trong 1 năm
• T: Số tg hao phí máy 1 năm
Trang 73L o g o
V Đánh giá hiệu quả TC&SD TLSX
1 Đánh giá hiệu quả tc& sd TSCĐ
• Chỉ tiêu trực tiếp:
• Hao phí tg để máy hoàn thành 1 CV:
t = T / K
• t: Hao phí thời tg để hoàn thành đơn vị cv
• K: Khối lượng CV máy làm trong 1 năm
• T: Số tg hao phí máy 1 năm
Trang 74L o g o
V Đánh giá hiệu quả TC&SD TLSX
1 Đánh giá hiệu quả tc& sd TSCĐ
• Chỉ tiêu trực tiếp:
• Giá thành 1 đơn vị CV:
G = C / K
• G: Giá thành đv công việc
• C: Chi phí sx khi tiến hành công việc
• K: Khối lượng CV
Trang 75L o g o
V Đánh giá hiệu quả TC&SD TLSX
1 Đánh giá hiệu quả tc& sd TSCĐ
• Chỉ tiêu gián tiếp:
• Lao động & sức khỏe được giải phóng
• Mức tăng năng suất
• Mức tăng sản lượng
• Mức hạ giá thành
• Mức tăng năng suất lao động, tích lũy
• Mức tang thu nhập và đời sống
Trang 76L o g o
V Đánh giá hiệu quả TC&SD TLSX
1 Đánh giá hiệu quả tc& sd TSLĐ
• Mức độ đầu tư tài sản (hiện vât& giá
trị) trên 1ha gieo trông
• Kết quả sản xuất do đầu tư, sử dụng
TSLĐ mang lại
Trang 77L o g oBÀI TẬP
Lập 1 bản kế hoạch sản xuất kinh doanh của 1 cơ sở sxkd nông nghiệp
– Trình bày về phương hướng
– Kế hoạch triển khai (VD trồng trọt)
» KH SL, DT, NS
» KH biện pháp trồng trọt
Trang 78L o g o
Click to edit company slogan
www.themegallery.com
Thank You !