KHÁI QUÁT CHUNG LU T DÂN S VI T NAM Ậ Ự Ệ
1 Đ I TỐ ƯỢNG ĐI U CH NH C A LU T DÂN SỀ Ỉ Ủ Ậ Ự
1.2.1 Các quan h tài s nệ ả
Quan h tài s n hay còn g i là quan h xã h i v tài s n là quan h gi aệ ả ọ ệ ộ ề ả ệ ữ
ch th này v i ch th khác có liên quan đ n tài s n Tài s n này có th làủ ể ớ ủ ể ế ả ả ểtài s n h u hình ho c tài s n vô hình, tài s n hi n có ho c tài s n đả ữ ặ ả ả ệ ặ ả ượchình thành trong tương lai
Quan h tài s n đệ ả ược hình thành m t cách khách quan v i s phát tri nộ ớ ự ể
c a l ch s xã h i loài ngủ ị ử ộ ười
Quan h tài s n do Lu t dân s đi u ch nh có các đ c đi m sau:ệ ả ậ ự ề ỉ ặ ể
- Quan h tài s n do lu t dân s đi u ch nh luôn liên quan đ n tài s n, cóệ ả ậ ự ề ỉ ế ả
th tr c ti p ho c gián ti p.ể ự ế ặ ế
- Quan h tài s n do lu t dân s đi u ch nh đệ ả ậ ự ề ỉ ược xác l p b i các ch thậ ở ủ ể
c a quan h pháp lu t dân s v i các đi u ki n do pháp lu t qui đ nh.ủ ệ ậ ự ớ ề ệ ậ ị
- Quan h tài s n do lu t dân s đi u ch nh th hi n ý chí c a các ch thệ ả ậ ự ề ỉ ể ệ ủ ủ ểtham gia quan h , ý chí đó ph i phù h p v i ý chí c a nhà nệ ả ợ ớ ủ ước:
+ Ch th tham gia quan h tài s n có toàn quy n đ nh đo t trong cácủ ể ệ ả ề ị ạquan h mà mình tham gia Tuy nhiên, ý chí c a ch th đó khi tham giaệ ủ ủ ểquan h ph i phù h p v i ý chí c aệ ả ợ ớ ủ nhà nước
+ Nhà nước đ a ra các qui đ nh xác đ nh quy n và nghĩa v c a ch th , đóư ị ị ề ụ ủ ủ ể
là nh ng qui đ nh mang tính nguyên t c chung, nh ng qui đ nh mang tínhữ ị ắ ữ ị
ch t c m đoán và b t bu c nh t đ nh.ấ ấ ắ ộ ấ ị
- Trong quan h tài s n do lu t dân s đi u ch nh, có s đ n bù ngang giáệ ả ậ ự ề ỉ ự ề
v l i ích v t ch t đ i v i các ch th tham gia – đây là y u t đ c tr ngề ợ ậ ấ ố ớ ủ ể ế ố ặ ư
c a các quan h tài s n do pháp lu t dân s đi u ch nh Tính đ n bù ngangủ ệ ả ậ ự ề ỉ ềgiá có th b chi ph i b i r t nhi u y u t nh tình c m, phong t c t pể ị ố ở ấ ề ế ố ư ả ụ ậquán
1.1.2 Các quan h nhân thânệ
Trang 2Quan h nhân thân đệ ược hi u là quan h phát sinh gi a các ch th dân sể ệ ữ ủ ể ựliên quan đ n m t l i ích tinh th n.ế ộ ợ ầ
N u nh quan h tài s n, có th có s d ch chuy n tài s n t ch thế ư ở ệ ả ể ự ị ể ả ừ ủ ểnày sang ch th khác thì trong quan h nhân thân, vi c d ch chuy n cácủ ể ệ ệ ị ểgiá tr tinh th n là không th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược
* Nhóm quan h nhân thân không liên quan đ n tài s n: là các quan hệ ế ả ệnhân thân xu t phát t giá tr tinh th n và các giá tr tinh th n này khôngấ ừ ị ầ ị ầ
có n i dung kinh t , không th chuy n giao trong giao l u dân s (khôngộ ế ể ể ư ự
th là đ i tể ố ượng c a giao d ch dân s ).ủ ị ự
- Các quy n nhân thân g n li n v i ch th trong quan h hôn nhân và giaề ắ ề ớ ủ ể ệđình
* Nhóm các quan h nhân thân liên quan đ n tài s n: Xu t phát t các giáệ ế ả ấ ừ
tr tinh th n ban đ u, các ch th sẽ đị ầ ầ ủ ể ược hưởng các l i ích v t ch t tợ ậ ấ ừ
ngườ ịi b xâm ph m ạ
* Quan h nhân thân do lu t dân s đi u ch nh có các đ c đi m sau:ệ ậ ự ề ỉ ặ ể
- Các quan h nhân thân do Lu t dân s đi u ch nh luôn liên quan đ n m tệ ậ ự ề ỉ ế ộ
l i ích tinh th nợ ầ
- Quan h nhân thân không xác đ nh đệ ị ược b ng m t s ti n c th Cácằ ộ ố ề ụ ểquan h nhân thân không bao gi là quan h tài s n (ch có quan h nhânệ ờ ệ ả ỉ ệthân liên quan đ n tài s n và quan h nhân thân không liên quan đ n tàiế ả ệ ế
Trang 3s n), nên giá tr tinh th n c a quan h nhân thân không bao gi tr giáả ị ầ ủ ệ ờ ị
2 PHƯƠNG PHÁP ĐI U CH NH C A LU T DÂN SỀ Ỉ Ủ Ậ Ự
2.1 Khái ni m phệ ương pháp đi u ch nh c a lu t dân sề ỉ ủ ậ ự
Phương pháp đi u ch nh c a lu t dân s là nh ng bi n pháp, cách th c màề ỉ ủ ậ ự ữ ệ ứnhà nước dùng các qui ph m pháp lu t dân s tác đ ng t i quan h tài s nạ ậ ự ộ ớ ệ ả
và quan h nhân thân thu c đ i tệ ộ ố ượng đi u ch nh c a lu t dân s đ cácề ỉ ủ ậ ự ểquan h này phát sinh, thay đ i, ch m d t phù h p v i ý chí c a ch thệ ổ ấ ứ ợ ớ ủ ủ ểtham gia quan h nh ng tôn tr ng l i ích c a nhà nệ ư ọ ợ ủ ước, c a t p th và c aủ ậ ể ủcác ch th khác.ủ ể
2.2 Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp đi u ch nh c a lu t dân sề ỉ ủ ậ ự
* Các ch th tham gia quan h xã h i thu c đ i tủ ể ệ ộ ộ ố ượng đi u ch nh c a lu tề ỉ ủ ậdân s có s đ c l p v t ch c và tài s n, bình đ ng v đ a v pháp lý &ự ự ộ ậ ề ổ ứ ả ẳ ề ị ịkhông ch u s chi ph i b i ý chí c a b t c ch th nào khác.ị ự ố ở ủ ấ ứ ủ ể
* Các ch th khi tham gia quan h dân s có quy n t đ nh đo t và th aủ ể ệ ự ề ự ị ạ ỏthu n trong các quan h mà mình tham gia S t đ nh đo t c a các chậ ệ ự ự ị ạ ủ ủ
th ch u s gi i h n m t s n i dung:ể ị ự ớ ạ ở ộ ố ộ
- Gi i h n ch th tham gia quan h xã h i nh t đ nh: n u pháp lu tớ ạ ở ủ ể ệ ộ ấ ị ế ậgiành quy n u tiên cho m t ch th nào đó thì ph i giành quy n u tiênề ư ộ ủ ể ả ề ưcho ch th đó.ủ ể
* Vi c hòa gi i h p pháp, dùng pháp lu t c a các bên trong các quan h xãệ ả ợ ậ ủ ệ
h i thu c đ i tộ ộ ố ượng đi u ch nh c a lu t dân s luôn đề ỉ ủ ậ ự ược pháp lu tậkhuy n khích Vi c hòa gi i có th đế ệ ả ể ược th c hi n b i chính các bên thamự ệ ở
Trang 4gia quan h phát sinh tranh ch p ho c đệ ấ ặ ược th c hi n b i c quan nhàự ệ ở ơ
đ nh, có ch a đ ng các qui t c x s chung đ đi u ch nh các quan h tàiị ứ ự ắ ử ự ể ề ỉ ệ
s n và quan h nhân thân thu c đ i tả ệ ộ ố ượng đi u ch nh c a lu t dân sề ỉ ủ ậ ự
Mu n đố ược coi là ngu n c a lu t dân s ph i đáp ng các yêu c u:ồ ủ ậ ự ả ứ ầ
- Ph i là văn b n qui ph m pháp lu t dân s , t c là ph i ch a các qui t cả ả ạ ậ ự ứ ả ứ ắ
x s chung đ đi u ch nh quan h tài s n và quan h nhân thân thu c đ iử ự ể ề ỉ ệ ả ệ ộ ố
tượng đi u ch nh c a lu t dân sề ỉ ủ ậ ự
- Văn b n qui ph m pháp lu t dân s đó ph i do c quan nhà nả ạ ậ ự ả ơ ước có
th m quy n ban hành.ẩ ề
- Vi c ban hành văn b n qui ph m pháp lu t dân s ph i theo m t trìnhệ ả ạ ậ ự ả ộ
t , th t c nh t đ nhự ủ ụ ấ ị
4.2 Phân lo iạ
Các căn c đ phân lo i ngu n c a lu t dân s :ứ ể ạ ồ ủ ậ ự
- Căn c vào c quan ban hành: văn b n do Qu c h i ban hành, văn b n doứ ơ ả ố ộ ảUBTVQH ban hành, văn b n do Chính ph ban hành …ả ủ
- Căn c vào n i dung quan h xã h i đứ ộ ệ ộ ược đi u ch nh trong văn b n quiề ỉ ả
ph m pháp lu t đạ ậ ược coi là ngu n c a lu t dân sồ ủ ậ ự
- Căn c vào hình th c h th ng văn b n qui ph m pháp lu t đứ ứ ệ ố ả ạ ậ ược coi làngu n c a lu t dân s g m: hi n pháp, b lu t dân s , các lu t và văn b nồ ủ ậ ự ồ ế ộ ậ ự ậ ả
dưới lu tậ
4.2.1 Hi n phápế
Nh ng n i dung c a HP liên quan tr c ti p đ n Lu t dân s là Chữ ộ ủ ự ế ế ậ ự ương II(ch đ kinh t ) và Chế ộ ế ươ V(quy n và nghĩa v c b n c a công dân)ng ề ụ ơ ả ủ
Trang 54.2.2 B lu t dân BLDS 2005 độ ậ ược k t c u 7 ph n, 36 chế ấ ầ ương, 777 đi uề
- Ph n th nh t: Nh ng qui đ nh chung; xác đ nh ph m vi đi u ch nh c uầ ứ ấ ữ ị ị ạ ề ỉ ảBLDS, nguyên t c c a LDS, đ a v pháp lý c a cá nhân, pháp nhân, t h pắ ủ ị ị ủ ổ ợtác, h gia đình v i t cách là ch th khi tham gia các quan h dân sộ ớ ư ủ ể ệ ự
- Ph n th hai: Tài s n và quy n s h u; bao g m các qui đ nh v nguyênầ ứ ả ề ở ữ ồ ị ề
t c c b n c a quy n s h u, các lo i tài s n, các hình th c s h u, căn cắ ơ ả ủ ề ở ữ ạ ả ứ ở ữ ứxác l p, ch m d t quy n s h u,ậ ấ ứ ề ở ữ b o v quy n s h u, và nh ng qui đ nhả ệ ề ở ữ ữ ịkhác v quy n s h u.ề ề ở ữ
- Ph n th ba: Nghĩa v dân s và h p đ ng dân sầ ứ ụ ự ợ ồ ự
- Ph n th t : th a k ; qui đ nh vi c d ch chuy n di s n c a ngầ ứ ư ừ ế ị ệ ị ể ả ủ ười ch tếcho nh ng ngữ ười còn s ngố
- Ph n th năm: Nh ng qui đ nh v quy n s d ng đ t; g m nh ng quiầ ứ ữ ị ề ề ử ụ ấ ồ ữ
đ nh chung, nh ng h p đ ng chuy n quy n s d ng đ t, th a k quy nị ữ ợ ồ ể ề ử ụ ấ ừ ế ề
s d ng đ tử ụ ấ
- Ph n th sáu: Quy n s h u trí tu và chuy n giao công nghầ ứ ề ở ữ ệ ể ệ
- Ph n th b y: Quan h dân s u có y u t nầ ứ ả ệ ự ế ố ước ngoài; g m nh ng quiồ ữ
đ nh v th m quy n áp d ng và pháp lu t đị ề ẩ ề ụ ậ ược áp d ng khi gi i quy tụ ả ếtranh ch p dân s có y u t nấ ự ế ố ước ngoài
4.2.3 Các lu t và ngh quy t c a qu c h iậ ị ế ủ ố ộ
Các lu t đậ ược coi là nguôn c a lu t dân s :ủ ậ ự
- Lu t hôn nhân và gia đ nh năm 2000, Lu t đ t đai 2003, Lu t thậ ị ậ ấ ậ ương m iạ
2005, Lu t s h u trí tu 2005, Lu t doanh nghi p 2005, Lu t các công cậ ở ữ ệ ậ ệ ậ ụchuy n nhể ượng, Lu t khoáng s n, ậ ả
Ngoài BLDS và các lu t, NQ c a Qu c h i do QH ban hành, có hi u l c nhậ ủ ố ộ ệ ự ưvăn b n pháp lu tả ậ
4.2.4 Các văn b n dả ưới lu tậ
Trang 6- Pháp l nh c a UBTVQH đệ ủ ược ban hành đ gi i thích, hể ả ướng d n nh ngẫ ữqui đ nh c a BLDS ho c qui đ nh nh ng n i dung mà lu t ch a đ đi uị ủ ặ ị ữ ộ ậ ư ủ ề
Qui ph m pháp lu t dân s là nh ng qui t c x s chung do nhà nạ ậ ự ữ ắ ử ự ước đ tặ
ra đi u ch nh q.h tài s n và q.h nhân thân thu c đ i tề ỉ ệ ả ệ ộ ố ượng đi u ch nhề ỉ
c a LDS đ các quan h đó phát sinh, thay đ i, ch m d t phù h p v i ý chíủ ể ệ ổ ấ ứ ợ ớ
5.3.1 Qui ph m đ nh nghĩaạ ị
Là qui ph m có n i dung gi i thích, xác đ nh m t v n đ c th ho c đ aạ ộ ả ị ộ ấ ề ụ ể ặ ư
ra nh ng khái ni m pháp lý khác nhau, đữ ệ ược vi n d n đ xác đ nh m tệ ẫ ể ị ộ
v n đ c th khi c n gi i thíchấ ề ụ ể ầ ả
5.3.2 Qui ph m tùy nghiạ
Là qui ph m trong đó cho phép ch th có th l a ch n cách x s nh tạ ủ ể ể ự ọ ử ự ấ
đ nh Vi c l a ch n có th hoàn toàn ph thu c vào ý chí c a ch th ho cị ệ ự ọ ể ụ ộ ủ ủ ể ặ
l a ch n trong m t gi i h n nh t đ nh mà pháp lu t qui đ nh.ự ọ ộ ớ ạ ấ ị ậ ị
Trang 7- Qui ph m tùy nghi th a thu n: pháp lu t cho phép các bên có toàn quy nạ ỏ ậ ậ ềtrong vi c th a thu n v m t n i dung c th , gi i h n c a s th a thu nệ ỏ ậ ề ộ ộ ụ ể ớ ạ ủ ự ỏ ậnày là đi u c m c a pháp lu t, tính trái đ o đ c xã h i và các nguyên t cề ấ ủ ậ ạ ứ ộ ắchung c a pháp lu t dân s ủ ậ ự
- Qui ph m tùy nghi l a ch n: pháp lu t d li u nhi u cách x s và cácạ ự ọ ậ ự ệ ề ử ự
Qui ph m m nh l nh không đ c tr ng cho qui ph m ph m lu t dân sạ ệ ệ ặ ư ạ ạ ậ ự
b i vì trong vi c tham gia quan h dân s u, pháp lu t cho phép ch th cóở ệ ệ ự ậ ủ ểquy n t đ nh đo t, th a thu n trong các quan h mà mình tham gia.ề ự ị ạ ỏ ậ ệ
Áp d ng LDS là ho t đ ng c a c quan nhà nụ ạ ộ ủ ơ ước có th m quy n trongẩ ề
vi c v n d ng các qui ph m pháp lu t dân s đ gi i quy t các tranh ch pệ ậ ụ ạ ậ ự ể ả ế ấdân s ho c xác đ nh các s ki n pháp lí phát sinh nh m m c đích b o vự ặ ị ự ệ ằ ụ ả ệquy n và l i ích chính đáng c a Nhà nề ợ ủ ước, c a t ch c và c a cá nhân.ủ ổ ứ ủ6.1.2 Đi u ki n áp d ng LDSề ệ ụ
Ho t đ ng áp d ng LDS không th tách r i v i ho t đ ng ban hành vănạ ộ ụ ể ờ ớ ạ ộ
b n qui ph m pháp lu t dân s , đây là quá trình đ a nh ng n i dung cả ạ ậ ự ư ữ ộ ụ
th c a văn b n pháp lu t vào cu c s ng Ho t đ ng áp d ng LDS có hi uể ủ ả ậ ộ ố ạ ộ ụ ệ
qu hay không, ngoài vi c ph thu c vào n i dung c a văn b n còn phả ệ ụ ộ ộ ủ ả ụ
Trang 8thu c vào ý th c ch p hành và kh năng ch th ti n hành ho t đ ng ápộ ứ ấ ả ủ ể ế ạ ộ
d ng pháp lu t.ụ ậ
Áp d ng lu t dân s ph i đáp ng các đi u ki n sau:ụ ậ ự ả ứ ề ệ
- Quan h xã h i thu c đ i tệ ộ ộ ố ượng đi u ch nh c a LDS ph i đang có tranhề ỉ ủ ả
- Hi n có qui ph m pháp lu t dân s đang tr c ti p đi u ch nh quan h xãệ ạ ậ ự ự ế ề ỉ ệ
h i phát sinh tranh ch p đoộ ấ
- Xác nh n s t n t i hay không t n t i c a m t quan h pháp lu t dân sậ ự ộ ạ ồ ạ ủ ộ ệ ậ ự
c th : cho phép li hôn ho c không …ụ ể ặ
- Xác nh n m t s ki n pháp lí nh t đ nh theo yêu c u c a ch th có liênậ ộ ự ệ ấ ị ầ ủ ủ ểquan: tuyên b m t tích ho c đã ch t đ i v i cá nhân …ố ấ ặ ế ố ớ
6.2 Áp d ng qui đ nh tụ ị ương t c a pháp lu t và áp d ng phong t c t pự ủ ậ ụ ụ ậquán trong vi c gi i quy t tranh ch p dân sệ ả ế ấ ự
6.2.1 Nguyên nhân c a vi c áp d ng qui đ nh tủ ệ ụ ị ương t c a pháp lu t và ápự ủ ậ
d ng phong t c t p quán trong vi c gi i quy t tranh ch p dân sụ ụ ậ ệ ả ế ấ ự
* Nguyên nhân c a vi c áp d ng qui đ nh tủ ệ ụ ị ương t c a pháp lu t đự ủ ậ ược thể
hi n:ệ
- Các quan h xã h i ch a có qui ph m pháp lu t tr c ti p đi u ch nh Đâyệ ộ ư ạ ậ ự ế ề ỉ
là đi u không th tránh đề ể ược trong ho t đ ng l p pháp b i quan h xã h iạ ộ ậ ở ệ ộ
Trang 9luôn có s v n đ ng và thay đ i, trong khi đó qui ph m pháp lu t l i có sự ậ ộ ổ ạ ậ ạ ự
n đ nh trong giai đo n nh t đ nh
- Ho t đ ng l p pháp còn có nh ng h n ch nh t đ nh b i trình đ chuyênạ ộ ậ ữ ạ ế ấ ị ở ộmôn c a nhà l p pháp còn nhi u b t c p nên v n có nh ng “khe h ” trongủ ậ ề ấ ậ ẫ ữ ở
m t văn b n qui ph m pháp lu t dân s ộ ả ạ ậ ự
* Nguyên nhân c a vi c áp d ng phong t c t p quán:ủ ệ ụ ụ ậ
- Áp d ng t p quán là s d ng các x s thông d ng và ph bi n trongụ ậ ử ụ ử ự ụ ổ ế
c ng đ ng đia phộ ồ ương, dân t c độ ượ ử ục s d ng nh chu n m c ng x đ iư ẩ ự ứ ử ố
v i các thành viênớ trong c ng đ ng dân t c, đ a phộ ồ ộ ị ương đó
- Lu t dân s đi u ch nh các quan h đa d ng, ph c t p v nhi u phậ ự ề ỉ ệ ạ ứ ạ ề ề ương
di n: Ch th , khách th , n i dung; h n n a nh ng quan h này khôngệ ủ ể ể ộ ơ ữ ữ ệ
ng ng phát tri n cùng v i s phát tri n c a xã h i nói chung và khoa h cừ ể ớ ự ể ủ ộ ọ
kỹ thu t nói riêng Vì v y mà khi ban hành các văn b n pháp lu t, nhà l pậ ậ ả ậ ậpháp không “ d li u” đự ệ ược h t các quan h xã h i c n thi t ph i đế ệ ộ ầ ế ả ược
đi u ch nh b ng pháp lu t.ề ỉ ằ ậ
- Đ bù l p nh ng “l h ng” pháp lu t ch a hoàn thi n và t o ra c sể ấ ữ ỗ ổ ậ ư ệ ạ ơ ởpháp lý cho Tòa án xét x các tranh ch p trong nh ng quan h xã h i ch aử ấ ữ ệ ộ ư
được đi u ch nh b ng pháp lu t, BLDS 2005 đãề ỉ ằ ậ đ a ra nguyên t c áp d ngư ắ ụ
t p quán: (Đi u 3 BLDS 2005).ậ ề
6.2.2 Đi u ki n c a vi c áp d ng qui đ nh tề ệ ủ ệ ụ ị ương t c a pháp lu t và ápự ủ ậ
d ng phong t c t p quán trong vi c gi i quy t tranh ch p dân sụ ụ ậ ệ ả ế ấ ự
- Quan h xã h i phát sinh tranh ch p c n gi i quy t ph i thu c đ i tệ ộ ấ ầ ả ế ả ộ ố ượng
đi u ch nh c a LDSề ỉ ủ
- Hi n ch a có qui ph m pháp lu t dân s tr c ti p đi u ch nh quan h xãệ ư ạ ậ ự ự ế ề ỉ ệ
h i phát sinh tranh ch p đóộ ấ
- Vi c áp d ng qui đinh tệ ụ ương t c a pháp lu t và phong t c t p quán chự ủ ậ ụ ậ ỉ
được đ t ra khi pháp lu t ch a qui đ nh và các bên tham gia giao d chặ ậ ư ị ị
Trang 10không th a thu n, nh ng ph i theo trình t : áp d ng t p quán trỏ ậ ư ả ự ụ ậ ước, n uếkhông có t p quán thì áp d ng qui đ nh tậ ụ ị ương t c a pháp lu tự ủ ậ
- Có qui đ nh tị ương t c a pháp lu t ho c có t p quán đ có th v n d ngự ủ ậ ặ ậ ể ể ậ ụ
đ gi i quy t tranh ch p phát sinhể ả ế ấ
- T p quán và qui đ nh tậ ị ương t c a pháp lu t không đự ủ ậ ược trái v i cácớnguyên t c chung c a pháp lu t đắ ủ ậ ược qui đ nh trong BLDS.ị
6.2.3 H u qu c a vi c áp d ng qui đ nh tậ ả ủ ệ ụ ị ương t c a pháp lu t và ápự ủ ậ
d ng phong t c t p quán trong vi c gi i quy t tranh ch p dân sụ ụ ậ ệ ả ế ấ ự
- Thông qua ho t đ ng áp d ng qui đ nh tạ ộ ụ ị ương t c a pháp lu t và ápự ủ ậ
d ng phong t c t p quán, b sung s thi u sót trong các qui đinh phápụ ụ ậ ổ ự ế
lu t và hoàn thi t h th ng pháp lu t.ậ ệ ệ ố ậ
- Qua đó, quy n và l i ích c a các bên tham gia giao d ch dân s cũng đề ợ ủ ị ự ược
đ m b o th c hi n.ả ả ự ệ
Chương 2: QUAN H PHÁP LU T DÂN S Ệ Ậ Ự
1 KHÁI NI M QUAN H PHÁP LU T DÂN SỆ Ệ Ậ Ự
1.1 Khái ni m quan h pháp lu t dân sệ ệ ậ ự
Quan h pháp lu t dân s là các quan h tài s n và quan h nhân thânệ ậ ự ệ ả ệthu c đ i tộ ố ượng đi u ch nh c a LDS đề ỉ ủ ược các qui ph m pháp lu t DS tácạ ậ
đ ng t i trên c s ch th đ c l p v t ch c và tài s n, bình đ ng v đ aộ ớ ơ ở ủ ể ộ ậ ề ổ ứ ả ẳ ề ị
v pháp lí và các quy n, nghĩa v c a ch th đị ề ụ ủ ủ ể ược đ m b o th c hi nả ả ự ệ
b ng bi n pháp cằ ệ ưỡng ch c a nhà nế ủ ước
1.1.2 Đ c đi m c a quan h pháp lu t dân sặ ể ủ ệ ậ ự
Quan h pháp lu t DS mang đ y đ các đ c đi m c a m t quan h phápệ ậ ầ ủ ặ ể ủ ộ ệ
lu t thông thậ ường Ngoài ra còn có đ c đi m riêng sau:ặ ể
- Quan h pháp lu t dân s đa d ng v ch th tham gia Trong quan hệ ậ ự ạ ề ủ ể ệpháp lu t dân s , các ch th tham gia quan h luôn quan tâm đ n nh ngậ ự ủ ể ệ ế ữ
l i ích v t ch t ho c tinh th n nh t đ nhợ ậ ấ ặ ầ ấ ị
Trang 11- Quy n và nghĩa v c a các ch th trong quan h pháp lu t dân s có thề ụ ủ ủ ể ệ ậ ự ể
do các bên th a thu n ho c do pháp lu t qui đ nh Khi tham gia quan hỏ ậ ặ ậ ị ệpháp lu t dân s tì đ a v pháp lí c a ch th là có s bình đ ng.ậ ự ị ị ủ ủ ể ự ẳ
- Trách nhi m pháp lí mà các ch th tham gia quan h pháp lu t dân sệ ủ ể ệ ậ ự
ph i gánh ch u liên quan đ n tài s n.ả ị ế ả
1.2 Căn cứ phát sinh, thay đ i, ch m d t quan h pháp lu t dân sổ ấ ứ ệ ậ ự
1.2.1 Khái ni m căn cệ ứ phát sinh, thay đ i, ch m d t quan h pháp lu tổ ấ ứ ệ ậdân sự
S ki n pháp lí trự ệ ước h t đế ược hi u là nh ng s ki n x y ra trong th c tể ữ ự ệ ả ự ế
và được pháp lu t qui đ nh h u qu pháp lí.ậ ị ậ ả
S ki n th c t đ làm phát sinh h u qu pháp lý ph i mang tính kháchự ệ ự ế ể ậ ả ảquan Ch nh ng s ki n th c t mà s xu t hi n c a nó có nh hỉ ữ ự ệ ự ế ự ấ ệ ủ ả ưởng
nh t đ nh đ i v i đ i s ng kinh t , chính tr , văn hóa – xã h i m i đấ ị ố ớ ờ ố ế ị ộ ớ ượcpháp lu t qui đ nh h u qu pháp lý.ậ ị ậ ả
H u qu pháp lý mà pháp lu t qui đ nh cho m t s ki n th c t , có th làậ ả ậ ị ộ ự ệ ự ế ểlàm phát sinh, có th làm thay đ i nh ng cũng có th là làm ch m d t m tể ổ ư ể ấ ứ ộquan h pháp lu t dân s M t s ki n th c t có th làm phát sinh, thayệ ậ ự ộ ự ệ ự ế ể
đ i, ch m d t nhi u quan h pháp lu t dân s khác nhau và ngổ ấ ứ ề ệ ậ ự ượ ạc l i,
m t h u qu pháp lý có th là k t qu c a nhi u s ki n pháp lý.ộ ậ ả ể ế ả ủ ề ự ệ
Căn c làm phát sinh, thay đ i, ch m d t quan h pháp lu t dân s làứ ổ ấ ứ ệ ậ ự
nh ng s ki n pháp lý do pháp lu t qui đ nh mà khi xu t hi n các s ki nữ ự ệ ậ ị ấ ệ ự ệpháp lý đó thì quan h pháp lu t dân s có th đệ ậ ự ể ược phát sinh, được thay
đ i ho c ch m d tổ ặ ấ ứ
1.2.2 Phân lo i Căn cạ ứ phát sinh, thay đ i, ch m d t quan h pháp lu tổ ấ ứ ệ ậdân sự
1.2.2.1 Căn c vào h u qu pháp lýứ ậ ả
Trang 12- S ki n pháp lý làm phát sinh quan h pháp lu t dân s : là nh ng s ki nự ệ ệ ậ ự ữ ự ệ
th c t do pháp lu t qui đ nh mà khi xu t hi n nh ng s ki n đó thì làmự ế ậ ị ấ ệ ữ ự ệphát sinh m t quan h pháp lu t dân s ộ ệ ậ ự
- S ki n pháp lý làm thay đ i quan h pháp lu t dân s : là nh ng s ki nự ệ ổ ệ ậ ự ữ ự ệ
th c t do pháp lu t qui đ nh mà khi xu t hi n nh ng s ki n đó làm thayự ế ậ ị ấ ệ ữ ự ệ
đ i m t quan hê dân s nh t đ nh.ổ ộ ự ấ ị
- S ki n pháp lý làm ch m d t quan h pháp lu t dân s : là nh ng sự ệ ấ ứ ệ ậ ự ữ ự
ki n th c t do pháp lu t qui đ nh mà khi xu t hi n nh ng s ki n đó thìệ ự ế ậ ị ấ ệ ữ ự ệlàm ch m d t m t quan h pháp lu t dân sấ ứ ộ ệ ậ ự
1.2.2.2 Căn c vào tính ý chí trong quan h pháp lu t dân sứ ệ ậ ự
- S ki n pháp lý phát sinh theo ý chí c a ch th : chính là các hành viự ệ ủ ủ ểpháp lý Hành vi pháp lý là hành vi có ý th c c a con ngứ ủ ười và được pháp
lu t qui đ nh h u qu pháp lý Hành vi pháp lý đậ ị ậ ả ược chia làm 2 lo i:ạ
+ Hành vi pháp lí h p pháp: là hành vi có ý th c c a con ngợ ứ ủ ười, di n ra phùễ
h p v i qui đ nh c a pháp lu t và theo qui đ nh c a pháp lu t thì h u quợ ớ ị ủ ậ ị ủ ậ ậ ảpháp lý phát sinh H u qu pháp lý phát sinh t hành vi h p pháp là h uậ ả ừ ợ ậ
qu pháp lý mà các ch th luôn mong mu n, đó là các h u qu pháp lýả ủ ể ố ậ ảtích c c, có l i cho các ch th ự ợ ủ ể
+ Hành vi pháp lí b t h p pháp: là hanh vi có ý th c c a con ngấ ợ ứ ủ ười, di n raễtrái v i qui đ nh c a pháp lu t và theo qui đ nh c a pháp lu t thì h u quớ ị ủ ậ ị ủ ậ ậ ảpháp lý phát sinh H u qu pháp lý đậ ả ược pháp lu t qui đ nh khi có hành viậ ị
b t h p pháp là h u qu pháp lý tiêu c c, b t l i đ i v i ch th b ápấ ợ ậ ả ự ấ ợ ố ớ ủ ể ị
d ng.ụ
- S ki n pháp lý phát sinh theo ý chí c a nhà nự ệ ủ ước: là nh ng s ki n x yữ ự ệ ả
ra trong th c t , không ph thu c vào ý chí c a ch th nh ng theo quiự ế ụ ộ ủ ủ ể ư
đ nh c a pháp lu t thì h u qu pháp lý phát sinh, g m các trị ủ ậ ậ ả ồ ường h p:ợ+ X s pháp lí: đử ự ược th c hi n b i hành vi c a con ngự ệ ở ủ ười nh ng hành viư
đó hướng t i m t m c đích nh t đ nh, tuy nhiên theo qui đinh c a phápớ ộ ụ ấ ị ủ
Trang 13lu t thì h u qu pháp lý phát sinh, h u qu pháp ly này n m ngoài ý th cậ ậ ả ậ ả ằ ứ
c a ch thủ ủ ể
+ S bi n pháp lý: s xu t hi n và di n bi n c a s v t, hi n tự ế ự ấ ệ ễ ế ủ ự ậ ệ ượng hoàntoàn không ph thu c vào ý th c c a con ngụ ộ ứ ủ ười, con người không ki mểsoát được (ví d : m a, bão …) ho c s xu t hi n, di n bi n c a s v tụ ư ặ ự ấ ệ ễ ế ủ ự ậ
hi n tệ ượng lúc đ u là do hành vi c a con ngầ ủ ười nh ngư ngay sau đó con
người không ki m soát để ược (s bi n pháp lý tự ế ương đ i).ố
+ Th i h n: có đi m b t đ u và đi m k t thúc, và khi k t thúc m t th iờ ạ ể ắ ầ ể ế ế ộ ờ
h n nh t đ nh thì phát sinh h u qu pháp lý theo qui đ nh c a pháp lu t.ạ ấ ị ậ ả ị ủ ậ1.3 Các y u t c a quan h pháp lu t dân sế ố ủ ệ ậ ự
1.3.1 Ch th c a quan h pháp lu t dân sủ ể ủ ệ ậ ự
Ph m vi ch th c a quan h pháp lu t dân s r t đa d ng, bao g m: cáạ ủ ể ủ ệ ậ ự ấ ạ ồnhân, pháp nhân, h gia đình, t h p tác và nhà nộ ổ ợ ước CHXHCN Vi t Nam.ệCác ch th này ph i có t cách ch th , đủ ể ả ư ủ ể ược xác đ nh b i 2 y u t :ị ở ế ố
- Năng l c pháp lu t dân sự ậ ự
- Năng l c hành vi dân sự ự
Ch th c a quan h pháp lu t có th có năng l c pháp lu t mang tínhủ ể ủ ệ ậ ể ự ậ
t ng h p (cá nhân) có th có năng l c pháp lu t mang tính chuyên bi t.ổ ợ ể ự ậ ệ1.3.2 Khách th c a quan h pháp lu t dân sể ủ ệ ậ ự
Khách th c a quan h pháp lu t dân s là nh ng l i ích v t ch t ho c l iể ủ ệ ậ ự ữ ợ ậ ấ ặ ợích tinh th n nh t đ nh mà ch th hầ ấ ị ủ ể ướng t i.ớ
1.3.2.1 Các l i ích v t ch tợ ậ ấ
Được th hi n nh ng d ng v t ch t c th nh : ti n, v t, các gi y t cóể ệ ở ữ ạ ậ ấ ụ ể ư ề ậ ấ ờgiá, quy n tài s n; l i ích v t ch t còn có th đề ả ợ ậ ấ ể ược bi u hi n dể ệ ướ ại d ngquy n c a ch th trong m t quan h pháp lu t dân sề ủ ủ ể ộ ệ ậ ự
1.3.2.2 Các l i ích tinh th nợ ầ
- L i ích tinh th n g n v i v t ch t: đó chính là các l i ích tinh th n màợ ầ ắ ớ ậ ấ ợ ầ
ch th hủ ể ướng t i trong quan h pháp lu t v quy n tác gi , quan hớ ệ ậ ề ề ả ệ
Trang 14pháp lu t v quy n liên quan, quan h pháp lu t v quy n s h u côngậ ề ề ệ ậ ề ề ở ữnghi p, quan h pháp lu t v quy n đ i v i gi ng cây tr ng.ệ ệ ậ ề ề ố ớ ố ồ
- L i ích tinh th n không g n v i l i ích v t ch t: th hi n các quy nợ ầ ắ ớ ợ ậ ấ ể ệ ở ềnhân thân được pháp lu t qui đ nh cho ch th đậ ị ủ ể ược hưởng các quy nềnhân thân này
1.3.3 N i dung c a các quan h pháp lu t dân sộ ủ ệ ậ ự
T ng h p các quy n và nghĩa v c a ch th trong quan h pháp lu t dânổ ợ ề ụ ủ ủ ể ệ ậ
s t o thành n i dung c a quan h pháp lu t dân sự ạ ộ ủ ệ ậ ự
1.3.3.1 Quy n dân sề ự
Là cách x s mà pháp lu t cho phép m t ch th nh t đ nh đử ự ậ ộ ủ ể ấ ị ược hưởng,
th hi n :ể ệ ở
- Ch th đủ ể ược th c hi n nh ng hành vi nh t đ nh đ th a mãn quy n doự ệ ữ ấ ị ể ỏ ềpháp lu t qui đ nh, ch th th c hi n quy n này tr c ti p ho c gián ti pậ ị ủ ể ự ệ ề ự ế ặ ế
- Ch th đủ ể ược quy n không th c hi n nh ng hành vi nh t đ nhề ự ệ ữ ấ ị
- Ch th đủ ể ược quy n yêu c u ch th khác ph i th c hi n hành vi, khôngề ầ ủ ể ả ự ệ
th c hi n hành vi vì l i ích c a mình ho c vì l i ích c a ngự ệ ợ ủ ặ ợ ủ ười khác
- Ch th đủ ể ược quy n yêu c u tòa án, c quan nhà nề ầ ơ ước có th m quy nẩ ề
b o v quy n và l i ích h p pháp c a mình khi b tranh ch p, b xâm ph mả ệ ề ợ ợ ủ ị ấ ị ạ1.3.3.2 Nghĩa v dân sụ ự
Là cách x s mà pháp lu t bu c m t ch th nh t đ nh ph i th c hi n,ử ự ậ ộ ộ ủ ể ấ ị ả ự ệ
th hi n :ể ệ ở
- Ch th ph i th c hi n nh ng hành vi nh t đ nhủ ể ả ự ệ ữ ấ ị
- Ch th không đủ ể ược th c hi n nh ng hành vi nh t đ nhự ệ ữ ấ ị
1.4 Các lo i quan h pháp lu t dân s (có 4 căn c phân lo i)ạ ệ ậ ự ứ ạ
1.4.1 Căn c vào nhóm quan h xã h i thu c đ i tứ ệ ộ ộ ố ượng đi u ch nh c a LDSề ỉ ủ
- Quan h pháp lu t dân s v tài s n: Là quan h pháp lu t dân s luônệ ậ ự ề ả ệ ậ ự
g n li n v i tài s n, đó có th là quan h có s d ch chuy n tài s n t chắ ề ớ ả ể ệ ự ị ể ả ừ ủ
Trang 15th sang ch th khác, đó cũng có th là quan h tài s n mà có s xác đ nhể ủ ể ể ệ ả ự ịquy n c a m t ch th đ i v i tài s n.ề ủ ộ ủ ể ố ớ ả
- Quan h pháp lu t dân s v nhân thân: Là quan h pháp lu t dân sệ ậ ự ề ệ ậ ựluôn g n li n v i L i ích tinh th n có th liên quan đ n tài s n ho c khôngắ ề ớ ợ ầ ể ế ả ặ1.4.2 Căn c vào tính xác đ nh c a ch th trong quan h pháp lu t dân sứ ị ủ ủ ể ệ ậ ự
- Quan h pháp lu t dân s tuy t đ i: là quan h pháp lu t dân s mà chệ ậ ự ệ ố ệ ậ ự ủ
th có quy n luôn luôn để ề ược xác đ nh, còn ch th có nghĩa v không đị ủ ế ụ ượcxác đ nh c th mà đị ụ ế ược hi u là ngoài ch th mang quy n thì các ch thể ủ ể ề ủ ểkhác phai co nghĩa v tôn tr ng quy n c a ch th mang quy n Thu c vụ ọ ề ủ ủ ể ề ộ ềquan h pháp lu t dân s tuy t đ i là quan h pháp lu t v s h u, quanệ ậ ự ệ ố ệ ậ ề ở ữ
h pháp lu t v s h u trí tu ệ ậ ề ở ữ ệ
- Quan h pháp lu t dân s tệ ậ ự ương đ i là quan h pháp lu t dân s mà chố ệ ậ ự ủ
th có quy n và ch th có nghĩa v luôn luôn để ề ủ ể ụ ược xác đinh c th ụ ể
Tương ng v i ch th mang quy n là ch th mang nghĩa v và ngứ ớ ủ ể ề ủ ể ụ ược
l i Thu c v quan h pháp lu t dân s tạ ộ ề ệ ậ ự ương đ i là quan h pháp lu t vố ệ ậ ềnghĩa v và h p đ ng, quan h pháp lu t v chuy n quy n s d ng đ tụ ợ ồ ệ ậ ề ể ề ự ụ ấ
=> Vi c phân lo i theo căn c trên có ý nghĩa trong vi c xác đ nh quy nệ ạ ứ ệ ị ề
c a ch th cũng nh xác đ nh các hành vi xâm ph m quy n.ủ ủ ể ư ị ạ ề
1.4.3 Căn c vào cách th c th c hi n quy n đ th a mãn quy n ch thứ ứ ự ệ ề ể ỏ ề ủ ểtrong quan h pháp lu t dân sệ ậ ự
- Quan h pháp lu t dân s v t quy n: làệ ậ ự ậ ề quan h pháp lu t dân s màệ ậ ự
ch th mang quy n đ th a mãn quy n c a mình sẽ th c hi n hành vi đủ ể ề ể ỏ ề ủ ự ệ ểtác đ ng vào đ i tộ ố ượng
- Quan h pháp lu t dân s trái quy n: là quan h pháp lu t dân s mà chệ ậ ự ề ệ ậ ự ủ
th mang quy n th a mãn quy n c a mình thông qua hành vi c a ngể ề ỏ ề ủ ủ ườikhác
1.4.4 Căn c vào s có đi có l i v l i ích v t ch t gi a các ch th trongứ ự ạ ệ ợ ậ ấ ữ ủ ểquan h pháp lu t dân sệ ậ ự
Trang 16- Quan h pháp lu t dân s có s đ n bù: là quan h pháp lu t dân s màệ ậ ự ự ề ệ ậ ự
t t c các bên trong quan h pháp lu t đ u đấ ả ệ ậ ề ược hưởng nh ng l i íchữ ợ
nh t đ nh.ấ ị
- Quan h pháp lu t dân s không có đ n bù là quan h pháp lu t dân sệ ậ ự ề ệ ậ ự
mà ch m t bên trong quan h pháp lu t dân s đỉ ộ ệ ậ ự ược nh n m t l i ích v tậ ộ ợ ậ
ch t t phía ch th khác mà mình không ph i hoàn l i m t l i ích v tấ ừ ủ ể ả ạ ộ ợ ậ
h pháp lu t dân s , ngay c các quan h pháp lu t dân s mà pháp nhân,ệ ậ ự ả ệ ậ ự
t h p tác, h gia đình tham gia thì cũng ph i thông qua hành vi c a cáổ ợ ộ ả ủnhân
* H n ch năng l c pháp lu t dân s đ i v i cá nhân: ch mang tính t mạ ế ự ậ ự ố ớ ỉ ạ
th i, đờ ược áo d ng đ i v i m t s ch th nh t đ nh, trong m t s giaiụ ố ớ ộ ố ủ ể ấ ị ộ ố
đo n nh t đ nh và m t s đ a bàn nh t đ nh.ạ ấ ị ở ộ ố ị ấ ị
Trang 17* B t đ u, ch m d t năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân: (Kho n 3ắ ầ ấ ứ ự ậ ự ủ ả
Đi u 14)ề
* N i dung năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân: là t ng h p các quy nộ ự ậ ự ủ ổ ợ ề
và nghĩa v dân s mà pháp lu t qui đ nh cho m t cá nhân (Đi u 15)ụ ự ậ ị ộ ề
* Các m c đ năng l c hành vi dân s c a cá nhân:ứ ộ ự ự ủ
- Năng l c hành vi dân s đ y đ : cá nhân t 18 tu i tr lên, không b tòaự ự ầ ủ ừ ổ ở ị
án tuyên b m t năng l c hành vi dân s , không b tòa án ra quy t đ nhố ấ ự ự ị ế ị
h n ch năng l c hành vi dân s thì có năng l c hành vi dân s đ y đ Cáạ ế ự ự ự ự ầ ủnhân có năng l c hành vi dân s đ y đ có toàn quy n trong vi c xác l p,ự ự ầ ủ ề ệ ậ
th c hi n các giao d ch dân s và có nghĩa v th c hi n các giao d ch dânự ệ ị ự ụ ự ệ ị
s mà mình xác l p Ngoài ra n u ngự ậ ế ười có đ y đ năng l c hành vi dân sầ ủ ự ựgây thi t h i thì ph i b i thệ ạ ả ồ ường
- Năng l c hành vi dân s m t ph n: là nh ng ngự ự ộ ầ ữ ườ ừ ủi t đ 6 tu i đ n dổ ế ưới
18 tu i (Đi u 20)ổ ề
- Không có năng l c hành vi dân s : là ngự ự ười ch a đ 6 tu i.ư ủ ổ
* M t năng l c hành vi dân s và h n ch năng l c hành vi dân sấ ự ự ạ ế ự ự
a M t năng l c hành vi dân s (Đi u 22)ấ ự ự ề
Trang 18C quan có th m quy n ra quy t đ nh:ơ ẩ ề ế ị Tòa án nhân dân
Đ i tố ượng b áp d ng: Ngị ụ ười do b b nh tâm th n ho c m c b nh khác màị ệ ầ ặ ắ ệkhông th nh n th c, làm ch để ậ ứ ủ ược hành vi c a mình ủ
Người đ i di n: Ngạ ệ ười đ i di n (xác đ nh theo quan h giám h ) toànạ ệ ị ệ ộquy n trong vi c xác l p, th c hi n giao d ch dân s vì l i ích c a ngề ệ ậ ự ệ ị ự ợ ủ ười
m t năng l c hành vi dân sấ ự ự
Tình tr ng pháp lý: Đ a ngạ ư ườ ịi b tuyên b m t năng l c hành vi dân s vố ấ ự ự ềtình tr ng pháp lí gi ng ngạ ố ười ch a đ 6 tu iư ủ ổ
b H n ch năng l c hành vi dân s (Đi u 23)ạ ế ự ự ề
Tình tr ng pháp lý: Đ a ngạ ư ườ ịi b tuyên b h n ch năng l c hành vi dân số ạ ế ự ự
v tình tr ng pháp lí gi ng ngề ạ ố ườ ừ ủi t đ 6 tu i đ n dổ ế ưới 15 tu i.ổ
2.1.2 Tuyên b m t tích, tuyên b ch tố ấ ố ế
2.1.2.1 Thông báo tìm ki m ngế ườ ắi v ng m t và qu n lý tài s n c a ngặ ả ả ủ ười
v ng m t (Đi u 74)ắ ặ ề
Trước khi yêu c u tòa án ra quy t đ nh tuyên b m t ngầ ế ị ố ộ ười m t tích, ho cấ ặ
đã ch t, nh ng ngế ữ ười có quy n và l i ích liên quan có th yêu c u tòa án raề ợ ể ầthông báo tìm ngườ ắi v ng m t t i n i c trú theo qui đ nh c a pháp lu tặ ạ ơ ư ị ủ ậdân s ; ự
tòa án áp d ng bi n pháp qu n lý tài s nụ ệ ả ả c a ngủ ườ ắi v ng m t t i n i cặ ạ ơ ứtrú (Đi u 75)ề
Quy n, nghĩa v c a ngề ụ ủ ười qu n lý tài s n: (Đi u 76,77)ả ả ề
2.1.2.2 Tuyên b m t tíchố ấ
* Đi u ki n c a vi c tuyên b cá nhân m t tích:ề ệ ủ ệ ố ấ
- Người có quy n, l i ích liên quan có đ n yêu c u tòa án tuyên b cá nhânề ợ ơ ầ ố
đó m t tíchấ
- Đã áp d ng đ các bi n pháp thông báo, tìm ki m ngụ ủ ệ ế ườ ắi v ng m t theoặqui đ nh c a pháp lu t t t ng dân s đ i v i ngị ủ ậ ố ụ ự ố ớ ườ ịi b yêu c u tuyên bầ ố
m t tíchấ
Trang 19- Th i gian bi t tích hai năm li n tr lên, kho ng th i gian này ph i liênờ ệ ề ở ả ờ ả
t c, không gián đo n N u gián đo n ph i đụ ạ ế ạ ả ược xác đ nh l i t đ uị ạ ừ ầ
* H u qu c a vi c tuyên b cá nhân m t tích:ậ ả ủ ệ ố ấ
- V t cách ch th : Khi tòa án ra quy t đ nh tuyên b m t tích, t m th iề ư ủ ể ế ị ố ấ ạ ờ
t cách ch th c a ngư ủ ể ủ ười đó b d ng l iị ừ ạ
- Quan h nhân thân: Các quan h nhân thân t m d ng Trệ ệ ạ ừ ường h p vợ ợ
ho c ch ng c a ngặ ồ ủ ười tuyên b m t tích xin ly hôn thì tòa án gi i quy tố ấ ả ếcho li hôn
- Quan h tài s n: Tài s n c a ngệ ả ả ủ ườ ịi b tuyên b m t tích sẽ do ngố ấ ười đang
qu n lý ti p t c qu n lýả ế ụ ả
* Quy t đ nh h y b quy t đ nh tuyên b cá nhân m t tích và h u qu c aế ị ủ ỏ ế ị ố ấ ậ ả ủ
s h y b : (Đi u 80)ự ủ ỏ ề
2.1.3 N i c trú c a cá nhânơ ư ủ
Cá nhân có quy n t do c trú theo qui đ nh cu pháp lu t, n i c trú c aề ự ư ị ả ậ ơ ư ủ
cá nhân được xác đ nh (Đi u 52)ị ề
Xác đ nh n i c trú c a cá nhân có ý nghĩa pháp lý sau đây:ị ơ ư ủ
- N i c trú là n i cá nhân th c hi n các quy n và nghĩa v đ i v i nhàơ ư ơ ự ệ ề ụ ố ớ
nước v i t cách là công dânớ ư
- C quan nhà nơ ước có th m quy n n i cá nhân c trú đăng ký và l u trẩ ề ơ ư ư ữcác gi y t v h t ch đ i v i cá nhânấ ờ ề ộ ị ố ớ
- N i c trú là n i mà c quan nhà nơ ư ơ ơ ước có th m quy n t ng đo t các gi yẩ ề ố ạ ấ
t có liên quan đ n cá nhânờ ế
- Xác đ nh đ a đi m th c hi n nghĩa v trong quan h nghĩa v mà cá nhânị ị ể ự ệ ụ ệ ụtham gia trong trường h p các bên trong quan h nghĩa v không th aợ ệ ụ ỏthu n v đ a đi m này và đ i tậ ề ị ể ố ượng c a nghĩa v là đ ng s nủ ụ ộ ả
- N i c trú là căn c đ tòa án ra quy t đ nh tuyên b m t cá nhân là m tơ ư ứ ể ế ị ố ộ ấtích ho c đã ch tặ ế
- N i c trú đơ ư ược xác đ nh là đ a đi m m th a k khi cá nhân ch tị ị ể ở ừ ế ế
Trang 20- N i c trú còn có ý nghĩa trong vi c xác đ nh th m quy n c a tòa ánơ ư ệ ị ẩ ề ủtrong gi i quy t tranh ch p dân s trong m t s trả ế ấ ự ộ ố ường h p nh t đ nhợ ấ ị2.1.4.3 Người giám hộ
* Người giám h là cá nhân, t ch c:ộ ổ ứ
- Xác đ nh quan h giám h đị ệ ộ ương nhiên đ i v i cá nhân: là nh ng ngố ớ ữ ườithân thi t, g n gũi nh t đ i v i cá nhân đế ầ ấ ố ớ ược xác đ nh theo quan h hônị ệnhân ho c quan h huy t th ng tùy trặ ệ ế ố ường h p c thợ ụ ể
- Xác đ nh quan h giám h c : N u không có ngị ệ ộ ử ế ười giám h độ ương nhiênthì cá nhân có đ đi u ki n theo qui đ nh c a pháp lu t có th đủ ề ệ ị ủ ậ ể ượ ử ểc c đgiám h cho ngộ ườ ượi đ c giám h ộ
* Cá nhân có đ các đi u ki n sau có th làm ngủ ề ệ ể ười giám h : (Đi u 60)ộ ề2.1.4.4 Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ười giám hộ
* Nghĩa v :ụ
- Đ i di n cho ngạ ệ ườ ượi đ c giám h trong các giao d ch dân sộ ị ự
- Qu n lý tài s n c a ngả ả ủ ườ ượi đ c giám hộ
- B o v quy n, l i ích h p pháp c a ngả ệ ề ợ ợ ủ ườ ượi đ c giám hộ
- Ngườ ượi đ c giám h dộ ưới 15 tu i thì ngổ ười giám h có nghĩa v chăm sócộ ụgiáo d c ngụ ườ ượi đ c giám hộ
- Ngườ ượi đ c giám h là ngộ ười m t năng l c hành vi dân s thì ngấ ự ự ười giám
h có nghĩa v chăm sóc b o đ m vi c đi u tr b nh cho ngộ ụ ả ả ệ ề ị ệ ườ ượi đ c giámhộ
* Quy n c a ngề ủ ười giám h (Đi u 68)ộ ề
Trang 212.2.1.2 Đi u ki n c a pháp nhânề ệ ủ
* Đi u ki n th nh t: Pháp nhân ph i là m t t ch c và t ch c đó ph iề ệ ứ ấ ả ộ ổ ứ ổ ứ ả
được thành l p h p phápậ ợ
- Pháp nhân có th để ược thành l p h p pháp theo qui đ nh c a pháp lu tậ ợ ị ủ ậ
Vi t Nam Các t ch c qu c t đệ ổ ứ ố ế ược nhà nước Vi t Nam công nh nệ ậ
* Đi u ki n th hai: T ch c đề ệ ứ ổ ứ ược công nh n là có t cách pháp nhân ph iậ ư ả
có c c u t ch c ch t chẽơ ấ ổ ứ ặ
- Đ i v i pháp nhân đố ớ ược thành l p theo quy t đ nh c a c quan nhà nậ ế ị ủ ơ ước
có th m quy n thì c c u t ch c c a pháp nhân do c quan nhà nẩ ề ơ ấ ổ ứ ủ ơ ước có
th m quy n qui đ nh.ẩ ề ị
- Đ i v i pháp nhân đố ớ ược thành l p theo trình t khác thì c c u t ch cậ ự ơ ấ ổ ứ
c a pháp nhân sẽ do các pháp nhân đó quy t đ nh.ủ ế ị
* Đi u ki n th ba: Có tài s n đ c l p v i cá nhân, t ch c khác và t ch uề ệ ứ ả ộ ậ ớ ổ ứ ự ịtrách nhi m b ng tài s n đóệ ằ ả
- Tính đ c l p v tài s n độ ậ ề ả ược th hi n: tài s n c u pháp nhân là m t kh iể ệ ả ả ộ ố
th ng nh t mà pháp nhân có quy n quy t đ nh các n i dung liên quan đ nố ấ ề ế ị ộ ếtài s n đó nh ng đ ng th i tài s n đó l i là s tách bi t rõ ràng, đ c l pả ư ồ ờ ả ạ ự ệ ộ ậ
v i tài s n c a cá nhân, t ch cớ ả ủ ổ ứ
- Tính đ c l p v tài s n c a cá nhân độ ậ ề ả ủ ược hi u là:ể
+ Đ i v i các cá nhân đố ớ ược thành l p theo sáng ki n c a các thành viên,ậ ế ủcác thành viên góp v n … thì tài s n c a pháp nhân ph i đ c l p v i tàiố ả ủ ả ộ ậ ớ
s n c a các thành viên c a pháp nhânả ủ ủ
+ Đ i v i pháp nhân ho t đ ng trong m t s lĩnh v c v qu n lý nhà nố ớ ạ ộ ộ ố ự ề ả ước,
ho t đ ng l c lạ ộ ự ượng vũ trang thì tài s n c a pháp nhân đả ủ ược ngân sáchnhà nước c p, do đó tài s n c a pháp nhân này ph i đ c l p v i tài s nấ ả ủ ả ộ ậ ớ ả
c a c quan c p trên c a pháp nhân, đ c l p v i các t ch c, cá nhânủ ơ ấ ủ ộ ậ ớ ổ ứkhác
Trang 22- Pháp nhân dùng tài s n c a mình đ ch u trách nhi m dân s cho cácả ủ ể ị ệ ựquan h mà pháp nhân tham gia ệ
* Đi u ki n th t : Nhân danh mình tham gia các quan h pháp lu t m tề ệ ứ ư ệ ậ ộcách đ c l pộ ậ
- Khi tham gia các quan h pháp lu t, pháp nhân đ c l p trong vi c hệ ậ ộ ậ ệ ưởngquy n và đ c l p trong vi c gánh ch u các nghĩa v , t ch u trách nhi mề ộ ậ ệ ị ụ ự ị ệtrong các quan h mình tham gia.ệ
2.2.2 Năng l c pháp lu t dân s c a pháp nhân (Đi u 86)ự ậ ự ủ ề
Năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s c a pháp nhân xu tự ậ ự ự ự ủ ấ
hi n đ ng th i khi pháp nhân đệ ồ ờ ược thành l p.ậ
Năng l c pháp lu t c a pháp nhân có tính chuyên bi t, các pháp nhân khácự ậ ủ ệnhau có n i dung năng l c pháp lu t dân s khác nhau, đi u đó ph thu cộ ự ậ ự ề ụ ộvào m c đích ho t đ ng c a pháp nhân.ụ ạ Ộ ủ
2.2.3 Ho t đ ng và trách nhi m dân s c a pháp nhânạ ộ ệ ự ủ
2.2.3.1 M t s y u t đ m b o cho vi c thành l p, t n t i và ho t đ ngộ ố ế ố ả ả ệ ậ ồ ạ ạ ộ
c a pháp nhân (tên g i – Đi u 87, đi u l - Đi u 88, C quan đi u hànhủ ọ ề ề ệ ề ơ ề
c a pháp nhân – Đi u 89 , Tr s c a pháp nhân – Đi u 90, Văn phòng đ iủ ề ụ ở ủ ề ạ
di n, chi nhánh c a pháp nhân – Đi u 92)ệ ủ ề
2.2.3.2 trách nhi m dân s c a pháp nhân (Đi u 93)ệ ự ủ ề
2.2.4 Thành l p và ch m d t pháp nhânậ ấ ứ
2.2.4.1 Thành l p pháp nhânậ
Pháp nhân được thành l p theo sáng ki n c a cá nhân t ch c, ho c theoậ ế ủ ổ ứ ặquy t đ nh c a c quan nhà nế ị ủ ơ ước có th mẩ quy n Nh v y, pháp nhânề ư ậ
được thành l p theo trình t sauậ ự
- Trình t hành chính: pháp nhân đự ược thành l p theo quy t đ nh c a cậ ế ị ủ ơquan nhà nước có th m quy nẩ ề
Trang 23- Trình t cho phép: Các cá nhân, t ch c có sáng ki n thành l p pháp nhânự ổ ứ ế ậ
sẽ ti n hành các th t c c n thi t cho vi c thành l p và đăng kí ho t đ ngế ủ ụ ầ ế ệ ậ ạ ộ
t i c quan nhà nạ ơ ước có th m quy nẩ ề
- Pháp nhân được thành l p trên c s pháp nhân ban đ u, đó chính làậ ơ ở ầ
Đi u ki n xác đ nh h gia đình là ch th c a quan h pháp lu t dân s :ề ệ ị ộ ủ ể ủ ệ ậ ự
- Thành viên c a h gia đình t i thi u t hai ngủ ộ ố ể ừ ười tr lênở
- Các thành viên ph i có m i quan h ràng bu c nh t đ nh và ph i cóả ố ệ ộ ấ ị ảchung h kh uộ ẩ
- Các thành viên có tài s n chung và tài s n chung này đả ả ược dùng đ ho tể ạ
đ ng kinh t chung trong các quan h pháp lu t dân s , mà pháp lu t choộ ế ệ ậ ự ậphép h gia đình độ ược tham gia Tài s n này có th là tài s n thu c s h uả ể ả ộ ở ữchung h p nh t ho c s h u chung theo ph nợ ấ ặ ở ữ ầ
2.3.2 Năng l c ch th và trách nhi m dân s c a h gia đìnhự ủ ể ệ ự ủ ộ
2.3.2.1 Năng l c ch th c a h gia đ nhự ủ ể ủ ộ ị
Năng l c pháp lu t dân s c a h gia đình t n t i và ch m d t song songự ậ ự ủ ộ ồ ạ ấ ứ
v i s t n t i và ch m d t năng l c hành vi dân s c a h gia đìnhớ ự ồ ạ ấ ứ ự ự ủ ộ
- Năng l c pháp lu t c a h gia đình có tính ch t chuyên bi tự ậ ủ ộ ấ ế
- Năng l c hành vi dân s c a h gia đình: vi c tham gia các quan h dânự ự ủ ộ ệ ệ
s đ đem l i quy n và nghĩa v cho h gia đình đự ể ạ ề ụ ộ ược th c hi n thông quaự ệhành vi c a ch h ho c các thành viên khác c a h gia đình.ủ ủ ộ ặ ủ ộ
Đ i di n c a h gia đình (Đi u 107)ạ ệ ủ ộ ề
2.3.2.2 Trách nhi m dân s c a h gia đinh (Đi u 110)ệ ự ủ ộ ề
Trang 24 Trách nhi m dân s c a h gia đình là lo i trách nhi m dân s vô h nệ ự ủ ộ ạ ệ ự ạ2.4 T h p tácổ ợ
2.4.1 Khái ni m và đi u ki n c a t h p tácệ ề ệ ủ ổ ợ
Khái ni m: T h p tác là s th a thu n liên k t gi a các cá nhân theo quiệ ổ ợ ự ỏ ậ ế ữ
đ nh c a pháp lu t dân s đ tham gia các quan h dân s theo s th aị ủ ậ ự ể ệ ự ự ỏthu n liên k t đó.ậ ế
T h p tác là ch th không thổ ợ ủ ể ường xuyên c a quan h pháp lu t dân s ,ủ ệ ậ ự
được gi i h n b i h p đ ng h p tác mà các thành viên c a t h p tác th aớ ạ ở ợ ồ ợ ủ ổ ợ ỏthu n n i dung công vi c h p tácậ ộ ệ ợ
Đ tr thành ch th c a quan h pháp lu t dân s , t h p tác ph i th aể ở ủ ể ủ ệ ậ ự ổ ợ ả ỏmãn các đi u ki n sau:ề ệ
- S lố ượng thành viên c a t h p tác t i thi u ph i t ba cá nhân tr lên,ủ ổ ợ ố ể ả ừ ởcác cá nhân ph i có năng l c hành vi dân s đ y đả ự ự ầ ủ
- Các cá nhân ph i cùng nhau th a thu n v nh ng n i dung c th c aả ỏ ậ ề ữ ộ ụ ể ủ
vi c h p tácệ ợ
- S th a thu n c a các cá nhân ph i đự ỏ ậ ủ ả ược th hi n h p đ ng h p tác vàể ệ ở ợ ồ ợ
h p đ ng này ph i có ch ng th c c a UBND c p xã, phợ ồ ả ứ ự ủ ấ ường, th tr nị ấ
Nhìn chung qui mô c a t h p tác còn nh h p, c c u t ch c còn đ nủ ổ ợ ỏ ẹ ơ ấ ổ ứ ơgián
2.4.2 Thành l p và ch m d t t h p tácậ ấ ứ ổ ợ
2.4.2.1 Thành l p t h p tácậ ổ ợ
T h p tác đổ ợ ược thành l p theo sáng ki n c a các t viên Cá nhân bu cậ ế ủ ổ ộ
ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ M i t h p tác ch có th đả ự ự ầ ủ ỗ ổ ợ ỉ ể ượchình thành n u có ít nh t 3 t viên tr lên và m i cá nhân có th là thànhế ấ ổ ở ỗ ểviên c a nhi u t h p tácủ ề ổ ợ
Các thành viên c a t h p tác cùng nhau th a thu n v h p đ ng h p tácủ ổ ợ ỏ ậ ề ợ ồ ợ
nh ng b t bu c ph i có các n i dung sau (Đi u 111 kho n 2)ư ắ ộ ả ộ ề ả
Trang 25Sau khi h p đ ng h p tác đợ ồ ợ ược haofn thành, các t viên c a t h p tácổ ủ ổ ợ
ph i g i ít nh t hai b n h p đ ng t i UBND c p xã, phả ử ấ ả ợ ồ ớ ấ ường, th tr n.ị ấUBND ch ng th c vào h p đ ng h p tác có n i dung phù h p v i qui đ nhứ ự ợ ồ ợ ộ ợ ớ ị
c a pháp lu t trong th i gian không quá 5 ngày k t ngày nh n h p đ ngủ ậ ờ ể ừ ậ ợ ồ2.4.2.2 Ch m d t t h p tác (Đi u 120)ấ ứ ổ ợ ề
2.4.3 Năng l c ch th , ho t đ ng và trách nhi m dân s c a t h p tácự ủ ể ạ ộ ệ ự ủ ổ ợ2.4.3.1 Năng l c ch th c a t h p tácự ủ ể ủ ổ ợ
T h p tác là ch th chuyên bi t, tính chuyên bi t đổ ợ ủ ể ệ ệ ược xác đ nh b i h pị ở ợ
đ ng h p tác đồ ợ ược kí gi a các t viên Năng l c ch th c a t h p tác làữ ổ ự ủ ể ủ ổ ợnăng l c h n ch , t c là t h p tác không tham gia toàn b các quan hự ạ ế ứ ổ ợ ộ ệpháp lu t dân s ậ ự
C s hình thành t h p tác là d a trên s th a thu n c a các t viên c aơ ở ổ ợ ự ự ỏ ậ ủ ổ ủ
t h p tác, s th a thu n này không đổ ợ ự ỏ ậ ược vi ph m pháp lu t và trái đ oạ ậ ạ
đ c xã h i.ứ ộ
T h p tác l a ch n ngành ngh s n xu t kinh doanh mà pháp lu t khônổ ợ ự ọ ề ả ấ ậ
c m, ho t đ ng không gi i h n theo ph m vi hành chính đ a phấ ạ ộ ớ ạ ạ ị ương n iơ
- Ngoài vi c tr c ti p đ i di n cho t h p tác trong các giao d ch dân s , tệ ự ế ạ ệ ổ ợ ị ự ổ
trưởng t h p tác có th y quy n cho t viên th c hi n m t s công vi cổ ợ ể ủ ề ổ ự ệ ộ ố ệ
nh t đ nh cho tấ ị ổ
2.4.3.3 Trách nhi m dân s c a t h p tác( Đi u 117) ệ ự ủ ổ ợ ề
Trang 26Chương 3: GIAO D CH DÂN SỊ Ự
1 KHÁI NI M CHUNG V GIAO D CH DÂN SỆ Ề Ị Ự
1.1 Khái ni m giao d ch dân s (Đi u 121)ệ ị ự ề
H u qu pháp lý c a giao d ch dân s là các quy n và nghĩa v c a ch thậ ả ủ ị ự ề ụ ủ ủ ể
được pháp lu t đ m b o th c hi n.ậ ả ả ự ệ
1.2 Phân lo i giao d ch dân sạ ị ự
1.2.1 Căn c vào s th hi n ý chí c a ch th trong vi c xác l p giao d chứ ự ể ệ ủ ủ ể ệ ậ ịdân sự
- Hành vi pháp lý đ n phơ ương: là s tuyên b ý chí công khai c a m t phíaự ố ủ ộ
ch th nên vi c xác l p, thay đ i, ch m d t các quy n và nghĩa v dân sủ ể ệ ậ ổ ấ ứ ề ụ ự
trước h t ph thu c vào ý chí c a ch th đó Ví d : l p di chúcế ụ ộ ủ ủ ể ụ ậ
- H p đ ng dân s : là th a thu n gi a các bên v vi c xác l p, thay đ i,ợ ồ ự ỏ ậ ữ ề ệ ậ ổ
ch m d t quy n, nghĩa v dân s ấ ứ ề ụ ự
1.2.2 Căn c vào s t nguy n c a ch th tham gia giao d ch dân sứ ự ự ệ ủ ủ ể ị ự
- Giao d ch dân s đị ự ược phát sinh theo ý chí c a ch th : là các giao d chủ ủ ể ị
nh m th a mãn l i ích v t ch t ho c l i ích tinh th n c a ch th , do đóằ ỏ ợ ậ ấ ặ ợ ầ ủ ủ ể
ch th có toàn quy n quy t đ nh có tham gia vào giao d ch dân s đó hayủ ể ề ế ị ị ựkhông
- Giao d ch dân s đị ự ược phát sinh theo ý chí c a nhà nủ ước: là các giao dich
vì l i ích công c ng, l i ích c a nhà nợ ộ ợ ủ ước ho c vì nh ng lý do khác Trongặ ữ
trường h p này bu c các ch th ph i tham gia giao d ch.ợ ộ ủ ể ả ị
1.2.3 Căn c vào h u qu pháp lý c a giao d ch dân s đứ ậ ả ủ ị ự ược xác l pậ
- Giao d ch dân s có h u qu pháp lý là làm phát sinh quy n và nghĩa vị ự ậ ả ề ụdân s ự
- Giao d ch dân s có h u qu pháp lý là làm thay đ i quy n và nghĩa vị ự ậ ả ổ ề ụdân s ự
- Giao d ch dân s có h u qu pháp lý là làm ch m d t quy n và nghĩa vị ự ậ ả ấ ứ ề ụdân s ự
Trang 271.2.4 Căn c vào hình th c th hi n c a giao d ch dân s (Đi u 124)ứ ứ ể ệ ủ ị ự ề
1.2.5 Giao d ch dân s có đi u ki n (Đi u 125)ị ự ề ệ ề
2 ĐI U KI N CÓ HI U L C C A GIAO D CH DÂN SỀ Ệ Ệ Ự Ủ Ị Ự
2.1 Khái ni m đi u ki n có hi u l c c a giao d ch dân sệ ề ệ ệ ự ủ ị ự
Đi u ki n có hi u l c c a giao d ch dân s là đi u ki n do pháp lu t quiề ệ ệ ự ủ ị ự ề ệ ậ
đ nh mà m t giao d ch dân s mu n phát sinh hi u l c pháp lý thì ph iị ộ ị ự ố ệ ự ả
th a mãn nh ng đi u ki n đóỏ ữ ề ệ
2.2 Các đi u ki n có hi u l c c a giao d ch dân sề ệ ệ ự ủ ị ự
2.2.1 Đi u ki n v ch th tham giaề ệ ề ủ ể
Người tham gia giao d ch ph i có năng l c hành vi dân sị ả ự ự
2.2.1.1 Đ i v i cá nhânố ớ
Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là kh năng c a cá nhân b ng hành viự ự ủ ả ủ ằ
c a mình xác l p, th c hi n quy n, nghĩa v dân sủ ậ ự ệ ề ụ ự
- Đ i v i ngố ớ ười có năng l c hành vi dân s đ y đ : có toàn quy n trongự ự ầ ủ ề
+ N u pháp lu t có qui đ nh khác thì giao d ch dân s c a ngế ậ ị ị ự ủ ườ ừ ủi t đ 15
tu i đ n dổ ế ưới 18 tu i ph i đổ ả ượ ự ồc s đ ng ý c a ngủ ườ ại đ i di n theo phápệ
lu tậ
+ N u pháp lu t qui đ nh v i các giao d ch dân s liên quan đ n ngế ậ ị ớ ị ự ế ười
ch a thành niên t đ 15 đ n dư ừ ủ ế ưới 18 tu i bu c ph i có s đ ng ý b ngồ ộ ả ự ồ ằvăn b n c a ngả ủ ười này thì giao d ch dân s cũng ph i đáp ng qui đ nh này.ị ự ả ứ ị
Trang 28- Đ i v i ngố ớ ười có năng l c hành vi dân s m t ph n (t đ 6 tu i đ nự ự ộ ầ ừ ủ ổ ế
dưới 15 tu i, ngổ ườ ịi b tòa án ra quy t đ nh h n ch năng l c hành vi dânế ị ạ ế ự
s ): khi xác l p th c hi n giao d ch, ph i đự ậ ự ệ ị ả ược ngườ ại đ i di n theo phápệ
lu t đ ng ý, tr các giao d ch nh m ph c v nhu c u sinh ho t h ng ngàyậ ồ ừ ị ằ ụ ụ ầ ạ ằphù h p v i l a tu i.ợ ớ ứ ổ
- Đ i v i ngố ớ ười dưới 6 tu i, ngổ ườ ịi b tòa án ra quy t đ nh tuyên b m tế ị ố ấnăng l c hành vi dân s : thì không đự ự ược xác l p th c hi n giao d ch dân s ,ậ ự ệ ị ự
m i giao d ch dân s c a h đ u ph i do ngọ ị ự ủ ọ ề ả ườ ại đ i di n theo pháp lu tệ ậxác l p th c hi n.ậ ự ệ
2.2.1.3 Đ i v i h gia đínhố ớ ộ
- Các giao d ch dân s mà h gia đình tham gia ph i là nh ng giao d chị ự ộ ả ữ ị
được phép theo qui đ nh c a pháp lu t, vì h gia đình là ch th h n chị ủ ậ ộ ủ ể ạ ế
c a quan h pháp lu t dân s ủ ệ ậ ự
- Các giao d ch dân s do ngị ự ườ ại đ i di n c a h gia đình xác l p th c hi nệ ủ ộ ậ ự ệ
vì l i ích chung c a h gia đình làm phát sinh quy n, nghĩa v c a c hợ ủ ộ ề ụ ủ ả ộ
- Đ i v i vi c đ nh đo t t li u s n xu t và tài s n chung có giá tr l n thìố ớ ệ ị ạ ư ệ ả ấ ả ị ớ
bu c ph i có s đ ng ý c a các thành viên trong h t đ 15 tu i tr lên;ộ ả ự ồ ủ ộ ừ ủ ổ ở
Đ i v i tài s n chung khác ph i đố ớ ả ả ượ ự ồc s đ ng ý c a đa s các thành viênủ ố
t đ 15 tu i tr lênừ ủ ổ ở
2.2.1.4 Đ i v i t h p tácố ớ ổ ợ
Trang 29- Các giao d ch dân s mà t h p tác tham gia cũng là giao d ch b h n chị ự ổ ợ ị ị ạ ếtheo qui đ nh c a pháp lu t, tính h n ch này đị ủ ậ ạ ế ược xác đ nh b i h p đ ngị ở ợ ồ
h p tác.ợ
- Các giao d ch dân s do ngị ự ườ ại đ i di n c a t h p tác xác l p th c hi nệ ủ ổ ợ ậ ự ệ
vì m c đích ho t đ ng c a t h p tác theo quy t đ nh c a đa s t viênụ ạ ộ ủ ổ ợ ế ị ủ ố ổlàm phát sinh quy n, nghĩa v c a c t h p tác.ề ụ ủ ả ổ ợ
- Vi c đ nh đo t tài s n là t li u s n xu t c a t h p tác ph i đệ ị ạ ả ư ệ ả ấ ủ ổ ợ ả ược toàn
th t viên đ ng ý, đ i v i các lo i tài s n khác ph i để ổ ồ ố ớ ạ ả ả ược đa s t viênố ổ
đ ng ý.ồ
2.2.2 Đi u ki n v m c đích và n i dung c a giao d chề ệ ề ụ ộ ủ ị
M c đích c a giao d ch dân s là nh ng l i ích (v t ch t ho c tinh th n)ụ ủ ị ự ữ ợ ậ ấ ặ ầ
h p pháp mà các bên mong mu n đ t đợ ố ạ ược khi xác l p giao d ch đó.ậ ị
M c đích và n i dung c a giao d ch không vi ph m đi u c m c a phápụ ộ ủ ị ạ ề ấ ủ
2.2.3 Đi u ki n v ý chí c a ch th tham gia giao d ch dân sề ệ ề ủ ủ ể ị ự
Đi u ki n v ý chí c a ch th là khi tham gia giao d ch ch th ph i có sề ệ ề ủ ủ ể ị ủ ể ả ự
t nguy n Nh ng trự ệ ữ ường h p sau đây ch th không có s t nguy n khiợ ủ ể ự ự ệtham gia giao d ch:ị
2.2.3.1 Giao d ch dân s đị ự ược xác l p b i s gi t o ậ ở ự ả ạ
Là giao d ch dân s đị ự ược xác l p đ che d u m t giao d ch khác ho c đậ ể ấ ộ ị ặ ể
tr n tránh nghĩa v v i ngố ụ ớ ười th ba.ứ
* Giao d ch dân s đị ự ược xác l p v i m c đích nh m che gi u m t giao d chậ ớ ụ ằ ấ ộ ịkhác: Giao d ch gi t o đ che gi u giao d ch khác luôn vô hi u, còn giaoị ả ạ ể ấ ị ệ
d ch bên trong (b che gi u) v n có hi u l c pháp lý N u giao d ch bênị ị ấ ẫ ệ ự ế ị
Trang 30trong cũng vi ph m vào các đi u ki n có hi u l c c a giao d ch dân s thìạ ề ệ ệ ự ủ ị ựgiao d ch đó cũng vô hi u.ị ệ
* Giao d ch dân s đị ự ược xác l p v i m c đích nh m tr n tránh nghĩa vậ ớ ụ ằ ố ụ
v i ngớ ười th ba, th hi n hai trứ ể ệ ở ường h p.ợ
- B n thân ch th tham gia giao d ch đã t n t i m t nghĩa v v i ch thả ủ ể ị ồ ạ ộ ụ ớ ủ ểkhác, do đó đ tr n tránh nghĩa v này, ch th đ xác l p giao d ch giể ố ụ ủ ể ẫ ậ ị ả
2.2.3.2 Giao d ch dân s đị ự ược xác l p b i s nh m l nậ ở ự ầ ẫ
B n thân ch th xác l p giao d ch có s nh m l n nh ng ch xác đ nh làả ủ ể ậ ị ự ầ ẫ ư ỉ ịgiao d ch dân s đị ự ược xác l p b i s nh m l n n u ch th phía bên kia cóậ ở ự ầ ẫ ế ủ ể
l i vô ý.ỗ
Bên c nh s nh m l n v n i dung c a giao d ch còn có s nh m l n vạ ự ầ ẫ ề ộ ủ ị ự ầ ẫ ề
ch th xác l p giao d ch.ủ ể ậ ị
2.2.3.3 Giao d ch dân s đị ự ược xác l p b i s l a d iậ ở ự ừ ố
L a d i trong giao d ch là hành vi c ý c a m t bên ho c c a ngừ ố ị ố ủ ộ ặ ủ ười th baứ
nh m làm cho bên kia hi u sai l ch v ch th , tính ch t c a đ i tằ ể ệ ề ủ ể ấ ủ ố ượng
ho c n i dung c a giao d ch dân s nên đã xác l p giao d ch đó.ặ ộ ủ ị ự ậ ị
2.2.3.4 Giao d ch dân s đị ự ược xác l p b i s đe d aậ ở ự ọ
Đe d a trong giao d ch là hành vi c ý c a m t bên ho c c a ngọ ị ố ủ ộ ặ ủ ười th baứlàm cho bên kia bu c ph i th c hi n giao d ch nh m tránh thi t h i vộ ả ự ệ ị ằ ệ ạ ềtính m ng, s c kh e, danh d , uy tín, nhân ph m, tài s n c a mình ho cạ ứ ỏ ự ẩ ả ủ ặ
c a cha, m , v , ch ng, con c a mình.ủ ẹ ợ ồ ủ
Trang 312.2.3.5 Giao d ch dân s đị ự ược xác l p mà vào th i đi m xác l p, ngậ ờ ể ậ ười xác
l p không nh n th c, làm ch đậ ậ ứ ủ ược hành vi c a mìnhủ
Vi c không nh n th c và làm ch đệ ậ ứ ủ ược hành vi c a ch th khi xác l pủ ủ ể ậgiao d ch có th do ý chí ch quan c a ngị ể ủ ủ ười này nh ng cũng có th do chư ể ủ
th khác ho c do nguyên nhân khách quan.ể ặ
2.2.4 Đi u ki n v hình th c c a giao d ch dân sề ệ ề ứ ủ ị ự
N u pháp lu t qui đ nh giao d ch dân s bu c ph i tuân theo hình th c đóế ậ ị ị ự ộ ả ứthì khi xác l p giao d ch ch th ph i tuân theo.(Đi u 122)ậ ị ủ ể ả ề
2.3 Giao d ch dân s vô hi u và h u qu pháp lý c a giao d ch dân s vôị ự ệ ậ ả ủ ị ự
hi uệ
2.3.1 Khái ni m giao d ch dân s vô hi u (Đi u 127)ệ ị ự ệ ề
2.3.2 Phân lo i giao d ch dân s vô hi uạ ị ự ệ
2.3.2.1 D a vào th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vô hi uự ờ ệ ầ ố ị ự ệ
* Giao d ch dân s không b h n ch v th i hi u yêu c u tòa án tuyên bị ự ị ạ ế ề ờ ệ ầ ốgiao d ch dân s vô hi u:ị ự ệ
- Là nh ng giao d ch mà m c đ vi ph m đi u ki n có hi u l c c a giaoữ ị ứ ộ ạ ề ệ ệ ự ủ
d ch dân s là nghiêm tr ng nên theo qui đ nh c a pháp lu t, m t s giaoị ự ọ ị ủ ậ ộ ố
d ch dân s vô hi u không b h n ch v th i hi u yêu c u tòa án tuyên bị ự ệ ị ạ ế ề ờ ệ ầ ốgiao d ch dân s vô hi u.ị ự ệ
- B tấ c lúc nào ch th cũng có quy n yêu c u tòa án tuyên b giao d chứ ủ ể ề ầ ố ịdân s đó vô hi u, th m chí n u không có yêu c u thì giao d ch đó cũng bự ệ ậ ế ầ ị ịxác đ nh là vô hi u.ị ệ
* Giao d ch dân s b h n ch v th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giaoị ự ị ạ ế ề ờ ệ ầ ố
Trang 322.3.2.2 D a vào m c đ vi ph m đ i v i t ng giao d ch dân s c thự ứ ộ ạ ố ớ ừ ị ự ụ ể
* Giao d ch dân s vô hi u toàn b :ị ự ệ ộ
- T t c n i dung c a giao d ch đ u vi ph m các đi u ki n có hi u l c c aấ ả ộ ủ ị ề ạ ề ệ ệ ự ủgiao d ch.ị
- Có m t s n i dung c a giao d ch vô hi u nh ng tr c ti p nh hộ ố ộ ủ ị ệ ư ự ế ả ưởng t iớcác ph n còn l i c a giao d ch.ầ ạ ủ ị
* Giao d ch dân s vô hi u t ng ph n:ị ự ệ ừ ầ
- Có m t s n i dung c a giao d ch vi ph m vào các đi u ki n có hi u l cộ ố ộ ủ ị ạ ề ệ ệ ự
c a giao d ch, còn các n i dung khác không vi ph m.ủ ị ộ ạ
- M t ph n c a giao d ch vô hi u nh ng không nh hộ ầ ủ ị ệ ư ả ưởng đ n các ph nế ầkhác c a giao d ch.ủ ị
2.3.2.3 D a vào m c đ vi ph m nghiêm tr ng hay không nghiêm tr ngự ứ ộ ạ ọ ọ
c a giao d ch dân sủ ị ự
* Giao d ch dân s đị ự ương nhiên vô hi u: chính là các giao d ch dân sệ ị ựkhông b h n ch v th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch vô hi u.ị ạ ế ề ờ ệ ầ ố ị ệ
* Giao d ch dân s vô hi u khi có yêu c u là giao d ch dân s b h n ch vị ự ệ ầ ị ự ị ạ ế ề
th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vô hi u.ờ ệ ầ ố ị ự ệ
2.3.2.4 Phân lo i giao d ch dân s vô hi u theo qui đ nh c a BLDS 2005ạ ị ự ệ ị ủ(Đi u 128 – Đi u 134)ề ề
2.3.3 Th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vô hi uờ ệ ầ ố ị ự ệ
* Các giao d ch dân s không b h n ch v th i hi u yêu c u tòa án tuyênị ự ị ạ ế ề ờ ệ ầ
b giao d ch dân s vô hi u: là nh ng giao d ch mà m c đ vi ph m đi uố ị ự ệ ữ ị ứ ộ ạ ề
ki n có hi u l c c a giao d ch là nghiêm tr ng G m: giao d ch dân s u việ ệ ự ủ ị ọ ồ ị ự
ph m đi u c m, trái đ o đ c xã h i, giao d ch dân s xác l p do gi t o.ạ ề ấ ạ ứ ộ ị ự ậ ả ạ
* Giao d ch dân s có th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vôị ự ờ ệ ầ ố ị ự
hi u là 2 năm k t ngày xác l p giao d ch g m:ệ ể ừ ậ ị ồ
- Giao d ch dân s do ngị ự ười ch a thành niên, ngư ười m t năng l c hành viấ ựdân s , ngự ườ ị ại b h n ch năng l c hành vi dân s xác l p th c hi n.ế ự ự ậ ự ệ
Trang 33- Giao d ch dân s vô hi u do b nh m l nị ự ệ ị ầ ẫ
- Giao d ch dân s vô hi u do b đe d a, b l a d iị ự ệ ị ọ ị ừ ố
- Giao d ch dân s vô hi u do ngị ự ệ ười xác l p không nh n th c và làm chậ ậ ứ ủ
được hành vi cu mìnhả
- Giao d ch dân s vô hi u do không tuân th qui đ nh v hình th cị ự ệ ủ ị ề ứ
* Trong vi c xác đ nh th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân sệ ị ờ ệ ầ ố ị ự
c n l u ý:ầ ư
- Đ i v i giao d ch dân s đố ớ ị ự ược giao k t trế ước ngày 1/7/1996 thu cộ
trường h p qui đ nh t i Kho n 1 Đi u 15 Pháp l nh h p đ ng dân s nămợ ị ạ ả ề ệ ợ ồ ự
1991 bao g m: n i dung h p đ ng vi ph m đi u c m c a pháp lu t ho cồ ộ ợ ồ ạ ề ấ ủ ậ ặtrái v i đ o đ c xã h i, m t ho c các bên không có quy n giao k t h pớ ạ ứ ộ ộ ặ ề ế ợ
đ ng thì th i gian y u c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vô hi u khôngồ ờ ế ầ ố ị ự ệ
b h n ch ị ạ ế
- Đ i v i giao d ch dân s đố ớ ị ự ược giao k t trế ước ngày 1/7/1996 thu cộ
trường h p qui đ nh t i Kho n 2 và 3, Đi u 15 Pháp l nh h p đ ng dân sợ ị ạ ả ề ệ ợ ồ ựnăm 1991 bao g m: h p đ ng do ngồ ợ ồ ười ch a thành niên, ngư ười m t năngấ
l c hành vi dân s , ngự ự ườ ị ại b h n ch năng l c hành vi dân s xác l p th cế ự ự ậ ự
hi n, h p đ ng dân s vô hi u do b nh m l n, h p đ ng dân s vô hi uệ ợ ồ ự ệ ị ầ ẫ ợ ồ ự ệ
do b đe d a, b l a d i, thì th i h n yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dânị ọ ị ừ ố ờ ạ ầ ố ị
s vô hi u theo Qui đ nh t i Đi u 56 c a Pháp l nh h p đ ng dân s u là 3ự ệ ị ạ ề ủ ệ ợ ồ ựnăm, k t ngày giao d ch dân s để ừ ị ự ược xác l p.ậ
- Đ i v i giao d ch dân s đố ớ ị ự ược xác l p t ngày 1/7/1996 đ n trậ ừ ế ước ngày1/1/2005 mà BLDS và các văn b n pháp lu t khác không qui đ nh th iả ậ ị ờ
hi u kh i ki n, th i hi u yêu c u, thì k t ngày 1/1/2005, vi c xác đ nhệ ở ệ ờ ệ ầ ể ừ ệ ị
th i hi u kh i ki n, th i hi u yêu c u đờ ệ ở ệ ờ ệ ầ ược xác đ nh theo đi u 159ị ềBLTTDS
- Đ i v i giao d ch dân s đố ớ ị ự ược xác l p t ngày 1/1/2005 thì th i hi uậ ừ ờ ệ
kh i ki n đở ệ ược th c hi n theo qui đ nh c a BLTTDS 2004ự ệ ị ủ
Trang 34- Các qui đ nh v th i gian không tính vào th i hi u kh i ki n v án dânị ề ờ ờ ệ ở ệ ụ
s , b t đ u l i th i hi u kh i ki n v án dân s cũng đự ắ ầ ạ ờ ệ ở ệ ụ ự ược áp d ng khiụxem xét đ n th i hi u yêu c u tòa án tuyên b giao d ch dân s vô hi u.ế ờ ệ ầ ố ị ự ệ2.3.4 H u qu pháp lý c a giao d ch dân s vô hi u (Đi u 138)ậ ả ủ ị ự ệ ề
2.3.5 V n đ v b o v quy n c a ngấ ề ề ả ệ ề ủ ười th ba ngay tình khi giao d chứ ịdân s vô hi u (Đi u 139)ự ệ ề
Chương 4 : Đ I DI NẠ Ệ
1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A Đ I DI NỆ Ặ Ể Ủ Ạ Ệ
1.1 Khái ni m đ i di n (Đi u 139)ệ ạ ệ ề
T t c các ch th c a quan h pháp lu t dân s (cá nhân, pháp nhân, tấ ả ủ ể ủ ệ ậ ự ổ
h p tác, nhà nợ ước ) đ u có quy n đề ề ược có ngườ ại đ i di n cho mình trongệ
vi c xác l p, th c hi n các giao d ch dân s nh m ph c v cho quy n vàệ ậ ự ệ ị ự ằ ụ ụ ề
l i ích c a mình Tuy nhiên, cá nhân không đợ ủ ược người khác đ i di n choạ ệmình n u pháp lu t qui đ nh h c ph i t mình xác l p th c hi n giao d chế ậ ị ọ ả ự ậ ự ệ ị
đó
1.2 Đ c đi m c a quan h đ i di nặ ể ủ ệ ạ ệ
Ngoài các đ c đi m c a quan h pháp lu t dân s nói chung, quan h đ iặ ể ủ ệ ậ ự ệ ạ
di n còn có các đ c đi m riêng sau đây:ệ ặ ể
* Đ i di n làm phát sinh hai m i quan h cùng t n t i song song là quanạ ệ ố ệ ồ ạ
h bên trong và quan h bên ngoài.ệ ệ
Quan h bên trong là quan h đệ ệ ược hình thành gi a ngữ ười đ i di n vàạ ệ
người được đ i di n Quan h này có th đạ ệ ệ ể ược hình thành t h p đ ngừ ợ ồ
ho c theo quy đ nh c a pháp lu t ặ ị ủ ậ
Quan h bên ngoài là quan h gi a ngệ ệ ữ ườ ại đ i di n v i ngệ ớ ười th ba.ứ
* Trong quan h đ i di n, ngệ ạ ệ ườ ại đ i di n nhân danh ngệ ườ ượi đ c đ i di nạ ệ
đ xác l p và th c hi n giao d ch dân s v i ngể ậ ự ệ ị ự ớ ười th baứ
Ngườ ại đ i di n xác l p quan h v i ngệ ậ ệ ớ ười th ba là nhân danh ngứ ườ ượi đ c
đ i di n ch không ph i nhân danh b n thân h , vì v y các quy n và nghĩaạ ệ ứ ả ả ọ ậ ề
Trang 35v do ngụ ườ ại đ i di n th c hi nệ ự ệ trong ph m vi th m quy n đ i di n v iạ ẩ ề ạ ệ ớ
người th ba đ u thu c v ngứ ề ộ ề ười được đ i di n Ngạ ệ ườ ại đ i di n có thệ ể
được hưởng nh ng l i ích nh t đ nh t ngữ ợ ấ ị ừ ườ ượi đ c đ i di n do th c hi nạ ệ ự ệhành vi đ i di n v i ngạ ệ ớ ười th ba, ch không đứ ứ ược hưởng b t ký l i ích gìấ ợ
t ngừ ười th ba.ứ
Trong giao d ch do ngị ườ ại đ i di n nhân danh ngệ ườ ượi đ c đ i di n xác l pạ ệ ậ
th c hi n phát sinh v i ngự ệ ớ ười th ba ch không ph i ngứ ứ ả ườ ượi đ c đ i di nạ ệ
là người tr c ti p xác l p và th c hi n giao d ch dân s v i ngự ế ậ ự ệ ị ự ớ ười th ba,ứtrong trường h p ngợ ườ ại đ i di n ho t đ ng v i danh nghĩa riêng thì khôngệ ạ ộ ớ
có quan h đ i di n.ệ ạ ệ
* Ngườ ại đ i di n tuy nhân danh cho ngệ ườ ượi đ c đ i di n nh ng v n có sạ ệ ư ẫ ự
ch đ ng trong vi c xác l p th c hi n giao d ch dân sủ ộ ệ ậ ự ệ ị ự
Người đ i di n tuy nhân danh cho ngạ ệ ười được đ i di n và th m quy nạ ệ ẩ ề
c a h b gi i h n trong ph m vi đ i di n theo th a thu n hay theo quiủ ọ ị ớ ạ ạ ạ ệ ỏ ậ
đ nh c a pháp lu t nh ng h v n có s ch đ ng trong khi ti n hành cácị ủ ậ ư ọ ẫ ự ủ ộ ếcông vi c c n thi t đ đ t đệ ầ ế ể ạ ược m c đích là vì l i ích c a ngụ ợ ủ ườ ượi đ c đ iạ
di n.ệ
* Trong quan h đa di n, ngệ ị ệ ườ ượi đ c đ i di n tr c ti p thu nh n các k tạ ệ ự ế ậ ế
qu pháp lý do ho t đ ng c a ngả ạ ộ ủ ười đ i di n th c hi n trong ph m viạ ệ ự ệ ạ
th m quy n đ i di n mang l iẩ ề ạ ệ ạ
Các quy n và nghĩa v phát sinh t giao d ch dân s do ngề ụ ừ ị ự ườ ại đ i di n xácệ
l p th c hi n v i ngậ ự ệ ớ ười th ba đ u thu c v ngứ ề ộ ề ườ ượi đ c đ i di n, đi uạ ệ ềnày có nghĩa là quan h pháp lu t dân s phát sinh gi a ngệ ậ ự ữ ườ ượi đ c đ iạ
di n và ngệ ười th ba, ch không ph i gi a ngứ ứ ả ữ ười tr c ti n hành xác l pự ế ậgiao d ch dân s - ngị ự ườ ại đ i di n v i ngệ ớ ười th ba.ứ
2.CÁC HÌNH TH C Đ I DI NỨ Ạ Ệ
2.1 Đ i di n theo pháp lu tạ ệ ậ
Trang 36* Đi u 140 BLDS 2005 Căn c vào qui đ nh này ta th y đ i di n theo phápề ứ ị ấ ạ ệ
lu t cũng đậ ược chia làm hai lo i, đó là:ạ
- Đ i di n theo pháp lu t qui đinh là đ i di n đạ ệ ậ ạ ệ ương nhiên, n đ nh vổ ị ề
ngườ ại đ i di n, v th m quy n đ i di n ệ ề ẩ ề ạ ệ
- Đ i di n theo quy t đ nh c a c quan nhà nạ ệ ế ị ủ ơ ước có th m quy n là đ iẩ ề ạ
di n ch đ nh, không có tính n đ nh v ngệ ỉ ị ổ ị ề ười đ i di n cũng nh th mạ ệ ư ẩquy n đ i di n Căn c đ hình thành quan h này là ý chí c a nhà nề ạ ệ ứ ể ệ ủ ước,pháp lu t qui đ nh m i quan h theo pháp lu t đậ ị ố ệ ậ ược xác l p d a trên cácậ ự
m i quan h đã t n t i s n ch không theo ý chí hay s t a thu n, đ nhố ệ ồ ạ ẵ ứ ự ỏ ậ ị
đo t c a các ch th ạ ủ ủ ể
* Các ch th trong quan h đ i di n theo pháp lu t:ủ ể ệ ạ ệ ậ
- Ngườ ượi đ c đ i di n:ạ ệ
+ N u ngế ườ ượi đ c đ i di n là cá nhân, thì ph i là ngạ ệ ả ười không có kh năngả
tr c ti p tham gia vào b t c giao d ch dân s nào nên pháp lu t qui đ nhự ế ấ ứ ị ự ậ ị
ph i có nh ng ch th có nghĩa v b o v quy n l i cho h trong vi c xácả ữ ủ ể ụ ả ệ ề ợ ọ ệ
l p th c hi n các giao d ch dân s Đó là ngậ ự ệ ị ự ười không có năng l c hành viựdân s đ y đ , ngự ầ ủ ười m c các b nh tâm th n ho c b nh khác mà khôngắ ệ ầ ặ ệ
nh n th c và làm ch đậ ứ ủ ược hành vi c a mình, ngủ ười b tòa án ra quy tị ế
đ nh tuyên b h n ch năng l c hành vi dân s ị ố ạ ế ự ự
+ N u ngế ườ ượi đ c đ i di n là pháp nhân, t h p tác, h gia đình khi thamạ ệ ổ ợ ộgia vào các giao d ch dân s b t bu c ph i thông qua ngị ự ắ ộ ả ườ ại đ i di nệ
- Ngườ ại đ i di n: ph i là ngệ ả ười có năng l c hành vi dân s đ y đ Ngự ự ầ ủ ười
đ i di n theo pháp lu t là ngạ ệ ậ ười có m i quan h đ c bi t v i ngố ệ ặ ệ ớ ườ ượi đ c
đ i di n: quan h huy t th ng (ví d : cha, m v i con cái … ), quan hạ ệ ệ ế ố ụ ẹ ớ ệpháp lý ( ví d : quan h giám h … ).ụ ệ ộ
* Các căn c đ nh n bi t các quan h đ i di n theo pháp lu t đang t nứ ể ậ ế ệ ạ ệ ậ ồ
t i là:ạ
Trang 37- Căn c vào xác nh n c a UBND xã, phứ ậ ủ ường n i ngơ ười giám h c trú độ ư ể
bi t ai là ngế ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a ngệ ậ ủ ườ ượi đ c giám h ộ
- Căn c vào quy t đ nh c a tòa án khi tuyên b m t ngứ ế ị ủ ố ộ ườ ị ại b h n ch năngế
l c hành vi dân s đ bi t ai là ngự ự ể ế ườ ại đ i di n cho ngệ ười này
- Căn c vào s h kh u c a gia đình đ bi t ai là ngứ ổ ộ ẩ ủ ể ế ười đ i di n theoạ ệpháp lu t cho h gia đình.ậ ộ
- Căn c vào h p đ ng h p tác có xác nh n c a UBND xã, phứ ợ ồ ợ ậ ủ ường đ bi tể ế
được đ i di n là m i quan h huy t th ng hay m i quan h pháp lý Vì v yạ ệ ố ệ ế ố ố ệ ậ
ngườ ại đ i di n th c hi n quan h đ i di n vì trách nhi m v i ngệ ự ệ ệ ạ ệ ệ ớ ườ ượi đ c
đ i di n và không đạ ệ ược hưởng ti n công trong m i quan h này.ề ố ệ
2.2 Đ i di n theo y quy nạ ệ ủ ề
* Khái ni m và đ c đi m (Kho n 1 Đi u 142)ệ ặ ể ả ề
- Đ i di n theo y quy n là hình th c đ i di n t nguy n, theo s th aạ ệ ủ ề ứ ạ ệ ự ệ ự ỏthu n gi a ngậ ữ ười đ i di n và ngạ ệ ười được đ i di n, th hi n b ng h pạ ệ ể ệ ằ ợ
đ ng y quy n ( gi y y quy n ) ồ ủ ề ấ ủ ề
- y quy n là căn c làm phát sinh quan h gi a ngỦ ề ứ ệ ữ ườ ại đ i di n và ngệ ười
được đ i di n; đ ng th i nó cũng là c s đ ngạ ệ ồ ờ ơ ở ể ườ ủi y quy n ti p nh nề ế ậcác k t qu pháp lý do ho t đ ng y quy n mang l i Vì v y khi y quy nế ả ạ ộ ủ ề ạ ậ ủ ề
ph i xác đ nh rõ ph m vi đ i di n, th i h n th i hi u c a vi c phát sinh,ả ị ạ ạ ệ ờ ạ ờ ệ ủ ệ
ch m d t y quy n, m c đ y quy n … trong h p đ ng y quy n.ấ ứ ủ ề ứ ộ ủ ề ợ ồ ủ ề
- Khác v i đ i di n theo pháp lu t, hai bên ch th trong quan h đ i di nớ ạ ệ ậ ủ ể ệ ạ ệ
đ u ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ , tr trề ả ự ự ầ ủ ừ ường h p qui đ nh t iợ ị ạKho n 2 Đi u 143 BLDS 2005.ả ề
Trang 38* Các ch th trong quan h đ i di n theo y quy n:ủ ể ệ ạ ệ ủ ề
- Ngườ ại đ i di n theo y quy n có các lo i:ệ ủ ề ạ
+ Đ i di n theo y quy n c a cá nhân: đ i di n theo y quy n c a cáạ ệ ủ ề ủ ạ ệ ủ ề ủnhân có th là cá nhân, ể
+ Đ i di n theo y quy n c a pháp nhân: là ngạ ệ ủ ề ủ ườ ại đ i di n theo pháp lu tệ ậ
c a pháp nhân y quy n cho ngủ ủ ề ười khác xác l p th c hi n giao d ch dânậ ự ệ ị
s ự
+ Đ i di n theo y quy n c a h gia đình và t h p tác: ngạ ệ ủ ề ủ ộ ổ ợ ườ ượ ủi đ c yquy n ch có th là thành viên trong h gia đình hay trong t h p tác màề ỉ ể ộ ổ ợthôi
- Ngườ ượ ủi đ c y quy n ph i là ngề ả ười có năng l c hành vi dân s đ y đự ự ầ ủ(tr trừ ường h p ngợ ườ ừ ủi t đ 15 đ n ch a đ 18 tu i có th có quy n làế ư ủ ổ ể ề
người đ i di n trong m t s trạ ệ ộ ố ường h p nh t đ nh theo qui đ nh t iợ ấ ị ị ạKho n 2 Đi u 143 BLDS 2005 ).ả ề
đ i di nạ ệ xác l p và th c hi n giao d ch dân s v i ngậ ự ệ ị ự ớ ười th ba.ứ
* Tùy thu c vào quan h đ i di n là đ i di n theo pháp lu t hay đ i di nộ ệ ạ ệ ạ ệ ậ ạ ệtheo y quy n, ph m vi th m quy n đ i di n đủ ề ạ ẩ ề ạ ệ ược xác đ nh khác nhau:ị
- Đ i v i ngố ớ ườ ại đ i di n theo pháp lu t: (Kho n 1 Đi u 144)ệ ậ ả ề
+ Th m quy n c a ngẩ ề ủ ười đ i di n theo pháp lu t là th m quy n r ng,ạ ệ ậ ẩ ề ộpháp lu t cho h quy n ch đ ng t i đa trong vi c l a ch n, xác l p, th cậ ọ ề ủ ộ ố ệ ự ọ ậ ự
hi n các giao d ch dân s vì l i ích c a ngệ ị ự ợ ủ ườ ượi đ c đ i di n.ạ ệ
Trang 39+ Căn c đ xem xét tính h p pháp c a các giao d ch dân s do ngứ ể ợ ủ ị ự ườ ại đ i
di n xác l p chính là: giao d ch xu t phát t l i ích c a ngệ ậ ị ấ ừ ợ ủ ười được đ iạ
di n.ệ
+ Đ i v i trố ớ ường h p đ i di n cho ngợ ạ ệ ườ ị ại b h n ch năng l c hành vi dânế ự
s , đ i di n cho pháp nhân, h gia đình và t h p tác thìự ạ ệ ộ ổ ợ th m quy n c aẩ ề ủ
ngườ ại đ i di n b gi i h n trong ph m vi h p h n ph thu c vào năng l cệ ị ớ ạ ạ ẹ ơ ụ ộ ự
ch th c a các t ch c đó ho c do pháp lu t qui đ nh.ủ ể ủ ổ ứ ặ ậ ị
- Đ i v i ngố ớ ườ ại đ i di n theo y quy n: ( Kho n 2 Đi u 144 BLDS 2005).ệ ủ ề ả ề+ Th m quy n c a ngẩ ề ủ ườ ại đ i di n b gi i h n b iệ ị ớ ạ ở n i dung ghi trong h pộ ợ
đ ng y quy n hay gi y y quy n.ồ ủ ề ấ ủ ề
+ Th m quy n đ i di n theo y quy n ph thu c vào t ng lo i y quy n:ẩ ề ạ ệ ủ ề ụ ộ ừ ạ ủ ề
y quy n m t l n, y quy n riêng bi t hay y quy n chung y quy n
nh t đ nh.ấ ị
N u đế ượ ự ồc s đ ng ý c a ngủ ườ ượi đ c đ i di n thì ngạ ệ ườ ại đ i di n có th yệ ể ủquy n l i cho ngề ạ ười khác N u trong h p đ ng ch ghi cho phép ngế ợ ồ ỉ ười
đượ ủc y quy n có th y quy n l i cho ngề ể ủ ề ạ ười khác n u th y c n thi t thìế ấ ầ ế
người đượ ủc y quy n v n b ràng bu c trách nhi m v trí trung gian.ề ẫ ị ộ ệ ở ị
N u ngế ườ ủi y quy n đ ng ý cho ngề ồ ườ ượ ủi đ c y quy n đề ượ ủc y quy n l iề ạcho m t ngộ ườ ụi c th đã để ược ngườ ủi y quy n ki m tra các y u t về ể ế ố ềnhân thân, kh năng tài chính, toàn b n i dung c a quan h y quy n thìả ộ ộ ủ ệ ủ ềcoi nh m t quan h chuy n giao quy n và nghĩa v đư ộ ệ ể ề ụ ược xác l p Theoậ
Trang 40đó, ngườ ượ ủi đ c y quy n sẽ l i ch u trách nhi m tr c ti p trề ạ ị ệ ự ế ước ngườ ủi yquy n và quan h c a ngề ệ ủ ườ ượ ủi đ c y quy n ch m d t.ề ấ ứ
* Vi c xác đ nh ph m vi th m quy n đ i di n có m t s ý nghĩa pháp lýệ ị ạ ẩ ề ạ ệ ộ ốquan tr ng:ọ
- V nguyên t c, theoề ắ Kho n 3 Đi u 144 BLDS 2005: “ngả ề ườ ại đ i di n chệ ỉ
được th c hi n giao d ch dân s trong ph m vi đ i di n” T c là trongự ệ ị ự ạ ạ ệ ứ
ph m vi đ i di n, ngạ ạ ệ ườ ại đ i di n xác l p th c hi n giao d ch dân s v iệ ậ ự ệ ị ự ớ
người th ba, sẽ làm phát sinh quy n và nghĩa v c a ngứ ề ụ ủ ườ ượi đ c đ i di nạ ệ
v i ngớ ười th ba Th m chí n u ngứ ậ ế ười đ i di n có l i trong khi xác l pạ ệ ỗ ậ
th c hi n giao d ch đó nh ng v n n m trong ph m vi th m quy n c aự ệ ị ư ẫ ằ ạ ẩ ề ủ
ngườ ại đ i di n mà gây thi t h i cho ngệ ệ ạ ười th ba thì trách nhi m và nghĩaứ ệ
v v n thu c v ngụ ẫ ộ ề ườ ượi đ c đ i di n, ngạ ệ ườ ại đ i di n có l i sẽ ph i ch uệ ỗ ả ịtrách nhi m đ c l p v i ngệ ộ ậ ớ ườ ượi đ c đ i di n.ạ ệ
- Công khai là m t nguyên t c c a đ i di n, đ b o v l i ích chính đángộ ắ ủ ạ ệ ể ả ệ ợcho người th ba (ngứ ười xác l p giao d ch dân s v i ngậ ị ự ớ ườ ại đ i di n) phápệ
lu t qui đ nh ngậ ị ườ ại đ i di n có trách nhi m và nghĩa v ph i thông báoệ ệ ụ ảcho người th ba bi t v ph m vi th m quy n đ i di n c a mình (theo quiứ ế ề ạ ẩ ề ạ ệ ủ
đ nh t i Kho n 4 Đi u 144 BLDS 2005).ị ạ ả ề
- Ph m vi đ i di n là căn c đ xem xét tính hi u l c c a m t s giao d chạ ạ ệ ứ ể ệ ự ủ ộ ố ị
do ngườ ại đ i di n xác l p th c hi n: (Kho n 5 Đi u 144 BLDS 2005) Quiệ ậ ự ệ ả ề
đ nh này nh m ngăn ng a và lo i tr nh ng giao d ch dân s đị ằ ừ ạ ừ ữ ị ự ược xác l pậ
th c hi n có th đem l i h u qu b t l i cho ngự ệ ể ạ ậ ả ấ ợ ười được đ i di n Cạ ệ ụ