1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU THAM KHẢO - NGUYỄN HỮU NGHĨA 6.IDProcedure_Uni

6 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 312,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 1Thủ tục xử lý ựơn ựăng ký kiểu dáng công nghiệp  2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 2 Trình tự xử lý ựơn nhận ựơn thẩm ựịnh hình thức công bố ựơ

Trang 1

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 1

Thủ tục xử lý ựơn ựăng ký

kiểu dáng công nghiệp

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 2

Trình tự xử lý ựơn

nhận ựơn

thẩm ựịnh hình thức

công bố ựơn

thẩm ựịnh nội dung

cấp/từ chối cấp VBBH

ựăng bạ - công bố

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 3

Tiếp nhận ựơn

Ớ ựơn ựược tiếp nhận nếu có ựủ các tài liệu

bắt buộc phải có:

Ờ Tờ khai

Ờ Bản mô tả KDCN

Ờ Bộ ảnh chụp/bản vẽ KDCN

Ờ Chứng từ nộp lệ phắ nộp ựơn

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 4

Tiếp nhận ựơn

Ớ ựơn không ựược tiếp nhận nếu thiếu một trong số các tài liệu bắt buộc phải có

Ớ trường hợp gửi qua bưu ựiện - người nộp ựơn ựược thông báo trong vòng 15 ngày và

có 2 tháng ựể khắc phục thiếu sót

Ớ ngày nộp ựơn là ngày nộp ựủ các tài liệu quy ựịnh

Thẩm ựịnh ựơn ựăng ký KDCN

Ớ Thẩm ựịnh hình thức

Ớ Thẩm ựịnh nội dung

Thẩm ựịnh hình thức

Thông báo

KQ TđHT đáp ứng yêu cầu

về hình thức?

CNđ hợp lệ

Thẩm ựịnh nội dung

Không phúc ựáp

Phúc ựáp không

Kiểm tra tài liệu ựơn

Từ chối CNđ Công bố ựơn

Trang 2

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 7

Thiếu sót khiến ñơn chưa ñược

chấp nhận hợp lệ

• tài liệu ñơn không ñáp ứng các yêu cầu về

hình thức

• ñơn hiển nhiên không thỏa mãn tính thống

nhất

• thông tin về người nộp ñơn không nhất quán

• phí/lệ phí chưa nộp ñủ

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 8

Lý do khiến ñơn

bị từ chối chấp nhận

• ñối tượng nêu trong ñơn là ñối tượng không ñược bảo hộ với danh nghĩa KDCN

• người nộp ñơn không có quyền ñăng ký

• ñơn ñược nộp trái với quy ñịnh về cách thức nộp ñơn

• ñơn còn có thiếu sót, mặc dù ñã ñược thông báo nhưng không ñược Người nộp ñơn khắc phục/khắc phục không ñạt yêu cầu trong thời hạn quy ñịnh

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 9

• xác ñịnh ngày nộp ñơn

• xác ñịnh ngày ưu tiên

• gửi Thông báo CNð hợp lệ cho Người nộp ñơn

• chuẩn bị nội dung cho việc công bố ñơn

ðơn ñược chấp nhận hợp lệ

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 10

Thời hạn thẩm ñịnh hình thức

Thông báo KQ TðHT (thiếu sót/CNð) Ngày nộp ñơn

1 tháng

1 tháng Phúc ñáp 15 ngày

Thông báo CNð/TCCNð

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 11

Công bố ñơn

• là một khía cạnh quan trọng trong nguyên

tắc cân bằng lợi ích của hệ thống bảo hộ ñộc

quyền KDCN

• chỉ những ñơn ñược chấp nhận hợp lệ mới

ñược công bố trên Công báo Sở hữu công

nghiệp

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 12

Công bố ñơn

công chúng có thể:

• tiếp cận ñược ñến thông tin chi tiết về kiểu dáng nêu trong ñơn trước khi Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành xác ñịnh khả năng bảo hộ ñối với KDCN ñó

• tự ñánh giá xem việc trao ñộc quyền cho chủ sở hữu kiểu dáng công nghiệp lấy thông tin công bố như vậy là có thoả ñáng hay không

• gửi ý kiến ñể Cục Sở hữu trí tuệ xem xét

Trang 3

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 13

Công bố ựơn KDCN

Ngày chấp nhận ựơn

Ngày nộp ựơn

Ngày công bố ựơn

trong thời hạn 2 tháng

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 14

Thẩm ựịnh nội dung

Ớ kiểu dáng nêu trong ựơn có ựáp ứng các ựiều kiện bảo hộ?

Ớ xác ựịnh phạm vi bảo hộ trong trường hợp cấp VBBH

BOSS

BOSS

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 15

Tài liệu ựược xem xét trong quá

trình thẩm ựịnh nội dung

Ớ tất cả các tài liệu liên quan tìm ựược trong quá trình tra cứu

Ớ ý kiến của người thứ ba, nếu ựược gửi cho Cục Sở hữu trắ tuệ

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trắ tuệ 16

KDCN ựăng ký ựáp ứng yêu cầu?

Mục ựắch: Kết luận xem ựơn có ựáp ứng?

Tắnh thống nhất ảnh chụp/

bản vẽ

Khả năng

áp dụng

Bản mô tả

Nguyên tắc nộp ựơn ựầu tiên

Tắnh sáng tạo Tắnh mới

điều 65 Luật SHTT điều 66 Luật SHTT điều 67 Luật SHTT

điều 90 Luật SHTT

điều 101 Luật SHTT điểm 33.6 Thông tư

điểm 33.5 Thông tư

đối tượng loại trừ

điều 8, 64 Luật SHTT

Thẩm ựịnh nội dung

Thông báo KQTđND đáp ứng các ựiều

kiện bảo hộ?

Cấp VBBH

Không phúc ựáp có

đánh giá ựối tượng nêu trong ựơn

Từ chối cấp VBBH

Thềng bịo

vÒ thiạu sãt

đăng bạ Công bố

Chấm dứt

TđND

Phúc ựáp

Phúc ựáp

Không phúc ựáp

Thông báo về thiếu sót của ựơn

Ớ thiếu sót về hình thức

Ớ giải thắch nội dung ựơn

Ớ ựơn bị chấm dứt thẩm ựịnh nội dung nếu trong thời hạn quy ựịnh, yêu cầu nêu trên không ựược thực hiện hoặc không có ý kiến phản ựối xác ựáng

Trang 4

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 19

Thông báo kết quả TðND

- ñối tượng không phù hợp

- không ñáp ứng ñiều kiện bảo hộ

- thuộc ñối tượng loại trừ

• ñơn sẽ bị từ chối cấp VBBH nếu trong thời

hạn quy ñịnh, Người nộp ñơn không có ý kiến

hoặc có ý kiến phản ñối không xác ñáng

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 20

Thông báo kết quả TðND

• ñáp ứng các ñiều kiện bảo hộ

• nộp lệ phí cấp, ñăng bạ, công bố Văn bằng bảo hộ

• ñơn sẽ bị từ chối cấp VBBH nếu trong thời hạn quy ñịnh, Người nộp ñơn không nộp lệ phí

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 21

Thời hạn TðND

Ngày nộp ñơn

Thông báo KQTðND

6 tháng

Ngày công bố ñơn

Phúc ñáp

2 tháng

2 tháng

Thông báo CB/TC

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 22

Trước khi kết thúc thời hạn thẩm

ñịnh nội dung

• Cục Sở hữu trí tuệ phải gửi thông báo kết quả thẩm ñịnh nội dung cho Người nộp ñơn

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 23

Phúc ñáp thông báo

kết quả TðND

• Người nộp ñơn phải tiến hành trong thời hạn

quy ñịnh tính từ ngày thông báo:

- nộp tài liệu phúc ñáp (2 tháng)

- nộp lệ phí cấp, ñăng bạ, công bố

Văn bằng bảo hộ (1 tháng)

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 24

Sửa chữa/bổ sung tài liệu ñơn

• Người nộp ñơn có thể tự ý/theo yêu cầu của Cục SHTT tiến hành sửa ñổi tài liệu ñơn, kể cả bổ sung phương án, ghép ñơn, tách ñơn

• nội dung sửa ñổi không ñược làm thay ñổi bản chất kiểu dáng nêu trong ñơn, không vượt quá phạm vi ñã bộc lộ trong ñơn

• trước khi có Quyết ñịnh từ chối chấp nhận ñơn hợp

lệ, Quyết ñịnh từ chối cấp VBBH, Quyết ñịnh cấp VBBH

Trang 5

 2008 Lờ Ngọc Lõm Cục Sở hữu trớ tuệ 25  2008 Lờ Ngọc Lõm Cục Sở hữu trớ tuệ 26

Cấp Văn bằng bảo hộ

• Văn bằng bảo hộ ủược cấp cho cỏc ủơn ủỏp ứng cỏc ủiều kiện bảo hộ

• Văn bằng bảo hộ ủược trao cho chủ ủơn cú tờn ủầu tiờn trong số những chủ ủơn ghi trong Tờ khai

• Phú bản VBBH cú thể yờu cầu

 2008 Lờ Ngọc Lõm Cục Sở hữu trớ tuệ 27

Văn bằng bảo hộ mặc nhiên là

giấy phép sử dụng?

- không đúng trong mọi trường hợp

- chỉ đúng khi việc thực hiện quyền

SHCN đối với KDCN không xâm

phạm lợi ích hợp pháp của các chủ

thể khác, kể cả quyền SHTT

Offer

(Khoản 2 Điều 7 Luật SHTT)

 2008 Lờ Ngọc Lõm Cục Sở hữu trớ tuệ 28

Khiếu nại Quyết ủịnh của Cục SHTT

• khiếu nại với Cục trưởng Cục SHTT (khiếu nại lầnủầu)

• Người nộp ủơn/người cú quyền và lợi ớch liờn quan trực tiếp cú quyền khiếu nại cỏc quyết ủịnh liờn quan ủến việc ủăng ký KDCN

• thời hiệu khiếu nại lần ủầu là chớn mươi ngày,

kể từ ngày người cú quyền khiếu nại nhận ủược hoặc biết ủược quyết ủịnh về việc xử lý ủơn ủăng ký KDCN

Giải quyết khiếu nại lần ủầu

• trong thời hạn mười ngày kể từ ngày nhận ủơn

khiếu nại, thụng bỏo thụ lý hoặc từ chối thụ lý

ủơn khiếu nại (cú chỉ rừ lý do) ủược gửi cho

người khiếu nại

• thời hạn giải quyết khiếu nại khụng quỏ 30

ngày – 45 ngày ủối với trường hợp phức tạp,

theo quy ủịnh của phỏp luật về khiếu nại

• trỡnh tự, thủ tục giải quyết khiếu nại thực hiện

theo quy ủịnh của phỏp luật về khiếu nại

Khiếu nại lần thứ hai

• khiếu nại với Bộ trưởng Bộ KH&CN (khiếu nại lần thứ hai)

• khiếu nại khụng ủược giải quyết sau khi hết thời hạn giải quyết khiếu nại lần thứ nhất hoặc người khiếu nại khụng ủồng ý với quyết ủịnh giải quyết khiếu nại lần thứ nhất

• thời hiệu khiếu nại lần thứ hai là ba mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại lần ủầu mà khiếu nại ủú khụng ủược giải quyết hoặc tớnh từ ngày người cú quyền khiếu nại nhận ủược hoặc biết ủược quyết ủịnh giải quyết khiếu nại lần ủầu

Trang 6

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 31

Khởi kiện tại Toà án

• khiếu nại không ñược giải quyết sau khi

hết thời hạn giải quyết khiếu nại lần thứ

nhất hoặc người khiếu nại không ñồng ý

với quyết ñịnh giải quyết khiếu nại lần

thứ nhất (tùy chọn)

• hết thời hạn giải quyết khiếu nại lần thứ

hai hoặc không ñồng ý với quyết ñịnh

giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ

KH&CN

 2008 Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ 32

Câu hỏi?

lnglam@yahoo.com (04) 858-64-53

Ngày đăng: 15/12/2017, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm