(V) 1.5 %
0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40 0.45 0.50 0.55 0.60 0.65 0.70 0.75 0.80 0.85 0.70 0.56 0.46 0.38 0.30 0.22 0.14 0.10 0.08 0.04 0.02 0.02 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40 0.45 0.50 0.55 0.60 0.65 0.70 0.75 0.80 0.85 0.70 0.62 0.54 0.46 0.40 0.32 0.26 0.20 0.18 0.14 0.12 0.06 0.06 0.06 0.04 0.04 0.02 0.02 0.90
0.00
I1(μA)
I2(μA)
I3(μA)
δV =
δA =
Um =
Im =
Vôn kế V:
Micro ampe kế:
100
Đồ thị đặc trưng Von-Ampe của tế bào quang điện I = f(UAK)
Micro ampe kế:
UAK(V)
I(μA)
UAK(V)
I(μA)
Kính lọc sắc màu lam (xanh tím): λ2 = 0.445 ± 0.001 μm
Xử lý số liệu
Im =
UAK(V)
I(μA)
δV =
Bảng số liệu
Bảng 1
UAK(V)
I(μA)
100
KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI - XÁC ĐỊNH HẰNG SỐ PLANCK
Xác định kích thước ô sai số trước
Kính lọc sắc màu lục: λ1 = 0.500 ± 0.001 μm
δI =
Bảng 2
1
UAK(V)
Trang 2Đồ thị I = f(UAK) đối với kính màu lục có bước sóng λ1 và màu lam (xanh tím) có bước sóng λ2
Xác định kích thước ô sai số trước
0.023 0.015
0 10 20 30 40 50 60 70
I1 I2 I3
Nhớ chú thích kích thước ô sai số, tên các trục và đơn vị trên từng trục
0.00
0.10
0.20
0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.80
Màu lục Màu lam
Nhớ chú thích kích thước ô sai số, tên các trục và đơn vị trên từng trục -> do lười nên tôi ko điền mấy thứ này trên đồ thị > copy y nguyên die thì đừng có hỏi tại sao
Trang 3Để tính ∆h ta sử dụng công thức:
Sai số tương đối được tính bằng công thức:
0.5 6.000E+14
0.58
0.445 6.742E+14
Kết quả xác định Uc
6.625E-34 Bước sóng λ (μm)
Xác định hằng số Plank theo công thức
giá trị lý thuyết của hằng số Plank là
Bảng tổng hợp kết quả đo đạc và tính toán
3.000E+08 Hằng số
Tần số γ (Hz)
0.9
Hiệu điện thế cản: Uc (xác định từ đồ thị)
1.600E-19
∆ℎ = ℎ − ℎý !"ế
ℎý !"ế = 6.625 × 10