chapter 7 - Khai niem ve chung thuc, toan ven, ma hoa thong tin tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1Chương 7 Khái niệm chứng thực, toàn vẹn và
mã hóa
Trang 2Mục tiêu
Giải thích về khái niệm mật mạ học bao gồm : mã hóa và giải mã
Giải thích về các phương thức mã hóa, toàn vẹn, chữ kí điện tử, chứng thực dữ liệu
Mô tả cách thức sử dụng thuật toán Hash và chữ kí số để đảm bảo tính chứng thực và toàn vẹn dữ liệu
Mô tả các thuật toán sử dụng để đảm bảo tính mã hóa dữ liệu
Phân biệt 2 phương pháp Symmetric key và Asymmetric key
Trang 3Các dịch vụ về mã hóa
Trang 4An toàn thông tin
An toàn thông tin hệ thống mạng bao gồm : an toàn hạ tầng và an toàn truyền thông
Việc thực hiện an toàn truyền thông bao gồm 3 cơ chế :
Authentication : chứng thực
Integrity : toàn vẹn dữ liệu
Confidentiality : bảo mật dữ liệu
Trang 5An toàn thông tin
Authentication (chứng thực) : dùng để nhận dạng, đảm bảo dữ liệu
được gửi từ nguồn gốc đã được xác nhận danh tính thông qua cơ chế
mã hóa
Trang 6An toàn thông tin
Integrity (toàn vẹn) : đảm bảo dữ liệu không bị thay đổi trong
quá trình truyền dữ liệu thông qua cơ chế Hashing
Trang 7An toàn thông tin
Confidentiality (bảo mật) : đảm bảo tính riêng tư, bí mật của dữ
liệu trong trường hợp dữ liệu bị mất cắp cũng không được giải mã
Trang 9Transposition (đổi chỗ) Các kí tự được tách rời trên các hàng song song Số hàng song song được qui định trước được gọi là key
Trang 10Substitution (thay thế)Mỗi kí tự cần mã được thay thế bằng 1 kí tự khác với khoảng cách qui định là key kí tự
Trang 11Substitution (thay thế)
Trang 12Substitution (thay thế)
Trang 13Phân tích
Trang 14Khái niệm toàn vẹn và
chứng thực
Trang 15Thuật toán HashHash được sử dụng nhằm bảo
(không thể khôi phục lại dữ
liệu gốc ban đầu)
2 dữ liệu gốc khác nhau sẽ
cho ra 2 giá trị hash khác
nhau
Trang 16Thuật toán Hash
2 thuật toán Hash phổ biến được sử dụn rộng rãi
Message Digest 5 (MD5) với 128-bit độ dài
Secure Hash Algorithm 1 (SHA-1) với 160-bit độ dài
Trang 17MD5MD5 Algorithm
Được sử dụng với nhiều ứng dụng thực thi trên Internet
Có tính chất 1 chiều, dễ dàng tính toán
Cho ra giá trị có độ dài 128 bit
Hạn chế về mặt bảo mật hơn so với thuật toán SHA
Ít được sử dụng trên thực tế hơn SHA vì dễ bị tấn công bằng hình thức Brute Force
Trang 18SHASHA1- Secure Hash Algorithm
Cho giá trị hash với độ dài tối thiểu 160 bit
Có độ bảo mật cao hơn so với MD5 vì có độ dài lớn
Đòi hỏi khả năng xử lý cao, hiệu suất mạng và thời gian xử lý chậm hơn so với MD5
Bao gồm nhiều phiên bản khác nhau : 224, 256,
SHA-384, and SHA-512
Trang 19Chứng thực bằng phương pháp HMAC
HMACs cách thức bỏ thêm key vào
hàm hash để thực hiện tính năng
chứng thực nguồn gốc dữ liệu
ngoài tính năng toàn vẹn
Key bí mật dùng chung được sử
dụng bởi cả 2 bên ( người gửi và
người nhận) nhằm ngăn chặn
attacker
Trang 20Chứng thực bằng phương pháp HMAC
Trang 21Quản lý key dùng chungKey có độ dài thay đổi :
Shorter key : ít bảo mật nhưng xử lý nhanh
Longer key: bảo mật hơn nhưng lại xử lý chậm more secure, but slower processing
Trang 22Quản lý key dùng chung
Trang 23Quản lý key dùng chung
Trang 24Khái niệm về bảo mật
Trang 25Mã hóaThuật toán mã hóa được dùng để thực hiện tính năng bảo mật
dữ liệu, tránh gây thất thoát dữ liệu trong quá trình thực hiện truyền
2 loại thuật toán được sử dụng rộng rãi trên thực tế là
Người gửi và người nhận sử dụng 1 key dùng chung giống
nhau dùng để mã hóa và giải mã
Xử lý nhanh nhưng mất an toàn
Người gửi và người nhận sử dụng 1 cặp key khác nhau
dùng để mã hóa và giải mã
Xử lý chậm nhưng an toàn
Trang 26Symmetric key
Trang 27Asymmetric key
Trang 28Symmetric key
Trang 29Lựa chọn thuật toánCác tiêu chí để lựa chọn thuật toán phù hợp
Được chứng nhận và khuyến cáo của các tổ chức về mật mã học
Có khả năng chống tốt các hình thức tấn công (Brute Force)
Có khả năng hỗ trợ các Key với độ dài khác nhau
Không hạn chế việc sử dụng giữa mạng trong và mạng ngoài
Trang 30Data Encryption Standard (DES)
Trang 31Data Encryption Standard (DES)
Trang 32Data Encryption Standard (3DES) 3DES
Trang 33Data Encryption Standard (3DES) 3DES
Trang 34Data Encryption Standard (AES)
AES có độ dài bit key lớn hơn rất nhiều so với DES và 3DES nên bảo mật tốt hơn, khả năng xử lý cũng nhanh hơn so với DES, 3DES
Trang 35Diffie-Hellman Key ExchangePhương pháp cho phép người gửi và người nhận cùng tạo ra 1 key dùng chung bí mật mà không cần thực hiện việc trao đổi key,
Trang 36Asymmetric key
Trang 37Digital Signature Standard (DSS)
RSA encryption algorithms
ElGamal
Elliptical curve techniques
Khả năng xử lý chậm hơn so với symmetric key
Việc quản lý Key đơn giản và bảo mật hơn so vói symmetric key
Trang 38Confidentiality ( bảo mật)
Trang 39Authentication (chứng thực)
Trang 40Confidentiality, Integrity, Authentication
Trang 41Digital signature (Chữ kí số) Chữ kí số giống chức năng với chữ kí tay nhằm mục đích xác thực, toàn vẹn dữ liệu và là trách nhiệm của người dùng về mặt pháp lý sau này
Trang 42Digital signature
Trang 43Digital signature
Trang 44Các tổ chức cấp phát chữ kí số
CA vendors