Tính số vòng quay trong một phút của bánh đai bị dẫn bánh bị động.. Dầm AE trọng lượng không đáng kể chịu tác dụng của các tải trọng được mô tả dưới dạng bài toán như hình vẽ.. Vẽ biểu đ
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỀ THI MÔN : CƠ ỨNG DỤNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐCN15 HỌC KỲ: I
Thời gian thi 9O phút ĐỀ SỐ:
KHÔNG ĐƯỢC THAM KHẢO TÀI LIỆU
1 Một thanh tròn đường kính d=1cm, chiều dài
L=150cm chịu kéo bởi lực P=12KN như hình
vẽ Vật liệu của thanh tròn là đồng với
E=1,2.10 4 KN/cm 2
a Xác định nội lực trong thanh (1điểm)
b Tính ứng suất trong thanh (1điểm)
c Tính biến dạng của thanh tròn (1điểm)
2 Một thanh trụ bậc tiết diện mặt cắt
ngang hình tròn d=2cm, D=3cm (trọng
lượng không đáng kể, ngàm tại A) chịu
xoắn bởi các mômen m 1=200Nm, m2=
100Nm, m3=500Nm như hình vẽ.
a Vẽ biểu đồ nội lực (1điểm)
b Tính ứng suất lớn nhất trong thanh (1điểm)
3 Cho bộ truyền động đai với các thông số đường kính bánh đai D1=200mm, D2=630mm, số vòng quay trong một phút của bánh đai dẫn (bánh chủ động) n1=1460 vòng/phút Tính số vòng quay trong một phút của bánh đai bị dẫn (bánh bị động) Bỏ
qua sự trượt đai (1điểm)
4 Dầm AE (trọng lượng không đáng kể) chịu tác dụng của các tải trọng được mô tả dưới dạng bài toán như hình vẽ Cho biết: P=10KN, Q=10KN, M=4KNm, q=100KN/m.
a Tính phản lực liên kết tại A và E (1điểm)
b Vẽ biểu đồ nội lực của dầm AE (2điểm)
c Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, tính ứng suất lớn nhất trong dầm AE Biết rằng mặt cắt ngang của dầm là hình chữ nhật rỗng kích thước như hình vẽ (1điểm)
3cm
10cm
5cm
12cm
Q A
B
q
C 0,2m
M
P
Trang 2BỘ CÔNG THƯƠNG ĐÁP ÁN MÔN : CƠ ỨNG DỤNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐCN15 HỌC KỲ: I
Thời gian thi 9O phút ĐỀ SỐ: 1
1
a Nội lực trong thanh: Nz=P=12KN (1điểm)
b Ứng suất trong thanh: 12 15,2 2
0,785
z
(Diện tích mặt cắt ngang: 2 3,14.12 0,785 2
d
c Biến dạng của thanh:
4
12 150
1, 2.10 0,785
z
N L
E F
2
a Vẽ biểu đồ nội lực (1điểm)
b Tính ứng suất lớn nhất
2
300.10 18750 18,75 0,2 0,2.2
BC
BC Z
3
Tỷ số truyền của bộ truyền đai: 2
1
630 3,15 200
D i D
Số vòng quay trong một phút của bánh đai bị dẫn: 1
2 1460 463,5
3,15
n n i
vòng/phút (1điểm)
Trang 3a Khảo sát thanh AB cân bằng: (1 điểm)
, , , , , 0
0 : 0;
0 : 0,1 0,2 0,4 0,8 0 5
35 0
A A td E
A
E A A
X Y Q P M Y
X
b Tính ứng suất lớn nhất trong thanh (1 điểm)
Mặt cắt nguy hiểm tại C :
Mxmax= 6 KNm=600KNcm
ymax = 6cm
4
470
D R
x x x
Ứng suất lớn nhất trong thanh: max max . max 600.6 7,66 2
470
X u
x
Qtd
Qy
5
35
+
Mx
1điểm 1điểm
A
D a E
3cm
10cm
5cm
12cm q
M Q
15
5 _
1
P
5
Trang 4BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỀ THI MÔN : CƠ ỨNG DỤNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐCN15 HỌC KỲ: I
Tuần thi: Thời gian thi 9O phút ĐỀ SỐ: 2
KHÔNG ĐƯỢC THAM KHẢO TÀI LIỆU
1 Một thanh thép E=2.10 4 KN/cm 2 có tiết diện mặt cắt ngang hình vuông 1x1cm 2, chịu kéo như hình vẽ
a Xác định nội lực trong thanh (1điểm)
b Xác định ứng suất trong thanh (1điểm)
c Tính biến dạng của thanh (1điểm)
2 Một thanh trụ bậc tiết diện mặt cắt ngang hình tròn d=2cm, D=3cm (trọng lượng không đáng
kể, ngàm tại A) chịu xoắn bởi các
mômen m 1=200Nm, m2= 500Nm,
m3=500Nm như hình vẽ.
a Vẽ biểu đồ nội lực (1điểm)
b Tính ứng suất lớn nhất trong thanh
(1điểm)
3 Cho bộ truyền bánh răng ăn khớp Cho biết số răng Z1=20, Z2=60, số vòng quay trong một phút của bánh răng dẫn (bánh chủ động) n 1=900 vòng/phút Tính số vòng quay trong một phút
của bánh răng bị dẫn (bánh bị động) (1điểm)
4 Dầm AE (trọng lượng không đáng kể) chịu tác dụng của các tải trọng được mô tả dưới dạng bài toán như hình vẽ Cho biết: P=10KN, Q=10KN, M=6KNm, q=100KN/m.
a Tính phản lực liên kết tại A và E (1điểm)
b Vẽ biểu đồ nội lực của dầm AE (2điểm)
c Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, tính ứng suất lớn nhất trong dầm AE Biết rằng mặt cắt ngang của dầm là hình chữ nhật rỗng kích thước như hình vẽ (1điểm)
3cm
10cm
5cm
12cm
Q A
B
q
C 0,2m
M
P
Trang 5BỘ CÔNG THƯƠNG ĐÁP ÁN MÔN : CƠ ỨNG DỤNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐCN15 HỌC KỲ: I
Thời gian thi 9O phút ĐỀ SỐ: 2
1
a Nội lực trong thanh: Nz=10KN (1điểm)
b Ứng suất trong thanh: 10 10 2
1
z
c Biến dạng của thanh:
4
10 150
20.10 1
z
N L
E F
2
a Vẽ biểu đồ nội lực (1điểm)
b Tính ứng suất lớn nhất
2
300.10 18750 18,75 0,2 0,2.2
BC
BC Z
3
Tỷ số truyền bộ truyền bánh răng: 2
1
60 3 20
Z i Z
Số vòng quay trong một phút của bánh răng bị dẫn: 1
3
n n i
vòng/phút (1điểm)
Trang 6a Khảo sát thanh AB cân bằng:
, , , , , 0
0 : 0;
0 : 0,1 0,2 0,6 0,8 0
5
35
0
A A td E
A
E
A
A
X Y Q P M Y
X
(1 điểm)
b Xác định giá trị của b theo điều kiện bền (1 điểm)
Mặt cắt nguy hiểm tại C :
Mxmax= 6 KNm=600KNcm
ymax = 6cm
4
470
D R
x x x
Ứng suất lớn nhất trong thanh: max max max 2
600 6 7,66
470
X u
x
y
Qtd
Qy
5
35
+
Mx 1điểm 1điểm
A
D a E
3cm
10cm
5cm
12cm q
M
Q
15
5 +
1 P