G/V cho học sinh tìm đ-ờng Kinh tuyến gốc, Kinh tuyến Đụng tuyến Tõy G/V giới thiệu trên quả địa cầu có 181 Vĩ tuyến.. * Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định vị
Trang 1Tiết 1:
Bài mở đầu
Ngày
soạn: / / Ngày
- Quả địa cầu
III Tiến trình DạY HọC:
đề:
G/V cho H/S nghiên
cứu mục 1
- Cả lớp nghiên cứu mục 1 sách giáo khoa
- HS :vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…
- Trái Đất - Mụi trường sống của con người với cỏc đặc điểm riờng về vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…
Trang 2? Cỏc thành phần tự nhiờn
cấu tạo nờn Trỏi Đất mà
chỳng ta đang sống - HS trả lời:
- Thành phần tự nhiêncấu tạo nờn Trỏi Đất - đú làđất, đỏ, khụng khớ,nước… cựng những đặc điểm riờng của chỳng
- Rèn luyện cho H/S
kỹ năng về bản đồ, thu thập
2 Cần học môn Địa
lý nh thế nào?
- Quan sát các sự vật trên tranh ảnh , hỡnh vẽ
4.Cũng cố : ( 4 phút )
- Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK
a Mụn địa lớ lớp 6 giỳp cỏc em hiểu biết được những vấn đề gỡ ?
b để học tốt mụn địa lớ lớp 6, cỏc em cần phải học như thế nào?
- Làm các bài tập ở vở bài tập
- Đọc nghiên cứu bài mới Vị trí, hình dạng và kích thớc của Trái
Đất
-
Trang 3-Tiết 2:
Vị Trí, Hình dạng và kích thớc của trái đất
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số
đặc điểm của hành tinh, vị trí, hình dạng và kích thớc
- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến, Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc và biết một số công dụng của chúng
- Xác định đợc các đờng: Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc… Trên quả địa cầu
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 p )
Nêu rõ phơng pháp để học tốt môn địa lí 6
trí của Trái Đất trong
1 Vị trí của Trái
Đất trong hệ
Trang 49 hµnh tinh trong hÖMÆt Trêi.
- Trong hÖ mÆt Trêi cã 9 hµnh tinh
Dùa vµo SGK? ý nghÜa
cña vÞ trÝ thø 3 ( theo
thø tù xa dÇn mÆt trêi
cña Tr¸i Đất )
? Nếu Trái Đất ở vị trí của sao
kim hoặc sao hoả thì nó có còn
là thiên thể duy nhất có sự sống
trong hệ Mặt Trời không? tại
sao?
- Nếu Trái Đất ở vị trí của sao
Kim hoặc sao Hoả thì nó không
là hành tinh có sự sống trong hệ Mặt Trời
Trang 5khoảng cỏch này vừa đủ để nước
Vĩ tuyến
- Giáo viên cho học sinh
quan sát ảnh Trái Đất do
vệ tinh chụp ở SGK
trang5
? Quan sỏt ảnh (tr.5) và hỡnh 2:
Trỏi Đất cú hỡnh gỡ
? Quan sỏt H2 cho biết độ dài
bỏn kớnh và đường xớch đạo của
Trỏi Đất như thế nào
-Kích thớc: Rất lớn diện tớch
tổng cộng của Trỏi Đất là 510
triệu Km2
- HS quan sát hình của Trái Đất do vệ tinh chụp Mt -> TĐ là
150 triệu Km
- Hình dạng: Hình cầu
là 510 triệu Km2
- G/v cho học sinh quan
sát quả địa cầu
- H/S quan sát kết hợp H2,3 SGK
Trang 6những đờng gì?.
(Dành cho HS
yếu,kém)
? Chỳng cú đặc điểm chung nào
? Kinh tuyến gốc là kinh tuyến
kinh tuyến đối diện đối diện với
kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao
cú độ dài nhỏ dần từ xớch đạo về cực
- Vĩ tuyến gốc 00
là vĩ tuyến lớn nhất cũn gọi là đường xớch đạo đỏnh số 0
- Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800
tìm đờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến Nam
- Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) đờn cực Bắc là nữacầu Bắc cú 90 đường vĩtuyến bắc
- Từ vĩ tuyến gúc (xớch đạo) xuống cực nam là nữa cầu nam, cú 90
Trang 7đường vĩ tuyến Nam
? Dựa vào hình 3 sgk
G/V cho học sinh tìm
đ-ờng Kinh tuyến gốc, Kinh
tuyến Đụng tuyến Tõy G/V
giới thiệu trên quả địa
cầu có 181 Vĩ tuyến Có
360 Kinh tuyến
? Cụng dụng của cỏc đường kinh
vĩ tuyến
* Cụng dụng của cỏc đường
kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc
định vị trớ của mọi địa điểm trờn
- Kinh tuyến Đụng bờn phải kinh tuyến gốc nữacầu Đụng
Kinh tuyến Tõy bờn trỏikinh tuyến gốc, thuộc nữa cầu Tõy
* Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định
vị trớ của mọi địa điểm trờn bề mặt Trỏi Đất
4 Cũng cố: ( 5 phút )
- Cho học sinh đọc phần mực đỏ cuối bài
- Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu1: Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:
- Học các câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài mới: Bản đồ, cách vẻ bản đồ
-
-Tiết 3:
Tỉ lệ Bản đồ
Trang 82 Kiểm tra bài cũ.(4 phút)
- Bản đồ là gì? Bản đồ cú vai trũ thế nào trong việc dạy và học địa lớ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
bản đồ so với khoảng cỏchtương ứng trờn thực địa
Trang 9? Tỉ lệ bản đồ cho
chúng ta biết điều gì
? Em hãy cho biết có
mấy dạng biểu hiện tỉ lệ
bản đồ
- HS suy nghĩ trả
lời
- HS nghiên cứu trả lời
* í nghĩa: Tỉ lệ bản đồ
cho biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiờu so với thực địa
- Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:
- Mỗi cm trờn bản đồ ứng với
k/c bao nhiờu trờn thực địa?
? Vậy mức độ nội dung của
bản đồ phụ thuộc vào yếu tố
* Tỉ lệ số: SGK
*Tỉ lệ thước
- Bản đồ cú tỉ lệ bản đồ càng lớn, thỡ số lượng cỏc đối tượng địa lớ đưa lờn bản đồ càng nhiều
Trang 102 Đo tính các khoảng cách thực
địa dựa vào tỉ lệ thức hoặc tỉ lệ
số trên bản đồ.
Dựa vào sgk? Muốn
tính khoảng cách trên
thực địa ngời ta dựa
vào những điểm nào?
( Dành cho HS yếu,
kém)
- HS trả lời:Dựa vào:Tỉ lệ bản
đồ
- Cách tính khoảng cách trên thực địa:
- Đánh dấu giữa hai
điểm
- Đo khoảng cách bằng compa
1.0002.50050.000
* Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 (T 14)
- Khoảng cách từ HN - HP là 105 Km Trên 1 bản đồ VN Khoảngcách giữa hai thành phố đó đo đợc 15 cm
1 :70.000; lấy 105:15 = 7 Km
Trang 11- BT2 (T14) Bản đồ có ti lệ 1 : 200.000 và 1 : 6.000.000 cho biết trên bản đồ ứng với bao nhiêu Km trên thực địa: 200.000:5 Km
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
- Thế nào là Kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm
- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm trên bản đồ và trên quả địa cầu
- Quả địa cầu
- Bản đồ khí hậu khu vực Đông Nam Á
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1: Xỏc định
phơng hớng trên bản
đồ ( 15 phút )
GV : Giới thiệu khi xỏc
định phương hướng trờn bản
đồ (chỳ ý phần chớnh giữa
bản đồ được coi là phần
trung tõm, từ trung tõm xỏc
định phớa trờn là hướng Bắc,
dưới là hướng Nam, trỏi là
hướng Tõy, phải là hướng
Dựa vào sgk? Nêu
khái niệm của Kinh
Tuyến, Vĩ Tuyến
( Dành cho HS yếu,
kém )
- HS dựa vào sgk trả lời
HS yếu, kém trả lũi
- Cú những bản đồ, lược đồ khụng thể hiện cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến thỡ dựa vào mũitờn chỉ hướng Bắc rồi tỡm cỏc
Trang 13? Vậy kinh độ, vĩ độ của địa
điểm là gỡ? toạ độ địa lớ của
- HS lắng nghe
- Dựa vào ờng kinh vĩ tuyến gốc
đ-2 Kinh độ vĩ độ và toạ độ địa lí
- Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm là số độ chỉ khoảng cỏch
từ kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua địa điểm đú đến kinh tuyếngốc và vĩ tuyến gốc
- Toạ độ địa lớ của một điểm chớnh là kinh độ, vĩ độ của điểm đú trờn bản đồ
Trang 14- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối sách giáo khoa.
- Chuẩn bị bài mới Ký hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
-Tiết 5:
Phơng hớng trên Bản đồ, Kinh độ, Vĩ độ và Toạ độ địa lý
- Giúp học sinh nhớ đợc các quy định về phơng hớng trên bản đồ
- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của
1 điểm trên bản đồ và trên quả địa cầu
- Quả địa cầu
- Bản đồ khí hậu khu vực Đông Nam A
III
Tiến trình daỵ học:
1
ổ n định lớp: (1 phút)
Trang 152 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
? Kinh độ, vĩ độ khác kinh tuyến,vĩ tuyến ở chổ nào?Xác
định tọa độ địa lí của một điểm là thế nào?
- Gia cỏc ta: hướng Nam
- Manila: hướng đụng Nam
b Toạ độ địa lớ của cỏc điểm A,B,C như sau:
1300 Đ A{
100 B
1100 ĐB{
100 B
1300 Đ C{
00
4 Bài tập:
Trang 16- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối sách giáo khoa.
- Chuẩn bị bài mới Ký hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
- Hiểu rõ khái niệm ký hiệu bản đồ là gì?
- Biết các loại ký hiệu trên bản đồ
- Biết dựa vào bảng chú giải để tìm hiểu đặc điểm các đối tợng địa
Trang 17- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.
III.
Tiến trình dạy học:
1
ổ n định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
? Kinh độ, vĩ độ khác kinh tuyến,vĩ tuyến ở chổ nào?Xác
định tọa độ địa lí của một điểm là thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
1 Các loại ký hiệu trên bản đồ.
- Bảng chỳ giải giải thớch nội dung và ý nghĩa của kớ hiệu
? Dựa vào sgk Cho
biết ý nghĩa thể
hiện các loại ký hiệu
? Quan sỏt H14 hóy kể tờn
một số đối tượng địa lớ
được biểu hiện bằng cỏc
Trang 18hiệu là gì phõn bố đối tượng địa lớ
trong khụng gian
đồng mức hoặc thang màu
Trang 19đồng mức và đường đẳng
sõu cựng dạng kớ hiệu, song
biểu hiện ngược nhau
? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải dùng bản chú giải
? Dựa vào các ký hiệu trên bản đồ tìm ý nghĩa của từng loại
ký hiệu khác nhau?
- Học các câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Xem lại bài 3, 4
- Chuẩn bị bài mới: ôn tập
2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải dùng bản chú giải
Trang 20? Tại sao ngời ta lại biết sờn nào dốc hơn khi quan sát các ờng đồng mức? Biểu hiện độ dốc hai sờn núi?
đ-3 Bài mới: ( 35 phút )
Câu 1: Hãy kể tên 9 hành tinh trong hệ mặt trời và cho biết Trái
Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh ?
1 Sao thuỷ 6 Sao thổ
2 Sao kim 7 Thiên vơng
3 Trái đất 8 Hải vơng
4 Sao hoả 9 Diêm vơng
5 Sao mộc
Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần mằt trời.
Câu 2 : Nêu hình dạng và kích thớc, độ dài của bán kính và đờng
xích đạo của Trái Đất ?
- Trái Đất có dạng hình cầu Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất
- Vĩ tuyến gốc là đờng xích đạo và đợc đánh số 0.
Câu 4: Bản đồ là gì ? Tại sao khi sử dụng bản đồ cần phải đọc
bảng chú giải ? Các đối tợng đia lí thờng đợc thể hiện trên bản đồbằng những kí hiệu nào ?
- Bản đồ là hình vẻ trên giấy tơng đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ về mặt Trái đất
- Vì bảng chú giải giải thích nội dung và ý nghĩa của kí hiệubản đồ
- Có 3 loại thờng dùng là : Kí hiệu điểm , kí hiệu đờng, kí hiệu diện tích Ngoài ra còn có kí hiệu hình học, kí hiệu chữ và
kí hiệu tợng hình
Trang 21Câu 5: Vẻ bản đồ là làm công việc gì ? Nêu một số công việc
- ý nghĩa tỉ lệ bản đồ : Cho biết bản đồ đợc thu nhỏ bao
nhiêu so với thực địa
1:6.000.000 cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu
km trên thực địa?
1:4.000.000 cho biết 6 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu
km trên thực địa?
4/Củng cố: ( 5 phút)
- GV nhận xét một số bài của HS về các tính tỉ lệ
+ Về nhà hoàn thành bài ôn tập, chẩn bị bài kiểm tra
+ ễn về vị trớ hỡnh dang, kớch thước của Trỏi Đất
+ ễn phõn biệt kinh tuyến và vĩ tuyến vẽ hỡnh minh hoạ
+ Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gỡ?
+ Xỏc định phương hướng trờn bản đồ, toạ độ địa lớ
+ Tại sao khi sử dụng bản đồ, việc đầu tiờn phải là xem bảng chỳ giải
Trang 22Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ :
1 2 20%
1 2 20%
Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ :
1 3 30%
1 3 30%
Trang 231 3 30%
Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ :
1 2 20%
1 2 20%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
1 3 30%
2 5 50%
4 10 100%
B Ra đề từ ma trận:
Đề A Câu 1: (2đ) Kinh tuyến gốc là gì? Vĩ tuyến gốc là gì?
Câu 2: (3đ) Thế nào là kinh độ, vĩ độ của một địa điểm?
Câu 3: (3đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau: 1: 200000 và 1: 6.000.000, cho biết 5cm
trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Hãy trình bày công thức tính và cách tính
M
Trang 24
b) Hãy xác định tọa độ địa lý của các điểm M, N trên hình vẽ
Đề B Câu 1: (3đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau: 1: 400000 và 1: 5.000.000, cho biết 5cm
trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Hãy trình bày công thức tính và cách tính
Câu 2: (3đ) Thế nào là kinh độ, vĩ độ của một địa điểm?
Câu 3: (2đ) Kinh tuyến gốc là gì? Vĩ tuyến gốc là gì?
M
Trang 25C ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Câu 1:(2,0đ)
- Kinh tuyến gốc: Kinh tuyến 0 0 , đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố
Câu 2: (3,0đ )
Trang 26Số ợng
l-Tỉlệ
Số ợng
l-Tỉlệ
Số ợng
l-Tỉlệ
Số ợng
l-Tỉlệ6
* Những lối phổ biến của học sinh.
Nhiều học sinh cha biết cách làm một bài kiểm tra do cha năm
đợc kiến thức nên số học sinh bị điểm yếu kém nh:
Vẫn còn tình trạng học sinh cha điền đợc cụm từ thích hợp đãcho điền vào chổ trống thể hiện đặc điểm khí hậu ở vùng cực
- Học sinh trình bày cẩu thả, tẩy xoá, viết tắt trong bài kiểmtra
-
-Tiết 9:
Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các hệ quả
Ngày soạn: / /
Trang 27Ngày dạy: / /
I Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đợc sự chuyển động tự quay một trục tởng ợng của Trái Đất, hớng chuyển động của Trái đất từ Tây- Đông thời gian tự quay một vòng quanh trục của Trái Đất là 24 giờ
t Trình bày một số hệ quả của sự vận động Trái Đất quanh trục
- Quả địa cầu
III Tiến trình dạy học :
1
ổ n định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Giỏo viờn nhận xột bài kiểm tra của học sinh nờu những ưu điểm và khuyết điểm của bài làm học sinh
3 Bài mới: (35 phút)
Hoạt động của giáo
GV giới thiệu quả Địa
Cầu mô hình thu
nhỏ.GV cho quả Địa
Cầu quay quanh trục
- Học sinh lên thể hiện trên quả Địa
- Hớng tự quay của Trỏi Đất từ Tây sang
Đông
Trang 28( Dành cho HS yếu,
kém )
cầu
? Thời gian Trỏi Đất
tự quay quanh trục
thời gian gỡ.( Là thời gian
Trỏi Đất phải quay thờm để
thấy được vị trớ xuất hiện
ban đầu của Mặt Trời
nhau: 24 khu vực giờ
- Học sinh nghiên cứutrả lời đợc: (24 giờ)
- Chia bề mặt trái
đất thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực có một giờ riêng, đó là giờ khu vực
? Dựa vào sgk Mỗi
khu vực (múi giờ)
chênh nhau bao nhiêu
giờ mỗi khu vực rộng
? Giờ phía Đông và - Học sinh nghiên cứu - Phía Đông có giờ
Trang 29giờ phía Tây có sự
quay quanh trục
của Trái đất (15
đ HS trả lời
- Phần không đợc chiếu sáng là
đêm
- Khắp các nơi trên Trái đất lần lợt
đều có ngày và
đêm
? Giả sử Trái Đất
không tự quay quanh - Học sinh nghiên cứutrả lời đợc là không
Trang 30- HS trả lời.
b Sự lệch h ớng:
- Các vật thể chuyển động trên
bề mặt Trái Đất
đều bị lệch hớng
- Nếu nhìn xuôi theo chiều chuyển
động thì nữa cầuBắc Vật chuyển
động sẽ lệch về bên phải còn nữa cầu Nam thì lệch
về bên trái
4 Cũng cố:( 5 phút)
* Đánh dấu x vào câu trả lời đúng
Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất
a- Hiện tợng các mùa
b- Khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất đều lần lợt có ngày và
đêm
c- Hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa
d- Các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hớng
- Tính giờ của Nhật bản Mỹ, Pháp ấn Độ, nếu giờ gốc là 7 h 20'
Trang 31- Nhớ vị trí: Xuân phân, Hạ Chí, Thu phân, Đông chí.
2 Kỹ năng.
- Biết sữ dụng quả địa cầu để lặp lại hiện tợng chuyển độngtịnh tiến của Trái Đất trên quỹ đạo và chứng minh hiện tợng các mùa
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )
Lên bảng thực hiện sự chuyển động của Trái Đất quanh trục và
nêu hệ quả của nó?
Trang 32của Trái Đất.
? Dựa vào sgk Thời
gian vận động quanh
trục của Trái Đất một
vòng là bao nhiêu
- Học sinh nghiên cứu và bằng thực
tế trả lời đợc : 360 ngày 6 giờ
- Thời gian Trái Đất chuyển động tròn 1 vòng trên quỹ đạo là
Hoạt động 2: Hiện
tợng các mùa (20
phút)
? Dựa vào H 23 cho biết
khi chuyển động trờn quỹ
đạo, trục nghiờng và hướng
tự quay của Trỏi Đất cú
thay đổi khụng
? Em có nhận xét gì
về vị trí của nửa cầu
Bắc và nủa cầu Nam
- HS trả lời
- HS trả lời
2 Hiện t ợng các mùa
- Trục luôn luôn nghiêng về một phía
- Hai nửa cầu luân phiên nhau ngả về hay chếch xa mặt trời
- Sinh ra các mùa
- 22/6 : Nữa cầu Bắc ngã về phía mặt trời >mùa nóng
Trang 33? Khi nµo hai n÷a cÇu
Trang 342 Kiểm tra bài cũ :(4 phỳt)
? Nêu nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất
3 Bài mới:( 35 phỳt )
Hoạt động của giáo
? Quan sỏt H.24 cho
biết vì sao đờng
biểu diễn trục Trái
- Trục sáng tối vuônggốc mặt phẳng quỹ
đạo 990 -> hai đờngcắt nhau 23027'
- Sinh ra hiện tượng ngày đờm dài ngắn khỏc nhau ởhai nữa bỏn cầu
Hè càng lên vĩ độ
cao ngày cán dài ra
Từ 660 33' B -> cực