1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án địa lí 6

63 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 153,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G/V cho học sinh tìm đ-ờng Kinh tuyến gốc, Kinh tuyến Đụng tuyến Tõy G/V giới thiệu trên quả địa cầu có 181 Vĩ tuyến.. * Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định vị

Trang 1

Tiết 1:

Bài mở đầu

Ngày

soạn: / / Ngày

- Quả địa cầu

III Tiến trình DạY HọC:

đề:

G/V cho H/S nghiên

cứu mục 1

- Cả lớp nghiên cứu mục 1 sách giáo khoa

- HS :vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…

- Trái Đất - Mụi trường sống của con người với cỏc đặc điểm riờng về vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…

Trang 2

? Cỏc thành phần tự nhiờn

cấu tạo nờn Trỏi Đất mà

chỳng ta đang sống - HS trả lời:

- Thành phần tự nhiêncấu tạo nờn Trỏi Đất - đú làđất, đỏ, khụng khớ,nước… cựng những đặc điểm riờng của chỳng

- Rèn luyện cho H/S

kỹ năng về bản đồ, thu thập

2 Cần học môn Địa

lý nh thế nào?

- Quan sát các sự vật trên tranh ảnh , hỡnh vẽ

4.Cũng cố : ( 4 phút )

- Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK

a Mụn địa lớ lớp 6 giỳp cỏc em hiểu biết được những vấn đề gỡ ?

b để học tốt mụn địa lớ lớp 6, cỏc em cần phải học như thế nào?

- Làm các bài tập ở vở bài tập

- Đọc nghiên cứu bài mới Vị trí, hình dạng và kích thớc của Trái

Đất

- 

Trang 3

-Tiết 2:

Vị Trí, Hình dạng và kích thớc của trái đất

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số

đặc điểm của hành tinh, vị trí, hình dạng và kích thớc

- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến, Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc và biết một số công dụng của chúng

- Xác định đợc các đờng: Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc… Trên quả địa cầu

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 p )

Nêu rõ phơng pháp để học tốt môn địa lí 6

trí của Trái Đất trong

1 Vị trí của Trái

Đất trong hệ

Trang 4

9 hµnh tinh trong hÖMÆt Trêi.

- Trong hÖ mÆt Trêi cã 9 hµnh tinh

Dùa vµo SGK? ý nghÜa

cña vÞ trÝ thø 3 ( theo

thø tù xa dÇn mÆt trêi

cña Tr¸i Đất )

? Nếu Trái Đất ở vị trí của sao

kim hoặc sao hoả thì nó có còn

là thiên thể duy nhất có sự sống

trong hệ Mặt Trời không? tại

sao?

- Nếu Trái Đất ở vị trí của sao

Kim hoặc sao Hoả thì nó không

là hành tinh có sự sống trong hệ Mặt Trời

Trang 5

khoảng cỏch này vừa đủ để nước

Vĩ tuyến

- Giáo viên cho học sinh

quan sát ảnh Trái Đất do

vệ tinh chụp ở SGK

trang5

? Quan sỏt ảnh (tr.5) và hỡnh 2:

Trỏi Đất cú hỡnh gỡ

? Quan sỏt H2 cho biết độ dài

bỏn kớnh và đường xớch đạo của

Trỏi Đất như thế nào

-Kích thớc: Rất lớn diện tớch

tổng cộng của Trỏi Đất là 510

triệu Km2

- HS quan sát hình của Trái Đất do vệ tinh chụp Mt -> TĐ là

150 triệu Km

- Hình dạng: Hình cầu

là 510 triệu Km2

- G/v cho học sinh quan

sát quả địa cầu

- H/S quan sát kết hợp H2,3 SGK

Trang 6

những đờng gì?.

(Dành cho HS

yếu,kém)

? Chỳng cú đặc điểm chung nào

? Kinh tuyến gốc là kinh tuyến

kinh tuyến đối diện đối diện với

kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao

cú độ dài nhỏ dần từ xớch đạo về cực

- Vĩ tuyến gốc 00

là vĩ tuyến lớn nhất cũn gọi là đường xớch đạo đỏnh số 0

- Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800

tìm đờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến Nam

- Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) đờn cực Bắc là nữacầu Bắc cú 90 đường vĩtuyến bắc

- Từ vĩ tuyến gúc (xớch đạo) xuống cực nam là nữa cầu nam, cú 90

Trang 7

đường vĩ tuyến Nam

? Dựa vào hình 3 sgk

G/V cho học sinh tìm

đ-ờng Kinh tuyến gốc, Kinh

tuyến Đụng tuyến Tõy G/V

giới thiệu trên quả địa

cầu có 181 Vĩ tuyến Có

360 Kinh tuyến

? Cụng dụng của cỏc đường kinh

vĩ tuyến

* Cụng dụng của cỏc đường

kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc

định vị trớ của mọi địa điểm trờn

- Kinh tuyến Đụng bờn phải kinh tuyến gốc nữacầu Đụng

Kinh tuyến Tõy bờn trỏikinh tuyến gốc, thuộc nữa cầu Tõy

* Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định

vị trớ của mọi địa điểm trờn bề mặt Trỏi Đất

4 Cũng cố: ( 5 phút )

- Cho học sinh đọc phần mực đỏ cuối bài

- Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu1: Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:

- Học các câu hỏi cuối bài

- Nghiên cứu trớc bài mới: Bản đồ, cách vẻ bản đồ

- 

-Tiết 3:

Tỉ lệ Bản đồ

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ.(4 phút)

- Bản đồ là gì? Bản đồ cú vai trũ thế nào trong việc dạy và học địa lớ?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo

bản đồ so với khoảng cỏchtương ứng trờn thực địa

Trang 9

? Tỉ lệ bản đồ cho

chúng ta biết điều gì

? Em hãy cho biết có

mấy dạng biểu hiện tỉ lệ

bản đồ

- HS suy nghĩ trả

lời

- HS nghiên cứu trả lời

* í nghĩa: Tỉ lệ bản đồ

cho biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiờu so với thực địa

- Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:

- Mỗi cm trờn bản đồ ứng với

k/c bao nhiờu trờn thực địa?

? Vậy mức độ nội dung của

bản đồ phụ thuộc vào yếu tố

* Tỉ lệ số: SGK

*Tỉ lệ thước

- Bản đồ cú tỉ lệ bản đồ càng lớn, thỡ số lượng cỏc đối tượng địa lớ đưa lờn bản đồ càng nhiều

Trang 10

2 Đo tính các khoảng cách thực

địa dựa vào tỉ lệ thức hoặc tỉ lệ

số trên bản đồ.

Dựa vào sgk? Muốn

tính khoảng cách trên

thực địa ngời ta dựa

vào những điểm nào?

( Dành cho HS yếu,

kém)

- HS trả lời:Dựa vào:Tỉ lệ bản

đồ

- Cách tính khoảng cách trên thực địa:

- Đánh dấu giữa hai

điểm

- Đo khoảng cách bằng compa

1.0002.50050.000

* Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 (T 14)

- Khoảng cách từ HN - HP là 105 Km Trên 1 bản đồ VN Khoảngcách giữa hai thành phố đó đo đợc 15 cm

1 :70.000; lấy 105:15 = 7 Km

Trang 11

- BT2 (T14) Bản đồ có ti lệ 1 : 200.000 và 1 : 6.000.000 cho biết trên bản đồ ứng với bao nhiêu Km trên thực địa: 200.000:5 Km

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

- Thế nào là Kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm

- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm trên bản đồ và trên quả địa cầu

- Quả địa cầu

- Bản đồ khí hậu khu vực Đông Nam Á

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động

Hoạt động 1: Xỏc định

phơng hớng trên bản

đồ ( 15 phút )

GV : Giới thiệu khi xỏc

định phương hướng trờn bản

đồ (chỳ ý phần chớnh giữa

bản đồ được coi là phần

trung tõm, từ trung tõm xỏc

định phớa trờn là hướng Bắc,

dưới là hướng Nam, trỏi là

hướng Tõy, phải là hướng

Dựa vào sgk? Nêu

khái niệm của Kinh

Tuyến, Vĩ Tuyến

( Dành cho HS yếu,

kém )

- HS dựa vào sgk trả lời

HS yếu, kém trả lũi

- Cú những bản đồ, lược đồ khụng thể hiện cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến thỡ dựa vào mũitờn chỉ hướng Bắc rồi tỡm cỏc

Trang 13

? Vậy kinh độ, vĩ độ của địa

điểm là gỡ? toạ độ địa lớ của

- HS lắng nghe

- Dựa vào ờng kinh vĩ tuyến gốc

đ-2 Kinh độ vĩ độ và toạ độ địa lí

- Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm là số độ chỉ khoảng cỏch

từ kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua địa điểm đú đến kinh tuyếngốc và vĩ tuyến gốc

- Toạ độ địa lớ của một điểm chớnh là kinh độ, vĩ độ của điểm đú trờn bản đồ

Trang 14

- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối sách giáo khoa.

- Chuẩn bị bài mới Ký hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa hình trên bản đồ

 

-Tiết 5:

Phơng hớng trên Bản đồ, Kinh độ, Vĩ độ và Toạ độ địa lý

- Giúp học sinh nhớ đợc các quy định về phơng hớng trên bản đồ

- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của

1 điểm trên bản đồ và trên quả địa cầu

- Quả địa cầu

- Bản đồ khí hậu khu vực Đông Nam A

III

Tiến trình daỵ học:

1

ổ n định lớp: (1 phút)

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

? Kinh độ, vĩ độ khác kinh tuyến,vĩ tuyến ở chổ nào?Xác

định tọa độ địa lí của một điểm là thế nào?

- Gia cỏc ta: hướng Nam

- Manila: hướng đụng Nam

b Toạ độ địa lớ của cỏc điểm A,B,C như sau:

1300 Đ A{

100 B

1100 ĐB{

100 B

1300 Đ C{

00

4 Bài tập:

Trang 16

- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối sách giáo khoa.

- Chuẩn bị bài mới Ký hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa hình trên bản đồ

- Hiểu rõ khái niệm ký hiệu bản đồ là gì?

- Biết các loại ký hiệu trên bản đồ

- Biết dựa vào bảng chú giải để tìm hiểu đặc điểm các đối tợng địa

Trang 17

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.

III.

Tiến trình dạy học:

1

ổ n định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ :(5 phút)

? Kinh độ, vĩ độ khác kinh tuyến,vĩ tuyến ở chổ nào?Xác

định tọa độ địa lí của một điểm là thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo

1 Các loại ký hiệu trên bản đồ.

- Bảng chỳ giải giải thớch nội dung và ý nghĩa của kớ hiệu

? Dựa vào sgk Cho

biết ý nghĩa thể

hiện các loại ký hiệu

? Quan sỏt H14 hóy kể tờn

một số đối tượng địa lớ

được biểu hiện bằng cỏc

Trang 18

hiệu là gì phõn bố đối tượng địa lớ

trong khụng gian

đồng mức hoặc thang màu

Trang 19

đồng mức và đường đẳng

sõu cựng dạng kớ hiệu, song

biểu hiện ngược nhau

? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải dùng bản chú giải

? Dựa vào các ký hiệu trên bản đồ tìm ý nghĩa của từng loại

ký hiệu khác nhau?

- Học các câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- Xem lại bài 3, 4

- Chuẩn bị bài mới: ôn tập

2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải dùng bản chú giải

Trang 20

? Tại sao ngời ta lại biết sờn nào dốc hơn khi quan sát các ờng đồng mức? Biểu hiện độ dốc hai sờn núi?

đ-3 Bài mới: ( 35 phút )

Câu 1: Hãy kể tên 9 hành tinh trong hệ mặt trời và cho biết Trái

Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh ?

1 Sao thuỷ 6 Sao thổ

2 Sao kim 7 Thiên vơng

3 Trái đất 8 Hải vơng

4 Sao hoả 9 Diêm vơng

5 Sao mộc

Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần mằt trời.

Câu 2 : Nêu hình dạng và kích thớc, độ dài của bán kính và đờng

xích đạo của Trái Đất ?

- Trái Đất có dạng hình cầu Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất

- Vĩ tuyến gốc là đờng xích đạo và đợc đánh số 0.

Câu 4: Bản đồ là gì ? Tại sao khi sử dụng bản đồ cần phải đọc

bảng chú giải ? Các đối tợng đia lí thờng đợc thể hiện trên bản đồbằng những kí hiệu nào ?

- Bản đồ là hình vẻ trên giấy tơng đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ về mặt Trái đất

- Vì bảng chú giải giải thích nội dung và ý nghĩa của kí hiệubản đồ

- Có 3 loại thờng dùng là : Kí hiệu điểm , kí hiệu đờng, kí hiệu diện tích Ngoài ra còn có kí hiệu hình học, kí hiệu chữ và

kí hiệu tợng hình

Trang 21

Câu 5: Vẻ bản đồ là làm công việc gì ? Nêu một số công việc

- ý nghĩa tỉ lệ bản đồ : Cho biết bản đồ đợc thu nhỏ bao

nhiêu so với thực địa

1:6.000.000 cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu

km trên thực địa?

1:4.000.000 cho biết 6 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu

km trên thực địa?

4/Củng cố: ( 5 phút)

- GV nhận xét một số bài của HS về các tính tỉ lệ

+ Về nhà hoàn thành bài ôn tập, chẩn bị bài kiểm tra

+ ễn về vị trớ hỡnh dang, kớch thước của Trỏi Đất

+ ễn phõn biệt kinh tuyến và vĩ tuyến vẽ hỡnh minh hoạ

+ Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gỡ?

+ Xỏc định phương hướng trờn bản đồ, toạ độ địa lớ

+ Tại sao khi sử dụng bản đồ, việc đầu tiờn phải là xem bảng chỳ giải

Trang 22

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ :

1 2 20%

1 2 20%

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ :

1 3 30%

1 3 30%

Trang 23

1 3 30%

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ :

1 2 20%

1 2 20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

1 2 20%

1 3 30%

2 5 50%

4 10 100%

B Ra đề từ ma trận:

Đề A Câu 1: (2đ) Kinh tuyến gốc là gì? Vĩ tuyến gốc là gì?

Câu 2: (3đ) Thế nào là kinh độ, vĩ độ của một địa điểm?

Câu 3: (3đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau: 1: 200000 và 1: 6.000.000, cho biết 5cm

trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Hãy trình bày công thức tính và cách tính

M

Trang 24

b) Hãy xác định tọa độ địa lý của các điểm M, N trên hình vẽ

Đề B Câu 1: (3đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau: 1: 400000 và 1: 5.000.000, cho biết 5cm

trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Hãy trình bày công thức tính và cách tính

Câu 2: (3đ) Thế nào là kinh độ, vĩ độ của một địa điểm?

Câu 3: (2đ) Kinh tuyến gốc là gì? Vĩ tuyến gốc là gì?

M

Trang 25

C ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

Câu 1:(2,0đ)

- Kinh tuyến gốc: Kinh tuyến 0 0 , đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố

Câu 2: (3,0đ )

Trang 26

Số ợng

l-Tỉlệ

Số ợng

l-Tỉlệ

Số ợng

l-Tỉlệ

Số ợng

l-Tỉlệ6

* Những lối phổ biến của học sinh.

Nhiều học sinh cha biết cách làm một bài kiểm tra do cha năm

đợc kiến thức nên số học sinh bị điểm yếu kém nh:

Vẫn còn tình trạng học sinh cha điền đợc cụm từ thích hợp đãcho điền vào chổ trống thể hiện đặc điểm khí hậu ở vùng cực

- Học sinh trình bày cẩu thả, tẩy xoá, viết tắt trong bài kiểmtra

- 

-Tiết 9:

Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các hệ quả

Ngày soạn: / /

Trang 27

Ngày dạy: / /

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức:

- Học sinh biết đợc sự chuyển động tự quay một trục tởng ợng của Trái Đất, hớng chuyển động của Trái đất từ Tây- Đông thời gian tự quay một vòng quanh trục của Trái Đất là 24 giờ

t Trình bày một số hệ quả của sự vận động Trái Đất quanh trục

- Quả địa cầu

III Tiến trình dạy học :

1

ổ n định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- Giỏo viờn nhận xột bài kiểm tra của học sinh nờu những ưu điểm và khuyết điểm của bài làm học sinh

3 Bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo

GV giới thiệu quả Địa

Cầu mô hình thu

nhỏ.GV cho quả Địa

Cầu quay quanh trục

- Học sinh lên thể hiện trên quả Địa

- Hớng tự quay của Trỏi Đất từ Tây sang

Đông

Trang 28

( Dành cho HS yếu,

kém )

cầu

? Thời gian Trỏi Đất

tự quay quanh trục

thời gian gỡ.( Là thời gian

Trỏi Đất phải quay thờm để

thấy được vị trớ xuất hiện

ban đầu của Mặt Trời

nhau: 24 khu vực giờ

- Học sinh nghiên cứutrả lời đợc: (24 giờ)

- Chia bề mặt trái

đất thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực có một giờ riêng, đó là giờ khu vực

? Dựa vào sgk Mỗi

khu vực (múi giờ)

chênh nhau bao nhiêu

giờ mỗi khu vực rộng

? Giờ phía Đông và - Học sinh nghiên cứu - Phía Đông có giờ

Trang 29

giờ phía Tây có sự

quay quanh trục

của Trái đất (15

đ HS trả lời

- Phần không đợc chiếu sáng là

đêm

- Khắp các nơi trên Trái đất lần lợt

đều có ngày và

đêm

? Giả sử Trái Đất

không tự quay quanh - Học sinh nghiên cứutrả lời đợc là không

Trang 30

- HS trả lời.

b Sự lệch h ớng:

- Các vật thể chuyển động trên

bề mặt Trái Đất

đều bị lệch hớng

- Nếu nhìn xuôi theo chiều chuyển

động thì nữa cầuBắc Vật chuyển

động sẽ lệch về bên phải còn nữa cầu Nam thì lệch

về bên trái

4 Cũng cố:( 5 phút)

* Đánh dấu x vào câu trả lời đúng

Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất

a- Hiện tợng các mùa

b- Khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất đều lần lợt có ngày và

đêm

c- Hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa

d- Các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hớng

- Tính giờ của Nhật bản Mỹ, Pháp ấn Độ, nếu giờ gốc là 7 h 20'

Trang 31

- Nhớ vị trí: Xuân phân, Hạ Chí, Thu phân, Đông chí.

2 Kỹ năng.

- Biết sữ dụng quả địa cầu để lặp lại hiện tợng chuyển độngtịnh tiến của Trái Đất trên quỹ đạo và chứng minh hiện tợng các mùa

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút )

Lên bảng thực hiện sự chuyển động của Trái Đất quanh trục và

nêu hệ quả của nó?

Trang 32

của Trái Đất.

? Dựa vào sgk Thời

gian vận động quanh

trục của Trái Đất một

vòng là bao nhiêu

- Học sinh nghiên cứu và bằng thực

tế trả lời đợc : 360 ngày 6 giờ

- Thời gian Trái Đất chuyển động tròn 1 vòng trên quỹ đạo là

Hoạt động 2: Hiện

tợng các mùa (20

phút)

? Dựa vào H 23 cho biết

khi chuyển động trờn quỹ

đạo, trục nghiờng và hướng

tự quay của Trỏi Đất cú

thay đổi khụng

? Em có nhận xét gì

về vị trí của nửa cầu

Bắc và nủa cầu Nam

- HS trả lời

- HS trả lời

2 Hiện t ợng các mùa

- Trục luôn luôn nghiêng về một phía

- Hai nửa cầu luân phiên nhau ngả về hay chếch xa mặt trời

- Sinh ra các mùa

- 22/6 : Nữa cầu Bắc ngã về phía mặt trời >mùa nóng

Trang 33

? Khi nµo hai n÷a cÇu

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ :(4 phỳt)

? Nêu nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất

3 Bài mới:( 35 phỳt )

Hoạt động của giáo

? Quan sỏt H.24 cho

biết vì sao đờng

biểu diễn trục Trái

- Trục sáng tối vuônggốc mặt phẳng quỹ

đạo 990 -> hai đờngcắt nhau 23027'

- Sinh ra hiện tượng ngày đờm dài ngắn khỏc nhau ởhai nữa bỏn cầu

Hè càng lên vĩ độ

cao ngày cán dài ra

Từ 660 33' B -> cực

Ngày đăng: 15/12/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w