1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án CÔNG NGHỆ 6 HKI 16 17

75 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III .Bài mới: 35 phút Kiến thức, kỹ năng cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.. Bài mới: 35 phút Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của g

Trang 1

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác, tư liệu của phần I Sgv.+ Đồ dùng: Tranh ảnh miêu tả vai trò của gia đình và kinh tế gia đình; sơ đồ tóm tắtmục tiêu, nội dung chương trình môn Công nghệ THCS

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk

C Tiến trrình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cự hoá tri thức: (04 phút)

- Giới thiệu nội dung chương trình môn Công nghệ

- Phổ biến nội qui lớp học, yêu cầu, công tác chuẩn bị của hs đối với bộ môn

III Bài mới: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(02 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò

của gia đình và kinh tế gia đình

- HS yếu trả lời

- HS khác nhận xét, bổsung

I.Vai trò của gia đình và kinh

tế gia đình

- Gia đình là nền tảng của xãhội, trong gia đình mọi nhucầu cần thiết của con người

về vật chất và tinh thần cần

Trang 2

- Trách nhiệm của mỗi thành

viên trong gia đình?

- Các công việc cần giải quyết

Hoạt động 3: Tìm hiểu mục tiêu

của chương trình Công nghệ 6

phân môn kinh tế gia đình và

- Giới thiệu một số kiến thức, kỹ

năng của từng chương về may

mặc, ăn ở, thu, chi trong gia

* Giới thiệu phương pháp học

môn Công nghệ nói riêng và các

môn học nói chung theo phương

pháp đổi mới

- Nghiên cứu độc lập

- Liên hệ thực tế

- Hình thành nhóm 4,thảo luận các câu hỏi

- Đại diện nhóm thôngbáo kết quả

- Nghiên cứu độc lậpmục III Sgk

- Lắng nghe

được đáp ứng trong điều kiệncho phép và không ngừng cảithiện để nâng cao chất lượngcuộc sống

- Làm tốt công việc củamình

- Tạo ra nguồn thu nhập, sửdụng nguồn thu nhập, cáccông việc nội trợ

- Học tập và làm những côngviệc gia đình

II Mục tiêu của chương trìnhCông nghệ 6 phân môn kinh

Trang 3

IV Tổng kết bài học: (05 phút)

- Kiểm tra nhận thức của hs: Em hiểu gì về phân môn KTGĐ?

- Hướng dẫn học bài ở nhà: Nghiên cứu lại nội dung Sgk, Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới: Các loại vải thường dùng trong may mặc

+ Đ D: Chuẩn bị một số mẫu vải sợi

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Sưu tầm một số loại vải TN (bông, tơ tằm ), hộp mẫu vải

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Chuẩn bị một số mẫu vải (sưu tầm)

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

1 Hãy cho biết vai trò của kinh tế gia đình? Bản thân em đã làm gì để giúp gia đình pháttriển kinh tê gia đình?

* GV gọi 01 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS khác gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm GV NX, cho điểm

III Bài mới: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Trang 4

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

học (02 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu về vải

sợi thiên nhiên (16

phút)

- Treo tranh, hướng dẫn hs quan

sát tranh H1.1

- Hình thành nhóm 2: trả lời các

câu hỏi với nội dung sau:

- Nêu tên cây trồng, vật nuôi

cung cấp sợi để dệt vải sợi TN?

* Tổng hợp, nhận xét, đánh giá,

kết luận

- Em hãy cho biết về thời gian

tạo thành nguyên liệu và một số

- Hình thành nhóm 2

- Đại diện nhóm trảlời

- Đại diện nhóm khácnhận xét, bổ sung

- Nghiên cứu trả lờitheo tranh

I Nguồn gốc, tính chất củacác loại vải

1 Vải sợi thiên nhiên

a Nguồn gốc

Nguồn gốc: có nguồn gốc từthiên nhiên

- Từ động vật: con tằm, lông

dê, cừu, vịt, lạc đà

- Từ thực vật: sợi, bông, lanh,đay, gai

Thời gian: lâu

Phương pháp: thủ công hoặcbằng máy

b Tính chất

- Có độ hút ẩm cao: mặcthoáng mát

- Dễ nhàu, lâu khô khi giặt

- Khi đốt: tro bóp dễ tan

2 Vải sợi hoá học

Trang 5

? Nêu nguồn gốc của vải sợi

hoá học?

* Tổng hợp, nhận xét, đánh giá,

kết luận

- Em hãy cho biết về thời gian

tạo thành nguyên liệu và một số

phương pháp dệt hiện nay?

- HS suy nghĩ theo cánhân, trả lời, bổ sung

- Quan sát

- Nghiên cứu độc lập

- Hđộng nhóm 2

- Đại diện nhóm TL,nhóm khác nhận xét,

bổ sung

a Nguồn gốc

- Nguồn gốc: từ một số chấthoá học lấy từ gỗ, tre, nứa, dầu

- Vải sợi tổng hợp: Độ hút ẩmthấp, không nhàu, bền, đẹp, đadạng

IV Tổng kết bài học: (05 phút)

- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ

- Hướng dẫn học bài ở nhà:

+ Học thuộc phần ghi nhớ

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới: Các loại vải thường dùng trong may mặc tiếp theo

+ Chuẩn bị một số mẫu vải sợi, bật lửa

- Nhận xét, đánh giá giờ học

Trang 6

Tiết 3 - Bài 2: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Sưu tầm một số loại vải; Bật lửa, chậu nước

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đ D: Chuẩn bị một số mẫu vải; Bát đựng nước, diêm

C Tiến trình thực hiện :

I Ổn định lớp: (1 phút)

II Tích cực hoá tri thức (4phút):

1 Nêu nguồn gốc,tính chất vải sợi thiên nhiên?

2 Nêu nguồn gốc, tính chất vải sợi hóa học?

* GV gọi 02 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm GV cho điểm

III.Bài mới: (35phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung, kỹ năng cơ bản

HĐ1.Tìm hiểu vải sợi pha (10

phút)

- Cho học sinh xem một số mẫu

vải

- Hình thành nhóm 4 trả lời một số

câu hỏi sau:

? Nêu nguồn gốc của vải sợi pha?

? Vải sợi pha có tính chất gì?

? Vì sao vải sợi pha được dùng phổ

biến trong may mặc?

- Nhóm khác bổ sung

3 Vải sợi pha

a.Nguồn gốc

- Vải sợi pha sản xuất bằng cách kết hơp hai hoặc nhiều loại sợi khác nhau để khắc phụcnhững ưu và nhược điểm của

Trang 7

HĐ2 Tìm hiểu cách phân biệt loại

vải.(25 phút)

- Chia nhóm thảo luận ? Đ iền một

số tính chất vào bảng1?

- Quan sát hướng dẫn hs thao tác

vò vải, đốt vải đối với từng mẫu vải

- Tập làm thử nghiệm

- Nhận xét điền vào nội dung SGK

- Đọc

- Đại diện trả lời

hai loại sợi vải này

b Tính chất:

Hút ẩm nhanh thoáng mát không nhàu bền đẹp, mau khô ítphải là

II.Thử nghiệm để phân biệt một

số loại vải

1 Điền tính chất một số loại vải

2.Thử nghiệm để phân biệt một

số loại vải

3 Đọc thành phần sợi vải trên các băng vải nhỏ đính trên áo quần

* Ghi nhớ SGK

IV Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Hệ thống lại nội dung phần 3, II

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

- Đối với GV: Tranh giáo khoa; bảng phụ

- Đối với HS: nghiên cứu kỹ bài; tìm hiểu một số loại trang phục mới lạ

C Tiến trình thực hiện:

I Ổn định lớp: (1 phút)

II Tích cực hoá tri thức: (4phút)

1 Nêu nguồn gốc vải sợi pha? Vải sợi pha có những tính chất gì?

Trang 8

* GV gọi 01 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi.

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm GV cho điểm

III Bài mới: (35 phút) Giới thiệu bài

May m c l m t trong nh ng nhu c u thi t y u c a con ngững nhu cầu thiết yếu của con người nhưng may mặc như ầu thiết yếu của con người nhưng may mặc như ết yếu của con người nhưng may mặc như ết yếu của con người nhưng may mặc như ủa con người nhưng may mặc như ười nhưng may mặc như i nh ng may m c nh ư ư

th n o ết yếu của con người nhưng may mặc như đ có đư c trang ph c phù h p l m ục phù hợp làm đẹp cho con người và tiết kiệm đó là điều đẹp cho con người và tiết kiệm đó là điều p cho con người nhưng may mặc như i v ti t ki m ó l i u ết yếu của con người nhưng may mặc như ệm đó là điều đ đ ều chúng ta c n ph i quan tâm.ầu thiết yếu của con người nhưng may mặc như ải quan tâm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

định nên việc ăn mặc trở nên chú

trọng Thời nguyên thuỷ chỉ là vỏ cây,

lá cây ghép lại che thân, không mũ

nón “Hiện nay người đẹp vì lụa”

HĐ2 Tìm hiểu các loại trang phục

- Trang phục gồm các loạiquần áo và một số vật dụng khác đi kèm như: giầy, mũ, khăn, dép

2 Các loại trang phụcTuỳ theo đặc điểm lao động của từng ngành nghề,chất liệu vải màu sắc khác nhau

- Theo thời tiết: Trang phục mùa nóng, mùa lạnh

- Theo công dụng: đồng phục, thể thao, bảo hộ laođộng

- Theo lứa tuổi

- Theo giới tính

3 Chức năng của trang

Trang 9

- Liên môn: Em hãy lấy một số câu

thơ, ca dao nói lên chức năng của

trang phục?

- NX, bổ sung

- Y/c hs ng.cứu thực hiện lệnh sgk

?Theo em hiểu thế nào là mặc đẹp?

Em lựa chọn nội dung nào? Giải thích

tại sao em lựa chọn nội dung đó ?

- Treo bảng phụ đáp án, HS tham

khảo

* GVKL: Trang phục có chức năng

bảo vệ cơ thể và làm tôn vẻ đẹp của

con người, muốn lựa chon trang phục

đẹp cần phải biết rõ đặc điểm cơ thể

- Nghiên cứu trả lời

phục

a Bảo vệ cơ thể tránh tác hại của môi trường

b Làm đẹp cho con ngườitrong mọi hoạt động

-Trang phục có chức năngbảo vệ cơ thể làm đẹp chocon người, thể hiện cá tính, trình độ văn hoá, nghề nghiệp của người mặc, công việc và hoàn cảnh sống

IV Cũng cố, dặn dò: (5phút)

- Đọc phần có thể em chưa biết SGK

- Trả lời câu hỏi:

? Mặc đẹp có hoàn toàn phụ thuộc vào kiểu mốt và giá tiền trang phục không?

- Dặn dò: Về nhà đọc và chuận bị phần II

Trang 10

Tiết 5 LỰA CHỌN TRANG PHỤC

Ngày soạn :Ngày dạy:

- Đối với GV: Tranh giáo khoa; bảng phụ

- Đối với HS: Nghiên cứu kỹ bài

C Tiến trình thực hiện:

I Ổn định lớp: (01 phút)

II Tích cực hoá tri thức: (4 phút):

1 Thế nào là trang phục? chức năng của trang phục? Lấy ví dụ

2 Trang phục được phân ra những loại nào? Lấy ví dụ?

* GV gọi 03 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới:(35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung kiến thức kỹ năng cơ

bảnHĐ1 Tìm hiểu cách chọn vải (20

phút)

* Đặt vấn đề về sự đa dạng của cơ

thể và sự cần thiết phải lựa chọn

vải, kiểu may

- Tại sao phải chọn vải và kiểu

may quần áo phù hợp?

- Đọc thông tin bảng 2

II Lựa chọn trang phục

1 Chọn vải kiểu may phù hợp

- Chọn vải, kiều may phù hợp vớivóc dáng cơ thể, nhằm che khuất những khuyết điểm, tôn vẻ đẹp của mình

Trang 11

*TT: Ngoài việc lựa chọn vải,

kiểu may cũng rất ảnh hưởng đến

người mặc

HĐ2.Tìm hiểu cách chọn kiểu

may phù hợp với lứa tuổi (15

phút)

- Dựa vào kiến thức bảng 3 và

quan sát hình 1.6 hãy nêu nhận xét

kiểu may đến vóc dáng người

mặc?

* Từ kiến thức đã học em hãy nêu

ý kiến của mìnhvề cách lựa chọn

vải may mặc cho từng dáng ở

hình1.7 abcd

GV tập hợp ý kiến kết luận

- Đọc TT bảng 3:

Nhận xét của kiểu may đến vóc dáng

- HS khác nhận

xét

- HĐ cá nhân, trả lời, bổ sung

* Người thấp bé: Mặc màu sáng tạo ra cảm giác cân đối

* Người béo lùn: Vải trơn, màu tối hoa nhỏ, đường may dọc

b Lựa chọn kiểu may

Trang 12

Tiết 6 LỰA CHỌN TRANG PHỤC

Ngày soạn :Ngày dạy:

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Biết được ảnh hưởng của vải, kiểu may phù hợp lưa tuổi

- Biết lựa chon trang phục hợp lý theo đúng độ tuổi

2 Về kỹ năng :

- Có khả năng chọn được vải, kiểu may phù hợp với bản thân

B Chuẩn bị:

- Đối với GV: Tranh giáo khoa; bảng phụ

- Đối với HS: Nghiên cứu kỹ bài

C Tiến trình thực hiện:

I Ổn định lớp: (01 phút)

II Tích cực hoá tri thức: (4 phút):

1, Em sẽ làm gì để lựa chọn vải và kiểu may phù hợp với bản thân? (phát triển NL HS)

* GV gọi 03 HS lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới:(35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung kiến thức kỹ năng cơ

bảnHĐ1.Tìm hiểu cách chọn kiểu

may phù hợp với lứa tuổi (20

phút)

- Đọc thông tin SGK mục 3- II

- Tại sao phải chọn kiểu may mặc

phù hợp với lứa tuổi?

* NX, bổ sung kết luận, treo bảng

- N/c, Hđ nhóm 2, đại diện nhóm TL,

HS khác nhận xét,

bổ sung

- Làm việc cá nhân, trả lời dựa vào kiến thức đã học,

2 Chọn kiểu may phù hợp với lứa tuổi

- Trẻ sơ sinh đén mẫu giáo: vải mềm, tươi sáng, sinh động, may rộng rãi

- Thanh, thiếu niên: Chú ý đến thời điểm để lựa chọn cho phù hợp

- Người đứng tuổi: Màu sắc, hoa văn nhẹ, kiểu may trang nhã, lịch sự

3 Sự đồng bộ của trang phục

Trang 13

đồng bộ của trang phục?

* NX, KL

- Kể tên một số trang phục của cá

nhân em thể hiện sự đồng bộ trang

phục

- HS quan sát hình 1.8.Trả lời Bổ sung

- Làm việc cá nhân

- Nhiều HS trả lời

HS khác lắng nghe,suy nghĩ, đối chứng

- Tạo nên sự đồng bộ của trang phục làm cho con người mặc duyên dáng, lịch sự, tiết kiệm

+ Về nhà học bài đọc và xem trước bài 3 chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau thực hành

Tiết 7: THỰC HÀNH: - LỰA CHỌN TRANG PHỤC

- Giúp hs lựa chọn được vải, kiểu may phù hợp với bản thân

- Biết phối hợp trang phục để có nhiều bộ trang phục đẹp

3 Về thái độ:

- Có ý thức lựa chọn và bảo quản trang phục

B Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Bảng phụ

- Đối với học sinh:

Trang 14

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Phiếu học tập (giấy A4)

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

1, Muốn có đồng bộ đẹp phù hợp vói vóc dáng , cần lưu ý dến vấn đề gì?

* GV gọi 01 HS khá, giỏi lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm GV cho điểm

III: Bài mới:(32phút)

Phương pháp Nội dung

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(07 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực hiện

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Hoạt động 2: Tổ chức cho HS làm

việc cá nhân (10 phút)

* Y/c HS tái hiện lại kiến thức cũ,

từ đó lựa chọn chất liệu vải, hoa

văn, kiểu may, vật dụng đi kèm cho

- HS thực hiện theo tổ

Đem bài làm của mìnhthảo luận nhóm, từ đótìm ra cách thích hợp

Nội dung:

1 Tả về vóc dáng của bảnthân

2 Kiểu áo quần định may(mùa nóng, lạnh, đi học, đichơi )

3 Chọn chất liệu vải, màusắc, hoa văn phù hợp

4 Chọn kiểu may

5 Chọn một số vật dụng đikèm

Trang 15

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập.

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới: Sử dụng và bảo quản trang phục

- Đánh giá giờ học

Tiết 8: SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN TRANG PHỤC

Ngày soạn :Ngày dạy :

- GV: Bảng phụ; tranh giáo khoa

- HS: Chuẩn bị bài mới

C Tiến trình thực hiện :

I Ổn định lớp (01phút)

II Tích cực hóa tri thức:( 04 phút)

1 Vì sao phải lựa chọn trang phục? Em đã làm gì để lựa chọn trang phục cho phù hợp với bản thân em?

* GV gọi 01 HS khá, giỏi lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới: (35phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Trang 16

hệ bản thân.

- Hình thành nhóm 4:

+ Khi đi học, đi lao động, đi lễ hội

em thường mắc loại trang phục

nào?

* NX, KK, động viên, KL:

- Quan sát hình 10 Em hãy mô tả

những bộ trang phục lễ hội, lễ tân

theo hướng dẫn sau:

- Khi đọc bản Tuyên ngôn độc lập

- Nhóm khác bổ sung

- Quan sát, trả lời theo sự hiểu biết

- Bổ sung

- HS liên hệ trả lời.

- Bổ sung

- 01 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Đưa ra ý kiến nhận xét, bổ sung

hoạt động

- Trang phục đi học: bằng vảipha, màu sắc nhã nhặn kiểu may đơn giản dễ mặc, dễ hoạtđộng

- Trang phục đi lao động: Mặc vải mát dễ thấm mồ hôi, màu sẩm , kiểu may đơn giản

dễ hoạt động

- Trang phục lễ hội, lễ tân

b Trang phục phù hợp với môi trường và công việc

Tùy theo đặc điểm lao động của từng ngành nghề để chọn trang phục

Trang 17

II.Tích cực hóa tri thức: (04 phút)

1 Vì sao phải sử dụng trang phục phù hợp với các hoạt động? Hiệu quả sử dụng trang phục như thế nào?

* GV gọi 01 HS TB lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi các HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới: ( 35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

*TT: để trang phục được luôn đẹp và

bền lâu, việc bảo quản trang phục

* Giới thiệu vòng màu

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách bảo quản

- Đọc cụm từ cá nhân

- HS hoạt động theo nhóm 2 thảo luận

2.Cách phồi hợp trang phục

b Phối hợp màu sắc

- Các sắc độ khác nhau trong cùng một màu

- Giữa 2 màu cạch nhau trên vòng màu

- Hai màu tương phản đối nhau

- Màu trắng, đen với tất cả bất kỳ màu nào

II Bảo quản trang phục.1.Giặt phơi

a Quy trình giặt

Trang 18

? Liên hệ: Vậy ở gia đình em thường

giặt phơi như thế nào? có giống với

gây bệnh (ở nhiệt độ cao)

- Nêu những dụng cụ là quần áo

- Giwois thiệu một số ký hiệu giặt là

- Ở gia đình em cất giữ quần áo ntn?

đã phù hợp với qui trình SGK chưa?

+ Nếu cất giữ áo quần không phù

hợp thì sẽ ntn?

* NX, KL

- Đại diện nhóm HS yếu trả lời

- Nhóm khác nhận xét

- Quan sát, đối chiếu với bài làm

HS nghe, liên hệ thựctế

- HS liên hệ trả lời

- HS khác nhận xét

- HS nghe

HS liên hệ gia đình trả lời.Bàn là ,bình phun ,cầu là

HS đọc thông tin phần b

- Trả lời, bổ sung

- Lắng nghe

- Làm việc cá nhân

- Liên hệ trả lời, bổ sung

- Lấy, tách riêng, vò, ngâm, giủ, nước sạch, chất làm mềm vải

- Phơi, bóng dâm, ngoài nắng, móc áo, cặp quần áo.2.Là (ủi)

c.Ký hiệu giặt là(SGK)

3 Cất giữ

- Cất nơi khô ráo sạch sẽ.-Treo ở mắc áo.gấp gọn vào ngăn tủ.(những áo treo sử dụng thường xuyên)

- Về nhà học bài đọc và xem trước bài sau bài 5 chuẩn bị dụng cụ: Kim khâu, vải, phấn, thước, bút chì

Trang 19

Tiết 10: THỰC HÀNH: ÔN MỘT SỐ MŨI KHÂU CƠ BẢN

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Bìa khâu, len màu; Kim, chỉ, vải (màu trắng, màu sáng) thước bút chì

- Đối với học sinh:

+ Đồ dùng: Kim, chỉ màu, vải, thước, bút chì

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

1 Bảo quản trang phục gồm những công việc nào?

2 Em hãy nêu quy trình giặt phơi?

* GV gọi 02 HS TB lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi các HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới: (30 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực

- HS quan sát hình

- Trả lời, bổ sung

I Mũi khâu thường

-Vạch một đường thẳng-Xâu chỉ vào kim

-Tay trái cầm vải, tay tráicầm kim

- Lên kim từ mặt trái vải,

Trang 20

* NX, KL Thao tác mẫu quy

trình thực hiện, vùa thao tác vùa

xuống kim cách 3 canh sợivải, lên kim cách mũi xuống

3 canh sợi vải

IV.Củng cố (10 phút)

- Lấy một vài sản phẩm của hs cho hs tự nhận xét sau đó hs nhận xét bổ sung

- GVnhận xét cho điếm một số em

- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Gv thu bài thực hành

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Đọc trước mũi khâu đột mau

+ Đ D: Kim, chỉ, thước, vải, bút chì

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Bìa khâu, len màu; Kim, chỉ, vải (màu trắng, màu sáng) thước bút chì

- Đối với học sinh:

+ Đồ dùng: Kim, chỉ màu, vải, thước, bút chì

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

Trang 21

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

1 Nêu quy trình khâu mũi khâu thường?

* GV gọi 01 HS TB lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi các HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới: (30 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực hiện

Hoạt động2: Tìm hiểu mũi khâu

* NX, KL Thao tác mẫu quy trình

thực hiện khâu mũi khâu đột mau

trên bìa và len, vừa thao tác vừa

- HS quan sát hình 1.15abc

- Trả lời, bổ sung

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hiện theo cánhân, hoàn thành mũikhâu đột mau

II.Khâu mũi đột mau

- Vạch một đường thẳng

- Lên kim mũi thứ nhất cáchmép vái 8 canh sợivải,xuống kim lùi lại 4canh

IV.Củng cố (10 phút)

- Lấy một vài sản phẩm của hs cho hs tự nhận xét sau đó hs nhận xét bổ sung

- GVnhận xét cho điếm một số em

- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Gv thu bài thực hành

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Đọc, tìm hiểu mục 3 - Khâu vắt

+ Đ D: Kim, chỉ, thước, vải, bút chì

- Đánh giá giờ học

Trang 22

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Bìa khâu, len màu; Kim, chỉ, vải (màu trắng, màu sáng) thước bút chì;Sản phẩm mẫu 3 mũi khâu

+ Bảng phụ: Nêu tiêu chí đánh giá

- Đối với học sinh:

+ Đồ dùng: Kim, chỉ màu, vải, thước, bút chì

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

1 Nêu quy trình khâu mũi khâu đột mau?

* GV gọi 01HS TB lên bảng trả lời câu hỏi HS gấp sách vở lại, quan sát, theo dõi

* Gọi các HS khác NX, bổ sung, cho điểm (nếu cần) GV cho điểm

III Bài mới: (30 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực

III Khâu vắt

- Gấp mép vải khâu lược cốđịnh

Trang 23

+ Nêu quy trình khâu mũi khâu

thường?

* NX, KL Thao tác mẫu quy

trình thực hiện trên bìa và len,

vừa thao tác vừa giải thích

- Trả lời, bổ sung

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hiện theo cánhân, hoàn thành mũikhâu đột mau

- Tay trái cầm vải tay tráicầm kim

- Lên kim từ dưới mép gấpvái

IV.Củng cố (10 phút)

- Y/c HS dùng công việc

- Treo bảng phụ nêu tiêu chí đánh giá + Sản phẩm mẫu

- HS đổi chéo kết quả sản phẩm Chấm điểm dựa vào tiêu chí

- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Gv thu bài thực hành

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Đ D: Bìa + vải gồm 3 tấm :(25cmx20cm; 10 x 20 cm; 20 x 20 cm), Kéo, Thước, bútchì

- Đánh giá giờ học

Tiết13: THỰC HÀNH CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỬ NHẬT

Ngày soạn : Ngày dạy :

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Hình 1.18 sgk kim, chỉ, vải, bìa, kéo, phấn

- Đối với học sinh:

Trang 24

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk.

+ Đồ dùng: Bìa + vải gồm 3 tấm :(25cmx20cm; 10 x 20 cm; 20 x 20 cm), Kéo, Thước, bútchì

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

III Bài mới:(35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

học (03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực

hiện

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách

vẽ và cắt mẵu giấy các chi

tiết của vỏ gối (10 phút)

- Quan sát, lắng nghe

- Về vị trí thực hành

-HS thực hành cắt vải theomẫu giấy

1.Vẽ và cắt mẫu giấy cácchi tiết vỏ gối

- Vẽ đường may xungquanh cách đều nét vẽ 1cm,phần nẹp 2cm

b, Cắt mẫu giấy

- Cắt theo đúng nét vẽ

mmmmmMột mảnh.ẫtmảnh:6cm.15cmVẽ đườngmay xung quanh

-Hai mảnh dưới vỏ gối

IV Tổng kết bài học: (05 phút)

Trang 25

- Lấy một vài sản phẩm của hs cho hs tự nhận xét sau đó hs nhận xét bổ sung

- GVnhận xét cho điếm một số em

- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Dặn dò:

+ Nội dung: nghiên cứu nd SGK mục 2,3

+ Đồ dùng: Mộu bìa + vải gồm 3 tấm :(25cmx20cm; 10 x 20 cm; 20 x 20 cm), Kéo, Thước,kim, chỉ

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Hình 1.19 sgk; kim, chỉ, sản phẩm tiết trước

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu

+ Đồ dùng: Sản phẩm tiết trước; Kéo, Thước, bút chì, kim, chỉ

C Tiến trình thực hiện:

1 Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

2 Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

học (03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học - Lắng nghe

Trang 26

- Nêu nội dung, trình tự thực

hiện

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách

cắt vải theo mẵu giấy.và

khâu viền nẹp (12 phút)

- Y/c hs đọc thông tin SGK

- Nêu các bước cắt vải theo

2 Cắt vải theo mẫu giấy

- Trải phẳng lên mặt bàn

- Đặt mẵu giấy thẳng lêncanh sợi vải

- Dùng phấn hoặc bút chì vẽtheo rìa mẵu giấy xuốngvải

- Cắt đúng nét vẽ được 3mảnh chi tiết vỏ gối bằngvải

3 Khâu vỏ gối:

a Khâu viền nẹp 2 mảnhmặt dưới vỏ gối

- Gấp mép nẹp, lược cốđịnh

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Đ D: Sản phẩm TH tiết 2 + kim, chỉ, kéo

- Đánh giá giờ học

Trang 27

Tiết15: THỰC HÀNH CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỬ NHẬT

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: kim, chỉ + sản phẩm tiết trước + vỏ gối hoàn chỉnh

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu

+ Đồ dùng: Sản phẩm tiết trước + Kéo, Thước, bút chì, kim, chỉ

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (02 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Bài mới: (38 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

(03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực

* Khâu viền nẹp 2 mặt dưới

vỏ gối:

- Gấp lần 1 0,5 cm, gâp lần

2 tiếp xuống còn 1,5 cm

- Khâu nẹp 2 mãnh dưới vỏgối

* Đặt 2 nẹp mãnh dưới vỏgối chờm lên nhau 1,5 cm,lược cố định 2 đầu.* úp mặtphải của mãnh dưới vỏ gốixuống mặt phải của mãnh

Trang 28

- Về vị trí thực hành theophân công.

- Thực hành theo nội dung

trên vỏ gối

- Kẻ đường may cách mépvải 1,0 cm

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Dặn dò: Chuẩn bị Đ D: Sản phẩm tiết này + Kim, chỉ, kéo

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Sản phẩm vỏ gối Bảng phụ

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu

+ Đồ dùng: Sp tiết trước + Kim , chỉ

C Tiến trình thực hiện:

1 Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia

- Kiểm tra công tác vệ sinh

Trang 29

- Nhận xét, khuyến khích học sinh.

2 Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

học (03 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

- Nêu nội dung, trình tự thực

- Hoàn thiện và trang trí sảnphẩm

4 Hoàn thiện vỏ gối

- Đính khuy

5 Trang trí

- Trang trí theo thẩm mỹcủa từng cá nhân HS

IV Tổng kết bài học: (09 phút)

- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Treo bảng phụ: tiêu chí đánh giá sản phẩm

- Y/c HS đổi chéo sản phẩm, đánh giá chéo kết quả

- Thu sản phẩm

- Nhận xét ưu, khuyết điểm một số sản phẩm

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Dặn dò: về nhà ôn tập lại toàn bộ các bài đã học

- Đánh giá giờ học

Trang 30

Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I

Ngày soạn : Ngày dạy :

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thờng dùng trong may mặc

- Biết cách lựa chọn vải may mặc, sử dụng và bảo quản trang phục

- Biết vận dụng một số kiến thức và kỹ năng đã học vào việc may mặc của bản thân và gia đình

2 Về kỹ năng:

- Biết ăn mặc lịch sự, gọn gàng; cắt khâu được một số mũi khâu cơ bản

B Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi ôn tập; bảng phụ

- Trò: chuẩn bị ôn tập

C Tiến trình thực hiện:

I Ổn định lớp:

II Bài mới : (40 phút)

kiến thức kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

*Chia nhóm thảo luận theo

4 nội dung: Tìm hiểu các

* Treo bảng phụ nội dung

cá câu hỏi thảo luận:

1 Em hãy nêu nguồn gốc

- Lắng nghe

- Quan sát

- Hình thành nhóm

- Các nhóm thảo luận theo các nội dung trên

Trang 31

các loại vải?

2 Em hãy nêu tính chất của

các loại vải?

3 Em hãy nêu nguyên liệu

sản xuất các loại vải từ

- Đại diện nhóm, HS Yếu trả lời

- Đại diện nhóm khác

NX, bổ sung

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI 1.+ Nguồn gốc:

- Từ TV, Bông lanh, gai, đay…

- Từ ĐV; tơ tằm, cừu, vịt…

2.- Vải len có độ co giãn lớn, giữ nhiệt, thích hợp với quần áo mùa đông, vải bông, tơ tằm có độ hút

ẩm cao, thoáng mát dễ nhàu

3 - Vải sợi tơ tằm…

- Cây, lanh, gai; Vỏ - SX tạo sợi dệt vải lanh gai

+ Nguyên liệu từ động vật

- Lông cừu xe thành sợi

- Tằm – kén Nấu kén, kéo tơ rút thành sợi

III Tổng kết bài học: (05 phút)

- Gv hướng dẫn hs trở về vị trí

- Gv hệ thống lại bài

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thảo luận nhóm

+ Nghiên cứu kỹ bài mới: Ôn tập lại hệ thống kiến thức bài thực hành để tiết sau ôntập: Kim, vải, chỉ

- Đánh giá giờ học

Tiết 18: KIỂM TRA THỰC HÀNH

Ngày soạn:

Trang 32

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

*Thông qua bài kiểm tra

- GV đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức kỹ năng cơ bản và vận dụng

- HS nắm vững,vận dụng đợc một số kiến thức và kỹ năng đơn giản đã học vào việc may mặccủa bản thân và gia đình

- Rèn luyện ý thức tiết kiệm

- Qua kết quả kiểm tra gv và hs rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập

B Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Đề ra, đáp án, biểu điểm

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ phần lý thuyết

+ Đồ dùng: kim, chỉ màu, keó, thước

mảnh vải hình chữ nhật kích thước 15 cm x 20cm

C Tiến trình thực hiện:

1 Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

2 Kiểm tra số lượng học sinh tham gia kiểm tra

3 Nêu yêu cầu tiết kiểm tra

4 Phát đề:

ĐỀ RA

1 Em hãy thực hiện khâu 3 mũi khâu cơ bản:

- Khâu mũi thường

- Khâu đột mau

- Khâu vắt

trên mảnh vải có kích thước 15 cm x 20 cm

IV Kết thúc giờ thực hành:

- Gv thu bài , đếm số lượng,

- Nhận xét giờ kiểm tra

- Dặn dò, chuẩn bị tiết học sau: Hs đọc bài 8: xem hình 2.1 tr 34 liên hệ thực tế

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Thang điểm: 10

- Chuẩn bị đầy đủ 1 điểm

- Làm việc đúng quy trình 1 điểm

- Khâu đúng qui trình 4 điểm

- Thực hiện tốt nội quy an toàn lao động 1 điểm

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi thực hành 1 điểm

Trang 33

Chương II: TRANG TRÍ NHÀ Ở

Trang 34

Tiết 19: SẮP XẾP ĐỒ ĐẠC HỢP LÝ TRONG GIA ĐÌNH

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu bài học:

1 Về kiến thức:

- Giúp hs biết được vai trò của nhà ở đối với đời sống con người

- Giúp hs biết được yêu cầu của việc phân chia các khu vực sinh hoạt trong nhà ở

B Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác

+ Đồ dùng: Tranh 2.1 SGK tr 34, bảng phụ

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk

C Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

- GV giới thiệu nội dung chương mới

III Bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

kiến thức kỹ năng cơ bản Hoạt động 1:Giới thiệu bài học

(02 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò

của nhà ở đối với đời sống con

người (15 phút)

* Yêu cầu Hs quan sát 2.1 SGK:

? Vì sao con người cần nơi ở,

thiết yếu của con người hiến

pháp và pháp luật của nhà nước

CHXHCN Việt Nam đều ghi

nhận quyền có nhà ở của công

dân , bảo vệ quyền lợi chính

đáng đó và khuyến khich người

dân cải thiện điều kiện nhà ở

- Lắng nghe

- Quan sát hình 2.1 sgk,thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm, HSY trả lời Đại diện nhóm khác bổ sung

- Lắng nghe

I Vai trò của nhà ở đối vớiđời sống con người

+ Nhà ở là nơi trú ngụ củacon người

+ Nhà ở bảo vệ con ngườitránh những tác hại do ảnhhưởng của thiên nhiên ,môi trường (mưa, gió,bão, năng, nóng, tuyếtlạnh.)

+ Nhà ở là nơi đáp ứngcác nhu cầu về vật chất vàtin thần của con người

Trang 35

Hoạt động 3: Tìm hiểu về việc

sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở

(18 phút)

- Đặt vấn đề như SGK

? Em hãy kể tên những khu

sinh hoạt của gia đình em?

- Gv ghi lên bảng TL của Hs

* GV chốt lại những hoạt động

chính của mỗi gia đình, từ đó bố

trí các khu vực sinh hoạt

* Gv gọi 1 Hs đọc nội dung các

khu vực chính trong sách

* Tùy theo đk kt của từng gia

đình, nơi ở (TP, TX, TT, NT,

MN ) mà nhà ở có nhiều dạng

khác nhau Tuy nhiên, mỗi gia

đình đều phải có những khu SH

- Đọc TT SGK

- Lắng nghe

- Suy nghĩ, trả lời theo

sự hiểu biết, HS khác bổ sung

- Làm việc cá nhân Trả lời liên hệ theo thực tế,

bổ sung

II Sắp xếp đồ đạc hợp lítrong nhà ở:

1.Phân chia các khu vực sinh hoạt trong nơi ở của gia đình:

+ Học thuộc bài, trả lời các câu hỏi 1 ở Sgk

- Chuẩn bị bài mới: Nghiên cứu kỹ phần II 2, 3

- Nhận xét, đánh giá giờ học

Tiết 20: SẮP XẾP ĐỒ ĐẠC HỢP LÝ TRONG GIA ĐÌNH

Ngày soạn:

Trang 36

Ngày dạy:

A Mục tiêu bài học:

1 Về kiến thức:

- Giúp hs biết được yêu cầu của việc sắp xếp đồ đạc trong từng khu vực hợp lý

- Biết giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

Bài cũ: 1 Nêu vai trò của nhà ở đối với đời sống con người?

- GV gọi HSY trả lời, HS khác NX, bổ sung

- GV NX, KL, cho điểm

III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

kiến thức kỹ năng cơ bảnHoạt động 1: Giới thiệu bài: (2

phút)

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu về việc

-Yêu cầu HS nghiên cứu mục 2,

thảo luận một số điều cần chú ý

2 Sắp xếp đồ đạc trong từngkhu vực :

Mỗi khu vực có những đồđạc cần thiết và được xắp

Trang 37

* Dẫn dắt đi đến kết luận.

Lưu ý: Đồ đạc không nhất thiết

là phải đồ mới Có thể sửa chữa

? Theo em kiểu nhà ở địa phương

em được bố trí như thế nào?

* GV gọi 1 Hs đọc về đặc điểm

chung của nhà ở nông thôn, thành

phố và liên hệ sự đổi mới về điều

kiện ở địa phương mình Từ đó,

giải thích được vì sao mỗi vùng

miền lại có đặc điểm nhà ở khác

nhau

thuận tiện cho mọi hoạt động

- HS quan sát H 2.2 đến2.3; 2.5

- HSK trả lời: có thể là nhà cấp 4, nhà ống, nhà một gian hai chái

- HS đọc đặc điểm của các loại nhà này

- Lắng nghe

sếp hợp lí, có tính thẩm mỹ,thể hiện được cá tính củachủ nhân sẽ tạo nên sựthoải mái, thuận tiện trongmọi hoạt động hàng ngày

3 Một số ví dụ về bố trí, sắpxếp đồ đạc trong nhà ở củaViệt Nam

a, Nhà ở nông thôn

b, Nhà ở thành phố

IV Tổng kết bài học: (05 phút)

- Đọc ghi nhớ SGK

- Hướng dẫn học bài ở nhà:

+ Học thuộc bài, trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Đọc bài mới:Thực hành: Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở

- Chuẩn bị: 1 tấm bìa , nhiều giấy màu có kí hiệu như ở hình 2.7 trang 39 SGK ; kéo; keodán

- Nhận xét, đánh giá giờ học

Tiết 21: THỰC HÀNH: SẮP XẾP HỢP LÝ ĐỒ ĐẠC TRONG GIA ĐÌNH

Ngày soạn:

Ngày đăng: 15/12/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w