Theo IWG 2008:• ITP = Primary I mmune T hrombocyto P enia G iảm T iểu cầu M iễn dịch nguyên phát thay cho: I diopathic T hrombocytopenic P urpura và I mmune T hrombocytopenic P urpura
Trang 2• Khái niệm, tên gọi và dịch tễ
• Cơ chế bệnh sinh
• Điều trị:
– Mục tiêu điều trị
– Chất đồng vận TPO-R (TPO-R agonist)
– Hướng dẫn điều trị dựa trên bằng chứng của
Hội Huyết học Mỹ (ASH) 2011
Nội dung cập nhật
2/35
Trang 3KHÁI NIỆM, TÊN GỌI
& DỊCH TỄ
3/35
Trang 4• Bệnh mắc phải do cơ chế miễn dịch ở người lớn và trẻ em
(<100 x 10 9 /L, thoáng qua hoặc dai dẳng) 1
máu 24
Khái niệm ITP
HCV, hepatitis C virus; HIV, human immunodeficiency virus
1 Rodeghiero F, et al Blood 2009; 113: 2386–93; 2 Stasi R, Provan D Mayo Clin Proc 2004; 79: 504–22; 3 Chang M, et al Blood 2003;
102: 887–95; 4 Cooper N, Bussel J Br J Haematol 2006; 133: 364–74; 5 Cines D, Blanchette V N Engl J Med 2002; 346: 9951008 4/35
Trang 5Theo IWG (2008):
• ITP = Primary I mmune T hrombocyto P enia
( G iảm T iểu cầu M iễn dịch nguyên phát) thay cho:
I diopathic T hrombocytopenic P urpura và
I mmune T hrombocytopenic P urpura
• Nhấn mạnh tình trạng giảm tiểu cầu vì nhiều bệnh nhân có thể
không có biểu hiện xuất huyết
• Nhấn mạnh cơ chế miễn dịch của giảm tiểu cầu
• Giữ nguyên chữ viết tắt ITP vì:
– Quen sử dụng
– Tra cứu y văn thuận tiện
IWG, International Working Group
Rodeghiero F, et al Blood 2009; 113: 2386–93
Tên gọi ITP
5/35
Trang 7Nữ Nam 20
Trang 8CƠ CHẾ BỆNH SINH
8/35
Trang 9• Thử nghiệm của Harrington−Hollingsworth xác định cơ chế
miễn dịch của ITP 1,2
– Năm 1950, Harrington, BSNT Huyết học Bệnh viện
Barnes ở St Louis, tự truyền 500 mL máu bệnh nhân
ITP cho mình
nguyên nhân miễn dịch
• Sau đó, nhiều kháng thể liên quan đến tiểu cầu được phát
hiện trên bệnh nhân ITP 3
Cơ chế bệnh sinh miễn dịch
trong ITP
9/35
Trang 10• Tiểu cầu gắn kháng thể bị tiêu hủy
bởi đại thực bào1
tiểu cầu khác trong ITP3
– Điều hòa B-/T-cell và giảm sản
xuất tiểu cầu
Đại thực bào
Tiểu cầu bị thực bào
Tiểu cầu Glycoproteins IIb/IIIa
Fcγ receptor Kháng thể
IgG, Immunoglobulin G
1 Cooper N, et al Br J Haematol 2006; 133: 364–74; 2 Cines D, Blanchette V N Engl J Med 2002; 346: 995–1008;
3 Provan D, et al Blood 2010 115: 168–86; Figure adapted with permission from Cines D, Blanchette V N Engl J Med 2002; 346: 995–1008
Phá hủy tiểu cầu qua trung gian
kháng thể
10/35
Trang 11• B-cells sản suất tự kháng thể trình diện tiểu cầu
cho đại thực bào (tăng số lượng B-cells trong
ITP)
tế bào trình diện kháng nguyên và hoạt hóa đại
• ITP đi kèm với giảm số lượng Treg (và khả năng
ức chế), 3 dẫn tới tổn thương cơ chế kiểm soát
miễn dịch
Treg, regulatory T-cell
1 Chong B Blood 2010; 116: 4388–90; 2 Bao W, et al Blood 2010; 116: 4639–45; 3 Stasi R, et al Blood 2008; 112: 1147–50
Tổn thương cơ chế kiểm soát
miễn dịch trong ITP
11/35
Trang 12• TPO điều hòa sự trưởng thành của mẫu tiểu cầu qua
SHC
GRB2 SOS
Kaushansky K J Clin Invest 2005; 115: 333947
For Internal Use Only
Đường truyền tín hiệu TPO
12/35
Trang 13• Nếu tiểu cầu thấp thì TPO tăng để kích thích sinh tiểu
cầu
tiểu cầu không tương xứng
250 200 150 100 50
Số lượng tiểu cầu TPO huyết thanh
25 20 15 10 5 0
Mukai H, et al Thromb Haemost 1996; 76: 675–8; Figure reproduced with permission from Mukai H, et al Thromb Haemost 1996; 76: 675–8
For Internal Use Only
TPO và số lượng tiểu cầu
trong ITP
13/35
Trang 14Houwerzijl E, et al Blood 2004; 103: 5006; Figure reproduced with permission from Houwerzijl E, et al Blood 2004; 103: 5006
chết theo chương trình (B, C) trong tủy
xương bệnh nhân ITP
được nuôi cấy cũng chết theo chương
trình nếu bổ sung huyết tương của
người bị ITP
B
C A
For Internal Use Only
Kháng thể làm tổn thương mẫu tiểu cầu trong tủy xương
14/35
Trang 15Đại thực bào (APC cell) MHC II
CD28 CD80
Th-cell
TCR
IL-2 IFN-γ
Y
Mẫu tiểu cầu Tc-cell
Epitope spreading
Thực bào tiểu cầu
X X
X
YYY Y
Sản xuất tự kháng thể chống
tiểu cầu
Tổn thương quá trình trưởng thành
của mẫu tiểu cầu Giảm sản xuất tiểu cầu
CD28 CD80
APC, antigen-presenting cell; IFN, interferon; IL, interleukin; MHC, major histocompatibility complex; Tc, cytotoxic T-cell;
TCR, T-cell receptor; Th, helper T-cell; Treg, regulatory T-cell
Adapted with permission from Stasi R, et al Thromb Haemost 2008; 99: 4–13
Cơ chế bệnh sinh của ITP và các đích nhắm mới cho điều trị
15/35
Trang 16ĐIỀU TRỊ
16/35
Trang 17Theo hướng dẫn điều trị ITP dựa trên bằng chứng của
ASH 2011 1 :
Mục tiêu điều trị cần hướng tới:
• Theo dõi độc tính thuốc trong điều trị là rất quan trọng,
đặc biệt là điều trị corticoid kéo dài
• Điều trị cá thể hóa dựa trên nguy cơ xuất huyết
1 Neunert C, et al Blood 2011;117:4190-4207.
Mục tiêu điều trị ITP
17/35
Trang 18 Đại phẫu
≥ 50 x 10 9 /L
≥ 80 x 10 9 /L Sản khoa:
Đề xuất mức tiểu cầu an toàn
trong thủ thuật xâm lấn
và phẫu thuật
British Committee for Standards in Haematology General
Haematology Task Force Br J Haematol 2003;120:574-596 18/35
Trang 191 Stasi R, Provan D Mayo Clin Proc 2004; 79: 504–22; 2 Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86; 3 Cines D, Bussel J Blood
2005; 106: 2244–51
P resence of active bleeding –
có chảy máu
P latelet count – số lượng tiểu cầu
P atient age – tuổi bệnh nhân
P atient lifestyle (risk of bleeding) – lối
sống (nguy cơ chảy máu)
P resence of additional risk factors for
bleeding (e.g uraemia, chronic liver
diseases) – nguy cơ khác (tăng urea,
bệnh gan mạn tính)
P redictable adverse effects (AEs) of the
offered treatment – tác dụng phụ có hại
x 10 9 /L) nếu bệnh nhân có lối sống hoạt động nhiều (tăng nguy cơ chảy máu)
19/35
Trang 20CHẤT ĐỒNG VẬN TPO-R
(TPO-R AGONIST)
20/35
Trang 21• Nhóm thuốc kích thích tiểu cầu mới cho ITP mạn tính ở
người lớn
• Eltrombopag và romiplostim đã được EMA, FDA, và
EMA has approved TPO-R agonists for adult chronic ITP if splenectomy has failed or is contraindicated
EMA European Medicines Agency, FDA, Food and Drug Authority
1 Kuter D Blood 2007; 109: 4607–16; 2 Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86
TPO-R agonists
21/35
Trang 22TPO-R inactive
Trang 23Phân bổ ngẫu nhiên 2:1
Thử nghiệm lâm sàng pha III, mù đôi, ngẫu nhiên, có đối chứng
N=135
N=62
Sàng lọc
6-month treatment period
SoC, standard of care
Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382
Phân tầng ngẫu nhiên:
• Điều trị ITP đầu vào (trước đây)
‒ ≤15 x 109/L hoặc >15 x 109/L
Liều thuốc:
RAISE, TRA102537)
23/35
Trang 24*Response to treatment defined as a platelet count of 50–400 x 109/L; CI, confidence interval; OR, odds ratio
1 Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382; 2 EMA Eltrombopag Summary of Product Characteristics
Available from: http://www.ema.europa.eu/docs/en_GB/document_library/EPAR_-_Product_Information/human/001110/WC500089964.pdf
[Accessed Oct 2011]; Figure reprinted from Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382,with permission
60 134
60 134
59 134
60 133
59 133
60 131
47 108
50 114
48 112
47 113
58 132
54 110
55 118
58 119
Trang 25• Số lượng tiểu cầu trung vị tăng từ 16 x 109/L lên ~36 x 109/L sau 1
tuần ở nhóm điều trị Eltrombopag
Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382
Figure reprinted from Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382,with permission from Elsevier
59 131
60 134
58 128
58 129
Eltrombopag
Placebo
40 100
59 128
59 123
43 96
46 101
44 95
43 91
53 110
54 110
55 118
58 119
Trang 26• Sau 6 tháng điều trị, nguy cơ và tỷ lệ chảy máu ở nhóm Eltrombopag và
nhóm dùng giả dược tương ứng là 76% vs 65% (OR 0.24, 95% CI 0.16,
0.38; p<0.0001 and OR 0.35, 95% CI 0.19, 0.64; p=0.0008)
World Health Organization Bleeding Scale: Grade 2, mild blood loss; Grade 3, gross blood loss; Grade 4, debilitating blood loss
CI, confidence interval; OR, odds ratio
Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382
Figure reprinted from Cheng G, et al Lancet 2011; 377: 393-402 Erratum: Lancet 2011; 377: 382,with permission from Elsevier
On treatment
10 50
Tuần
Eltrombopag
Placebo
treatment
Post-RAISE: Tỷ lệ chảy máu ở nhóm Eltrombopag so với chứng
Khi điều trị Sau
điều trị
26/35
Trang 27đáng kể so với nhóm chứng (OR 0.35 95% CI 0.19–
quả lâu lâu dài và tính an toàn cho bệnh nhân ITP đã
Eltrombopag
27/35
Trang 28EMA has approved TPO-R agonists for adult chronic ITP if splenectomy has failed or is contraindicated
OR odds ratio; CI, confidence interval; AE, adverse event
1 EMA Eltrombopag Summary of Product Characteristics Available from:
http://www.ema.europa.eu/docs/en_GB/document_library/EPAR_-_Product_Information/human/001110/WC500089964.pdf [Accessed 2011];
2 Bussel J, et al Lancet 2009; 373: 641–8; 3 Cheng G et al Lancet 2011; 377: 393–402 4 Saleh M, et al Blood 2011; 118: abstract 3296;
5 Saleh et al Poster presented at the 53rd Annual Meeting of the American Society of Hematology, San Diego, USA, December 10–13, 2011
Eltrombopag (Eltrombopag)
An toàn/
dung nạp • Dung nạp tốt; tác dụng phụ thường gặp nhất
là đau đầu 2,3
• Eltrombopag không nên dùng cho bệnh nhân
có tổn thương gan (điểm Child-Pugh ≥5) trừ
Eltrombopag
28/35
Trang 29HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ ITP
DỰA TRÊN BẰNG CHỨNG CỦA
HỘI HUYẾT HỌC MỸ (ASH) 2011
29/35
Trang 30Bệnh cảnh lâm sàng Lựa chọn điều trị
Lựa chọn điều trị (mức bằng chứng
2B/2C)
• Corticosteroids: kéo dài (VD:
prednis[ol]one 1 mg/kg đường uống trong 21 ngày) tốt hơn dùng ngắn ngày (VD: dexamethasone
40 mg đường uống trong 4 ngày)
• IVIg: nên lựa chọn khi cần tăng
nhanh số lượng tiểu cầu
• Nếu corticosteroids chống chỉ định thì dùng IVIg hoặc anti-D với
bệnh nhân phù hợp
ASH, American Society of Hematology; IVIg, intravenous immunoglobulin
Adapted with permission from Neunert C, et al Blood 2011; 117: 4190–207
Điều trị hàng 1 cho bệnh
nhân mới chẩn đoán
ASH 2011: Điều trị hàng 1
30/35
Trang 31Bệnh cảnh lâm sàng Lựa chọn điều trị
Lựa chọn điều trị:
(mức bằng chứng 1B)
• Cắt lách
• TPO-R agonists (Eltrombopag
[eltrombopag] và Nplate [romiplostim])
• Nếu bệnh nhân đã tái phát sau cắt lách
và có nguy cơ chảy máu
• Bệnh nhân chống chỉ định cắt lách và thất bại với ít nhất 1 lựa chọn điều trị khác
EMA has approved TPO-R agonists if splenectomy has failed or is contraindicated
EMA, European Medicines Agency
Adapted with permission from Neunert C, et al Blood 2011; 117: 4190–207
Trang 32Bệnh cảnh lâm sàng Lựa chọn điều trị
Lựa chọn điều trị (mức độ bằng chứng
2C)
nhân đã thất bại với ít nhất 1 phương pháp điều trị và chưa cắt lách và có nguy cơ chảy máu
• Rituximab: nếu bệnh nhân đã
thất bại với ít nhất 1 phương pháp điều trị và có nguy cơ chảy máu
• Khuyến cáo riêng cho phụ nữ có
thai, ITP thứ phát sau HCV, HIV
và H pylori
EMA has approved TPO-R agonists if splenectomy has failed or is contraindicated
HCV, Hepatitis C virus; EMA, European Medicines Agency
Adapted with permission from Neunert C, et al Blood 2011; 117: 4190–207
Trang 33• Tên gọi mới của ITP: giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên
phát
sinh mẫu tiểu cầu
tính thuốc thấp nhất, điều trị cá thể hóa dựa trên
nguy cơ xuất huyết
(TPO-R agonist) eltrombopag và romiplostim
Kết luận
33/35
Trang 34Xin trân trọng cảm ơn:
• Viện trưởng, Ban Lãnh đạo Viện HH-TM TW;
• VPĐD Công ty Novartis Pharma.
Lời cảm ơn
34/35
Trang 35Xin trân trọng cảm ơn
35/35
Trang 36Xếp loại Mô tả
Nguyên phát versus thứ phát
Lupus ban đỏ hệ thống
Các pha của bệnh ITP
ITP mới chẩn
khác hoặc tăng liều thuốc đang dùng
HIV, human immunodeficiency virus
Table adapted with permission from Rodeghiero F, et al Blood 2009; 113: 2386–93
Xếp loại giai đoạn bệnh ITP
Trang 37Tăng phá hủy
tiểu cầu
Giảm sản xuất Tiểu cầu
-Tăng phá hủy tiểu cầu thông qua
hoạt hóa đại thực bào
-Ảnh hưởng tới sản xuất tiểu cầu
thông qua việc giảm sự trưởng thành
của mẫu tiểu cầu
-Thay đổi chức năng tiểu cầu
-Đáp ứng Th0/Th1 phụ thuộc T-cell -Thiểu hụt Treg ảnh hưởng tới kiểm soát B-cells
-T-lymphocytes độc tế bào -Hoạt hóa T-cell trong tủy (do thiếu hụt Treg)
Cơ chế bệnh sinh miễn dịch
trong ITP
Trang 38Adapted with permission from Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86
Điều trị khuyến cáo1 Tỷ lệ đáp
ứng1
Thời gian đạt đáp ứng1
Thời gian duy trì đáp ứng1
Nhiều ngày tới nhiều tuần 50–80%, (đạt 80% nếu điều
Prednis(ol)one
0.5–2 mg/kg/ngày trong
2–4 tuần
70–80% có đáp ứng ban đầu
Nhiều ngày tới nhiều tuần
Chưa rõ: có thể đạt 10 năm
không bệnh trên 13–15%
Corticosteroids
Trang 39Điều trị
khuyến cáo1
Tỷ lệ đáp ứng1
Thời gian đạt đáp ứng1
duy trì đáp ứng1
50% đạt SLTC bình thường
Nhanh;
nhiều bệnh nhân sau
24 giờ;
điển hình sau
2–4 ngày
Thường gặp đau đầu
Giảm BCĐTT thoáng qua, suy thận, viêm màng não vô khuẩn, huyết khối, đỏ mặt, sốt, rét run, khó chịu, buồn nôn, tiêu chảy, huyết áp thay đổi, nhịp nhanh
Không bền; SLTC trở về mức trước điều trị sau 2–4 tuần
Adapted with permission from Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86.
• Có thể dừng IVIg sau 1-2 ngày nếu đáp ứng tốt
Immunoglobulin tĩnh mạch (IVIg)
Trang 40Chỉ định
ITP RhD(+), không cắt
lách 1,2
bệnh nhân có tan máu tự miễn để tránh làm tăng tình trạng tan máu 1,2
phụ thuộc liều 1
IVIg, intravenous immunoglobulin
1 Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86; 2 Neunert C, et al Blood 2011; 117: 4190–207
Anti-D immunoglobulin tĩnh mạch
Trang 41Điều trị
khuyến
cáo 1
Tỷ lệ đáp ứng 1
Thời gian đạt đáp ứng 1
Độc tính 1 Thời gian
duy trì đáp ứng 1
tự IVIg (phụ thuộc liều)
4–5 ngày Thường gặp: tan máu miễn dịch,
sốt/rét run
Ít gặp: tan máu trong lòng mạch, DIC, suy thận, đôi khi tử vong
Thường 3–4 tuần nhưng có thể dài hàng tháng trên một số
bệnh nhân
IVIg, intravenous immunoglobulin
Adapted with permission from Provan D, et al Blood 2010; 115: 168–86.
Anti-D immunoglobulin tĩnh mạch
Trang 42• Kháng thể đơn dòng kháng CD20 1 , loại bỏ tạm thời
B-cells 2
• Rituximab hiện chưa được duyệt chính thức để điều trị ITP
nhân có nguy cơ chảy máu cao và đã thất bại với các
phương pháp điều trị khác như corticosteroids, IVIg, hoặc cắt lách 3
• Đáp ứng ban đầu trên 62.5% bệnh nhân, đáp ứng hoàn
toàn trên 46.3% bệnh nhân* 4
• Tỷ lệ duy trì đáp ứng sau 5 năm là 21% bệnh nhân người lớn 5
IVIg, intravenous immunoglobulin
*a complete response was defined as platelet count >150 x 109/L and overall response as a platelet count >50 x 109/L
1 Godeau B, et al Blood 2008; 112: 999–1004; 2 Stasi R, et al Thromb Haemost 2008; 99: 4–13; 3 Neunert C, et al Blood 2011; 117; 4190–207; 4 Arnold D, et al Ann Intern Med 2007; 146: 25–33; 5 Patel V, et al Blood 2010; 116: abstract 72
Rituximab