Tính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kVTính toán bảo vệ chống sétcho trạm biến áp 110220kV và bảo vệ chống sóng truyền vào trạm từ phía đường dây 220kV
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
ĐIỆN TRÊN KHÔNG 220 kV
(ĐỒ ÁN THỰC HIỆN TẠI BỘ MÔN HỆ THỐNG ĐIỆN)
Giáo viên hướng dẫn : ThS Phạm Thành Chung
Hà nội, /2016
Trang 2pg 1
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG I: 4
THI T O V CH NG S T Đ NH TR C TI P CHO TR M I N P 110/220KV 4
u 4
1 Các yêu c u kỹ thuật 5
2 Đặc iểm về kết cấu cột thu lôi 6
3 Phạm vi bảo vệ của cột thu lôi 7
4 Trình tự tính toán 10
Ph n án b trí cột thu s t 11
1 Ph n án 1 11
2 Ph n án 2 19
3 ết luận 26
CHƯƠNG II 27
T NH TO N N I Đ T CHO TR M I N P V 27
u 27
1 N i ất an toàn 27
2 N i ất làm việc 27
3 N i ất ch n s t 27
Các yêu c u kỹ thuật i v i hệ th n n i ất ch n s t 27
Lý thuyết tính toán n i ất 29
1 Tính toán iện tr tản xoay chiều của các hình thức n i ất thôn th ờn 29
2 Tính toán n i ất ch n s t 30
Trình tự tính toán n i ất 32
1 N i ất an toàn 32
2 N i ất ch n s t 36
CHƯƠNG III 45
T NH CH TI U CH NG S T CHO ĐƯỜNG ÂY 220KV 45
u 45
Các yêu c u kỹ thuật 45
Các chỉ tiêu bảo vệ ch n s t ờn dây 45
Trang 3pg 2
1 C ờn ộ hoạt ộn của s t 45
2 l n s t ánh vào ờn dây 46
3 l n phón iện do s t ánh vào ờn dây 47
Tính toán chỉ tiêu bảo vệ ch n s t ờn dây 48
1 ô tả ờn dây c n bảo vệ 48
2 Tính ộ võn , ộ treo cao trun bình, tổn tr và hệ s n ẫu hợp của ờn dây 49
3 Tính s l n s t ánh vào ờn dây 55
4 uất cắt do s t ánh vào ờn dây 56
ết luận 83
CHƯƠNG IV 84
T NH TO N O V CH NG SÓNG TRUYỀN VÀO TR M I N P TỪ ĐƯỜNG ÂY V 84
u 84
Ph n pháp tính toán quá iện áp trên cách iện của thiết bị khi có són truyền vào trạm 85
1 Tác dụn của són bất kỳ lên iện tr phi tuyến ặt cu i ờn dây 87
2 ón bất kỳ tác dụn lên ch n s t van ặt cu i ờn dây 89
3 ón bất kỳ tác dụn lên iện dun ặt cu i ờn dây (ph n pháp tiếp tuyến) 89
4 Trình tự tính toán 90
5 iểm tra an toàn của các thiết bị tron trạm 99
Nhận x t 101
TÀI LI U THAM H O 102
Trang 4pg 3
LỜI MỞ ĐẦU
N
T ,
T
,
S
: T
bảo vệ V ảo vệ ch ng sóng truyền vào tr m từ a đường dây 220kV” Đ có :
C ươ I T V C ươ II T V C ươ III T 0kV C ươ IV T
220kV V ,
, Th y Ph m Thành Chung
T , b n
Hà N i, 6
Sinh viên
Lê Xuân Bộ
Trang 5- Đ n dây n i t xà cu i c a tr m ra c u tiên c ng dây
- Đ n dây d n hay thanh d n n n và máy bi n áp
- Gian máy c a các lo i nhà máy n ki u h , các thi t b ng khí Hidro ngoài tr i, các thi t b ch a dung d n phân ngoài tr i
- Kho d u, các thùng d ngoài tr ,
Đ i v i các công trình dễ cháy n thì không nh ng c n b o v ch
tr c ti p mà ph phòng s phát sinh tia lử n áp gây nên, vì v y khi ti n hành thi t k b o v i v i ph n này c n nghiên c i v i các công trình
dễ cháy n
Đ b o v c ti p n và tr m bi
t thu C t thu lôi có th c l p ho c trong
u ki n cho phép có th t trên các k t c u c a tr m, nhà máy
T gi m v t n d cao các tr m
bi i ta c g t các c t thu lôi trên các k t c u trong
tr m, trên các c è chi , … C c l p dùng khi không t n d cao khác
N t c t thu lôi trên các k t c u c a tr m phân ph n ngoài tr i và dùng dây ch b o v n dây d n n i t xà cu i c a tr n c u tiên c a
ng dây thì chúng sẽ c n t chung vào h th ng n t c a tr m Vì v y khi
ng sét thì toàn b n sét sẽ
th ng n t c a tr c a các thi t b c n t chung v i h
Trang 6pg 5
th ng n t c a tr Đ n thì có th gây nên nguy hi m cho các thi t b
y, do v y ch u ki n cho phép m t c t thu lôi trên các công trình trong tr m ho c dùng dây ch ng sét trong tr m
Khi thi t k b o v ch ng sét cho tr m bi n ngoài các yêu
c u kỹ thu t còn ph ý n các m t kinh t và mỹ thu t
C yêu ầu ỹ uậ
Đ i v i các tr m phân ph i ngoài tr i t 110 kV tr lên do có m n cao nên có th t c t thu lôi trên k t c u c a tr m phân ph i Các tr c a các k t c u
t côt thu lôi ph c ng n nh n sét Is khu ch tán
3 n 4 thanh cái c a h th ng n t Ngoài ra m i tr c a k t
c u y ph i có n t b c i thi n tr s c n tr n t
Khi b trí c t thu lôi trên xà c a tr m phân ph i ngoài tr i 110 kV tr lên ph i
th c hi n các yêu c u sau:
+ Ở ch n i các k t c t c t thu lôi vào h th ng n t c n ph i có
n t b sung (dùng n t t p trung) nh m b n tr khu ch tán không
c quá 4Ω ( ng v n t n s công nghi p)
+ Kho ng cách trong không khí gi a k t c u c a tr t c t thu lôi và
b ph u dài c a chu i s
+ Khi dùng c c l p ph ý n kho ng cách gi a c n các b ph n c a tr tránh kh n t c n v c b o v
+ Khi dùng c èn chi cho c t thu lôi ph i cho dây d n
Trang 7kV tr lên thì c n i c t thu lôi v i h th ng n i
t thì dùng ngay xà y n u là xà s t hay dùng c t s t bên trong n u là c t bê tông
tr n ti t di n các ph n tử c a c t thu lôi d a trên s phát nóng
c a chúng và trong trong tính toán có th b qua s t n nhi ng xung
quanh
Bảng 1.2.K ƣớc tiêu chuẩn của một s lo i kim thu sét
a Kim b ng thép tròn:
Trang 8r =0,75h(1- )
h (1-3)
Trang 9pg 8
Hình 1-1.Phạm vi bảo vệ của một cột thu lôi ộc lập
Chú ý: các công th c trên ch i 30 m Hi u qu c a
c t thu lôi cao quá 30 m có gi ng c a sét gi h ng s
3 2 Phạm vi bảo vệ của 2 cột thu lôi có cùng ộ cao
Khi hai c t cách nhau kho ( < 7 ) cao l n nh t c a khu v c b o v gi a 2 c t thu lôi h0 :
gi t c t cao h0, t hai m t c t này có th vẽ c ph m vi b o v c a các m ( 2)
3 3 Phạm vi bảo vệ của 2 cột thu lôi không cùng ộ cao
Cách vẽ ph m vi b o v c a 2 c t thu sét có chi c trình bày ( -3) T c tiên ta vẽ ph m vi b o v c a c nh c t th p
vẽ ng thẳng ngang g ng sinh c a ph m vi b o v c t cao 3 m này
nh c t thu sét gi nh, nó sẽ cùng v i c t th cao b ng nhau v i kho ’
C t th cao h2 và c cao h1
Trang 10pg 9
- Khi h2>2h1
3 thì: a' = a
2 1 1
h-0,75h (1- )
- Khi h2<2h1
3 thì: a' = a
2 1
1
h-1,5h (1- )
nh 1-3.Phạm vi bảo vệ của hai cột thu lôi không cùng ộ cao
3 4 Phạm vi bảo vệ của nhóm cột thu lôi
Khi công trình c c b o v chi m khu v c r ng l n, n u ch dùng m t vài
c t thu lôi thì ph i r t cao gây nhi , T ng
h p này sẽ dùng nhi u c t ph i h p b o v Ph n ngoài c a ph m vi b o v c xác
a t t (yêu c u kho ng cách a 7h ) Không c n vẽ ph m vi b o
v i các c t thu lôi mà ch ki u ki n an toàn
Trang 11ti 3 nh c t (ho c ngo i ti p t ) Đ cho toàn b di n tính gi i
h n b i tam giác (ho c t giác ) c b o v thì D8ha L y chung m cao tác
d ng l n nh t cho toàn tr m
+ T cao h c a c t thu lôi:
h = ha + hx ( V x : cao c a v c b o v ) + Ki m tra l i kh o v i v i các v t n m ngoài ph m vi b o v :
- Tính bán kính b o v c a m t c t thu lôi: theo ( - ) (1-3)
- Tính bán kính khu v c b o v gi a 2 c : ( - ) ( - ) ( - ) ( -3)
+ Vẽ các khu v c b o v
Trang 12pg 11
+ Ki m tra l i n u có v c b o v nào n m ngoài khu v c b o v thì c n
ph cao c t thu lôi ho c b trí thêm c t và tính toán theo trình t trên
N u dùng c c l p thì ph i ki m tra kho ng cách gi a c n các b ph n c a tr m, ph i tính kho ng cách trong không khí Sk và kho ng cách trong
VSE
M n Is R c a
c n t h th ng n t c a c n v t t
thì yêu c u: s đ
d cpđ
I RS
Trang 1310000.0 24000.0
5000.0 5000.0
17000.0
119000.0
5000.0
Trang 14pg 13
L a 30m L; b 16 55 57 28m L, ; c 14 55 56 75m,
a b c 30 57, 28 56,75
Đ ng tròn ngo i ti p tam giác (8,9,13) là:
a.b.c D
2 p(p a)(p b)(p c)
30.57, 28.56, 25
2 72, 02.(72, 02 30)(72, 02 57, 28)(72, 02 56, 25) 57,62 m
Đ cao hi u d ng c a nhóm c t này là:
a
D 57,62
C , ta có b ng t ng k :
Phía 220 kV N Đ
giác C
(m) Đ
(m) Đ
11,12,16,15 51-51 9,02 72,12 Hình
12,13,17,16 34-51 7,66 61,29 H
13,14,18,17 34-51 7,66 61,29 H
9,10,14 20-55-58,52 7,32 58,52 Tam giác 8,9,13 30-57,28-56,75 7,2 57,62 Tam giác 9,13,14 34-56,75-58,52 7,55 60,41 Tam giác 7,8,12 30-57,87-56,29 7,4 59,23 Tam giác 8,13,12 34-57,87-57,28 7,54 60,29 Tam giác 7,12,11 51-56,29-67,42 8,62 69,98 Tam giác 6,7,11 20-67,42-58,19 8,91 71,27 Tam giác Phía 110 kV N Đ
giác C
(m) Đ
(m) Đ
1,2,7,6 20-24 3,91 31,24 H
2,3,8,7 30-24 4,8 38,24 H
3,4,9,8 30-24 4,8 38,42 H
4,5,10,9 20-24 3,91 31,24 H
K t lu n:
+ Phía 220 kV:
T các tính toán trên ta có: ha max hai 9 02m,
+ Phía 110 kV:
Trang 15pg 14
T các tính toán trên ta có: ha max hai 3 91m,
Vì th ta ch n hamaxcho toàn tr m là 10 m
Trang 1621 55-0,75.27.(1- ) = 50,5
Trang 19pg 18
Hình 1-6.Phạm vi bảo vệ của ph ng n 1
Trang 2010000 24000
5000 5000
Trang 21pg 20
2 1 nh to n c c ộ cao hiệu d ng
+ Xét nhóm c t (12,13,17,16)
Nhóm 4 c t này t o thành m t hình ch nh , ng tròn ngo i ti p hình ch nh ng chéo c a hình ch nh t
2 p(p a )(p a )(p a )
30.47,76.47,13
2 62, 45.(62, 45 30)(62, 45 47,76)(62, 45 47,13)49,99 m
Trang 22T các tính toán trên ta có: ha max hai 5 67m,
Vì th ta ch n hamaxcho toàn tr m là 8 m
Trang 23r = 1,5.20,14(1-0 x 8 ) = 9,58
0,8.20,14 m
- t (10,14) ta có:
h14= 25m, h10 = 19 m a = 45 m
Trang 26pg 25
Hình 1-8.Phạm vi bảo vệ của ph ng n 2
5.N ậ
- V V ỹ :
- T :
+ P 110kV : L=5.(19-11)+5.(19-8)= 95 m
+ P V : L=6.(25-11) + 6.(25-17) = 132 m
N : L = 95+132 = 227 m
Trang 27pg 26
3 K luậ
S y v m ĩ t c m b o Tuy nhiên,
P : ng chi u dài c n thi công :L1 198m
P : ng chi u dài c n thi công :L2 227m
P trí nhi u c , c t V ẽ , thi t k và tính toán cho các ph n k ti p
Trang 28Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
3 N đấ
Nhi m v c a n t ch ng sét là t t (khi có sé vào c t thu sét ho ) gi n th t i m m trên thân c t không quá l … n ch c trên các công trình c n
b o v
II Các yêu c u k thuật i với hệ th ng n i ất ch ng sét
1) B ph n n t có tr s n tr t n càng bé càng t t Tuy nhiên vi c gi
n tr t i ph i t n nhi u kim lo i và kh c
Trang 29Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
250 R I
( ) :N u ch dùng cho các thi t b cao áp
125 R I
( ) :N u dùng cho c cao áp và h áp
T n và tr m bi n áp, n t làm vi c và n t an toàn các c c n i thành h th ng chung Khi n i thành h th ng chung ph c yêu c u c a lo i n t nào có tr s n tr n t cho phép bé
V i các thi t b có dòng ng n m ch ch t l n thì ph t thêm n t nhân
t o v i tr s n tr t n không quá 1
2) N t ch ng là n t c a c t thu sét, c n và n t
c a h th ng thu sét tr m bi n
Do b ph n n t c a c t thu sét và c ng b c l p (không có liên h v i b ph n khác) nên c n sử d ng hình th c n t t p trung
u qu t n t t nh t Hi n nay tiêu chuẩn n t c c quy
n tr su t c t và cho b ng (2-1)
ảng 2-1 r s qu nh của iện tr n i ất t n s công nghiệp
Đ ện trở suất của đất (.cm) R
Trang 30Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
29
104<<5.104 15 5.104<<105 20
t ẩm (3.104 .cm) nên t n d ng ph n n t có
sẵn c a móng và chân c b sung ho c thay th cho ph n n t nhân t o
Đ i v i n t c a h th ng thu sét các tr m bi n áp khi b ph t ngay trên xà tr m thì ph n n t ch ng sét bu c ph i n i chung v i m ch vòng n t an toàn c a tr m Lúc này sẽ xu t hi n n i t phân b dài làm Zxk l n áp
c n t chung này ch th c hi c v i các tr m bi n áp có c V N i ti n hành
m t s bi n pháp b , , ng cách theo m ch d n
t t ch n t c i t 15m tr lên
III Lý thuy t tính toán n i ất
T đ ệ ở ả ay ều ủa ì ứ đấ ô ƣờ
Trong th c t n c c c dài (2-3)m b ng s t tròn hay s t góc chôn thẳ ng hay thanh dài chôn n m ngang sâu (0,5 - 0,8) theo hình tia ho c m ch vòng và hình th c t h p c a các hình th c trên Tr s n
Trang 31Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
2 1 Điện tr tản ung k ch của n i ất tập trung:
Qua nghiên c i ta th y r n tr t n xung kích không
ph thu c hình h c c n c nh b
I, n tr su t c tính xung kích c t Vì tr s n tr t n xoay chi u c a n t t l v i nên h s xung kích có tr s là :
Trang 32Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
G Z ( , ) n tr xung kích c a n t kéo dài, nó là hàm s c a không gian và th i gian t
Z (x,t)=U(x,t)
I(x,t)
T U( , ), I( , ) phân:
- =I
δx δtδi
- =G.uδx
Trang 33Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
32
t T 1
1 2
L.G.l
T =.π ;
n d n c a n ( ẳng tr ) không nh ng ch ph thu c vào I, mà còn
ph thu c vào to Vi c tính toán t ng tr sẽ r t ph c t p và ch có th gi i b ng
Ở m vi c tài ta có th b qua quá trình
Trang 34Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
33
R : n tr n t c a c n + Tính Rcs:
Dây ch ng sét ta sử d ng lo i C-70 có ro =2,38/ km( treo 2 dây ch ng sét)
Trang 35Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
mv
T : L: là chi u dài t ng c n c c (chu vi c a m )
: chôn sâu c a thanh làm m , y h = 0,8 m
8m 8m
8m 8m
8m 8m
8m 8m 8m 8m 129000
140000
AT2 AT1
Trang 36Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
35
K: là h s thu c vào t s 1
2
ll
Trang 37Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
T công th c trên ta th y r n m t chi u ho
n xoay chi u t n s công nghi ng c L và b t
Trong h th ng b o v ch th ng n t ch c n i chung v i m ch t an toàn, t o thành m t h th ng n t chung (ch áp
d ng cho tr m có c n áp l V) y n t ch ng sét là n t phân b th ng n t, t ng tr xung kích Zxk có th
l n g p nhi u l n so v n tr n n áp trên các b ph n n t có
th cao d c t i các thi t b n c a tr i tính
Trang 38Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
Trang 39Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
Trong n t ch ng sét:
Khi d ,8 mua =1,25
mv(antoàn) mv(sét) mùa(sét)
L G
L G
Trang 40Đồ án t t nghiệp Kỹ thuậ đ ện cao áp
τ - T 1
k=1 đs
T công th c trên ta th y t ng tr xung kích c a n t g m:
+Thành ph n bi n thiên theo th i gian t
e (do 5
e tr r t nh
so v i các s h c nên ta có th b qua) T c là ta tính v i k sao cho :
ds k
4T
KT4
k 2
TT
1,98.2,886.10 265
41,895
π = 44,35s