1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DSpace at VNU: Chế tạo vật liệu hấp phụ từ tro than bay sử dụng trong phân tích môi trường (Phần 1. Chế tạo chất hấp phụ từ tro than bay)

6 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M au tro th an bay trư ớ c và sau khi xử lý bằng kiềm được đánh giá thông qua kết quả phân tích phổ nhiễu xạ tia X và ảnh kính hiển vi đ iện tử... Phổ nhiễu xạ tia X tro than bay trước x

Trang 1

T ạp chí K hoa học Đ H Q G H N , K hoa học T ự n h iê n và C ô n g n g h ệ 23 (2007) 160-165

Chế tạo vật liệu hấp phụ từ tro than bay sử dụng

trong phân tích môi trường

Phần 1 Chế tạo chất hấp phụ từ tro than bay

Đỗ Quang Huy1’*, Đàm Quốc Khanh1, Nghiêm Xuân Trường2, Nguyễn Đức Huệ'

1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 1 Trung tãm Nhiệt đới Việt-Nga, ĐHQGHN

N h ận n g ày 25 thán g 7 năm 2 0 0 7

T ó m tắ t T ro than b a y c ủ a n hà m áy nh iệt điện P hà Lại đ ư ợ c x ừ lý với d u n g dịch N aO H 3,5M có

thề sừ dụ n g ỉàm ch ấ t h ấp phụ tro n g phân tích m ôi trư ờ ng C ác p h ồ X R D và SE M đà đ ư ợ c dùn g đề

phân tích đánh giá vật liệu này K êt q uà phân tích cho thấy v ậ t liệu thu đ ư ợ c sau x ừ lý kiềm có

ch ứ a các hạt rất nhỏ, hìn h cầu Q uartz, M ullite và Z eo lite P1 (N a ) là các thàn h p h ần chính được

hình thàn h trong quá trìn h xử lý tro than bay bàng dung dịch k iềm

0,5 g am ch ấ t hấp phụ tro than bay đã x ừ lý với du n g d ịc h kiềm đư ợ c n ạp vào cộ t sắc kỷ có

kích thư ớc 3 00m m X 6 m m d ù n g để th ừ nghiệm tách hỗn h ợ p M I và M 2 K ét qu à n h ận đ ư ợ c cho

thấy, vật liệu sử d ụ n g tro n g n g h iên cứ u có k h à n ăn g làm giầu và tách các chất cần phân tích tốt

Đ ộ thu hồi chất phân tích c ủ a hỗn h ợ p M I v à M 2 tư ơ ng ứ ng là 83,3 - 89,5% và 51,28 - 93,75%

N ư ớ c ta là m ộ t nư ớ c đ a n g p hát triển, vấn đề

x ử lý, tái sử d ụ n g rác thải cò n n hiều Iiạn chế,

b ất cập Ở V iệt N am , h àn g năm các nh à m áy

n h iệt điện dùng th an thải ra m ột lư ợ n g lớn tro

than bay H iện nay hơn 50% tro th an trên thế

giới được tái sử dụn g tro n g cô n g n g h iệp sản

xuất xi m ăng, tro n g xây d ụ n g (làm g ạch, vật

liệu nhẹ), v ật liệu làm đư ờ n g T ro n g nông

nghiệp tro than bay đ ư ợ c sử d ụ n g làm p hân

bón, đất nhân tạo, bảo q uản n ô n g s ả n , N h ư ng

ờ V iệt N am tro than bay củ a các nhà m áy n h iệt

điện nói chung ch ư a đư ợc chú ý đ ú n g m ức

V iệc nghiên cứ u chế tạo vật liệu sử d ụ n g tro

’ Tác giả liên hệ ĐT 84-4-8583905

E-mail: huydq@vnu.edu.vn

160

than bay tro n g phân tích m ôi trư ờ ng sẽ góp phần làm tă n g th êm ứ ng d ụ n g cùa loại vật liệu này

2 Thực nghiệm

2.1 V^t liệu, hoá chất: T ro than bay của nhà m áy n h iệ t điện P hả lại đ ư ợ c sử d ụ n g để

ng hiên c ứ u ch ế tạ o vật liệu hấp phụ có c ỡ hạt 45fi.m - 63^171 C ác d u n g m ôi có độ tinh khiết

n an o g rad e gồm n -H ex an , T o lu en , M etanol,

D iclo m eta n D u ng dịch N aO H 3,5 M và HC1,

H2S O4 9 8 % có độ tin h k hiết phân tích H ỗn hợp đung d ịc h ch u ẩn H C H , D D D , D D E , D D T có

n ồ n g độ m ồ i ch ất là lOOppb ( M l) và hỗn hợp

du n g dịch ch uẩn gồm 17 đ ồ n g phân độc nhất

Trang 2

Đ.Q H uy và nnk / Tạp chí Khoa học ĐH Q G H N , Khoa học T ự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 160-165 161

c ủ a D ioxin và F u ran có n ồ n g đ ộ m ỗi c h ấ t là

2 0 0 p p b (M 2)

2.2 Thiết bị và dụng cụ dùng trong nghiên

cứu: H ệ thống sắc kí k h í với d etectơ cộ n g kết

điện tử (G C /E C D ) v à d e te c tơ khối phổ

(G C /M S ) của hãng A g ilen t, M ỹ H ệ phân tích

n h iễ u x ạ tia X S IM E M S D 50 05 , Đ ứ c; kính

hiể n vi điện tử q u ét (S E M ) JS M -5 3 0 0 Jeol,

N h ậ t và hệ thố ng m áy phân tích phổ h ấp thụ

ng u y ên tử P erckin Elm er

2.3 Thực nghiệm

Chế tạo vật liệu hấp phụ từ tro than bay:

C ân 40g tro than b ay ch o vào b ìn h tam giác

chịu nhiệt, thêm v à o đó 2 0 0 m l d u n g dịch N aO H

3,5 M [1] H ỗn hợ p đ ư ợ c kh u ấy và đun nóng ở

n h iệ t độ 100°c tro n g 24 g iờ liên tục Đ ể nguội

hỗn hợp đến n h iệt độ phòng, sau đ ó chuyển

to àn bộ hồn hợp v ào cố c thủ y tinh D ù ng nước

cất n ó n g rử a sản phẩm tro than bay sau x ử lý

đến pH =7 Loại bỏ nư ớ c khỏi m ẫu cách lọc hút

ch ân không với sự hỗ trợ c ù a giẩy lọc băng

xanh Sấy sản p h ẩm ở 1 0 5 °c đ ến khối lượng

k h ôn g đổi và đ ư ợ c b ảo quản tro n g bình h ú t ẩm

ch o đến khi sừ dụng

Đánh giá vật liệu hấp phụ từ tro than bay

trước và sau xứ lý: P hân tích v ật liệu trên m áy

nhiễu xạ tia X v ớ i đ iều kiện nguồn p h át xạ

C u K ữ ờ 40K V , 30 m A ; tố c đ ộ q u ét 40/phút;

độ chính xác 0,0 10 , dải đo từ 2 - 550; tia tới

1,5406 A° ; chụp p h ổ ở nh iệt độ p h òn g 2 5 ° c

P hân tích kích th ư ớ c hạt c ù a v ậ t liệu b ằ n g kính

hiển vi điện tử q u y é t khi m ẫu đư ợ c rử a sạch

bằng E tanol và sấy khô ở 105°c

Thừ nghiệm khà năng tách chất của vật liệu

hấp phụ: Vật liệu hấp phụ chế tạo từ tro than

bay đư ợ c chiết so x h let b ằn g đ u n g m ôi to lu en 24

giờ L ấy 0,3g v ật liệu h ấp phụ đã rử a sạch nạp

vào cộ t sắc ký th ủy tin h có kích thư ớc 300m m X

6m m ; p h ía trên cộ t đư ợ c nhồi 0,5 g S i 0 2 C ột

đư ợ c hoạt h óa b ằn g 40 m l hỗn hợp toluen và

n -h ecx an (1 :1 ) trư ớ c khi sử dụng C ác hỗn hợp

du ng dịch chuẩn M I và M 2 đư ợ c sử dụn g để đánh giá k h ả n ăn g tách c h ấ t củ a vật liệu hấp phụ Đ ối với M I , các bư ớc th ử nghiệm tách

ch ất n h ư sau: ch u y ển 100 nl hỗn hợ p M I vào cột, rử a giải c h ấ t ra kh ỏi cột b ằng 15ml

n -H ex an v ớ i 3 phân đoạn , m ỗi phân đoạn lấy 5

m l C ô cạn các p h ân đ o ạn b ằn g khí N2 đến 0,2

m l C ác p h ân đoạn m ẫu này đ ư ợ c lưu giữ trong

lọ đ ụ n g m ẫ u m ầu nâu ở n h iệt độ 5 ° c cho tới khi

p hân tích Đ ối với m ẫu M 2, cộ t sắc ký đã chuẩn

b ị đư ợ c rử a cộ t bằng 40m l hỗn h ợ p toluen : n -

h exan ti lệ 1:1 C h u y ển 50^1 m ẫu M 2 vào cột

R ử a cộ t b ản g 15 ml n -H exan C ác chất D ioxin

v à F uran đư ợc tách ra khỏi cộ t theo phương pháp đã ch u ẩn hoá [2] M ỗi phân đoạn 1 và 2 lấy lOmi, m ỗi phần đ o ạn 3, 4 và 5 lấy 5m l C ô cạn du ng m ôi củ a các phân đoạn v à lưu giữ phần còn lại củ a m ẫu tro n g lọ m ầu nâu ở 5 ° c

c h o tới k h i p hân tích Đ iều kiện phân tích các

m ẫu đư ợ c chọn: cộ t sắc ký m ao quản H P 1701, 30m X 0 ,2 5 m m X 0,25p.m C h ư ơ n g trinh nhiệt

260°c, 2 0 phút; d e te c tơ 280°C ; injectơ 270°C; khí m an g H e 1,2 m l/ph út

3 Kết quả và thảo luận

T h àn h phần hóa học củ a tro than bay trước

và sau k h i x ử lý đ ã đư ợ c xác định và chi ra

ừ o n g b ả n g 1 M au tro th an bay trư ớ c và sau khi

xử lý bằng kiềm được đánh giá thông qua kết

quả phân tích phổ nhiễu xạ tia X và ảnh kính hiển vi đ iện tử

B ản g 1 T h à n h p h ần h ó a h ọc (% ) củ a tro than bay trư ớ c và sau khi x ử lý

T h à n h p h ần S i 0 2 A120 j K 20 N a 20 M gO F e20 3 Z n O T i 0 2 C ò n lại C ác bon

T rư ớ c 6 2,75 13,20 1,98 0,08 1,87 3,23 2 ,1 0 1,70 1,19 12,1 Sau 5 3 ,0 6 16,60 2,66 0,18 2,62 4 ,4 0 2 ,8 0 2 ,3 0 2 ,0 8 13,3

Trang 3

162 Đ.Q H uy và nnk / Tạp chí Khoa học ĐHQ GHN, Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 160-165

N h ư vậy so với tro than bay ch ư a x ử lý thì

th àn h phần hóa họ c củ a ừ o than bay sau x ử lý

có S i 02 giảm , các th àn h p h ần k h ác đều tảng

V iệc tă n g th àn h phần A1203 v à c tro n g tro than

bay sau x ử lý sẽ làm tín h ch ất c ủ a v ật liệu thay

đổi theo Đ iều này đ ư ợ c th ấ y rõ khi n g h iên cứu

phổ nhiễu x ạ tia X và ảnh kín h hiển vi điện tử

Phổ nhiễu xạ tia X c ủ a tro th an bay trư ớc x ử

lí cho số lư ợng đỉn h k h ô n g n h iều và m ộ t phần

đư ờng nền củ a ph ổ bị n ân g cao , h ìn h 1 Phổ

nhiễu xạ tia X hìn h 9 ch o th ấ y tro n g tro than

bay chì có q uartz ( S i 0 2) và m u llit (A l6Si20 i3) là

ch ủ yếu T h eo [1,3,4] đã chi ra ràng tro than

bay gồm các p ha vô đ ịnh hìn h , tin h th ể và than

dư; tro ng đó tin h th ể gồm q u a rtz và m u llit

.m agnetit, hem atit P ha vô địn h h ìn h ch ứ a nhôm

siỉicat có thể chiếm tới 75% khối lư ợng tro than

bay và tồn tại khi nh iệt đ ố t th a n thấp T h eo các

tài liêu đã công bố [5,6], ữ o than b ay gồm thu ỷ

tin h m ullit, quartz, spinel từ tính P ha thu ỳ tinh

vô đ ịnh h ìn h gắn k ế t tro n g cấu trúc khung dạn g kim rắn c ủ a m u llit và q u a rtz tạo ra cấu trú c dị thể củ a tấ t cả các th à n h p h ần tro, ch ín h vì vậy

p h ổ n h iễ u x ạ tia X k h ô n g rõ nét

P hổ h ìn h 1 có m ộ t góc nhiễu xạ chính (20)

ở 26,8° đ ặ c trư n g c ù a Q u a rtz ( S i0 2) D ự a trên

th ư viện p h ổ của m áy , các pic khác củ a Q u artz còn ờ 20,9° ; 36,5° ; 39,5° ; 40,2° ; 42,5° ; 4 5 ,9 ° ; 50,1°; 54,9°; 68,1° N h ư vậy trư ớ c khi xử lí tro

th an b ay c h ứ a ph a tin h th ể Q u artz là chù yếu

Đ ối v ớ i m ẫu tro th a n bay sau x ử lý kiềm

ch o ph ổ n h iễ u xạ tia X cỏ đ ư ờ n g nền ph ẳng và

xu ất hiện th ê m các píc m ớ i, h ìn h 2 Đ iều đó cho thấy khi x ử lý với k iềm 3,5M các pha vô định

h ìn h có tro n g tro than b a y đã bị hòa tan, để lại tro ng tro than b ay các o x it kim loại và n hữ n g thành p h ầ n cơ bản củ a ữ o than bay là S i 02

(5 3 ,0 6 % ), A 1 A (1 6 ,5 0 % ), F e20 3 (4 ,4 0 % ),

và 13,4% cacbon c h ư a c h á y hết

V*ư*N-ftlEMEMS D5005 - M*u t (Tto toy)

Hình 1 Phổ nhiễu xạ tia X tro than bay trước xử lý

T h àn h phần chính c ủ a tro than b ay sau xử

lý kiềm đư ợc xác định từ ph ổ nh iễu xạ tia X,

hình 2 ch o th ấy , ngoài th àn h phần Q uartz

(S i0 2 ), còn xuất hiện các píc đặc trư n g củ a

m u lỉite (A l6Si20 i 3) rõ n é t ở 16,5°; 31°; 33,2°;

35,3°; 40,9°; 60,5° B ên cạn h hai th àn h p hần

trên, ừ o n g tro th a n b a y sau x ử lý còn xuất hiện

th êm th à n h phần Z e o lit P1 (N a) với lượng khá lớn C ác píc x uất h iện k h á rấ t rõ và m ạnh ở 12,5°; 17,07°; 21,8°; 28,1°; 33,5°; 46,1° được xác định đặc tru n g ch o Z eo lit P1 (N a)

Trang 4

Đ.Q H u y và nnk / Tạp chí Khoa học Đ H Q G H N , Khoa học T ự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 160-165 163

V N U + t^ E M E K S 06005 K v * m M (*0 ế f )

I :

ĩ

-H in h 2 P hổ nhiễu xạ tia X tro than bay sau x ử lý

D ự a vào th ư viện ph ổ, Z eo lit P1 (N a) có

cô n g th ứ c tổ n g c ộ n g là N a20 A l20 3(3,5-

5 ,3 ) S i02.nH20 Z eo lit P1 (N a) kết tin h theo hệ

m ạn g te trag o n al với th ô n g số m ạng a = b = c =

10,043A° B ên cạnh th à n h p h ần chính Z eo lit P1

(N a), có th ể Z e o lit P h ilicite với côn g th ứ c tổn g

cộn g là N a20 AI20 3(3,3-5,3)S i0 2.nH2 0 cũng đã

đư ợ c h ìn h th àn h khi x ử lý tro than bay bằng

kiềm V iệc xác định hàm lư ợ ng củ a các Z eolit

hình thành sau xử lí kiềm và nhiệt sẽ được tiến

hành tro ng các ng hiên cứ u tiếp theo

Ả nh vi điện từ q u ét S E M , h ình 3a ch o thấy

tro n g tro th an b ay trư ớ c khi x ừ lý có tồn tại pha

vô định h ìn h và có ch ứ a các hạt thô, th ư ờ ng có góc cạnh v à đ ư ợ c b ao phù bởi m ột lớp th uỷ tinh

vô định h ình Đ iều này giải thích tại sao phổ

nhiễu xạ tia X, hinh 1 cùa tro than bay chưa xử

lý lại k h ô n g rõ n ét và đ ư ờ n g nền k h ôn g phẳng

N g ư ợ c lại, tro th an bay sau khi x ử lý, lớp thủy tin h v ô đ ịn h hìn h n ày m ất đi, làm lộ rõ các hạt

ứ ò n , khá đ ồ n g đều và bề m ặt h ạt không bị che

p h ủ bời c á c ch ất k hác, hình 3b Đ ặc biệt, bên tro ng các hạt cù a v ật liệu tro than bay sau xử lý

đ ư ợ c cấu th àn h từ nh iều hạt hình cầu và hình sợi có k íc h th ư ớ c rất nhò Đ iều này có ng hĩa bề

m ặt h ấp p h ụ củ a v ật liệu là rấ t lớn

a

H ìn h 3 Ả n h S E M củ a tro than bay trư ớ c (a ) v à sau (b ) khi x ử lý

Trang 5

164 Đ.Q H u y và nnk / Tạp chí Khoa học Đ H Q G H N , Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 160-165

Hiệu quá tách chất cùa tro than bay x ử lý

kiềm. C ác c h ấ t tro n g h ỗ n h ợ p M 1 đ ư ợ c tá ch ra

kh ỏi c ộ t sắc ký có c h ứ a 0,5 g am tro th a n bay x ử

lý k iềm ch ù y ế u tậ p tru n g tro n g p h ân đ o ạn 2

H iệu q u ả tách c ủ a c ộ t đ ố i v ớ i h ỗ n h ợ p M I đư ợ c

đ ánh g iá th ô n g q u a h iệu suất thu hồi ch ất, kết

q u ả nêu tro n g b ả n g 2 H iệu suất thu hồi c á c chất

H C H , D D D , D D E , D D T tách trên cộ t là khá cao và ổ n định, nằm tro n g khoảng từ 8 3,3% đến 89,5%

Bảng 2 Hiệu suất thu hồi chất ữong hỗn hợp M I trên cột tro than bay xử lý với kiềm (n = 3)

C h ấ t n g h iê n cứ u S ố đ ểm d iện tíc h píc H iệu su ất th u hồi

C ác c h ấ t có tro n g h ỗ n h ợ p M 2 đ ư ợ c tách ra

khỏi c ộ t sắc ký c ó c h ứ a 0,5 g am tro th a n b ay x ử

lý kiềm ch ủ y ếu tậ p tru n g ờ p h ân đ o ạn 1 H iệu

su ất th u hồi c h ấ t đ ư ợ c n ê u b ả n g 3 H iệ u su ất th u

hồi ch ất tín h ch o ph ân đ o ạ n 1 n ằm ừ o n g

k h o ản g từ 5 1 ,2 8 - 8 8 ,2 3 %

Đ ể p h â n tích cảc c h ấ t tro n g m ẫu m ôi trư ờ n g

có n ồ n g độ th ấp , c ở p p b hoặc ppt ch o phép

ch ấp n h ậ n k ế t qu à tá ch c h ấ t đ ạt hiệu su ất thu

h ồ i ch ất từ 40 - 130% /3 / N h ư vậy h iệu suất

tá c h c h ấ t củ a cộ t sắc ký sử d ụ n g tro th a n bay xử

lý k iềm đ ố i vớ i n h ữ n g hỗn h ợ p M 2 nằm tro ng

k h o ản g t ừ 51,28 - 8 8 ,2 3 % là ch ấp nhận được

Bảng 2 Hiệu suất thu hồi chất trong hỗn hợp M2 trên cột tro than bay xử lý với kiềm (n = 3)

C h ất n g h iê n cứ u Đ á p ứ n g d e te c tơ

C h u ẩn M ẫu

H iệu

su ất th u

h ồ i (% )

C h ất n g h iê n cứ u Đ á p ứ n g d e te c tơ

C hu ẩn M ầu

H iệu su ât thu hồi (% )

T ừ k ết q u ả n ê u tro n g b ả n g 2 v à 3 ch o th ấ y

tro than bay được xử lý bằng kiềm có thể sử

d ụ n g làm c h ấ t h ấp p h ụ tro n g tá c h c h ấ t p h ụ c v ụ

p h ân tích m ôi trư ờ n g T u y n h iê n , n h ữ n g k ế t q u ả

th u đ ư ợ c ở ừ ê n chi là k ế t q u ả n g h iê n cứ u b ư ớ c

đầu, m u ốn có n h ữ n g đ á n h g iá sâu h ơ n cần phải

có n h ữ n g b ư ớ c k h ảo sát tiế p th e o

4 K ế t lu ậ n

T ro th a n b ay đ ư ợ c x ử lý bằng kiềm 3,5M có

k h ả n ă n g sử d ụ n g làm c h ấ t hấp phụ tro n g phân tích m ô i trư ờ n g T ừ v iệ c khảo sát phổ nhiễu xạ tia X và ảnh vi điện từ q u ét (S E M ) đối với tro than b a y sau x ử lý k iề m nhận thấy sản phẩm tạo

th àn h là m ộ t hỗ n h ợ p các h ạt rất nhò, hình cầu

Trang 6

Đ.Q H u y và nnk i Tạp chí Khoa học Đ H Q G H N , Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 160-165 165

và tư ơ n g đối đ ồ n g đều; và tro n g đó có c h ứ a chủ

yếu là các hạt Q u artz, M u llite và Z e o lit P1

(N a) T ro than bay sau x ử lý đ ư ợ c sử dụn g để

đ á n h giá khả n ă n g hấp phụ và tách c h ấ t đối với

hai hỗn h ợ p M I và M 2 H iệu su ất thu hồi chất

đối với M I là 83,3 đến 89,5% , đối v ớ i M 2 là

51,28 đến 93,7 5%

Tài liệu tham khảo

[1] Kim Wan Bok, Synthetic o f N a-Pl Zeolit from

coal flyash,«/ Ind Eng Chem (1997) 185.

[2] D ioxin Q uality A ssurance A dvisory C om m ittee, Intem al Q uality A ssurance R cquirem ents for the

A nalysis o f D ioxins in Environm cntal Sam ples,

R ep o rt E P S l/R M /23, O ctober 1992.

[3] D w Break, Z eoỉií M elecular sieves, John

W iley & Sons Inc, 1974

[4] E Flanigen, L.B Eyland, M olecular Sieves

Z eoỉit I, W ashington, D.c, 1971

[5] T H enm i, C hem ical conversion o f coal as into sythetic Z eolit and its recyling, Nyu

Seram ikkusu 10, 7 (1 9 9 7 ) 5 4

[6] H.G Jang, T F ukuyam e, T Henm i, Effect o f

A dditional ion-exchange m aterial on

hydroponics o f M uskm elons, J o f Shita 8,

1(1996) 223

Produce absorbent material from coal fly ash using in

environmental analysis

Part ỉ Produce absorbent material from coal fỉy ash

Do Quang Huy', Dam Quoc Khanh1, Nghiem Xuan Truông2, Nguyen Duc Hue1

1 Colỉege o f Sciences, VNU, 2 Vietnam-Russian Tropical Center, VNU

C oal fly a sh o f P halai P o w e r P lant after tre a tm e n t w ith 3 5 M N aO H can b e u se as ab so b en t

m aterial in en v iro n m en tal an aỉy sis X R D p a tte m s and S E M im a g e s o f th e p ro d u c t in d icate d th a t this

m aterial co n tain a very sm all an d sp h erical bead s Q u artz, M u llite an d Z e o lite P1 (N a ) w ere th e m ain

co m p o n en ts ío rm ed d u rin g th e m o d iíĩc a tio n p ro cess

It is cle a r th a t an ex cellen t en ric h m en t an d sep eratio n o f th e a n a ly te s o f in te re s t w e re o b ta in ed fo r

M I an d M 2 m ix tu res using th e 3Q0mm X 6m m g la ss c o lu m n p a c k e d w ith 0.5 g o f co al fly ash after alkalin e treatm en t T h e reco v e ry o f su b stan ces in M I a n d M 2 m ix tu re s w a s 83.3 - 8 9.5 % an d 51.28 -

9 3 75 % , ap p ro p riately

Ngày đăng: 15/12/2017, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w