1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DSpace at VNU: Tìm thấy các di vật cổ thông qua việc khảo sát và minh giải số liệu địa vật lý khu vực đình Chu Quyến

12 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tác giả liên hệ... Theo qu y ết định của C ục Di sản Văn hoá - Bộ Văn hoá Thông tin, Viện Bảo tổ n Di tích đ ã bắt đầu thi công.. Các m ũi tên biểu thị các lớp có m ặt trong lát cắt.

Trang 1

Tạp chí Khoa học ĐH QG HN , Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 23 (2007) 118-129

Tìm thây các di vật cổ thông qua việc khảo sát và m inh giải

sô' liệu địa vật lý khu vực đình Chu Quyến

Vũ Đức Minh1'* Nguyễn Bá Duẩn2

1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, 334 Nguyễn Trãi Hà N ội Việt Nam

2 Viện V ật Đ ịa cẵu, Viện Khoa học và C ô n g n g h ệ Việt N a m , 18 H o à n g Quốc Việt, H à N ội V iệ t Nam

N h ậ n n g ày 5 th án g 6 n ă m 2007

T óm t ắ t Bài b áo trìn h b ày các kết q u ả k h ảo sát, m in h giải s ố liệ u c ủ a các p h ư ơ n g p h á p R ađ a x u yên

đ ấ t v à T hăm d ò đ iệ n đ a cực, cù n g n h ư các kết qu ả đ à o th á m sá t b ư ớ c đ ầ u c ủ a V iện Bảo tổ n Di

tích C h ú n g tôi đ ã tìm ra các cố v ật tro n g k h u vự c đ ìn h C h u Q u y ế n m ộ t cách k h á c h ín h xác b ằn g các p h ư ơ n g p h á p Đ ịa V ật lý nói trê n càng k h ẳ n g đ ịn h tín h ư u v iệt và hiộ u q u ả của các p h ư ơ n g

p h á p n ày đối vói công tác k h ả o cổ Kết q u ả n ày chắc chắn sẽ có n h ừ n g đ ó n g g ó p tích cự c c h o công

tác bào tổn, tu bổ, tôn tạo đ ìn h C h u Q u y ến nói riêng và các công trìn h Di tích v ăn ho á k hác nói chung

1 Đ ặt vấn đề

N gày 01/04/2007, Cục Di sản Văn hoá - Bộ

Văn hoá Thông tin đã q u y ế t địn h đầu tư đ ế

tu bổ, tôn tạo kiên trúc tòa đại đìn h C hu

Q uyên, tứ trụ, sân vư ờ n và các h ạn g m ục

khác thuộc khu vực này D ự án d o Viện Bảo

tổn Di tích thi công, d ự kiên hoàn thành vào

tháng 2 năm 2009.

Đây là d ự án thực nghiệm đ ầu tiên được

thực hiện, cho nên m ộ t trong các hạng m ục

của d ự án là tìm kiêm và p h á t hiện các di vật

cổ bị chôn vùi ờ trong khu vực xung quanh

đại đình Được biết, thự c d ân P háp đã cho tu

sừa đình và xây nhà hội đ ổ n g (sau là hội

trư ờng xã) vào năm 1926, rấ t có thê’ họ cũng

cho tôn tạo lại sân đình Trước đây, đ ã có m ột

sô' hô' khai q u ật đư ợc đ à o n h ư n g không thây

có biếu hiện các hiện vật.

* Tác giả liên hệ ĐT: 84-4-8587781

E-mail: minhvd<§>vnu.edu.vn

Theo y êu cầu của Viện Bảo tổn Di tích là khảo sát sơ bộ toàn bộ m ặt b ằn g xung quanh đại đ ìn h C hu Q uyến; ch ú n g tôi đ ã áp d ụ n g các p h ư ơ n g p h á p địa vật lý gần m ặt đâ't,

p h ân giải cao đ ể tiên h àn h khảo sát sơ bộ, và trong đ iể u kiện có th ế thì p h á t hiện các cổ vật

bị chôn v ù i ở khu vự c đ ìn h C hu Q uyến.

K ết q u ả m in h giải s ố liệu đ ã tìm thây các

di vật CỐ tại k h u vực đ ìn h C hu Q uyên

C h ú n g tôi giói thiệu tro n g bài báo này m ộ t sô' kết q u ả c h ín h áp d ụ n g các p h ư ơ n g p h áp Địa Vật lý đ ế p h á t hiện các cổ vật bị chôn vùi.

2 K h u v ự c và các p h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứu

2.ĩ Khu vự c nghiên cứu

Đ ìn h C hu Q u y ên n ằm tro n g quần thê các

di tích g ổ m đình, chùa, lăng và đ ền thuộc xã

C hu M inh, h u y ệ n Ba Vì, tin h H à Tây Theo tài liệu đ ể lại, Đ ình C hu Q u y ên đư ợc xây

Trang 2

V Đ M i n h , N B D u ă n / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h iê n v à C ô n g n g h ệ 2 3 (2 0 0 7 ) Ĩ Ĩ 8 - 1 2 9 1 1 9

d ự n g từ năm 1692 th eo kiến trú c n h à sàn

Đ ây là ngôi đ ìn h cổ và lớn của tinh H à Tây,

đư ợc xêp hạng di tích lịch sử v ăn hóa năm

1962 Đ ình có kết cấu tiêu biếu cho kiên trúc

gỗ CỔ truyền Việt N am , h iện còn lưu giữ

được các m ảng chạm m an g p h o n g cách nghệ

th u ậ t cuối thê' kỷ XVII, đ ầ u thê' kỷ x v i n

n h ư n g hệ thống cột, sàn, trần, vách, đã bị

xuông cấp, có nguy co biên d ạ n g và đô’ võ.

Theo qu y ết định của C ục Di sản Văn hoá

- Bộ Văn hoá Thông tin, Viện Bảo tổ n Di tích

đ ã bắt đầu thi công H iện trạn g m ặt bằng

công trình đ an g được lấp cát p h ía trư ớ c sân,

đã d ự n g 2 nhà k hung sắ t m ái tôn ờ p h ía Tây

N am và phía Tây của đại đ ìn h p h ụ c vụ cho

việc chuẩn bị thi công hạ giải to àn bộ đại

đình và các hạn g m ục khác.

2.2 Phương pháp nghiên círn

Phương p h áp R ađa xuyên đ ấ t (G round-

Penetrating R adar - GPR) [1, 2] và T hăm dò

điện đa cực (M ulti-electrode Resistivity

Im aging - MRI) [3, 4Ị đ a n g đ ư ợc coi là hai

p hư ơng p h áp chù đ ạ o tro n g các p hư ơng

pháp Địa vật lý khảo cô hiện nay, g iú p các

nhà kháo cô thây đư ợc k h u n g cánh tống th ể

cùa khu vực cần nghiên cứu m ộ t cách nhanh

chóng C húng tôi đã s ừ d ụ n g hai p hư ơng

p h áp này đê’ khảo sát khu vự c đại đ ìn h Chu

Q uyến.

Theo yêu cầu cùa Viện Bảo tổn Di tích,

m ặt khác do m ặt bằn g thi công đ a n g triển

khai đổng thời các h ạn g m ục khác cho nên

việc bô' trí các tuyến khảo sát cũ n g n h ư lựa

chọn ăngten thu phát, k h o ản g cách các điện

cực khá khó khăn Vì vậy, ch ú n g tôi m ới chi

bô' trí các tuyên và lựa chọn th ô n g s ố khảo sát

sao cho có thê’ khảo sát sơ bộ đê’ có bức tranh

tổng th ế ban đ ẩ u của kh u vực đại đ ìn h Chu

Q uyên và p h át hiện các cổ v ật bị chôn vùi ở

khu vực này dọc theo các tu y ê n khảo sát.

Các tu y êh khảo sát đư ợc bô' trí trên hình

1, trong đ ó có 28 tuyêh GPR và 1 tuyến MEI, Các tu y ến này tập tru n g vào các vùng m ặt

b ằn g còn trô n g xung q u an h đại đình và theo các h ư ớ n g hoặc v u ô n g góc hoặc song song với các m ặ t đại đình.

3 K ết q u ả m in h giải

Trong bài báo này ch ú n g tôi chi giới thiệu

m ộ t s ố k ết q uả chính có liên q u an đên các đôi

tư ợ n g n g h iên cứu p h á t hiện đư ợc đ ế khai quật, tro n g đó có tìm ra di vật cổ.

3.1 Các tuyên ớ mặt trước đại đình

Bốn tu y ến GPR đ ầu tiên CQD1, 4D1, 4D2

và 4D3 đư ợc tiến h àn h ở p h ía trước đại đình theo cùng m ột hướng song song với m ặt trước đại đ ìn h theo th ứ tự cách m ép hiên trước là 0.5, 1.0, 2.0 và 3.0 m Tuyên CQD1 được bắt đ ầu cách m ép hiên phải 1.5 m, kết thúc cách m ép hiên trái 4.2 m; tu y ến 4D1 và 4D2 bắt đ ầ u cách m ép hiên phải 6.5 m, kết thúc cách m ép hiên trái khoảng 7 m; tuyên 4D3 bắt đ ầ u cách m ép hiên phải 2.5 m, kết thúc cách m ép hiên trái khoảng 8.5 m (hình 2).

H ình 3 là kết q u ả m inh giải 4 tuyên trên Các m ũi tên biểu thị các lớp có m ặt trong lát cắt Trên các tuyến 4D1, 4D2 và 4D3 xuâ't hiện vị trí d ị th ư ờ n g (liên q u an đêh các di vật CỔ) ở các m é t tư ơ n g ú n g là 33.5 (tuyên 4D1);

34 (tuyên 4D2) và 30 (tuyên 4D3), ớ độ sâu khoảng 50 - 60cm, ngoài ra ở độ sâu hơn còn

có thê’có đ ôì tư ợ n g lớn hơn d ạn g khôi, chúng được khoanh bằng hình tròn nét đứt Ngoài

ra, ngay p h ía trư ớc sát hiên cửa đại đ ìn h có

th ể có đôl tư ợ n g d ạn g bậc khôi.

M ặc d ù tro n g bài báo này chúng tôi

k hông đi sâu nhiều đ ến các lớp địa châ't,

n h ư n g q u a m inh giải tâ't các tuyên GPR, chúng tôi th ây rằng lớp 1 (có độ sâu từ 0 -1 5

Trang 3

120 V-Đ M inh, N.B Duđrt / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học T ự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 118-129

cm ) liên q u a n đ ế n lớ p đâ't tr ổ n g tr ê n m ặ t; ló p

2 (từ 15 - 30 cm ) có t h ể liê n q u a n đ ế n ló p sân

n ề n th ò i P h á p C h ú n g ta có th ế th ấ y rõ ló p

n ề n n à y ở p h ầ n đ ầ u ( từ 0 - 6 m ) tu y ế n 4D 2

(h ìn h 3) là p h ầ n n ằ m ờ p h ầ n s â n lá t g ạch

tr ư ó c n h à h ộ i đ ổ n g ; ló p 3 ( từ 30 - 60 cm ) có

th ể liê n q u a n đ ế n m ự c n ư ó c m ặ t tr o n g k h u

v ự c, lư u ý rằ n g d ị th ư ờ n g p h á t h iệ n ở các

tu y ê n tr ê n đ ề u n ằ m tr o n g lớ p th ứ 3 này Vì

v ậ y , có t h ể lớ p n à y liê n q u a n đ ế n lớ p m ặ t sân

cổ C u ô ì c ù n g là lớ p 4 ( từ - 1 m trở x u ố n g )

x u â t h iệ n k h ô n g rõ r à n g tr ê n các tu y ế n C ác

lớ p đ ư ợ c ch i ra b ằ n g các h ìn h m ũ i tê n th a n g

đ ứ n g

i

lO

H ìn h 1 Sơ đ ổ các tu y ế n k h ảo sát Đ ịa v ật lý k h u v ự c đ ìn h C h u Q u y ế n

Trang 4

V.Đ M inh, N.B Duấn / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 118-129

H ìn h 2 Ví trí các tu y ế n CQD1, 4D1, 4D2 v à 4D3

H ìn h 3 Kết q u ả m in h giải trê n g iản đ ổ sóng các tu y ế n CQD1, 4D1, 4D2 và 4D3

H ìn h 4 Ví trí các tu y ế n 4N 5, 4N5L1, 4 N 4 ,4 N 1 , 4N 2 và 4N 3

Trang 5

1 2 2 V-Đ M inh, N.B Duấn Ị Tạp chí Khoa học ĐHQ GHN, Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) ĩ 18-129

MTA.VCI (Utm ;

onuMipami

Hình 5 Kết quả minh giải trên giản đổ sóng các tuyêh 4N 5,4N 5L1,4N 4,4N 1,4N 2,4N 3 và 4N6

V u ô n g g ó c v ớ i m ặ t tr ư ớ c đ ạ i đ ìn h là các

tu y ê n 4N 5, 4N 5L 1, 4 N 4 , 4 N 1 , 4 N 2 y 4 N 3 v à

4N 6 C ác tu y ế n n à y đ ề u b ắ t đ ầ u t ừ m é p h iê n

trư ớ c đ ạ i đ ìn h , s o n g s o n g v ớ i lổ ĩ đ i v à o đ ạ i

đ ì n h có v ị tr í đ ư ợ c b iể u d iễ n tr ê n h ìn h 1,

tr o n g đ ó c ó các tu y ê n 4 N 4 , 4N 1, 4 N 2 v à 4N 3

n ằ m tr o n g lổ ì đ i v à o đ ạ i đ ìn h (h ìn h 4) T rê n 7

tu y ê n n à y c ũ n g k h ô n g có b iể u h iệ n d ị th ư ờ n g

Trang 6

V.Đ M inh, N.B Duẩn / Tạp chí Khoa học ĐH Q G H N , Khoa học Tự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 118-129 123

m ặ c d ù các b iể u h iệ n p h â n c h ia các lớ p k h á

rõ (h ìn h 5)

C ác h ìn h 6 - 8 x ây d ự n g lại k ế t q u ả m in h

g iả i các tu y ế n tr ê n d ư ớ i d ạ n g h ìn h ả n h g h é p

2D từ n g c ặ p c á c tu y ê n v u ô n g g ó c v à s o n g

s o n g v ớ i n h a u T ừ các h ìn h n à y c h ú n g ta có

t h ể h ìn h d u n g k h á rõ các ló p (ký h iệ u m ũ i

tê n ) v à d ị th ư ờ n g (ký h iệ u k h o a n h trò n )

tr o n g k h u v ự c các tu y ế n đ i q u a

4 N

H ìn h 6 H ìn h ả n h g h é p 2D g iản đ ổ só n g các tu y ế n 4D1 v à 4N4

H a i tu y ế n này cắt n h a u tại vị trí m ét th ứ 18.5 tu y ế n 4D1 và m ét th ứ 1 tu y ế n 4N4

H ìn h 7 H ìn h ả n h g h é p 2D g iản đ ổ só n g các tu y ế n 4D3 và 4N5L1

H ai tu y ế n n ày cắt n h a u tại vị trí m é t th ứ 11 tu y ế n 4D3 v à m ét th ứ 3 tu y ê n 4N5L1

Trang 7

124 y.Đ M inh, N.B Duấn Ị Tạp chí Khoa học ĐH Q G H N, Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) í 18-129

4 N í t

Hình

H ìn h 8 H ìn h ả n h g h é p 2D giản đ ổ só n g các tu y ế n 4D4 và 4N6

H ai tu y ế n n à y cắt n h a u tại vị trí m ét th ứ 32.5 tu y ến 4D 4 v à m ét th ứ 6 tu y ế n 4N6

3.2 Các tuyến ờ mặt trái đại đình

T u y ê n M E I đ ư ợ c tiế n h à n h b ắ t đ ầ u cách

m é p h iê n trư ớ c đ ạ i đ ìn h 8 m , c á c h m é p h iê n

trái 4 m K h o ả n g cách đ iệ n c ự c đ o là 1 m vớ i

2 loại câu h ìn h (đ ô l x ứ n g v à lư ỡ n g cực)

H ìn h 9 là kê't q u ả m in h g iài, h ìn h trê n v à

d ư ớ i c ù n g là m ặ t c ắ t đ iệ n tr ờ s u ấ t, h ìn h ờ

g iữ a là m ặ t c ắ t đ ộ p h â n cự c D o k h o ả n g các h

đ iệ n c ự c lớ n n ê n các d i v ậ t có k íc h th ư ớ c

n h ò ( n ê u có) sẽ k h ô n g th ể p h á t h iệ n đ ư ợ c

T u y n h iê n trê n cả 3 m ặ t c ắ t đ ề u x u ấ t h iệ n d ị

th ư ờ n g đ iệ n trở s u â t th ấ p , đ ộ p h â n cự c lại cao ở m é t th ứ 4 - 7, đ ộ s â u m ặ t trê n k h o ả n g

g ầ n 2 m D ị th ư ờ n g n à y liên q u a n đ ế n đ ô ĩ

tư ợ n g d ạ n g đâ't b ở rời h a y b ù n n h ão

M uii - iu

- 220

r *fi

- : i s

Y ó*

— *: I

lnvcit*J I ta u m iiỴ VstK>n - H RMS - !?"■» L2 - 1 0 5 Efcctr<*ỉc JÌ<KTHJ| - I IU

9 M ặt cắt điộn trở s u â t (h ìn h trê n và d ư ớ i cùng) và m ặt c ắ t đ ộ p h â n cự c (h ìn h g iừ a ) tu y ến MEI

Trang 8

V.D Minh, N.B D uSn / Tạp chi Khoa học ĐHQ GHN, ỊQíoa học T ự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) 1Ỉ8-Ì29 125

3.3 Các tuyến ờ mặt sau dại dinh

H ìn h 10 b iế u d iễ n v ị trí v à k ế t q u ả m in h

g iả i trê n g ià n đ ổ s ó n g tu y ê n 43D 1 s o n g s o n g

v ớ i m é p h iê n s a u đ ạ i đ ìn h v à c á c h m é p h iê n

1 m é t L ớ p th ứ 2 c ũ n g k h á rõ v ó i b ề m ặ t g h ổ

g h ề , tr o n g lớ p n à y đ á n g c h ú ý n h â t là p h ầ n

d ị th ư ờ n g (có th ế liên q u a n đ ê h đ ô ì tư ợ n g

d ạ n g k h ô i) n ằ m k h o ả n g từ m é t th ứ 1 1 - 1 4

c ủ a tu y ế n , ở đ ộ s â u k h o ả n g 30 - 40 cm

■ Í B

H ìn h 10 Vị trí v à kết q u ả m inh giải trê n g iản đ ổ só n g tu y ế n 43D1

3.4 Các tuyến ờ m ặt phải đại đình

B ôn tu y ế n s o n g s o n g v ớ i m é p h iê n p h ả i

đ ạ i đ ìn h , đ ề u b ắ t đ ầ u từ tr ư ớ c n h à đ ế bia,

g ổ m 44D 1, 44D 2, 44D 3 v à 44D 4 lầ n lư ợ t cách

m é p h iê n p h ả i đ ạ i đ ìn h 2.5 , 4.0, 5.2 v à 8.7 m

(h ìn h 1 1); các k ế t q u ả m in h g iả i c ũ n g đ ư ợ c

b iể u d iễ n trê n h ìn h 11 C ả 4 tu y ế n n à y n ằ m

trê n s â n lá t g ạ c h là b ể m ặ t p h ả n x ạ m ạ n h là m

b iê n đ ộ s ó n g s u y g iả m đ á n g k ể k h i la n

tru y ề n x u ô h g b ê n d ư ớ i, d o v ậ y lớ p t h ứ 3 v à 4

xuâ't h iệ n r ấ t m ờ s o v ó i các tu y ê n k h á c K hi

so s á n h p h ầ n c u ô ĩ (từ m é t 8 - 1 1 ) tu y ê n 44D 3 (h ìn h 1 1) v à p h ẩ n đ ầ u (m é t th ứ 0 - 6) tu y ế n 4D1 ( h ìn h 3) m à h a i tu y ế n n à y c ắ t n h a u tại v ị

tr í m é t t h ứ 1.3 tu y ê n 4D1 v à m é t th ứ 11 tu y ê n 44D 3 th ì ló p t h ứ 2 ở v ù n g n à y k h á g h ổ g h ề

v à p h ầ n g iả n đ ổ s ó n g trê n đ ó b ị m â't tín h iệ u ,

g iô n g n h ư tu y ê n 43D1 n ằ m s a u đ ạ i đ ìn h K hi

b iể u d iễ n h ìn h ả n h g h é p 2D từ h a i g ià n đ ổ

s ó n g c ủ a h a i tu y ê n 44D 2 v à 4D2, c h ú n g ta

th â y k h á rõ d ị th ư ờ n g c ầ n q u a n tâ m (h ìn h 12)

Trang 9

V.Đ M inh, N.B Duan Ị Tạp chí Khoa học ĐH Q G H N , Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 118-129

Đ*TANtt|MintJ

H ìn h 11 Vị trí và kết q u ả m in h giải trê n g iản đ ổ sóng các tu y ế n 44D1, 44D2, 44D3 v à 44D4

- ■ V -*1 |i

—: •' ?— r

í\ y '\ / ■ - ịl^ ỉu ^ •* 1 *

« — * t 1

* : p 1

-^ <r m~" V - i

H ìn h 12 Vị trí v à k ế t q u ả m in h giải trê n h ìn h ả n h g h é p 2D g iả n đ ổ s ó n g các tu y ế n 44D 2 và 4D2

Trang 10

V.Đ Minh, N.B Dunn / Tạp chi Khoa học ĐHQGHN, Khoa học T ự Nhiên và Công nghệ 23 (2007) U8-129 127

n

' í

i

I

;>*

i

ã- í

« Ị Ị

ĩ '

ỉ i -

5 1

II

ị l

1 1

1 1

I i

'■I 11«

I ỉ

ư )

CM

<0

I

I

I *

> L

H ìn h 13 So đ ổ vị trí, kích cõ các h ố đ à o d ự kiến

3.5 Kíề« n g /iị ơ ẽcác vị trí đào thám sát

Q u a kh ảo s á t sơ b ộ và k ết q u ả m in h giải

n ê u trê n , c h ú n g tô i đ ã đ ề n g h ị đ à o th á m s á t 4

hô' với vị trí v à kích th ư ớ c trìn h b à y tro n g

h ìn h 13:

- H ô 'th ứ n h ấ t là h ố triển v ọ n g có di v ậ t cố

ở đ ộ sâu k h o ả n g 50 - 60cm, p h ía d ư ớ i có thề’

có đôì tư ợ n g lớ n h ơ n d ạ n g khôi

- H ô' th ứ h a i liên q u a n đ ê h đ ố ì tư ợ n g

d ạ n g đâ't b ở rò i h o ặ c b ù n n h ã o ở đ ộ sâu

k h o ả n g 2m , c ó t h ế n ằ m tro n g k h u v ự c ao

h o ặc g iến g đ ã b ị lâp

- H ô ' th ứ b a có th ê’ liên q u a n đ ế n đ ô i

tư ợ n g d ạ n g k h ô i ở đ ộ s â u k h o ả n g 30 - 40 cm

- H ô ' t h ứ tư có t h ể ch i là m ộ t lớ p n ề n cổ ở

đ ộ s â u k h o ả n g 20 - 30cm

N g o à i ra, n g a y p h ía tr ư ớ c s á t h iê n c ử a đ ạ i

đ ìn h có thê’ có đ ô ì tư ợ n g d ạ n g b ậc khôĩ (h ìn h 3)

T u y n h iê n n h ư đ ã n ó i ở trê n , d o lôi v à o đ ạ i

đ ìn h có h a i b ờ g ạ c h tạ o ra các p h ả n xạ n h iễ u

lo ạ n , c h o n ê n r ấ t k h ó p h á n đ o á n đ ư ợ c d ị

th ư ờ n g ở v ù n g n à y Vì v ậ y , n ê u có t h ể th ì đ ề

n g h ị c h o đ à o th á m s á t hô ' t h ứ 5 tạ i v ị trí n à y

đ ê’k iể m tra

Ngày đăng: 15/12/2017, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w