1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tải về file đính kèm để xem chi tiết

17 74 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàng tồn kho.. Thuế GTGT được khấu trừ... Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317... Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp... Doanh thu bán hàng và cung cắp dịch vụ... Lưu chuyển

Trang 1

CONG TY CO PHAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM | CAP NUGC CA MAU Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Mã số thuế: 2000101918

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT

QUÝ 3 NĂM 2017

Trang 2

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT

QUÝ 3 NĂM 2017

Từ ngày 01/07/2017 đến ngày 30/9/2017

Người nộp thuế: Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau

Mã số thuết 2000101918

Don vi tinh: Việt Nam Đồng

1 2 3 4 5 acake SAN pean er aad +386) 100 233,298,630,248 235,862,685,600

2 Các khoản tương đương tiền 112 : - 1T Đầu tư tài chính ngắn hạn (120 = 121 + 122 + 123) |_ 120 20,956,378,000 8

1 Chứng khoán kinh doanh 121 = :

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 2

3 Đầu tư nằm giữ đến ngày đáo hạn 123 20,956,378,000 `

me Scone ae (1514 1924 TE | gag 174,642,002,430 182,648,846,278

1 Phải thu ngẫn hạn của khách hàng 131 8,594,290,815 10,697,011,299

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 4,148,388,679 4,345,465,281

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 2 “

5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 - °

6 Phải thu ngần hạn khác 136 —— 161/899/322/936 167,606,369,698

7 Dự phòng phải thu ngẫn hạn khó đồi (*) 137 - :

8 Tài sản thiếu chờ xử lý 139 -

IV Hàng tôn kho (140 = 141 + 149) 140 | zz,128,816,gs9 26,145,407,584

1 Hàng tồn kho 141 27,128,816,899 26,145,407,584

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 : 2

V, Tài sản ngắn hạn khác (150 = 151 + 152 + 153 + 150 ie — «

154 + 155)

1, Chi phí trả trước ngắn hạn 151 + =

2 Thuế GTGT được khấu trừ 3 152 - :

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 * :

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -

5 Tài sản ngắn hạn khác 155 - -

: - TAI SAN DAI HAN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 200 271,722,162,519 274,894,879,787

50 + 260)

1 Các khoản phải thu dài hạn (210 = 211 + 212 + 213 Hi - -

+ 214 + 215 + 216 + 219)

2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 - -

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 - 4

4 Phải thu nội bộ đài hạn 214 * -

5 Phải thu về cho vay dài hạn 215 = z

6 Phải thu dài hạn khác 216 - -

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đồi (*) 219 - :

Trang 3

TAT SAN = [me Số cuối kỳ Số đầu kỳ

1, Tài sản cố định (220 = 221 + 224 + 227) 220 238,615,779,273 243,354,365,795

1 Tài sản cố định hữu hình (221 = 222 + 223) 221 238,376,547,210 243,104,937,730

- Nguyên giá 222 341,129,831,911 339,916,034,919

~ Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (102,753,284,701) (96,811,097,189)

2 Tài sản cố định thuê tài chính (224 = 225 + 226) 224 - -

- Nguyên giá 225 = š

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 - -

3 Tài sàn cố định vô hình (227 = 228 + 229) 227 239,232,063 249,428,065

~ Nguyên giá 228 382,832,474 382,832,474

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (143,600,411) (133,404,409)

1H Bất động sản đầu tư (230 = 231 + 232) 230 - -

~ Nguyên giá 231 = a

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 - - 1V Tài sản dở dang dài hạn (240 = 241 + 242) 240 17,437,101,203 17,385,705,625

2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 17,437,101,203 17,385,705,625

V Đầu tư tài chính dài hạn (250 = 251 + 252 + 253 + = - -

254 + 255)

1 Đầu tư vào công ty con 251 - “

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 - -

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 - -

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 # 2

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 - -

VI Tài sản dài hạn khác (260 = 261 + 262 + 263 + 260 15,669,282,043 14,154,808,367

Tê phí trả trước dài hạn 261 15,669,282,043 14,154,808,367

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 - =

3 Thiết bị, vat tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 - -

4 Tài sản dài hạn khác 268 = #

'TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 505,020,792,767 510,757,565,387

|C - NỢ PHAI TRA (300 = 310 + 330) _ 300 342,428,070,418 350,228,230,195

1Ng ngắn hạn (310 = 311 + 312 + + 322 + 323 + 310 312,900,827,353 319,246,342,242

1 Phải trả người bán ngắn hạn : 311 180,780,781,217 186,307,750,180

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 1,832,534,319 3,565,639, 721

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước = l 8 2,477,057,528 1,544,276,740

4 Phải trả người lao động 314 9,744,423,754 8,237,696,102

5 Chi phi phải trả ngắn hạn 315 - -

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 - -

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 -

8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -

9 Phải trả ngắn hạn khác 319 118,247,823,045 119,810,230,009

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn - 320 * 2

11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 " :

12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 (181,792,510) (219,250,510)

13 Quỹ bình ổn giá 323 = se

14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 - -

Trang 4

i 2 3 4 5

11 Nợ dài hạn (330 = 331 + 332 + + 342 + 343) 330 29,527,243,065 30,981,887,953

1 Phải trả người bán dài hạn 33L - *

2 Người mua trả tiên trước dài hạn 332 ` A

4, Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 , +

5 Phải trả nội bộ dài hạn 335 a -

6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 336 — ®# ñ

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 29,527,243,065 30,981,887,953

9, Trái phiếu chuyển đổi 339 - s š

11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 ° :

12 Dự phòng phải trả dài hạn 342 - =

D - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 162,592,722,349 160,529,335,192

E = chủ sở hữu (410 = 411 + 412+ 44204421 | 449 teense 16052307

1 Vốn góp của chủ sở hữu (411 = 411a + 411b) 441 155,349,000,000 155,349,000,000

-C8 phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4l1a 155,349,000,000 155,349,000,000

- Cổ phiếu ưu đãi 411b - m

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 - -

4 Vốn khác của chủ sở hữu 414 -

5, Cố phiếu quỹ (*) 415 2 =

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 4U (1,568,292,550) (1,568,292,550)

8 Quỹ đầu tư phát triển 418 — 786/20/83 | 786,720,843

9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 - -

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 393,360,422 393,360,422

ain nhuận sau thuế chưa phân phối (421 = 421a + 421 7650017 4 5,568,546,477

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 5 ` %

- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 7,631,933,634 5,568,546,477

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 5 =

TI Nguồn kinh phí và quỹ khác (430 = 431 + 432) 430 -

1 Nguồn kinh phí 431 " s

2 Ngưồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 = 2

TONG CONG NGUON VỐN (440 = 300 + 400) 440 505,020,792,767 510,757,565,387

Cà Mau, ngày 20 tháng 10 năm 2017

KETOAN TRƯỞNG LẬP BẰNG

Trang 5

BAO CÁO KET QUA HOAT BONG SAN XUẤT KINH DOANH HỢP NHÁT

(Mẫu số B024 - DN Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

QUÝ 3 NĂM 2017 Người nộp thuế: Công ty cỗ phần Cấp nước Cà Mau

Mã số thuế: 2000101918

Đơn vị tính: Việt Nam Đồng,

Mã Quý này Quý 3 năm trước | Lũy kế từ đầu năm Năm trước Chỉ tiêu só |TM| từngày01/7/2017 | từ ngày 01/01/2017 | Từ01/012017 | Từ ngày 17/02/2016

đến 30/9/2017 đến 31/3/2017 đến 30/9/2017 đến 30/9/2016

1 Doanh thu bán hàng và cung cắp dịch vụ 01 24,482,141,135 25,616,699,507 79,413,760,046 68,600,483,275

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 1,708,900 + 239,746,491 -

à Hi a

Deca thi che 7 Baa 98 CU AD AER A || 24,480,432,235 25,616,699,507 79,174,013,555 68,600,483,275

(10=01-02)

4 Giá vốn hàng bán WL 16,453,723,132 17,394,246,646 54,073,108,716 48,835,872,640

5 hugh @ ban hang va Ấp dịch

eae uy Bop ve bin hàng và cung cấp dịchvụ | „ 8,026,709,103 8,222,452,861 25,100,904,839 19,764,610,635

6, Doanh thu hoạt động tài chính 2I 24,569,651 10,843,312 19,839,257 281,084,381

7 Chi phi tai chính 22 767,829,958 553,113,979 996,403,602 1,399,836,925

L~

Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 767,829,958 583,113,979 996,403,602 1,399,836,925

8 Chi phi ban hang 2s 818,670,436 73,306,520 2,410,861,387 1,493,009,013

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 4,084,990,165 5,089,368,466 12,503,597,494 10,255,804,234

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Gũ=20+ Ợ1 ~ 22) ~25 -26) 30 2,379,788,195 2,517,507,208 9,269,881,613 6,897,044,844

11 Thu nhập khác 31 203,751,273 21,686,625 274,340,951 47,057,953

12 Chỉ phí khác 32 4,305,522 20,270,971 4,305,522 $0,727,917

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 199,445,751 1,415,654 270,035,429 (3,669,964)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 2,579,233,946 2,518,922,862 9,539,917,042 6,893,374,880

15, Chi phi thué TNDN hiện hành 31 515,846,789 503,784,572 1,907,983,408 1,381,177,271

16 Chi phi thué TNDN hoãn lại 52 - - -

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập đoanh nghiệp cosy 51282) 60 2,063,387,15 7 2,015,138,290 7,631,933,634 631,93: 5,512,197,609 512,197

18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu (*) 70 - -

19, Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 : -

Cà Mau, ngày 20 tháng 10 năm 2017

“RETOAN TRUONG LAP BANG

` Sa

in Hoong Khim

Trang 6

LUU CHUYEN TIEN TE HỢP NHÁT

(Mẫu số B-03/DN - Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

QUÝ 3 NĂM 2017 Người nộp thuế: Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau

Mã số thuế: 2000101918

Đơn vị tính: Việt Nam Đồng Kiở tiêu Mã |Thuyết| Từ ngày 01/01/2017 | Từ ngày 01/01/2017

số | minh | đến30/6/2017 đến 30/6/2017 + 2 3 4 5

1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 30,286,871,500 59,345,272,868

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (12,240,191,756)| (23,423,178,464)|

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (5,672,830,510) (12,861,452,588)|

4 Tiền lãi vay đã trả 04 (767,829,958) (228,573,644)

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 0 (1,169,041,282)|

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 3,271,771,241 857,605,590

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 0 (26,611,210,410) (13,952,146,770)) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

Qos on 02831 ode ie my on 20 (11,733,419,893) 8,568,485,710

IL Lưu chuyển tiền từ hoạt động đâu tư

1,Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

khác 21 (31,800,000) (1,112,935,925)| 2,Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn n

khác

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 24,565,074 55,260,668

Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động đầu tư

(30 = 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27) a0 (7,285,926) (2.057,675;257)) III Luu chuyén tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 (3,841,661,089)|

2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của 32

idoanh nghiệp đã phát hành

3, Tiền thu từ đi vay 33

4 Tiền trả nợ gốc vay 34

5, Tiền trả nợ gốc thuê hính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (4,756,344,000)|

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Gia= 3i x52 434544 55440), 40 (4,756,344,000) (3,841,661,089)| Lưu chuyển tiền thuần trong ky (50 = 20+30+40) 50 (16,496,998,819)| 3,669,149,364

“Tiên và tương đương tiền dau ky 60 27,068,431,738 23,399,282,374

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 0 [Tiền vàn ơng đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 10,571,432,919 27,068,431,738

T

‘ \ Cà Mau, ngày 20 tháng 10 năm 2017

‘ be 3 i poc KÉ TOÁN TRƯỞNG LAP BANG

Trang 7

PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC

Trong đó : Thuế thu nhập doanh nghiệp 399 672 266

QUÝ 3 NĂM 2017

MẨ sốcÒN | PHÁT SINH TRONGKỲ |LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM | SỐCÒN

ĐẦU KỲ NỘP NỘP NỘP NỘP CUỐI KỲ

II - THUẾ 10] 1291821070] 2628148777] 2295970236| 8644810925| 8049530746] 1887101249 1.Thuế GTGT H.bán n địa|11 358 242 111 567733 920] 742307188] 2070550691) 2237722 809 183 668 843|

2.Thuế GTGT hàng Nkhẩu| 12

l2 Thuế tiêu thụ đặc biệt |13

3 Thuế xuất, nhập khẩu |14

|4 Thuế TNDN 15] 399672266 515 846 789 1.907 983 408] 1 169 041 282 915 519 055]

|5 Thu trên vốn 16

6 Thuế tài nguyên 17] 533906693| 1544568068| 1553663048[ 4651782466| 4628272295 5224 811 713| [7 Thuế nhà đất 18 1.494 360 1494 360

8 Tiền thuê đất 19

9, Các loại thuế khác 20 13 000 000 13 000 000

II - Các khoản phải nộp #|30 252455670| 2167453302| 1566851055| 5764589760| 5430532 155 586 513 275|

1 Các khoản phụ thu TNC]31

|2 Các khoản phí, lệ phí |32 251909670| 2160453302] 1559851055] 5624017850] 5289960 245 852 511 917]

3 Các khoản phải nộp# |33 546 000 7 000 000 7000000] 140571910} 140571 910] 546 0(

ITỔNG CỘNG 40| 1544276740| 4795602079 3 862.821 291] 14.409 400 685| 13480062901] 2477057528

'Tổng số thuế còn phải nộp năm trước chuyển sang năm này : 1 291 821 070

Trang 8

PHAN III

THUE GTGT DUGC KHAU TRU,THUE GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI THUẾ GTGT ĐƯỢC GIẢM ,THUẾ GTGT HÀNG BÁN NỘI ĐỊA

QUÏ 3 NĂM 2017

MÃI SỐ TIỀN

Kỳ này Năm trước

| - Thuế GTGT được khấu trừ

1 Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại đầu kỳ 10 x

2 Số thuế GTGT được khấu trừ phát sinh 11 705 411 214

|3 Số thuế GTGT đã được khấu trừ, đã được hoàn lại,Thuế GTGT hàng mua trả lại

\và không được khấu trừ (12=13+14+15) 12 705 411 214

trong đó

la/ Số thuế GTGT đã khấu trừ 13) 705 411 214]

lb/ Số thuế GTGT đã hoàn lại 14

|c/ Số thuế GTGT hàng mua trả lại, giẩm giá hang mua 15

id/ S6 thué GTGT không được khấu trừ 16

Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại cuối kỳ (17=10+11-12) 17 x

lII - Thuế GTGT được hoàn lại

|1 Số thuế GTGT còn được hoàn lại đầu kỳ 20 &

2 Số thuế GTGT được hoàn lại phát sinh 21

5 Số thuế GTGT đã hoàn lại 22

|4 Số thuế GTGT còn được hoàn lại cuối kỳ (23=20+21-22) 23 x

II - Thuế GTGT được giảm

1 Số thuế GTGT còn được giảm đầu kỳ 30 x

|2 Số thuế GTGT được giẩm phát sinh 31

5 Số thuế GTGT đã được giảm 32

l4 Số thuế GTGT còn được giảm cuối kỳ (33=30+31-32) 33 %

ITV - Thuế GTGT hàng bán nội địa

1 Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp đầu kỳ 40 358 242 111

|2 Thuế GTGT đầu ra phát sinh 41 1273 145 134|

3 Thuế GTGT đâu vào đã khấu trừ 42 705 411 214

J4 Thuế GTGT hàng ban bj tra lai, bi gidm gid 43

|5 Thuế GTGT được giầm trừ vào số thuế phải nộp 44

6, Thué GTGT hang ban ndi địa đã nộp vào ngân sách Nhà nước 45 742 307 188

[ï Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp cuối kỳ ( 46 = 40 + 4I - 42 - 43 - 44 - 44 46 183 668 843

Ghi chú : Các chỉ tiêu có dấu (X) không có số liệu

_-.— ở ee

Gran Nye Guy

tréin Hoang Ki

Trang 9

CONG TY C6 PHAN CAP NUGC CA MAU

Mã số thuế: 2000101918

BẰNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH

Mẫu số S06 - DN ( Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng

QUÝ 3 NĂM 2017

2_ |Tiền gửi ngân hàng 112 | 26477147218 34 207 541 256| 50 636 895 920|_ 10 047 792 554

3 |Tiền đang chuyển 113

4 |Chứng khoán kinh doanh 121

6 |Dựphòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129

7 _ |Phải thu của khách hàng 131 7131 371 578 28 524 471 361| 28 894 086 443] 6 761 756 496

10 |Phai thu khéc 138 | 43685 837525| —_ 2.890 264 429] 5 530 811.413] 41 045 290 541

11 |Dự phòng phải thu khó đòi 139 - |

13 |Chi phi tra trước ngán hạn 142

14 |Cẩm cố, ký quỹ, ký cược ngắnhạn | 144 - fo]

15 |Hàng mua đang đi đường 151

16 |Nguyên liệu, vậtlệu 152 8 137 526 670 4962 192578] 4762 820233] 8 336 899 015

| 18 [Chi phí sản xuất, kinh doanh đở dang| 154 | 17979696756 17 048 270 553| 16 263 476 583| 18 764 490 726

19 |Thànhphẩm 155

20 |Hàng hoá 156 "

Trang 10

TK NỢ CÓ NỢ CÓ NỢ CÓ

21 |Hàng gửi đi bán _ 157 |

22 |Hàng hoá kho bảo thuế 158

23 |Dự phòng giảm giá hàng tổn kho 159

24 |Chi sự nghiệp 161

25 |Tài sản cố định hưũ hình 211 |339 916 034919 1 213 796 992 341 129 831 911

26 |TSCĐ thuê tài chính 212

27 |Tài sản cố định vô hình 213 382 832 474 382 832 474 Ũ

28 |Hao mòn TSCĐ 214 96 944 501 598 5 952 383 514 102 896 885 112

29 |Bất động sản đầu tư 217

30 |Đầu tư vào công ty con 221

31 |Đầu tr vào công ty lieên doanh, Lk 222

32 |Đầu tư vào công ty liên kết 223

33 |Đầu tư khác 228

34 |Dự phòng tổn thất tài sản 220

35 |Xây dựng cơ bản dở dang 241 17 385 705 625 1372812936| 1321417358] 17437 101 203

36 |Chi phí trả trước 242 14 154 808 367 3 163455 765| 1 648 982 089] 15 669 282 043

37 |Tàisản thuế thu nhập hoãn lại 243

38 |Cầm cố, ký quỹ, ký cược 244 228 580 770 80 254 577 308 835 347

39 |Vay ngắn hạn 311

41 |Phải trả cho người bán 341 181 962 284 899] 12274785 172| 6 944 892 811 176 632 392 538

42 |Thuế và các khoản phải nộp nhà nướd 333 1544276 740] 4568 317950] 5 501 098 738 2 471 057 528]

43 |Phải trả người lao động 334 8237 696102| 6362222978| 7 868 950 630 9 744 423 754

45 |Phải trả nội bộ 336

| 46 |Thanh toán theo tiến độ KH HĐXD 337

47 |Phải trả, phải nộp khác 338 106 726 791302| 9598 868 208] 7 994 878 100 105 122 801 194

Ngày đăng: 14/12/2017, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w