BÀI TẬP TÌNH HUỐNGNgày 31/12/2012 Cty đã lập và gửi BCTC + QT thuế TNDN 2011 cho cơ quan thuế quản lý theo qui định nhưng đến Quí III-2012 sau khi Đoàn thanh tra vào kiểm tra phát hiện D
Trang 1BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
Ngày 31/12/2012 Cty đã lập và gửi BCTC + QT thuế TNDN 2011 cho cơ quan thuế quản lý theo qui định nhưng đến Quí III-2012 sau khi Đoàn thanh tra vào kiểm tra phát hiện DN có 1 số các sai sót như sau (Kết luận trong Biên bản thanh kiểm tra về thuế):
+ Xuất toán 1 tỷ đ các khoản chi phí không đúng qui định của PL thuế TNDN (chi phí bất hợp lý – chi phí không được trừ) làm tăng thu nhập chịu thuế lên 1
tỷ đ và không cho khấu trừ thuế GTGT đầu vào là: 100trđ.
+ Truy thu lại thuế GTGT là: 100trđ, thuế TNDN là: 250trđ
+ Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế: 0,05%/1 ngày chậm nộp + Xử phạt bổ sung theo TT 61/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của BTC là: 10%
Vậy là kế toán của DN trên, anh (chị) phải xử lý sai sót trên trong BCTC và sổ sách kế toán năm 2012 sau khi có kết luận thanh tra QT thuế 2011 như thế nào?
- Xử lý hồi tố sai sót trong BCTC ra sao theo đúng qui định của chuẩn mực
kế toán hiện hành?
- Xử lý hồi tố sai sót trong QT thuế TNDN như thế nào theo đúng qui định của PL quản lý thuế hiện hành?
Hướng dẫn trả lời:
Vấn đề xử lý sai sót trên trong BCTC và sổ sách kế toán năm 2012 sau khi
có kết luận thanh tra QT thuế 2011 tôi đã hướng dẫn cụ thể các bạn tại BÀI TẬP TÌNH HUỐNG hôm trước Nếu bạn nào hôm đó chưa có thì có thể vào dòng thời gian của tôi và tải về
Trong bài này, tôi sẽ chỉ hướng dẫn các bạn xử lý khoản chi phí không được trừ khi quyết toán thuế cuối năm thì loại ra như thế nào? Và tôi sẽ chỉ nói trong bài này về khoản chi phí không được trừ
Cụ thể, với bài tập tình huống này Cơ quan Thanh tra xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế: 0,05%/1 ngày chậm nộp (VD tính ra đến ngày
KL thanh tra số tiền phạt chậm nộp là: 50.000.000) và DN bị phạt bổ sung theo
TT 61/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của BTC là: 10% (do Đoàn thanh tra đã vào kiểm tra trước khi DN phát hiện ra sai sót) tính được là: 350.000.000 x 10%
= 35.000.000
Trang 2DN phải hạch toán tiền phạt hành chính về thuế GTGT, TNDN theo TT
61 vào TK 811 (năm 2012) tăng 85.000.000 (Nợ TK 811/ Có TK 333.9)
Và khoản chi phí 85.000.000 này không được tính vào thu nhập chịu thuế khi quyết toán thuế TNDN Các bạn xử lý trường hợp này như sau:
Bước 1: Khi nhận được quyết định xử phạt của cơ quan thuế
Nợ TK 811: 85.000.000
Có TK 3339: 85.000.000
Bước 2: Khi nộp phạt vào ngân sách nhà nước
Nợ TK 3339: 85.000.000
Có TK 111,112: 85.000.000
Bước 3: Cuối năm, kết chuyển chi phí để xác định kết quả hoạt động SXKD:
Nợ TK 911: 275.000.000
Nợ TK 632: 100.000.000 (Số ví dụ)
Nợ TK 641: 50.000.000 (Số ví dụ)
Nợ TK 642: 40.000.000 (Số ví dụ)
Nợ TK 811: 85.000.000 (Theo quyết định xử phạt)
Bước 4: Cuối năm, kết chuyển doanh thu để xác định kết quả hoạt động SXKD:
Nợ TK 511: 400.000.000 (Số ví dụ)
Có TK 911: 400.000.000
Bước 5: Cập nhật số liệu vào phụ lục 03-1A/TNDN
Trang 3PHỤ LỤC 03-1A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
ST
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu [02] 0
d Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp [07] 0
4 Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12]) [09] 190,000,000
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh [14] 0
6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13]) [15] 210,000,000
10 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18]) [19] 125,000,000
Bước 6: Loại khoản chi phí phạt vi phạm hành chính trên tờ khai quyết toán thuế TNDN, mẫu số 03/TNDN
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số 03/TNDN)
Trang 4Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
Trang 5STT CHỈ TIÊU MÃ SỐ SỐ TIỀN
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1 125,000,000
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6) B1 85,000,000
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3 0 1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4 85,000,000 1.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5 0 1.5 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B6 0
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B7=B8+B9+B10+B11) B7 0 2.1 Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệp B8 0 2.2 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9 0 2.3 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10 0 2.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B11 0
3 Tổng thu nhập chịu thuế (B12=A1+B1-B7) B12 210,000,000 3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh (B13=B12-B14) B13 210,000,000 3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản B14 0
C Xác định thuế TNDN phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
6 Thu nhập tính thuế sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5) C6 210,000,000
7 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông (C7=C6 x
8 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất khác mức thuế suất 25% C8 0
10 Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C10 0
11 Thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất kinh doanh
D Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản còn phải nộp sau khi trừ thuế TNDN đã nộp ở địa phương khác D 0
1 Thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất kinh doanh E1 52,500,000
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E2 0
Bước 7: Hạch toán số thuế TNDN phải nộp trong kỳ:
Nợ TK 821: 52.500.000
Trang 6Có TK 3334: 52.500.000 (Số tiền lấy trên mã số E trên tờ khai quyết toán thuế TNDN, mẫu số 03/TNDN)
Bước 8: Kết chuyển chi phí thuế TNDN phải nộp trong kỳ:
Nợ TK 911: 52.500.000
Có TK 821: 52.500.000
Bước 9: Xác định lợi nhuận sau thuế:
Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế - Chi phí thuế TNDN phải nộp
= 125.000.000 – 52.500.000
= 72.500.000
Nợ TK 911: 72.500.000
Có TK 421: 72.500.000
Bước 10: Kiểm tra lại tài khoản 911 trên sơ đồ chữ T
TK 911
52,500,000 (Bước 8) 72,500,000 (Bước 9)