DPP trung bình ngành là 3 năm BÀI 4 Công ty A lập một dự án với những thông tin như sau: đvt: tỷ đồng 1.. Các thông số khác Biết rằng: Thời gian của dự án là : 3 năm Thanh lý tài sản và
Trang 1PHẦN 2: THẨM ĐỊNH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Xác định sản lượng tiêu thụ, doanh thu và chi phí
- Tính khấu hao
- Lập bảng kế hoạch trả nợ
- Lập bảng kết quả kinh doanh dự kiến
- Lập bảng tính nhu cầu vốn lưu động
- Xác định chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC)
- Lập bảng ngân lưu theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp (theo quan điểm của ngân hàng)
- Đưa ra kết luận về tính khả thi của dự án dựa trên chỉ tiêu NPV, IRR, DPP
BÀI 3
Hồ sơ vay vốn của công ty A gửi ngân hàng có các thông tin sau: (Đvt: tỷ đồng)
+ Năm 1: 800 + Năm 2: 1.100 + Năm 3: 1.600 + Năm 4: 800
phí sản xuất, chi phí hoạt động, khấu hao và lãi vay)
Trang 2Yêu cầu:
a Giả sử những thông tin trên là đáng tin cậy, tính WACC, NPV, IRR, DPP?
b Dựa vào chỉ tiêu NPV, IRR, DPP thì ngân hàng nên chấp nhận hay từ chối cho vay thực hiện dự án này? DPP trung bình ngành là 3 năm
BÀI 4
Công ty A lập một dự án với những thông tin như sau: (đvt: tỷ đồng)
1 Chi phí ban đầu (chi ở năm 0) bao gồm:
2 Các thông số khác
Biết rằng: Thời gian của dự án là : 3 năm
Thanh lý tài sản và vốn lưu động vào năm 4
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao cho các tài sản theo tỷ lệ như sau:
Năm 1: 18% trên nguyên giá
Năm 2: 20% trên nguyên giá
Năm 3: 32% trên nguyên giá
Suất chiết khấu (WACC): 12%/năm Thuế suất thuế TNDN: 25%/năm
Trang 3Với những thông tin như trên, công ty đã lập kế hoạch vay tại ngân hàng với bảng ngân lưu như sau:
NPV = 3.234 triệu đồng
Yêu cầu:
a Giả sử những thông tin của dự án là đáng tin cậy, hãy chỉ ra những điểm sai sót của bảng ngân lưu do khách hàng lập
b Lập lại bảng ngân lưu cho đúng Dựa vào chỉ tiêu NPV, DPP bạn có đề xuất với lãnh đạo chấp nhận cho vay thực hiện dự án này không? Biết rằng DPP ngành bình quân là 3 năm
BÀI 5:
Công ty A lập một dự án với những thông tin như sau: (đvt: triệu đồng)
1 Chi phí ban đầu (chi ở năm 0) bao gồm:
2 Các thông số khác
Biết rằng:
Trang 4- Công ty áp dụng phương pháp khấu hao cho các tài sản theo tỷ lệ như sau:
Năm 1: 15% trên nguyên giá
Năm 2: 20% trên nguyên giá
Năm 3: 25% trên nguyên giá
gốc trả đều mỗi năm, trả lãi hàng năm theo số dư giảm dần
Yêu cầu:
a./ Giả sử những thông tin của dự án là đáng tin cậy, hãy lập bảng ngân lưu (phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp) theo quan điểm của ngân hàng
b./ Tính WACC, NPV, IRR, DPP? Dựa vào chỉ tiêu NPV, IRR, DPP bạn có đề xuất với lãnh đạo chấp nhận cho vay thực hiện dự án này không? Biết rằng DPP ngành bình quân
là 3 năm
BÀI 6:
1 Năm xây dựng Năm 0
3 Chi phí đầu tư + Máy móc thiết bị 1.200 Tr Đồng
4 Sản lượng tiêu thụ năm 1 70.000 chiếc
Mỗi năm tăng thêm 15.000 Chiếc
5 Giá bán/ chiếc 0.05 Tr Đồng
6 Chi phí + Định phí mỗi năm 50 Tr Đồng
+ Chi phí quản lý và bán hàng 5% doanh thu
7 Khác + Số dư khoản phải thu 20% doanh thu
+ Số dư khoản phải trả 5% biến phí
8 Vay ngân hàng 1.200 Tr Đồng
9 Thuế suất thuế thu nhập 25%/năm
10 Suất chiết khấu của dự án 14%/năm
Trang 5Biết rằng:
- Thạnh lý TSCĐ và thu hồi vốn lưu động vào năm thứ 4 theo giá trị sổ sách
- Vốn gốc được thanh toán đều mỗi năm, lãi phải trả được tính theo dư nợ giảm dần
- Khấu hao theo tỷ lệ như sau:
Chỉ tiêu
Tỷ lệ khấu hao
Yêu cầu:
a./ Lập bảng tính sản lượng tiêu thụ, doanh thu và các chi phí
b./ Lập bảng tính khấu hao
c./ Lập bảng kế hoạch trả nợ
d./ Lập bảng kết quả kinh doanh dự kiến
e./ Lập bảng tính nhu cầu vốn lưu động
f./ Lập bảng ngân lưu theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp (theo quan điểm của tổng đầu tư)
Trang 6h./ Đưa ra kết luận về tính khả thi của dự án dựa trên chỉ tiêu NPV, IRR, DPP Biết rằng DPP bình quân ngành là 3 năm
BÀI 7
Một dự án có các thông số sau:
Biết rằng:
phương pháp số dư giảm dần
- Thời gian trả nợ suốt vòng đời dự án, Vốn gốc được thanh toán đều nhau giữa các kỳ hạn còn lãi phải trả được tính theo vốn gốc hoàn trả
Yêu cầu:
a./ Lập bảng tính sản lượng tiêu thụ, doanh thu và chi phí bán hàng, quản lý
Sản lượng tiêu thụ năm 1 10.000 chiếc
Mức tăng sản lượng hàng năm 20%
Giá bán/ chiếc 4 Tr Đồng
Tài sản cố định Chi phí đầu tư 70.000 Tr Đồng
Chi phí sản xuất
Biến phí/ sản phẩm 1 Tr Đồng
Số dư khoản phải thu hàng năm 25% doanh thu
Số dư tồn quỹ tiền mặt hàng năm 0,5% doanh thu
Số dư khoản phải trả hàng năm 20% biến phí
Chi phí bán hàng 5% doanh thu
Thuế suất thuế thu nhập 25%
Suất chiết khấu của dự án 15%
Trang 7b./ Lập bảng tính khấu hao
c./ Lập bảng kế hoạch trả nợ
d./ Lập bảng kết quả kinh doanh dự kiến
e./ Lập bảng tính nhu cầu vốn lưu động
f./ Lập bảng ngân lưu theo phương pháp trực tiếp (quan điểm của tổng đầu tư)
g./ Đưa ra kết luận về tính khả thi của dự án dựa trên chỉ tiêu NPV, IRR, DPP Biết rằng DPP ngành bình quân là 3 năm