Sản phẩm Gia vị nêm sẵn lẩu đuôi bòAji-Quick Thành phần: muối, đường, chất điều vị mononatri glutamat 621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627, bột nước hầm xương và đuôi bò
Trang 11 Thành phần nguyên liệu trong sản phẩm
1.1 Sản phẩm Gia vị nêm sẵn lẩu kim chi Aji-Quick
Thành phần: muối, đường, chất điều vị ( mononatri glutamat621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627), kim chi (7,1%), ớt, chất điều chỉnh độ acid ( acid citric 330), me, chất làm dầy ( gôm xanthan 415), bột nước hầm xương và đuôi bò, hương kim chi tổng hợp, tiêu, gừng, phẩm màu ( paprika oleoresin 160c), bột gia vị, chất chống đóng vón ( dioxyd silic 551), chất tạo ngọt ( acesulfam kali 950) Sản phẩm có chứa đậu nành
Phụ gia: chất điều vị ( mononatri glutamate 621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627), chất điều chỉnh độ acid ( acid citric 330), chất làm dầy ( gôm xanthan 415) , phẩm màu ( paprika oleoresin 160c), chất chống đống vón ( dioxyd silic 551), chất tạo ngọt ( acesulfam kali 950)
1.2 Sản phẩm Gia vị nêm sẵn lẩu đuôi bòAji-Quick
Thành phần: muối, đường, chất điều vị ( mononatri glutamat 621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627), bột nước hầm xương và đuôi bò ( 5,2%), chiết xuất cô đặc ( từ thịt,xương ống và xương sườn), quế, hồi, tiêu, ớt, hành sả, chất chiết từ men, củ cải trắng, hương thịt tổng hợp, gừng, dầu ăn, chất điều chỉnh độ acid ( acid citric 330) Sản phẩm có chứa sữa và sulfite
Phụ gia: chất điều chỉnh độ acid ( acid citric 330), chất điều vị ( mononatri glutamat 621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627), hương thịt tổng hợp
1.3 Sản phẩm gia vị nêm sẵn lẩu thái Aji-Quick
Thành phẩn: Muối, đường, chất điều vị (mononatri glutamat 621, dinatri inosinat
631, dinatri guanylat 627), me, ớt, chất điều chỉnh độ chua (acid citric 330), riềng, dầu ăn, hương Tom Yum tổng hợp (có chứa bột tôm), chất chiết từ men, tiêu, dầu ớt (paprika oleoresins 160c), chất tạo ngọt (acesulfam kali 950) và hương nước mắm tổng hợp.Sản phẩm có chứa sữa, tôm, cá, đậu nành, đậu phộng
Phụ gia: chất điều vị (mononatri glutamat 621, dinatri inosinat 631, dinatri guanylat 627), chất điều chỉnh độ chua (acid citric 330), hương Tom Yum tổng hợp (có chứa bột tôm), dầu ớt (paprika oleoresins 160c), chất tạo ngọt (acesulfam kali 950) và hương nước mắm tổng hợp
1.4 Sản phẩm hạt nêm Ajingon
Thành phần: Muối, chất điều vị (mononatri glutamate 621, dinatri isosinat 631, dinatri guanylat 627), đường, tinh bột, chiết xuất cô đặc (từ thịt, xương ống và xương sườn) 4%, canxi carbonat, hương thịt tổng hợp, gia vị hỗn hợp, hành, dầu ăn, đạm thực vật thủy phân, chất chiết từ men, chất điều chỉnh độ chua (axit xitric 330)
và tỏi Sản phẩm có chứa sữa, trứng, đậu nành, gluten và sulphite
Trang 2 Phụ Gia: Mononatri glutamate 621, Dinatri isosinat 631, Dinatri guanylat
627, hương thịt tổng hợp, Axit Xitric 330, hương thịt tổng hợp
Phụ gia: Mononatri glutamate 621, dinatri isosinat 631, dinatri guanylat 627, tinh bột bắp biến tính 1442, màu thực phẩm Beta-caroten tổng hợp 160a(i), hương thịt tổng hợp, hương nước dùng tổng hợp
1.6 Sản phẩm hạt nêm 3 miền:
Thành phần: Muối, chất điều vị (mononatri glutamate 621, dinatri isosinat 631, dinatri guanylat 627), Iod(KIO3),tinh bột sắn, thịt và xương hầm,mỡ heo, màu thực phẩm Beta-caroten tổng hợp 160a(i)
Phụ gia: mononatri glutamate 621, dinatri isosinat 631, dinatri guanylat 627, màu thực phẩm Beta-caroten tổng hợp 160a(i)
1.7 Tương ớt Nam Dương
Thành phần: Nước, Ớt (25%), đường, muối, tỏi, cà chua cô đặc, dấm, tinh dầu ớt, chất xử lí bột (E1422), chất điều vị(E621), chất bảo quảnE211, chất làm dầy(E415), chất điều chỉnh
độ axit(E330,E260), phẩm màu (màu tổng hợp E110,E124), chất tạo ngọt.(E950, E951, E955)
Phụ gia: chất xử lí bột (E1422), chất điều vị ( E621), chất bảo quảnE211, chất làm dầy ( E415), chất điều chỉnh độ axit ( E330,E260) , phẩm màu ( màu tổng hợp E110,E124), chất tạo ngọt.( E950, E951, E955)
1.8 Tương ớt Chin-Su 250g
Thành Phần: Nước, đường, ớt tươi (110 g/kg), muối, chất làm dày: acetylated distarch adipat(1422), xathan gum (415), cà chua cô đặc, tỏi tươi(30 g/kg), đường dextrose ,maltodextrin, chất điều vị: monosodium glutamate (621), glutamic acid(620), disodium guanylate (627), disodium inosinate (631), chất điều chỉnh độ axit: acetic acid (260), citric acid (330), chất bảo quản: sodium benzoate (211), potassium sorbate (202), hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, chất tạo ngọt tổng hợp: acesulfame potassium (950), aspartame (951), màu tổng hợp: sunset yellow FCF (110), ponceau 4R (124), chất chống oxi hóa sodium metabisulfite (223)
Phụ gia: chất làm dày: acetylated distarch adipat(1422), xathan gum (415), chất điều vị: monosodium glutamate (621), glutamic acid (620), disodium guanylate (627), disodium inosinate (631), chất điều chỉnh độ axit: acetic acid (260), citric acid (330), chất bảo quản: sodium benzoate (211), potassium sorbate (202), hương tổng hợp dùng trong thực phẩm,
Trang 3chất tạo ngọt tổng hợp: acesulfame potassium (950), aspartame (951), màu tổng hợp: sunset yellow FCF (110), ponceau 4R (124), chất chống oxi hóa sodium metabisulfite (223).
1.9 Tương ớt Cholimex
Thành phần : Nước , ớt (25%) , đường , cà chua , tỏi , muối ăn , dấm , chất ổn định : Acetylated Distarch Adipat (1422) , chất điều vị : Mononatri glutamate (621) , phẩm màu tổng hợp : Sunset yellow FCF (110) , chất bảo quản : Natri benzoat (211) hoặc Kali sorbat (202)
Phụ gia : chất ổn định : Acetylated Distarch Adipat (1422) , chất điều vị : Mononatri glutamate (621) , phẩm màu tổng hợp : Sunset yellow FCF (110) , chất bảo quản : Natri benzoat (211) hoặc Kali sorbat (202)
2 Phụ gia sử dụng trong thực phẩm
2.1 Phẩm màu
2.1.1.Phẩm màu tổng hợp : Sunset yellow FCF (110)
Chỉ số INS: 110
Công thức cấu tạo:
Tính chất: dạng bột màu cam, tan trong nước.Khối lượng mol: 452.36 g·mol−1 Điểm nóng chảy: 300 °C (572 °F; 573 K) Tan tốt trong dung môi nước và rượu, độ
tan là 5-10g/100ml H2O (ở 240C).Ít tan trong phenol, không tan trong các dung môi
có chất béo.Bị kết tủa khi có mặt của ion Ca2+
Chức năng: làm chất tạo màu cho các sản phẩm
Ứng dụng trong sản phẩm: nước giải khát, bánh kẹo, kem, đồ hộp, món tráng miệng.ML:
Trang 4 Tính chất: Nước trong thành phần>20% Kim loại nặng>40ppm Độ tan:tan trong
nước, ít tan trong ethanol Thuốc đối kháng: Sulphur dioxide, môi trường kiềm, axit
ascorbic Một màu đỏ mạnh mẽ với sự ổn định ánh sáng tốt Sự ổn định nhiệt tốt đến
105°C Mất dần trong các môi trường có tính kiềm
Chức năng: làm chất tạo màu
Ứng dụng trong sản phẩm: sử dụng để tạo ra một màu đỏ trong một loạt các sản
phẩm thực phẩm như: kẹo, thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, đóng hộp và
thực phẩm, bánh ngọt, bánh ngọt, thịt và gia cầm, xúc xích, súp, nước giải khát, đồ
Trang 5chất: dạng bột màu đỏ Có độc tính thấp, được phép sử dụng ở nhiều nước
Có thể gây dị ứng ở một số người nhạy cảm
Chức năng:
- Phụ gia tạo màu đỏ, là một chất màu tự nhiên cho các loại thực phẩm như gia
vị ẩm thực, các sản phẩm thịt, pho mát lớp phủ thực phẩm, bắp rang, dầu và pho mát Tăng số lượng ớt bột chiết xuất không có lợi ích hơn nữa, không cho sự xuất hiện và cũng không cho mùi vị của thực phẩm
Ứng dụng trong sản phẩm:
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước
ADI: 1 mg / kg thể trọng
2.1.4.Màu thực phẩm Beta-caroten tổng hợp (160a(i))
Chỉ số INS: 160a(i)
Công thức cấu tạo:
Tính chất: là một chất hữu cơ có màu đỏ cam, tỉ trọng : 0,941g/cm3, độ nóng chảy :176-184 0C phân hủy, điểm sôi :654,7 0C ở 760mmHg, độ hòa tan :không hòa tan trong nước,glycerin, hòa tan trong CS2, benzen, CHCl3, rượu
Chức năng:làm phẩm màu
Ứng dụng:
- Đồ uống từ sữa, sữa lên men, các sản phẩm từ sữa, pho mát tươi hay ủ chín
- Qủa ngâm dấm,dầu, các sản phẩm từ quả,
- Mứt, thạch, mứt quả,
Trang 6 Công thức cấu tạo:
Tính chất: dạng bột màu trắng hoặc hơi vàng, dễ tan trong nước, tác dụng mạnh đối với nấm men, mốc, rất yếu với các loại vi khuẩn khác nhau Điểm nóng chảy:
2700oC Độ hòa tan trong nước: 58,5g/100ml (1000oC).Độ hòa tan trong các dung môi khác:
+ Hòa tan trong ethanol, propylene glycol
+ Ít tan trong aceto
+ Rất ít tan trong chloroform, dầu bắp, ether
Chức năng: Potassium sorbate được dùng rộng rãi trong thực phẩm và nước uống như là chất bảo quản chống lại sự phát triển của vi sinh vật, như là vi khuẩn hiếu khí, nấm men, nấm mốc
Ứng dụng trong sản phẩm: sử dụng trong các loại thực phẩm như phomat, sữa chua, khô, thịt xông khói, rượu táo, nước giải khát, nước trái cây, bánh nướng, bánh kem, thức ăn nhanh, sốt mayonnaise, bơ thực vật magarine, rượu vang, kẹo mềm, củ cải muối chua, lên men…
Trang 7 Tính chất :Là chất rắn không màu , không mùi , dễ bay hơi và thăng hoa , khó tan trong nước , dễ tan trong nước và ete
Chức năng :
- Bảo quản thực phẩm
- Kháng khuẩn
Ứng dụng :
- Được dùng nhiều trong bảo quản thực phẩm
- Đây là chất kiềm hãm sự phát triển của vi khuẩn và nấm trong môi trường axit
- Được dùng thịnh hành nhất trong thực phẩm có tính axit như rau trộn giấm , đồ uống có ga ( axit cabonic ) , mứt và nước trai cây (axit xitric) , dưa chua (giấm ăn) và các gia vị
- Còn được dùng trong pháo hóa như là nhiên liệu trong việc hòa hợp âm , một chất bột phát ra tiếng nổ khi nén vào ống và đốt cháy
Công thức cấu tạo:
Tính chất: tinh thể không màu hoặc bột trắng đến vàng, mùi SO2 Độ đậm đặc ở nhiệt độ 20 °C (và các nhiệt độ khác) theo g / l Nhiệt độ nóng chảy: >170 °C (bắt đầu ở 150 °C) Độ tinh khiết%: 67,4 dưới dạng SO2
Chức năng: Chất bảo quản, chất chống oxy hoá, hương vị trong quả anh đào Phụ gia nước đun sôi cho tiếp xúc thực phẩm Chất tẩy trắng Không dùng cho các loại thịt, nguồn vitamin B1, trái cây tươi và rau, hoặc khoai tây tươi
Ứng dụng trong sản phẩm: dùng bảo quản các loại hoa quả khô, mứt, thạch, sản phẩm chế biến từ hoa quả
ML:
- Đồ gia vị : 200mg/kg
- Nước chấm: 300mg/kg
Trang 8 ADI: 0- 0,7 mg/kg thể trọng.
2.3.2.Chất điều chỉnh độ acid (260)
Chỉ số INS: 260
Công thức cấu tạo:
Tính chất: hoạt tính của acid acetic thay đổi theo tùy vào sản phẩm thực phẩm, môi trường, vi sinh vật cần chống
- Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l), 1,266 g/cm3
Ứng dụng trong sản phẩm: sử dụng dưới dạng tự do hay muối Na, K, Ca trong
mayonnaise, rau ngâm giấm
Trang 9 Tính chất: tinh thể màu trắng, có ngậm một tinh thể nước nên được gọi là monohydrate
Chức năng:
- Sử dụng như một chất bảo quản tự nhiên : Axit citric là một axit hữu cơ yếu, được sử dụng như một chất bảo quản tự nhiên và được bổ sung vào thức ăn,
đồ uống vì vị chua của nó
- Loại axit này cũng được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống để kiểm soát mức độ pH (nhờ tính chất đệm của các citrat)
- Chất chống oxy hóa: Nó cũng được dùng để chống oxy hóa cho sản phẩm, và
để ngăn chặn dầu ăn bị ôi.Axít citric được sử dụng như là chất tạo hương vị trong thực phẩm và đồ uống, đặc biệt là các loại đồ uống nhẹ Các muối citrat của các kim loại khác nhau được sử dụng để chuyển giao các khoáng chất nên các chất này có thể sử dụng được về mặt sinh học trong nhiều chất bổ sung dinh dưỡng
Ứng dụng trong sản phẩm: thêm vào thực phẩm, bia, nước giải khát, nước hoa quả, rượu vang, phô mát
ML: sữa lên men (nguyên kem) ML: 1500 Sữa lên men (nguyên kem) Có xử lý nhiệt sau lên men ML: GMP
Trang 10 Tính chất: hòa tan trong nước nóng và nước lạnh, độ nhớt dung dịch cao khi nồng
độ thấp, không có sự thay đổi rõ ràng về độ nhớt khi nhiệt độ từ 0-1000C (tính chất độc đáo), hòa tan và ổn định trong môi trường acid, khả năng tương tác tốt với muối, tương tác với những loại gum khác như locust bean gum, ổn định hệ nhũ tương và huyền phù, ổn định dung dịch tốt khi đông lạnh và rã đông
Chức năng:
- Giữ một vai trò quan trọng trong những ngành công nghiệp ứng dụng gum như công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, công nghiệp dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp khác
- Sử dụng làm chất làm dày, đông đặc trong sản xuất kem, đồng thời là chất tạo béo "giả", tạo ra vị béo mà không có giá trị dinh dưỡng Làm tăng thể tích, cải thiện cấu trúc và tính ổn định của các loại bột nhào đông lạnh Giữ
ẩm tốt Giữ các hạt ,thành phần trái cây ở trạng thái huyền phù
Ứng dụng trong sản phẩm: thêm vào thực phẩm, bia, nước giải khát, nước hoa quả, rượu vang, phô mát
Công thức cấu tạo:
Tính chất: tồn tại ở dạng tinh thể, có thể tác dụng với kiềm và oxit bazơ tạo thành muối silicat ở nhiệt độ cao
Trang 11- Khối lượng phân tử: 09 g/mol (SiO2)
Công thức cấu tạo:
Tính chất: là tinh thể không màu, có vị ngọt thịt, điểm nóng chảy: 199 °C, khối lượng phân tử: 147,13 g/mol, điểm sôi: 333,8 °C, phân hủy ở 247-249°C, tăng cường ở 200 °C Hơi tan trong nước Thực tế không hòa tan trong methanol, ethanol, ete, aceton, axit axetic băng lạnh và các dung môi trung hòa phổ biến
Chức năng: Chất tăng hương vị, dinh dưỡng bổ sung chế độ ăn uống, muối thay thế
Trang 12 Ứng dụng trong sản phẩm: trong sản xuất sữa lên men nguyên chat, mỳ ống, pho mát tươi, kem đông tụ…
ML: GMP
ADI: Không giới hạn
2.5.2.Mononatri glutamat (621)
Chỉ số INS:621
Công thức cấu tạo:
Tính chất:Tinh thể rắn dạng que, không màu, không mùi, không dính vào nhau, rời rạc, tan dễ dàng trong nước, tan vừa phải trong cồn Vừa có ngọt hoặc hơi mặn Nhiệt độ nóng chảy 232 °C Độ tan trong nước 74 g/ml
Tính chất: Tinh thể rắn dạng que, không màu, không mùi, không dính vào nhau, rời rạc, tan dễ dàng trong nước, tan vừa phải trong cồn Vừa có ngọt hoặc hơi mặn Nhiệt độ nóng chảy 232 °C Độ tan trong nước 74 g/ml
- Hóa học:
Phản ứng mất nước: Khi nhiệt độ lớn hơn 80oC Mononatri Glutamate bị mất nước
Phản ứng phân hủy ở nhiệt độ cao: Nung Mononatri Glutamate trong chén sứ ở nhiệt độ cao > 350oC
Trang 13Nhiệt độ cao trên dưới 100oC, acid glutamic trong dung dịch nguyên chất bị mất nước và chuyển thành acid hydroglutamic Sự mất mát acid glutamic trong dung dịch nguyên chất khi đun nóng là rất nhanh: sau 8h đun sôi aicd glutamic bị mất đến 50%
Tác dụng của các yếu tố khác:
+ Sự biến đổi của axit glutamic trong quá trình chế biến còn phụ thuộc vào một số các yếu tố khác như: chịu ảnh hưởng của các axit amin khác, các sản phẩm phân huỷ của đường, các hợp chất có 2 nhóm cacbonyl, các sản phẩm phân huỷ của chất béo, các gốc hydroxyl (OH), các tia bức xạ chiếu sáng v v - Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu dẫn đến sự biến đổi axit glutamic là nồng độ, nhiệt độ, độ pH, sự chiếu sáng, các hợp chất hữu cơ, các peroxyt và các ion kim loại - Các phản ứng cơ bản thường xảy ra là: sự khử cacboxyl, sự khử amin, sự oxy hoá, sự mất nước, phản ứng ngưng tụ ở nhóm amin và các phản ứng trùng hợp hình thành nên các hợp chất cao phân tử
Chức năng: tăng khẩu vị, tăng cảm giác ngon miệng,vì nó có vị tươi tương đối tốt cho nên kích thích ăn uống.Điều vị tốt với các vị mặn, đắng và chua, nhưng lại không ảnh hưởng đến vị ngọt
Ứng dụng trong sản phẩm:Trong các thực phẩm chế biến sẵn như bột nêm, bột canh, khoai tây chiên, Phù hợp với các món thịt, cá, thịt gia cầm, nhiều loại rau, nước xốt, súp và các món ngâm; giúp tăng vị tổng thể của một số loại thực phẩm như nước dùng bò.Sữa lên men, quả ngâm dấm, dầu Rau củ lên men và sản phẩm rong biển lên men.Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng…