1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dầu dừa tinh khiết (vco), dầu thực phẩm chức năng mới

14 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 125,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài d ch 1: ị

D U D A TINH KHI T (VCO): Ầ Ừ Ế

D U TH C PH M CH C NĂNG M I Ầ Ự Ẩ Ứ Ớ

Trang 2

M c l c ụ ụ

Trang 3

D u d a tinh khi t (VCO) ngày càng ph bi n đầ ừ ế ổ ế ược xem nh d u th cư ầ ự

ph m ch c năng và nh n th c c a con ngẩ ứ ậ ứ ủ ườ ềi v nó ngày càng cao.D ki n VCOự ế

sẽ tr i qua s tăng trả ự ưởng đáng k trong th trể ị ường.Vi c ra đ i c a VCO m raệ ờ ủ ở nghiên c u m i bên c nh nh ng c b n trên n n t ng d u d a thứ ớ ạ ữ ơ ả ề ả ầ ừ ương m i Bàiạ

vi t này ch y u th o lu n m t s phát hi n m i v VCO.Đ c tính hóa lý, ho tế ủ ế ả ậ ộ ố ệ ớ ề ặ ạ

đ ng ch ng oxy hóa, ộ ố

Nh ng đ c tính hóa lý, hi u qu ch t oxy hóa, các nghiên c u đữ ặ ệ ả ấ ứ ược công

nh n và ng d ng lâm sàng VCO đã đậ ứ ụ ở ược đ c p trong nhi u ch đ t p sanề ậ ề ủ ề ở ạ này

I.GI I THI U Ớ Ệ

D u d a đầ ừ ượ ử ục s d ng r ng rãi cho th c ph m và công nghi p.Là lo i d uộ ự ẩ ệ ạ ầ giàu chu i acid béo chu i trung bình (MCFA) và có kh năng tiêu hóa t t (Cheổ ỗ ả ố

2006) Các phương pháp khác nhau đã được phát tri n đ chi t xu t d u d a, cóể ể ế ấ ầ ừ

th thông qua ch bi n khô ho c ể ế ế ặ ướt.Ch bi n khô là phế ế ương pháp được sử

d ng tr ng rãi nh t trong chi t xu t d u d a (qui trình ) S ch sẽ, m t b ng vàụ ộ ấ ế ấ ầ ừ ạ ặ ằ cùi d a đừ ược làm chính và ép ho c ép th y l c đ có đặ ủ ự ể ược d u d a.Sau đó điầ ừ qua tinh ch , t y tr ng và kh mùi (RBD).Trong quá trình RBD, gia nhi t đế ẩ ắ ử ệ ược

áp d ng nh t là trong quá trình kh mùi, đụ ấ ử ược th c hi n nhi t đ cao trongự ệ ở ệ ộ kho ng 204ả 0C-2450C (O’Brien, 2004).Các ngành công nghi p d u d a ph i đ iệ ầ ừ ả ố

m t v i m t s v n đ nh nhi m aflatoxin trong cùi d a, s có m t và đông l iặ ớ ộ ố ấ ề ư ễ ừ ự ặ ạ

c a các acid béo t do cao do m đ cao (Guarte Muuhlbauer, & Kellert, 1996).ủ ự ẩ ộ

G n đây có m t xu hầ ộ ướng s n xu t d u d a mà không ph i đi qua quáả ấ ầ ừ ả trình RBD Đ i v i c m d a tố ớ ơ ừ ươi người ta ép l y ph n nấ ầ ước mà chúng ta g i làọ

nướ ố ừc c t d a.Ph n protein có trong nầ ướ ố ừc c t d a sẽ g n k t ph n d u và ph nắ ế ầ ầ ầ

nướ ạc t o thành t o m t th s a (emulsion) và t th s a này chúng ta táchạ ộ ể ữ ừ ể ữ

ph n d u ra kh i nầ ầ ỏ ước.Quá trình này được mong mu n nhi u h n vì không xố ề ơ ử

lý hóa ch t, x lý nhi t đ cao đấ ử ệ ộ ược áp d ng đ i v i d u.D u d a đụ ố ớ ầ ầ ừ ượ ảc s n xu tấ

b ng phằ ương pháp ướt là d u d a tinh khi t (VCO).VCO đầ ừ ế ược bi t đ n nh m tế ế ư ộ

lo i d u thu đạ ầ ượ ừ ơc t c m d a còn từ ươ ằi b ng các phương ti n thông thệ ường hay

c hoc có ho c không có vi c s d ng nhi t và không tr i qua tinh luy nơ ặ ệ ử ụ ệ ả ệ (villarino,Dy, & Lizada, 2007).Không gi ng nh d u d a s n xu t b ng phố ư ầ ừ ả ấ ằ ương pháp RBD thích h p cho m c đích n u ăn mà VCO đợ ụ ấ ược bán trên th trị ường g nầ đây nh m t d u ch c năng.K t khi gi i thi u đ u tiên v nó VCO đã chi mư ộ ầ ứ ể ừ ớ ệ ầ ề ế

đượ ực s chú ý c a đ i đa s công chúng.Các đ c tính có l i c a VCO đang nhanhủ ạ ố ặ ợ ủ

ch ng lan r ng, gia tăng t t các th trố ộ ạ ị ường đ c bi t là Đông Nam Á, Philipine,ặ ệ ở Thái Lan, Indonesia và Malaysia

Trang 4

Bài báo này trình bày m t cái nhìn t ng quan v hi n tr ng và xu hộ ổ ề ệ ạ ướng

g n đây c a vi c nghiên c u VCO.Gi i thích ng n g n v m t s phầ ủ ệ ứ ả ắ ọ ề ộ ố ương pháp

đượ ử ục s d ng đ s n xu t VCO.K t qu c a công trình để ả ấ ế ả ủ ược công b và ti p t cố ế ụ xem xét, trong đó t p trung vào tính ch t hóa lý, ho t đ ng ch ng oxy hóa.ậ ấ ạ ộ ố

II.PH ƯƠ NG PHÁP CHI T XU T D U D A TINH KHI TẾ Ấ Ầ Ừ Ế

Không gi ng nh d u d a tinh ch đố ư ầ ừ ế ượ ảc s n xu t thông qua phấ ương pháp khô t cùi d a,VCO đừ ừ ược s n xu t thông qua phả ấ ương pháp ướt t s aừ ữ

d a.Thông qua phừ ương pháp ướt đó có nhi u cách s n xu t d u d a đề ả ấ ầ ừ ược mô

t Không có yêu c u c th cho s n xu t VCO đả ầ ụ ể ả ấ ược thành l p.D a vào đ nhậ ự ị nghĩa c a virgin, nó đủ ược hi u r ng mi n là d u không đi qua các quá trình RBDề ằ ễ ầ

và không thay đ i các tính ch t c a d u, d u có th đổ ấ ủ ầ ầ ể ược coi là VCO

1.Ph ươ ng pháp ướ t

Ch bi n ế ế ướt ho c x lý dung d ch là m t thu t ng đặ ử ị ộ ậ ữ ượ ử ục s d ng cho vi cệ tách d u tr c ti p t d a s a.Phầ ự ế ư ừ ữ ương pháp này giúp lo i b vi c s d ng cácạ ỏ ệ ử ụ dung môi gi m các chi phí đ u t và năng lả ầ ư ượng.H n n a nó giúp lo i b các quáơ ữ ạ ỏ trình RBD (Villarino et al., 2007) M c dù khái ni m xu t hi n ti m năng h pặ ệ ấ ệ ề ấ

d n, tuy nhiên, phẫ ương pháp này mang n i dung tộ ương đ i th p c a d u đi uố ấ ủ ầ ề này làm gi m ng d ng c a nó trong thả ứ ụ ủ ương m i.( Rosenthal, Pyle, & Niranjan,ạ 1996)

Vi c ch bi n ệ ế ế ướt ch có th th c h n b ng cách phá v các h nhũ tỉ ể ự ệ ằ ỡ ệ ương

s a d a.Đi u này là khá khó khăn do các nhũ tữ ừ ề ương có s n đ nh cao.Làm m tự ổ ị ấ

s n đ nh đó có th th c hi n qua ba giai đo nự ổ ị ể ự ệ ạ

2 Kĩ th t làm l nh, làm đông và rã đông ậ ạ

M c đích đụ ược th c hi n đ phá v các protein n đ nh nhũ tự ệ ể ỡ ổ ị ương d u-ầ trong-nước bao g m c h th ng gia nhi t và ly tâm, đóng băng và tan băng,ồ ả ệ ố ệ

Ch t béo d a ( kem d a ) thu đấ ừ ừ ược sau quá trình làm l nh, rã đông và ly tâmạ (Seow & Gwee, 1997) H nhũ (s a d a) đệ ữ ừ ược ly tâm trước khi l nh và tan nh mạ ằ giúp quá trình đóng gói đượ ốc t t h n Theo các nghiên c u, nhi t đ đơ ứ ệ ộ ược sử

d ng cho quá trình làm l nh trong kho ng 10ụ ạ ả 0 đ n -4ế 0 C, trong khi quá trình làm tan được th c hi n trong m t b nự ệ ộ ể ướ ởc 400C cho đ n khi kem d a đ t nhi t đế ừ ạ ệ ộ phòng (250C).Ngoài ra, quá trình này cũng giúp lo i b các ch t r n không tanạ ỏ ấ ắ sau khi chi t tách.Lo i b các ch t r n có t l cao trong pha d u là quan tr ngế ạ ỏ ấ ắ ỷ ệ ầ ọ

đ i v i vi c ph c h i hi u qu c a d u b ng cách ly tâm (Rosenthal et al.,ố ớ ệ ụ ồ ệ ả ủ ầ ằ 1996)

Trong th i gian rã đông, d u t l i do m t d ng hình c u và hình thành ờ ầ ụ ạ ấ ạ ầ

nh ng gi t d u l n có kích thữ ọ ầ ớ ước khác nhau

Trang 5

Robledano-Luzuriaga và Krauss-Maffei là hai quá trình được bi t đ ápế ể

d ng đóng băng và tan băng trong ho t đ ng chi t tách d u d a (Marina, 2008).ụ ạ ộ ế ầ ừ Trong quá trình Robledano-Luzuriaga, c m d a tơ ừ ươi nghi n và ép đ có đề ể ược

h n h p s a d a (c t d a) và bã (c n) Ph n bã đổ ợ ữ ừ ố ừ ặ ầ ược ép m t l n n a đ cóộ ầ ữ ể

đượ ữc s a d a và bã C t d a đừ ố ừ ược ly tâm đ có để ược d u d a Ch t béo c a d aầ ừ ấ ủ ừ

ch u s ki m soát ch t chẽ c a enzym v i nhi t đ và pH phù h p.Sau ho tị ự ể ặ ủ ớ ệ ộ ợ ạ

đ ng đóng băng-tan băng, ch t béo c a độ ấ ủ ược ly tâm m t l n n a đ l y d u ộ ầ ữ ể ấ ầ

Vi c thu h i d u báo cáo trong Krauss-Maffei là 89%,đó là ít h n so v i quáệ ồ ầ ơ ớ trình ép thông thường (95%).Trong kỹ thu t này, c m d a (n i nhũ màu tr ngậ ơ ừ ộ ắ bên trong qu d a) đ u tiên đả ừ ầ ược đi qua máy c t và sau đó đi qua m t máyắ ộ nghi n con lăn Ti p đó, nó đã đề ế ược ép trong m t máy ép th y l c và nhũ tộ ủ ự ương

được ly tâm đ có để ược kem và s a tách béo Lo i kem này đữ ạ ược đun nóng đ nế

920C.Và sau đó đượ ọc l c đ có để ược lo i d u ch t lạ ầ ấ ượng cao S a không béoữ

được làm nóng đ n 98ế 0C trong m t lò nung nóng làm đông t các protein, độ ụ ược tách b i ly tâm và sau đó làm khô Bã đở ược ép th y l c sau đó s y khô đủ ự ấ ược b tộ

d a ăn đừ ược.Nghiên c u cho th y kh năng thu h i c a d u cao nh ng nhi t đứ ấ ả ồ ủ ầ ư ệ ộ

áp d ng là cao nên m t s thành ph n c a d u b tiêu di t nh h p ch tụ ộ ố ầ ủ ầ ị ệ ư ợ ấ phenolic

3.Kỹ thu t lên men ậ

Che Man, Abdul Karim, và Teng, (1997) đã nghiên c u vi c s d ng các n nứ ệ ử ụ ề văn hóa thu n túyầ , Lactobacillus plantarum 1041 IAM đ trích xu t d u d a,ể ấ ầ ừ

hi u su t cao đã có th trích xu t 95% lệ ấ ể ấ ượng d u Trong nghiên c u, xay d a vàầ ứ ừ

nướ ởc 30, 500C và 700C đã được pha tr n theo t l 1: 1, 1: 2 và 1: 3.Và đ l ngộ ỷ ệ ể ắ trong 2-6 h Phương pháp tách kem hi u qu nh t l y t i 1:1 c a c m d a n oệ ả ấ ấ ạ ủ ơ ừ ạ

v i nớ ướ ởc 700C th i gian l ng trong 6h ờ ắ L.plantarum có kh năng lên men đả ường

s n xu t đả ấ ượ ược l ng đáng k axit lactic.V i ch ng L.plantarum IAM 1041 phá vể ớ ủ ỡ nhũ tương s a d a gi i phóng d u nhanh ch ng h n so v i ữ ừ ả ầ ố ơ ớ Lactobacillus

delbrueckii B i vì L.plantarum phát tri n ( nhân lên) nhanh h n trong s a d a ở ể ơ ữ ừ ở 40-500C Nhũ tương nước và d a cũng có th đừ ể ược tách ra b ng cách đi u ch nhằ ề ỉ

pH c a nhũ tủ ương nước d a gi a pH 3-5.6 và c y các ch ng vi khu n (Chen &ừ ữ ấ ủ ẩ Diosady, 2003)

Che Man, Suhardiyanto, Ali, và Azudin (1992) s d ng acid acetic nghiênử ụ

c u phứ ương pháp đ làm m t n đ nh kem d a trong vi c chi t, tách d uể ấ ổ ị ừ ệ ế ầ

d a.Nghiên c u acid acetic 25% m c 0,1,0,2, 0,3 và 0,4% vào kem d a th iừ ứ ở ứ ừ ờ gian 10-14 h ph n ng nhi t đ phòng đã c i thi n ch t lả ứ ở ệ ộ ả ệ ấ ượng d u chi t xu t,ầ ế ấ

có thu h i d u lên đ n 60% Phồ ầ ế ương pháp nghiên c u khác đ phá v các nhũứ ể ỡ

tương nước d a bao g m vi c s d ng nhi t, đi n l nh, ho t đ ng c a cácừ ồ ệ ử ụ ệ ệ ạ ạ ộ ủ enzyme, axit hóa, các s d ng mu i ho c ngâm nử ụ ố ặ ước mu i, hành đ ng đi n,ố ộ ệ

Trang 6

sóng ng n và s k t h p c a các phắ ự ế ợ ủ ương pháp đi u tr (Seow & Gwee,ề ị 1997).Nh ng kỹ thu t này là có th do th c t protein trong s a d a d dàngữ ậ ể ự ế ữ ừ ễ làm đông t và k t t a t i pH =4 (Tangsuphoom & Coupland, 2008).ụ ế ủ ạ

4.Kỹ thu t chi c tách b ậ ế ằng enzyme

Chi t, tách d u cũng có th đế ầ ể ược th c hi n b ng vi c s d ng các enzymự ệ ằ ệ ử ụ trong quá trình chi t, tách Đi u này là do th c t r ng thành t bào th c v tế ề ự ế ằ ế ự ậ bao g m các phân t carbohydrate ph c t p nh cellulose, hemicellulose,ồ ử ứ ạ ư mannans, galactomannans, arabinogalactans, ch t pectin và protein(Christensen,ấ 1991) Th t d a ch a kho ng 10% carbohydrate, trong đó 50% s này làị ừ ứ ả ố cellulose và 75% c a cellulose đủ ược c u thành t -cellulose (Rosenthalet al.,ấ ừ α 1996)

D u có th đầ ể ược tìm th y bên trong t bào th c v t, liên k t v i cácấ ế ự ậ ế ớ protein và nhi u carbohydrate nh tinh b t, cellulose,hemicellulose và pectin.ề ư ộ Enzyme phân h y thành t bào cũng có th s d ng đ trích xu t d u b ng cáchủ ế ể ử ụ ể ấ ầ ằ hòa tan thành t bào c a các h t có d u (Che Man, Suhardiyono, Asbi, Azudin, vàế ủ ạ ầ Wei 1996) chi t xu t d u d a v i enzyme 1% h n h p cellulase,a-amylase,ế ấ ầ ừ ớ ỗ ợ polygalacturonaza, và protease v i m t lo i d u năng su t c a 74% Cácớ ộ ạ ầ ấ ủ polygalacturonaza hydrolyses m t m i liên k t acid polygalacturonic c aộ ố ế ủ polymer ng u nhiên t đ u -amylase th y phân m t cách ng u nhiên, m i liênẫ ừ ầ α ủ ộ ẫ ố

k t hóa l ng tinh b t và maltose s n xu t, trong khi các protease vi khu n đãế ỏ ộ ả ấ ẩ

đượ ử ục s d ng đ th y phân protein th c v t nghiên c u cho th y enzyme khácể ủ ự ậ ứ ấ nhau đã được yêu c u đ làm suy thoái các thành ph n c a vách t bào c u trúcầ ể ầ ủ ế ấ bao g m Mannan,galactomannan, arabinoxylogactan và cellulose.ồ

III.TÍNH CH T HÓA LÝ C A D U D A TINH KHI T Ấ Ủ Ầ Ừ Ế

T khi xu t hi n trên th trừ ấ ệ ị ường, VCO được người tiêu dùng ch p nh n nhấ ậ ư

d u th c ph m ch c năng và nhu c u v d u này ti p t c tăng.ầ ự ẩ ứ ầ ề ầ ế ụ Do đó, s lố ượng

c a VCO thủ ương m i đang gia tăng trên th trạ ị ường Marina, Ch Mân, Nazimah,ế

và Amin (2009a) đã mô t các tính ch t hóa h c c a VCO thả ấ ọ ủ ương m i có s n t iạ ẵ ạ Malaysia và Indonesia K t qu cho th y r ng tính ch t hóa h c c a VCO khôngế ả ấ ằ ấ ọ ủ thay đ i nhi u t d u d a RBD.ổ ề ừ ầ ừ Các giá tr i t, peroxide, xà phòng hóa và axit béoị ố

t do thu đự ược cho các m u VCO thẫ ương m i là cũng n m trongạ ằ gi i h n đ cớ ạ ặ

đi m kỹ thu t c a tiêu chu n Codex (2003) cho d u d a tinh ch ể ậ ủ ẩ ầ ừ ế Các thành

ph n acid béo đã b chi ph i b i axit lauric v i t l khác nhau t 46-48%, đóầ ị ố ở ớ ỷ ệ ừ là trong gi i h n c a VCO đ t tiêu chu n theo tiêu chu n c a Malaysia (2007) vàớ ạ ủ ạ ẩ ẩ ủ châu Á và Thái Bình Dương (APCC, 2003) (B ng 1).ả Theo nghiên c u này, các axitứ béo chu i trung bình dao đ ng trong kho ng 60-63%.ỗ ộ ả Các triacylglycerol l nớ (TAG) trong VCO m u g m 22 -25% LaLaLa, 14-16% c a CCLa, 19-21% c aẫ ồ ủ ủ

Trang 7

CLaLa, 13-15% c a l lam và 7-9% c a Lamm v i La, C và M là lauric, capric vàủ ạ ủ ớ mysristic axit, tương ng.ứ Nói chung, VCO t Malaysia có n i dung từ ộ ương đ i caoố

c a CpCpLa (Cp: caproic), CpCLa và LaOO trong khi VCO Indonesia đã có nhi uủ ề

h n LaMP.ơ

Dia, Garcia, Mabesa, và Tecson-Mendoza (2005) so sánh tính ch t hóa lý c aấ ủ VCO đượ ảc s n xu t b ng các phấ ằ ương pháp khác nhau Ba phương pháp ch bi nế ế khác nhau đã được áp d ng, c th là c m d a n o s y, s a d a và đóngụ ụ ể ủ ơ ừ ạ ấ ủ ữ ừ băng-tan ch y s a d a.ả ữ ừ K t qu cho th y r ng có m t s khác bi t v đ c tínhế ả ấ ằ ộ ố ệ ề ặ

c a các m u VCO đủ ẫ ược s n xu tả ấ b ng các phằ ương pháp khác nhau, nh ng sư ự khác bi t không đ l n đ nh hệ ủ ớ ể ả ưởng đáng k đ n ch t lể ế ấ ượng t ng th c aổ ể ủ VCO Các c p đ c a nh ng ph m ch t v t lý và hóa h c đ u n m trong tiêuấ ộ ủ ữ ẩ ấ ậ ọ ề ằ chu n Codex cho d u d a và các tiêu chu n Philippine cho VCO.ẩ ầ ừ ẩ Ngoài ra, các tác giả cũng xác đ nh các a-Tocopherol trong nghiên c u VCO.ị ứ K t qu cho th y a-ế ả ấ Tocopherol đã th c s tìm th y trong v h t d a (l p m ng màu nâu bám vàoự ự ấ ỏ ạ ừ ớ ỏ

th t d a tr ng) và ch s lị ừ ắ ỉ ố ượng r t nh trong các m u VCO.ấ ỏ ẫ K t v h t d a đãể ừ ỏ ạ ừ

được g b trong s n xu t c a VCO, nó là h p lý r ng các m u VCO ch ch aỡ ỏ ả ấ ủ ợ ằ ẫ ỉ ứ

lượng r t ít trong a-Tocopherol.ấ

Ch t lấ ượng c a VCO đủ ược quy t đ nh r t nhi u b i tính ch t hóa lý c aế ị ấ ề ở ấ ủ

nó Tuy nhiên, nh thành l p b i Dia et al.ư ậ ở (2005) và Marina et al (2009a), các

ch t hóa lý c a VCO là tấ ủ ương đương v i d u d a RBD M t s hi u bi t v môớ ầ ừ ộ ự ể ế ề

t ch t lả ấ ượng c a VCO v m t đánh giá c m quan r t c n thi t đ phân bi t t tủ ề ặ ả ấ ầ ế ể ệ ố

h n VCO t d u d a tinh ch ơ ừ ầ ừ ế Đi u này đã đề ược th c hi n b ng cách Villarino etự ệ ằ al.(2007) đã ti n hành m t nghiên c u đ mô t v c m giác cho VCO b ng cáchế ộ ứ ể ả ề ả ằ

s d ng các chuyên gia đã đử ụ ược đào t o.ạ T ng c ng có 14 thu c tính đổ ộ ộ ượ ạc t o

ra VCO được cho là g n nh không màu, trong khi d u d a RBD đã đầ ư ầ ừ ược mô tả

là có màu vàng rõ r t.ệ Các m u RBD không có hẫ ương th m đ c m nh n trongơ ể ả ậ khi VCO m u đẫ ượ ảc c m nh n là có m t acid, cocojam (hậ ộ ương th m k t h p v iơ ế ợ ớ

d a nừ ướng), latik (hương th m c a d a n u v i c m giác ng t ngào), v h p d nơ ủ ừ ấ ớ ả ọ ị ấ ẫ

và hương li u ôi.ệ V hề ương v , VCO m u đị ẫ ược tìm th y có v ng t phát hi n vàấ ị ọ ệ

hương v h p d n.ị ấ ẫ K t VCO để ừ ượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp t nhiên khôngự

b ô nhi m b i các hóa ch t s d ng, đó không có gì là ng c nhiên khi mô t c mị ễ ở ấ ử ụ ạ ả ả giác c a nócho th y nó đủ ấ ược s n xu t m t cách t nhiên.ả ấ ậ ự Nh v y, phân tíchư ậ

c m giác mô t cung c p nh là m t tiêu chí quan tr ng đ phân bi t rõ h nả ả ấ ư ộ ọ ể ệ ơ VCO t d u d a tinh ch ừ ầ ừ ế

Trang 8

IV.CAC H P CH T PHENOLIC VA HO T D NG CH NG OXY HOA TRONG Ợ Ấ Ạ Ộ Ố

D U D A NGUYEN CH T Ầ Ừ Ấ

G n đây, l i đáng k trong các tác đ ng có th có c a các th c ph m nh tầ ợ ể ộ ể ủ ự ẩ ấ

đ nh đ chi n đ u ch ng l i m t s b nh đã xu t hi n.ị ể ế ấ ố ạ ộ ố ệ ấ ệ Nhi u nghiên c u choề ứ

th y vi c tiêu th các th c ph m có ch a phenol trong ch đ ăn u ng có thấ ệ ụ ự ẩ ứ ế ộ ố ể góp ph n đáng k đ i v i s c kh e con ngầ ể ố ớ ứ ỏ ười (Naczk & Shahidi, 2004) Tác đ ngộ

có l i do hi u qu ch ng oxy hóa c a phenolic có th t o ra m t niche trongợ ệ ả ố ủ ể ạ ộ

vi c tìm ki m các giá tr th c ph m c a các h p ch t phenolic.ệ ế ị ự ẩ ủ ợ ấ D u ô liu là m tầ ộ trong nh ng lo i d u ăn đữ ạ ầ ược bi t đ n v i hàm lế ế ớ ượng phenolic cao c a nó.ủ

Nh ng n l c đã đữ ỗ ự ược th c hi n b i các nhà đi u tra đ xác đ nh hàmự ệ ở ề ể ị

lượng phenolic trong VCO Dia et al (2005) xác đ nh t ng hàm lị ổ ượng phenolic trong s n xu t VCO t nhi u phả ấ ừ ề ương pháp khác nhau.K t qu cho th y r ngế ả ấ ằ VCO ch a t ng hàm lứ ổ ượng phenolic cao h n so v i d u d a tinh ch ơ ớ ầ ừ ế Marina et

al (2009a) đã ti n hành m t nghiên c u v VCO thế ộ ứ ề ương m i t i các th trạ ạ ị ường Malaysia và Indonesia, đã kh ng đ nh r ng t ng hàm lẳ ị ằ ổ ượng phenolic trong VCO cao h n đáng k so v i d u d a RBD.ơ ể ớ ầ ừ Có ý ki n cho r ng quá trình RBD đế ằ ược áp

d ng thông qua phụ ương pháp khô đã phá h y đáng k m t s các h p ch tủ ể ộ ố ợ ấ phenolic trong d u d a.ầ ừ T ng hàm lổ ượng phenolic trong d u d a đầ ừ ượ ảc s n xu tấ

b ng phằ ương pháp truy n th ng và thề ố ương m i (ch bi n khô) đạ ế ế ượ cũng soc sánh b ng Seneviratne và Dissanayake (2008).ằ K t qu ch ra r ng t ng hàmế ả ỉ ằ ổ

Trang 9

lượng phenolic c a d u d a truy n th ng là cao h n so v i d u d a thủ ầ ừ ề ố ơ ớ ầ ừ ương m iạ

g n g p b y l n.ầ ấ ả ầ Các tác gi không s d ng VCO gi i h n cho d u d a truy nả ử ụ ớ ạ ầ ừ ề

th ng, m c dù d u đố ặ ầ ượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp ướt, có lẽ vì nhi t đ caoệ ộ

đượ ử ục s d ng, đó là 100-120oC

Các ho t đ ng ch ng oxy hóa trong VCO đạ ộ ố ược báo cáo là cao trong VCO so

v i d u d a tinh ch (Dia et al 2005., Và Marina et al., 2009a).ớ ầ ừ ế Các k t qu cũngế ả

ch ra r ng VCO v i t ng hàm lỉ ằ ớ ổ ượng phenolic cao nh t cũng s h u ch t ch ngấ ở ữ ấ ố oxy hóa cao nh t.ấ Hi u qu c a phệ ả ủ ương pháp x lý khác nhau v kh năngử ề ả

ch ng oxy hóa c a VCO đố ủ ược nghiên c u b i Marina, Ch Mân, Nazimah, và Aminứ ở ế (2008).Hai phương pháp khác nhau khai thác, đó là làm l nh và quá trình lênạ men, đã đượ ử ục s d ng đ s n xu t VCO.ể ả ấ VCO thu được đã tr i qua ba xét nghi mả ệ

ch t ch ng oxy hóa khác nhau, c th là 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH)ấ ố ụ ể

ho t đ ng làm s ch g c t do, ho t đ ng t y tr ng b-carotene-linoleate và khạ ộ ạ ố ự ạ ộ ẩ ắ ả năng kh ử M t s khác bi t đáng k đã độ ự ệ ể ược quan sát th y trong t ng hàmấ ổ

lượng phenolic, v i phớ ương pháp lên men mang l i t ng hàm lạ ổ ượng phenolic cao

nh t, ti p theo là phấ ế ương pháp làm l nh và RBD (Fig 1).ạ VCO s n xu t thông quaả ấ quá trình lên men có tác d ng làm s ch m nh nh t trên DPPH và các ho t đ ngụ ạ ạ ấ ạ ộ

ch ng oxy cao nh t d a trên phố ấ ự ương pháp t y tr ng b-carotene-linoleate.ẩ ắ Tuy nhiên, VCO thu được qua phương pháp làm l nh có kh năng kh cao nh t.ạ ả ử ấ M iố

tương quan r t cao đấ ược tìm th y gi a t ng hàm lấ ữ ổ ượng phenolic và các ho tạ

đ ng làm s ch và kh năng kh ộ ạ ả ử

Xác đ nh các h p ch t phenolic trong VCO đị ợ ấ ược xác đ nh b ng Marina etị ằ

al (2008) M t s các axit phenolic độ ố ược xác đ nh trong VCO là protocatechuic,ị vanillic, caffeic, syringic, ferulic và p-coumaric acid Nghiên c u này g i ý r ng sứ ợ ằ ự đóng góp c a ho t đ ng ch ng oxy hóa trong VCO có th là do các h p ch tủ ạ ộ ố ể ợ ấ phenolic Seneviratne và Dissanayake (2008) cũng báo cáo s hi n di n c aự ệ ệ ủ caffeic, p-coumaric và axit ferulic cũng nh catechin trong d u d a thư ầ ừ ương m iạ

và truy n th ng.ề ố

Người ta tin r ng vi c s d ng phằ ệ ử ụ ương pháp l nh trong s n xu t ch bi nạ ả ấ ế ế VCO b o t n các h p ch t ch ng oxy hóa không n đ nh nhi t.ả ồ ợ ấ ố ổ ị ệ Tuy nhiên, trong

m t nghiên c u g n đây, Seneviratne, Hapuarachchl, và Ekanayake (2009) nh nộ ứ ầ ậ

th y r ng các ch t phenolic trong d u d aấ ằ ấ ầ ừ được chi t xu t dế ấ ưới đi u ki n nóngề ệ

đã được thu h i nhi u h n so v i d u d a đồ ề ơ ớ ầ ừ ược chi t xu t dế ấ ưới đi u ki nề ệ

l nh.ạ Theo nghiên c u này, nhi t đ cao đứ ệ ộ ượ ử ục s d ng trong chi t su t nóng d uế ấ ầ

d a thu n l i h n cho vi c t ng h p các ch t ch ng oxy hóa phenolic n đ nhừ ậ ợ ơ ệ ổ ợ ấ ố ổ ị nhi t trong d u d a.ệ ầ ừ Nó đã đ a ra gi thuy t r ng n ng đ c a các ch tư ả ế ằ ồ ộ ủ ấ phenolic tăng khi các nước trong nhũ tương b c h i trong các phố ơ ương pháp chi t su t nóng.ế ấ Các ho t đ ng ch ng oxy hóa trong d u d a đạ ộ ố ầ ừ ược chi t su tế ấ

Trang 10

nóng vượt tr i h n so v i chi t su t l nh nh độ ơ ớ ế ấ ạ ư ược ch ra s c ch cao h n c aỉ ự ứ ế ơ ủ phân tích DPPH và kh o nghi m deoxyribose.ả ệ Kh năng trolox huy t thanhả ế

tương đương v i ch t ch ng oxy hóa (TEAC) cho th y c i thi n t t h n trongớ ấ ố ấ ả ệ ố ơ huy t thanh c a chu t đế ủ ộ ược cho ăn v i kh u ph n có ch a chi t xu t d aớ ẩ ầ ứ ế ấ ừ nóng d u d a so v i huy t thanh c a nh ng con chu t ăn kh u ph n ch a chi tầ ừ ớ ế ủ ữ ộ ẩ ầ ứ ế

xu t l nh d u d a Các phấ ạ ầ ừ ương pháp chi t xu t nóng đế ấ ược s d ng trongử ụ nghiên c u là 100oC, có th h i quá s m đ ch ra r ng d u d a nguyênứ ể ơ ớ ể ỉ ằ ầ ừ

ch t.ấ Tuy nhiên, theo các tiêu chu n Codex (2003), ng d ng c a nhi t đẩ ứ ụ ủ ệ ược cho phép trong s n xu t d u tinh khi t, nh ng không có nhi t đ xác đ nh thi t l pả ấ ầ ế ư ệ ộ ị ế ậ

nh th nào cao nên ng d ng c a nhi t sẽ đư ế ứ ụ ủ ệ ược h n ch ạ ế

V.D U D A Đ Ầ Ừ ƯỢ C S D NG NGHIÊN C U TRÊN CON NG Ử Ụ Ứ ƯỜ I VÀ ĐÔNG

V T Ậ

Người ta đã ch ng minh r ng d u d a đứ ằ ầ ừ ược xem là m t ch t béo bão hòaộ ấ

b i vì nó có ch a h n 90% acid béo bão hòa.ở ứ ơ Nghiên c u d ch t h c cho r ngứ ị ễ ọ ằ

vi c tiêu th m t lệ ụ ộ ượng cao ch t béo bão hòa và cholesterol d n đ n cholesterolấ ẫ ế trong máu cao (Đ c & Dillard, 2004).ứ Do đó, d u d a đã nh n đầ ừ ậ ược danh ti ngế

x u.ấ Tuy nhiên, trong vài năm tr l i đây, các nghiên c u lâm sàng đã đở ạ ứ ược ti nế hành vào d u d a và VCO và đã đ t đầ ừ ạ ược k t qu tích c c mà có th bác bế ả ự ể ỏ

nh ng ý ki n trên.ữ ế

D u d a r t giàu triacylglycerol chu i trung bình (MCT).ầ ừ ấ ỗ Xem xét m r ngở ộ

đã được th c hi n b i Che Man và Marina (2006) và Marten, Pfeuffer, vàự ệ ở Schrezenmeir (2006) v MCT.ề D u d a giàu MCT, tiêu th d u d a đầ ừ ụ ầ ừ ược g n v iắ ớ

s gia tăng các triacylglycerol trong huy t thanh nh ng k t h p c a lipid có c uự ế ư ế ợ ủ ấ trúc và ch c năng các ch t khác có th c i thi n s chuy n hóa lipid.ứ ấ ể ả ệ ự ể M t nghiênộ

c u đứ ược ti n hành trên ngế ười tiêu dùng d a thừ ường xuyên c a dân Polynesian,ủ

ti t l r ng tiêu th d a không liên quan v i các c n đau tim và các hình th cế ộ ằ ụ ừ ớ ơ ứ khác c a b nh tim m ch (Prior, Davidson, Salmond, & Czochanska, 1981).ủ ệ ạ D uầ

m t axit béo v i tài s n kháng khu n m nh mẽ mà c ch vi khu n gây b nhộ ớ ả ẩ ạ ứ ế ẩ ệ khác nhau nh vi khu n Listeria monocytogenes (Wang & Johnson, 1992).ư ẩ Cũng

có m t nghiên c u cho th y hi u qu b o v c a d u d a cùng v i d u cá mòiộ ứ ấ ệ ả ả ệ ủ ầ ừ ớ ầ

d u trong vi c gi m t l m c ung th vú trong nghiên c u đ ng v t (Craig-ầ ệ ả ỷ ệ ắ ư ứ ộ ậ Schmidt, White, Teer, Johnson, & Lane, 1993)

Nh ng nh hữ ả ưởng c a tiêu th VCO trên các thông s lipid khác nhau đãủ ụ ố

được th c hi n b i Nevin và Rajamohan (2004) K t qu ch ra r ng ch t béoự ệ ở ế ả ỉ ằ ấ trung tính trong máu và các mô th p h n đáng k trong ch bi n VCO đ ng v tấ ơ ể ế ế ộ ậ

so v i d u d a và ki m soát đ ng v t M t đ lipoprotein cao (HDL) m cớ ầ ừ ể ộ ậ ậ ộ ứ

Ngày đăng: 13/12/2017, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w