1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Tràm Chim – Đồng Tháp (Đề 2) 20172018

7 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số fx.. Tính thể tích V của khối tứ diện SAMN.. Tính thể tích V của khối tứ diện BAMN.. Khi đó thể tích khối lăng trụ đó bằng: A.. Diện tích to

Trang 1

Trường THPT TRÀM CHIM ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

Họ và tên người biên soạn:

Số điện thoại liên hệ: 0989084407 Thời gian: 90 phút

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số.

A y x 42x2 1

y xx

C y x 3 3x 1

y xx

Câu 2: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x)

đồng biến trên khoảng nào?

A 0;2 B ( ;0)

C ( 1;3)D (2;)

Câu 3: Cho hàm số y x 1

x

  , tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0; 

A 9

1

Câu 4: Hàm số 1 4 2

2

yxx  nghịch biến trên các khoảng nào ?

A `  ; 3 và0; 3  B ` 3;0

2

và ` 3; 2

 

C ` 3;  D ` 3;0 và ` 3; 

Câu 5: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên hình bên Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào?

A x = 0.

B x = −1.

C x = 2.

D x = 3.

Câu 6: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 43x2 2

3

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

y x  xx trên đoạn [-4; 4]

Trang 2

Câu 8: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

1

x y

x

2

x y x

2

y

x

2 1 1

x y

x

Câu 9: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 2 3

10 15 6

y  xxx

Câu 10: Cho hàm số y x 3 3x 1 có đồ thị như hình bên Tím các giá trị của m để phương

trình: 3

xx  có ba nghiệm phân biệt m

A 1 m3 B 2 m 2

C 1 m 3 D 2 m2

Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

2 1

y x  xD 4 2

2 1

y x  x

Câu 12: Cho hàm số y =f(x) có lim ( ) 2 x  f x  và lim ( ) 2x   f x  Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số không có TCN B Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN.

C Đồ thị hàm số có 2 TCN D Đồ thị hàm số có TCN x = 2.

Câu 13: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

y x  xx

B y x 4 2 x2

2

y xx

D y x22 x

Câu 14: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

1

x

y

x

1

x

y

x

1

x

y

x

1

x

y

x

 `

Câu 15: Cho hàm số 3 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

x  .

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

2

y  .

Trang 3

Câu 16: Cho hàm số 1 3 2

1 3

yxmxx m  Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa

2

A B

xx

Câu 17: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số

2 2 3 2

y

x

 và đường thẳng y x 1 là

A 2;2  B 2; 3   C 1;0  D 3;1 

Câu 18: Cho hàm số yf x( )ax3bx2cx d a ( 0) Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm luôn số cắt trục hoành B lim ( )x  f x .

C Hàm số luôn có cực trị D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng Câu 19: Tìm m để hàm số 3 2

y x  xmx luôn đồng biến trên trên khoảng ( ;0)

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y mx 4

x m

 nghịch biến trên khoảng 1; 

A m2;m 2. B    1 m 2. C   2m D m2.

Câu 21: Tìm nghiệm của phương trình 43x2 16

A x = 3

Câu 22: Với 0a1 và b  Khẳng định nào sau đây là đúng ?0

loga b loga b loga b

loga b loga b  log a b

Câu 23: Cho loga x3,logb x4 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x

12

12

7

P 

Câu 24: Cho lnx  3 Tính giá trị của biểu thức: Pln 4.log2x ln10.logx

Câu 25: Cho log 52 a; log 53 b tínhlog 56 theo a và b

A

1

ab

a b C a b D a2b 2

Câu 26: Tập xác định của hàm số: ylog (42  x2) là:

A D    ( ; 2) (2; ). B D = [ 2; 2]. C D . D D  ( 2;2)

Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên  ?

A y  2 x B 3

x y

 

 

  C y  3 x

x y

e

 

 

 

Câu 28: Đạo hàm của hàm số log (3x 3)

y   là:

A ' 3 ln 3

(3 3)ln

x x

y

x x

y 

(3 3)ln

x x

y

x x

y 

Trang 4

Câu 29: Bất phương trình :       

log x 7 log x 1 có tập nghiệm là :

A 1;2 B 5; C 1;4  D. ;1

Câu 30: Nếu đặt t log2xthì phương trình log 42 x  log 2 3x  trở thành phương trình nào?

A 2t 1 3

t

  B 4t2 3 1 0t  C `t 1 1

t

  D t2 t 1 0

Câu 31: Phương trình log (2 x3) log ( 2 x 1) log 5 2 có nghiệm là:

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

2x 2x 3x 3x

A x 2; B x 2; C x    ;2. D 2; 

Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1

3 9

x

 

 

A 1  x 0 B x   2 C 1 x0 D 2

x x

 

  

Câu 34: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x m log3x2m 7 0 có hai nghiệm thực x x thỏa mãn 1, 2 x x  1 2 81

Câu 35: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 5.105 mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 5% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

C 6.3814.105(m3) D 6.3814.106(m3)

Câu 36: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D biết ' ' ' ' AC'a 6

A V 2 2a3 B V 8a3 C

3 3

a

V  D

3 8 3

a

V 

Câu 37: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy, cạnh bên SA = 5 Khi đó thể tích khối chóp bằng:

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có thể tích là 70 a Gọi M, N trên SB và SC sao cho3

;

SBSC Tính thể tích V của khối tứ diện SAMN.

A V 35a3 B V 14 a3 C

3 35 2

a

3 112 3

a

V 

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 20a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh3

BC, SC Tính thể tích V của khối tứ diện BAMN.

5

3 20 3

a

V  C 3

4

Va D

3 20 6

a

V 

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Tam giác SAD cân

tại S, mặt bên (SAD) vuông góc với mặt đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3 3 3

a

Tính

khoảng cách h từ D đến mặt phẳng (SBC).

Trang 5

A 3

2

a

3

a

Câu 41: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , AA'a Khi

đó thể tích khối lăng trụ đó bằng:

A 3.

4

12

3 4

3 12

a

Câu 42: Cho tam giác OAB vuông tại O có OA=4,OB=3. Quay tam giác OAB quanh cạnh

OA thu được một hình nón tròn xoay Diện tích toàn phần của hình nón bằng bao nhiêu ?

Câu 43: Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5 ,cm thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích bằng 80 cm Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ bằng bao nhiêu ?2

A 80p cm2 B 60p cm2 C 45p cm2 D 40p cm2

Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại B có AC =2 ;a BC =a ; khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón tròn xoay có diện

tích xung quanh bằng:

Câu 45: Một khối cầu có độ dài bán kính là R Nếu độ dài bán kính tăng lên 2 lần thì thể tích của

khối cầu tăng lên là:

Câu 46: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp

lăng trụ là:

A 7a2 B

2 7 2

a

C

2 7 3

a

6

a

Câu 47: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Thể tích của hình trụ có đáy là đường tròn ngoại

tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD là:

A 3 2.

3

a

3

a

4

a

3

a

Câu 48: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên.

Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Thế tích

của nó là:

A 7776300 m3 B 3888150 m3 C 2592100 m3 D 2592100 m2

Câu 49: Cho hình chóp tam giác O.ABC, có 3 cạnh đôi một vuông góc và

OA a OB b OC c Đường cao OH của khối chóp bằng:

A

2 2 2

abc

2 2 2 2 2 2

abc

a b b c a c

C

abc

2 2 2 2 2 2

abc

a b b c a c

Câu 50: Cho hình chóp tứ giác S ABCD Gọi A’,B’, C’, D’ theo thứ tự là trung điểm của SA, SB,

SC, SD Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABCD và S.A’B’C’D’ bằng:

A 1

16

Trang 6

ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

Hướng dẫn chi tiết

Kiểm tra học kì 1 khối 12

&&&

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

16

D

Vận dụng thấp

2

Hàm số có 2 cực trị tại A, B khi 2

19

A

Vận dụng cao

Yêu cầu bài toán tương đương với:

2 2

2 ( ;0)

- ¥

-20

B

Vận dụng thap

2 2 2

4

4 0

1 1

m

x m

m m

m m

m



hiểu CA(1r)n 5.10 (1 05  05)5 6.3814.106 m3

Trang 7

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

38

D

Vận dụng thấp

.

.

3 5 15

.70

s AMN SABC

SABC

s AMN

SA SM SN

V V

39

A

Vận dụng

1 2

5

SABN SABC SABN NABC

NMAB NABC SABC

40

A

Vận dụng cao D

A

K C

S

B H

S

(D;(SBC)) (H;(SBC))

3 2

a h

47

C

Vận dụng thấp

3 2

,

6

4

a

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w