Hàm số luôn luôn nghịch biến trên B.. Hàm số luôn luôn đồng biến trên C... Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , CD.. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống ABC là trung điểm củ
Trang 1Trường THPT TP CAO LÃNH ĐỀ ĐỀ XUẤT THI THPT QG
NĂM HỌC 2017-2018
Họ và tên người biên soạn: Nguyễn Văn Châu MÔN TOÁN 12
0001: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là :
0003: Cho hàm số (C): y x 4 2mx2 3m 1 Tìm m để hàm số (C) đồng biến trên khoảng (1; 2)
0004: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
0005: Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:
A 2x + 3y –z – 16 = 0 B 2x + 3y –z + 12 = 0 C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z + 10 = 0 0006: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 2) và (2; +)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 2) và (2; +)
0007: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
0008: Một tên lửa bay vào không trung đi được quãng đường là hàm theo biến t (giây) theo qui tắc sau Hỏi vận tốc của tên lửa sau 1 giây là bao nhiêu ?
009: Hàm số nào sau đây có cực trị
0010: Cho hàm số có đồ thị Giá trị của tham số m để có hai điểm cực trị A,
0013: Rút gọn biểu thức ta được
Trang 2A B C D
0014: Gọi M là tổng các nghiệm của phương trình
Tìm M
0015: Tính đạo hàm của hàm số
0016: Bạn A cầm 58000000đ đem đi gởi tiết kiệm ở ngân hàng với lãi suất
0.7 % tháng Hỏi 8 tháng sau ra rút tiền thì ngân hàng sẽ trả lại A số tiền bao nhiêu
0017: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng :
0018: Hình tứ diện đều có mấy mặt đối xứng ?
0019: Hình lập phương có mấy mặt đối xứng ?
0020: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB ,
CD Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh MN ta được hình trụ có thể tích V bằng
0021: Hình chóp SABC đáy ABC là tam giác vuông cân, BA = BC = a , SA vuông góc đáy, góc giữa (SBC)
và (ABC) bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC là
0022: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc Tính thể tích khối lăng trụ này
0023: Cho hình nón có đường sinh bằng dường kính đáy và bằng 3m Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón
đó là;
0024: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a Thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ là:
0025: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?
0026: Biết F(x) là một nguyên hàm của và Khi đó F(3) bằng
Trang 3A B C D
0030: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x và trục hoành bằng:
0031: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh Oy, hình phẳng giới hạn bởi các đường:
0035: Cho Số phức liên hợp của z là:
0037: Tìm các số thực và y, biết:
0038: Nghiệm của phương trình: trên tập số phức là:
0039: Giá trị của biểu thức là:
Trang 40040: Giá trị của biểu thức là:
0041: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Kết luận nào sau đây đúng?
tiếp tứ diện có phương trình là :
(P) chứa (d) và song song với
0044: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d: có phương trình là:
A 2x + y – z + 4 = 0 B –2x – y + z + 4 = 0 C –2x – y + z – 4 = 0 D x + 2y – 5 = 0
0045: Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:
phương trình là:
A x + 2y – 1 = 0 B x − 2y + z = 0 C x − 2y – 1 = 0 D x + 2y + z = 0
0047: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng:
0049: Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz Mặt phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là:
A 4x – 6y –3z + 12 = 0 B 3x – 6y –4z + 12 = 0 C 6x – 4y –3z – 12 = 0 D 4x – 6y –3z – 12 = 0
0050 : Cho , , ; đi m ể thu c ộ , và th tích kh i t di n ể ố ứ ệ b ngằ
T a đ đi m ọ ộ ể là:
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 5Câu 1 :
Chọn B
Câu 2 : cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có 4 nghiệm phân biệt
Chọn A
Câu 3: Ta có y' 4 x3 4mx4 (x x2 m)
m 0, ' 0,y Suy ra x m 0 thoả mãn
m 0, ' 0y có 3 nghiệm phân biệt: m, 0, m Để hàm số đồng biến trên (1;2) khi chỉ khi m 1 m 1 Vậy 0 m 1
Kết hợp ta có m Chọn A ;1
Câu 4: Chọn B
Câu 65 : : + (S) có tâm I(1 ; -1 ; 3), bán kính R =
+ d(I,(P)) =
+
Giá trị lớn nhất của hàm số là Chọn B
Với ta có Chọn D
Câu 10 : y’ = 3x2
– 6mx
Chọn C Câu 11 : logm27m = = = Chọn C
Câu 12 Bấm máy được x=log53 ChọnC
Câu 14: Bấm máy và được
x=1
Vậy M=1 Chọn B
Câu 15 : y’= lnx + x - 1 = lnx .Chọn D
Trang 6Câu 16: C= 58(1+0,7%) = 61.3259 Chọn C
Câu 17 : Bấm máy và được f’(1) = -e
Câu 18 : Mặt phẳng chứa một cạnh và trung điểm cạnh đối diện là mặt đối xứng.Chọn B
Câu 19 : Mặt phẳng chứa hai cạnh cạnh đối diện là mặt đối xứng có 6 mặt, và mặt phẳng đi qua trung điểm các nhóm cạnh song có 3 mặt Vậy có 9 mặt phẳng Chọn B
Câu 20 : : h=2=r Chọn A
Câu 21 : Ta có góc SBA bằng 600 nên SA=a , suy ra V= .Chọn C
Câu 22 : Gọi H là hình chiếu của A/ trên mp(ABC), I là hình chiếu của H trên AC Ta có góc HIA/=450, h=HI=
Chọn A
Câu 23 : Chọn C
Câu 24 : Chọn A
Câu 25 : Sử dụng công thức nguyên hàm Chọn A
Câu 26 :
Chọn B
Câu 2 7 :
Chọn A
Câu 28 : : t = e
x – 1 dt = exdx Chọn A Câu 29
: t = x
2
+ 2 Chọn A
Trang 7Câu 38 : Chọn A
Câu 41 : kiểm tra từng kết quả Chon D
Câu 42 : (S) : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
Thay lần lượt tọa độ A, B, C và O vào ta được hệ 4 phương trình Giải hpt ta có : và c = – 1 Chon C
Câu 43 : mp (P) qua A(1; 1; 2) và có VTPT ChọnA Câu 44 :
Câu 45 : + (d) qua A(0 ; 1 ; 2) và vuông góc (P) có Pt:
+
Câu 46 : +
+
Câu 47 :
Câu 48 : +
+ Gọi
Câu 49 : + A(-3 ; 0 ; 0), B(0 ; 2 ; 0), C(0 ; 0 ; 4)
+ Mp(ABC) : (A)
Cau 50 : chon A