1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Tân Thành – Đồng Tháp (Đề 2) 20172018

15 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 385,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 24cm người ta cắt bỏ bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm rồi gập tấm nhôm lại được hình hộp không nắp n

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN THÀNH

TỔ TOÁN-TIN ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Gv :Tiêu Phước Thừa

Điện thoại :0919767877

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

ĐỀ GỐC

Họ và tên:……….Lớp:……… SBD:…… ………

Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

A. y x 33 x B. 1

1

x y x

4 2 2

y x  x D. y x 23x4

Câu 2. Số điểm cực trị của hàm số 1

1

x y x

 là

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( )x33x trên đoạn  0;3 là

Câu 4. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 lần lượt là

A. x 1;y1 B. x1;y 1 C. x 1;y 1 D. x1;y1

Câu 5. Cho hàm số yf x( )x42x2 khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên ( ; )

B. Hàm số có tập xác định là D R

C. Hàm số f x( ) có 3 điểm cực trị

D. Đồ thị hàm số qua O(0;0)

Câu 6. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên

Các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng ?

A. Hàm số có 2 điểm cực trị B. Hàm số đồng biến trên ( 1;1).

C. Hàm số nghịch biến trên ( 1; ) D. Hàm số đồng biến trên (;1)

Câu 7. Cho hàm số 2

1

x y x

 khẳng định nào sau đây đúng

x

1

x

x

2

x

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x1 với trục hoành là

Câu 9.Cho hàm số yx42x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1).D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).

Trang 2

Câu 10. Giá trị cực đại của hàm số y x 33x là5

Câu 11. Gọi M m, lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y x 42x2 giá trị biểu thức 3

P M m là:

Câu 12. Giá trị lớn nhất M của hàm số 2 1

2

x y x

 trên đoạn  3;5 là

3

2

M  

Câu 13. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( )f x trên đoạn [ 2; 2] là

A.

[ 2;2] [ 2;2]

[ 2;2] [ 2;2]

C.

[ 2;2] [ 2;2]

[ 2;2] [ 2;2]

Câu 14. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là

Câu 15. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên

Số tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( ) là

Câu 16. Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào ?

-3 -2 -1

1

x y

A. y x 42x22 B. y x 44x22 C. y x 33x22 D. 2

1

x y x

Trang 3

Câu 17. Cho hàm số ( ) 1

1

x

y f x

x

 có đồ thị ( )H các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị (H) nhận (1;1) I làm tâm đối xứng

B. Hàm số đồng biến trên R\ 1  

C. Hàm số nghịch biến trên R

D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [ 2; 2].

Câu 18. Đồ thị hàm số y x 42x2 và đồ thị hàm số 2 y   có bao nhiêu điểm chung ?x2 4

Câu 19. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y mx 42x22017 có đúng 1 cực trị

Câu 20. Cho hàm số

1

x m y

x

(m là tham số thực) thỏa mãn min[2;4] y3 Mệnh đề nào sau dưới đây đúng ?

A. m4 B. 3 m 4 C. m 1 D. 1 m 3

Câu 21. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

1 1

x y mx

 có đúng hai tiệm cận ngang

A. m0

B. m0

C. m0

D. Không có giá trị m nào thõa mãn yêu cầu bài toán

Câu 22. Hàm số y x 33x có đồ thị 1

Hỏi đồ thị hàm số y|x33x là đường cong nào sau đây ?1|

Câu 23. Cho hàm số yx4 ( m  3) x2   m 2 (1) ; m là tham số thực tìm tất cả các giá trị của m để

đồ thị hàm số (1) có ba điểm chung với trục hoành

1

m m

 

  

2 1

m m

 

  

2 1

m m

 

 

Trang 4

Câu 24. Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2

6 3

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong

khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

A 36 (m/s) B 144 (m/s) C 243 (m/s) D 27 (m/s).

Câu 25. Một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 24cm người ta cắt bỏ bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau mỗi hình vuông có cạnh bằng (x cm rồi gập tấm nhôm lại được hình hộp không nắp như ) hình vẽ bên dưới, tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

A. x4 cm B. x6 cm C. x12 cm D. x2 cm

Câu 26. Giá trị của biểu thức   3

2 1

3

2

P

8

8

Câu 27. Cho ,a b là các số thực dương khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ln( ) lnabaln b B. ln( ) ln ln aba b C. ln( ) lnabaln b D. ln( ) ln(aba b )

Câu 28. Tập xác định của hàm số y x 2 là

Câu 29. Giá trị của biểu thức   2018 2017

Câu 30. Cho P 4 x x.3 2 x3 (0 x 1) tính I log x P

A. 13

12

24

4

3

I

Câu 31. Tập xác định của hàm số y (2 x) 2

Câu 32. Số nghiệm của phương trình lnxln(x 1) ln 2

Câu 33. Cho loga b2,loga c3 tính   Plog (a b c2 3)

A. P13 B. P31 C. P30 D. P108

Câu 34. log 32 a, log 72 b biểu diễn log 5884 theo a b,

2

  

Câu 35. Đầu năm 2016 Công ty A trả lương cho công nhân số tiền 1 tỷ đồng, cứ mỗi năm tiếp theo số tiền công ty trả cho công nhân sẽ tăng lên 15% hỏi đến năm nào thì số tiền công ty A trả cho công nhân hơn 3 tỷ đồng

A. Năm 2024 B. Năm 2023 C. Năm 2025 D. Năm 2022

Trang 5

Câu 36. Hình đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh ?

Câu 37. Khối lập phương là đa diện đều loại

Câu 38. Thể tích của khối nón có bán kính r3cm chiều cao h4cm ,đường sinh l5cm

A. V 12cm3 B.V 15cm3 C. 100 3

3

V   cm D. V 12cm3

Câu 39. Tổng độ dài các đường chéo của hình lập phương là 40 3 khi đó thể tích khối lập phương là

Câu 40. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt đối xứng ?

Câu 41 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?

A. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông

B. Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là 12

C. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là 20

D. Chỉ có năm loại đa diện đều Đó là loại          3;3 , 4;3 , 3; 4 , 5;3 , 3;5

Câu 42. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng đáy

SC tạo với đáy một góc 450 gọi M là trung điểm của SC tính thể tích khối chóp M ABCD theo a

A.

3

2 6

M ABCD

a

3

2 3

M ABCD

a

M ABCD

3

2 2

M ABCD

a

Câu 43. Cho hình nón tròn xoay ( )N có độ dài đường tròn đáy 8 cm ,độ dài đường sinh là 5 cm Tính diện tích xung quanh của ( ).N

A. S xq 20cm2 B. S xq 40cm2 C. 40 2

3

xq

3

xq

Câu 44. Thể hình trụ có bán kính đáy 7cm chiều cao gấp đôi bán kính đáy Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là

A. S xq 196cm2 B. S xq 98cm2 C. S xq 196cm2 D. S xq 98cm2

Câu 45. Thể tích của hình nón có chiều cao và đường kính đáy bằng 1

12

V  

4

V 

D. V1

Câu 46. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên AA’ =a Gọi I là trung điểm của AA’ Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

6

I ABC ABC A B C

3

I ABC ABC A B C

9

I ABC ABC A B C

24

I ABC ABC A B C

Câu 47. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA (ABCD) , SC hợp với đáy một góc

45 o và AB = 3a , BC = 4a Tính thể tích khối chóp

3

3

a

Trang 6

Câu 48. Một dụng cụ gồm có một phần dạng hình trụ và một phần dạng hình nón Các kích thước như hình

vẽ

x

Tính thể tích của dụng cụ

A. V 0.49m3 B.V 0.343m3 C.V 0.049m3 D. V 0.147m3

Câu 49. Kim tự tháp Giza (Ai cập) một trong bảy kì quan thế giới cổ đại có dạng là hình chóp tứ giác đều theo các văn tự cổ lúc mới xây dựng chiều cao của kim tự tháp 146,5m mỗi cạnh đáy 231m, ngày nay do tác động của thời gian, chiến tranh v.v chiều cao kim tự tháp được ghi nhận là 138,75m và mỗi cạnh đáy còn 230,36m Tính phần thể tích đã mất đi so với lúc mới xây dựng giả sử kim tự tháp là một khối không rỗng ( dữ liệu bài toán được lấy từ Wikipedia)

Câu 50. Một cơ sở cần sản xuất những chiếc xô hình trụ không nắp chứa 10 lít nước Hỏi bán kính đáy bằng bao nhiêu (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) để cửa hàng ít tốn vật liệu nhất

- HẾT - ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

Trang 7

Hướng dẫn chi tiết Kiểm tra học kì 1 khối 12

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

y x  xyx       x R nên y x 33x luôn đồng biến trên R

2

A

NB Hàm nhất biến dạng y ax b , (ad bc 0)

cx d

 không có cực trị nên dễ

dàng chọn đáp án A

3

A

NB

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( )x33x trên đoạn  0;3

 

 

2

[0;3]

'( ) 0

(0) 0

(3) 18

x

f x

x f

f f

f

f x

  

 

4

A

NB

Tập xác định D R \ 1

xy xy

      suy ra tiệm cận đứng x 1

    suy tiệm cận ngang y1

5 A NB Dễ dàng nhận ra đáp án B,C, D là các mệnh đề đúng

6 A NB Dựa vào bảng biến thiên dễ dàng nhận ra hàm số đạt cực đại tại x 1 cực

tiểu tại x1

1

x y x

 Suy ra 2

3

x

8

A

NB

Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x1 với trục hoành Cách 1 : x33x  1 0 x33x1 vẽ hai đồ thị yf x( )x33 x

y1

9

A

TH

4 2 2

yxx

3

0 ' 0

1

x y

x

 Xét dấu y’

x  1 0 1 

'

y - 0 + 0 - 0 + Dựa vào bảng xét dấu của y’ ta chọn A

Trang 8

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

10

A

TH

Giá trị cực đại của hàm số y x 33x 5

2

1 ' 0

1

x y

x

 

 Xét dấu 'y ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1 suy ra giá trị cực đại của hàm số là ( 1) 7y  

11

A

TH

Gọi M, m lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số

4 2 2 3

y x  x  giá trị biểu thức P M m

Giải ra M 3,m nên kết quả 2 P6

12

A

TH

2

x y x

 trên đoạn  3;5 Hàm số đã cho liên tục trên  3;5

 2

5

2

x

Suy ra

[3;5]

(3) 7

Maxyy

13

A

TH

Dựa vào đồ thị suy ra

[ 2;2] [ 2;2]

14

A

TH

1

x y x

 Tập xác định D R \ 1

    suy ra tiệm cận ngang y 0

xy xy

đồ thị hàm số đã cho Vậy số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là 2

Trang 9

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

15

A

TH Dựa vào bảng biến thiên ta có

x x

y y





 

Ta được hai tiệm cận ngang y10,y 8

0

xy

   suy ra tiệm cận đứng x0

Tổng cộng đồ thị hàm số có 3 tiệm cận

16 A TH Dựa vào hình dáng đồ thị ta sẽ loại ngay đáp án C, D

Dựa vào giao điểm trục ox ta loại được đáp án B

17

A

TH

1

x

y f x

x

 có tiệm cận đứngx1 tiệm cận ngang 1

y đồ thị hàm nhất biến nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng nên chọn đáp án A

18

A

TH

Đồ thị hàm số y x 42x2 và đồ thị hàm số 2 y   có bao x2 4 nhiêu điểm chung

Lập phương trình hoành độ giao điểm x42x2    2 x2 4

2 0

2

x

x

 

 

 phương trình có hai nghiệm phân biệt nên hai đồ thị có hai giao điểm

19

A

VDT

Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y mx 42x22017 có đúng 1 cực trị

Khi m0 hàm số là hàm bậc hai nên có đúng 1 cực trị Khi m0 hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số ,a b cùng dấu nên

cũng có một cực trị Suy ra đáp án đúng là m0

20

A

VDT

Cho hàm số

1

x m y

x

(m là tham số thực) thỏa mãn min[2;4] y3

 2

1 ' 1

m y

x

 

Trang 10

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

Biện luận hai trường hợp +Nếu hàm số đồng biến thì Miny=y(2)=3 +Nếu hàm số nghịch biến thì Miny=y(4)=3 giải hai trường hợp ta được m = 5 nên đáp án đúng là A

21

A

VDT

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

1 1

x y mx

 có đúng hai tiệm cận ngang

Nếu m = 0 thì hàm số là hàm bậc nhất (loại) Xét m0

m

cận ngang nên chọn đáp án A

22 A VDT Các phần đồ thị có tung độ âm của đồ thị hàm số

3 3 1

y x  x được lấy đối xứng phía trên thành tung độ dương nên đáp án phù hợp là A

23

A

VDT

Cho hàm số yx4 ( m  3) x2  m 2 (1) ; m là tham số thực tìm

tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm chung với trục hoành

Phương trình hoành độ giáo điểm x4 ( m  3) x2    m 2 0.

2

2 2

1 1

2 2

x x

 

 

Để đồ thị hàm số có ba điểm đung với trục hoành khi và chỉ khi phương trình x2  có nghiệm m 2 x      0 m 2 0 m 2

24

A

VDC

6 3

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là

quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

Vận tốc v s t '( )  t2 12t

Tìm vận tốc lớn nhất trong khoảng thời gian 9 giây tức là tìm giá trị lớn nhất của hàm số v t( )  t2 12t trên [0;9] giải ra ta tìm được

25

A

VDC

Một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 24cm người ta cắt bỏ bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau mỗi hình vuông có cạnh bằng (x cm rồi gập tấm nhôm lại được hình hộp không nắp như ) hình vẽ bên dưới, tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

Trang 11

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

Dễ thấy x = 12 sai

2

(24 2 )

V   x x Xét trên 0;12 suy ra Vmax V(4)

26

A

2 1

3

2

P

3 8 11

28

A

NB

Tập xác định của hàm số y x  2

Hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm nên D R \ 0  

Nhận xét 7 4 3 7 4 3    1

2017 2017

2017

7 4 3

 

30

A

TH

Cho P 4 x x.3 2 x3 (0 x 1) tính I log x P

13

4 3 2 3 24

24 12

x

31

A

TH

Tập xác định của hàm số y (2 x) 2 Hàm số xác định     2 x 0 x 2 suy ra D ( ; 2)

32 A TH Số nghiệm của phương trình lnxln(x 1) ln 2

Trang 12

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

Điều kiện x0 Giải ra được x1 nên số nghiệm phương trình là 1

33

A

VDT

Cho loga b2, loga c3 tính  Plog (a b c2 3) 

34

A

VDT

log 3a, log 7b biểu diễn log 5884 theo a b,

2

1

2 1

a

35

A

VDC

: Đầu năm 2016 Công ty A trả lương cho công nhân số tiền 1 tỷ đồng, cứ mỗi năm tiếp theo số tiền công ty trả cho công nhân sẽ tăng lên 15% hỏi đến năm nào thì số tiền công ty A trả cho công nhân hơn 3 tỷ đồng

Số tiền lương phải trả sau n năm : T 1.15n (tỷ đồng)

1.15n   3 n 7.86 năm nên từ năm 2024 số tiền công ty trả lương sẽ hơn

3 tỷ

36

A

NB

Hình đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh

Dễ dàng đếm được số cạnh :20

38

A

NB

Thể tích của khối nón có bán kính r3cm chiều cao h4cm ,đường sinh l5cm

2

3

12 3

r h

V   cm

39

A

TH

Số đường chéo của hình lập phương là:4

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt đối xứng

41 A TH Hình bát diện điều có 8 mặt là 8 tam giác đều

Trang 13

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

42

A

TH

Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA

vuông góc với mặt phẳng đáy SC tạo với đáy một góc 45 gọi M là 0

trung điểm của SC tính thể tích khối chóp M ABCD theo a

.

3

2

2 6

M ABCD

M ABCD

SA AC a

a

a V

43

A

TH

Cho hình nón tròn xoay ( )N có độ dài đường tròn đáy 8cm , độ dài đường sinh là 5 cm tính diện tích xung quanh của ( ).N

Độ dài đường tròn đáy 2r8 cm r 4cm

xq

44

A

TH

Một hình trụ có bán kính đáy 7cm chiều cao gấp đôi bán kính đáy

xq

45

A

TH

Thể tích của hình nón có chiều cao và đường kính đáy bằng 1 cm

46

A

VDT

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên AA’ =a Gọi I là trung điểm của AA’

M

S

A

D

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w