1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Tam Nông – Đồng Tháp (Đề 2) 20172018

12 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 226,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?. A .Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang.. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đườn

Trang 1

Trường THPT Tam Nông ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

Họ và tên người biên soạn: Trần Thái Cường MÔN TOÁN 12

Câu 1: Cho hàm sốyx3  6x2  9x 1. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên  1;3 B.Hàm số đồng biến trên 1;3

C Hàm số nghịch biến trên(  ;1 ). D Hàm số nghịch biến trên (3;  ).

Câu 2: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên (   ; 1 ) và(   1; ) B Hàm số nghịch biến trên (   ; 1 ; ) ( 1;   ).

C Hàm số đồng biến trên R. D Hàm số đồng biến trên (   ; 1 )  (   1; ).

Câu 3: Hàm số y 2x4  4x2  3 nghịch biến trên

A ;0  B.;00; C 0;. D 1;01;

Câu 4: Cho hàm số 1

2 1

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

 1;0 

maxy 0

 1;0 

maxy 2

 1;0 

maxy 1

 1;0 

1

2

y

 

Câu 5: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3  3x2  9x 36 trên đoạn 1; 4

A M  41;m 9. B M  16;m  40. C. M  41;m  40. D M  41;m  7.

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y  x4 2x2  1 trên [ ; ]0 2 là

Câu 7: Đồ thị hàm số 3

2

x y x

 có đường tiện cận đứng và đường tiện ngang lận lượt là

A x  2;y 1. B x  3;y 1. C. x  2;y 3. D x3;y 1.

Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2

2

x y

x x

  là

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x3 6x 2 tại điểm có hoành độ bằng x0  0

A y 6x 2. B y 2. C y 2x 1. D.y 6x 2.

Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ; 1?

A yx4  2x2  1. B 2 3.

1

x y x

C.y  x4 2x2  1. D yx3  3x2  1.

Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A yx3 x2  3x 2. B yx4  2x2  2. C.y  x3 3x 3. D yx4  2x2  1.

Câu 12: Hàm số y  x3 3x 2có giá trị cưc tiểu bằng

A y CT 0. B y CT  3 C y CT 4 D. y CT  1

Câu 13: Hàm số nào sau đây có 2 cực trị?

A yx3  3x2  2. B yx4  2x2  4. C 2.

1

x y x

D. yx3 x2  x 2.

Câu 14: Đồ thị hàm số yx3  6x2  9x 4có điểm cực đại là M x y( ; )0 0 Tính x0 y0

Trang 2

A x0y0 9 B x0y07 C x0y0  14 D x0y0 4.

Câu 15: Cho hàm số 22 4

x y

  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang

C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

4

yxxB yx4  8x2  1 C y  x4 4x2  1 D yx3  3x2  1

Câu 17: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên ?

A yx3  3x2  1. B y  2x3  6x2  1. C.yx3  3x2  3. D y 3x3  9x2  1.

Câu 18: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx4  2x2  x 1và đường thẳng y x 1 là

Câu 19: Cho hàm số 1 3 ( 1) 2 (1 ) 2

3

yxmx  m x Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên R

A   3 m 0 B.   3 m 1 C    4 m 1 D    1 m 3.

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số yx3  (m 1)x2   (2 m x)  2 đạt cực tiểu tại điểm x2

Câu 21: Giá trị của m để hàm số 1 3 2 (3 2) 5

3

yxmxmx m có cực đại và cực tiểu là

A m   ;1 2; B m      ; 2  1; 

Câu 22: Trên đoạn 1;4 , hàm số 3

1

y x

 đạt giá trị lớn nhất bằng 3 Khẳng định nào sau đây đúng

?

Trang 3

A 1 m 2. B.    3 m 2 C 3 m 4 D  1 m0.

Câu 23: Cho hàm số yax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a 0,b 0,c 0. B a 0,b 0,c 0. C.a 0,b 0,c 0. D a 0,b 0,c 0.

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y    2x m cắt đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A   ; 1 7; B    ; 7 1;  C 1;7  D 7;1 

Câu 25: Cho hàm số y x m 4.

x m

 

 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên khoảng

1;

A 1;2  B ;2  C  1;  D.  2; 1 

Câu 26: Cho số thực dương a Viết biểu thức

 

  

 

2 3 2

1

a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

11

2

Câu 27: Giải bất phương trình 8

2

1 

x

Câu 28: Cho phương trình 9x  3 3x  2  0 Nếu đặt x

t 3 với t0thì phương trình đã cho tương

tương với phương trình nào?

A t2    3t 2 0. B t2    3t 2 0. C 9t2    3t 2 0. D 3t2    3t 2 0.

Câu 29: Giải bất phương trình log 3 5 log  1

7

1 7

1 x  x

A 5 3.

3

x

Câu 30: Phương trình 2

4log x2log x 2 0 có 2 nghiệm x x1, 2trong đó x1< x2 Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng?

A 1 2 9.

4

xxB x x1. 2   2. C x2 x1 3. D 1 2 7.

4

xx  

Câu 31: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 25x m 1 5x  2  3m 0có hai nghiệm phân biệt?

3  hoặc m m9 B m1

Câu 32: Tìm tập xác định của hàmsố  2

3 log 2

yxx

Trang 4

A (0;2). B. (2;) C (0;) D (;0).

Câu 33: Tập nghiệm của phương trình: 2 2 4 1

16

x  x  là

Câu 34: Đạo hàm của hàm ylog3x

A 1 .

ln 3

ln

x

Câu 35: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6.7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

Câu 36: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy Biết

ABa BCa SAa Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A 3 2.

3

3

6

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh2a, SA vuông góc với đáy vàSAa Điểm M là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp S.ABM

A 3 3.

6

3

12

2

a

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy Biết

ABa BCa , góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A 2 3.

3

a

B 3 3 2

a

3

a

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy Biết

2

2

a

AC , góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 3.

48

4

16

12

a

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,ABa, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 3 2

12

a

B 3 3 12

a

C 3 2 4

a

D 3 3 4

a

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáyA B C là tam giác vuông cân tại C và B C = 2a Tam giác SAB cân tạiSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết mp(SAC) hợp với đáy một góc60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 2 3 3.

3

3

a

C 2 3 6 3

a

D 3 6 6

a

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C   có đáy là tam giác ABC vuông tại A, biết

ABa ACaA B' 3 a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C  

.

.

3 a

Trang 5

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết ABa 2,BC3a Góc giữa cạnh A B  và mặt đáy (ABCD) là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'

Câu 45: Cho lăng trụ ABC.A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu của A 'trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C  

A 3 3.

4

12

4

4

a

Câu 46: Hình nón có độ dài đường cao bằng 4, đường sinh bằng 5 có diện tích xung quanh là

Câu 47: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng rvà có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh S xqcủa hình trụ

Câu 48: Cắt một hình nón (N) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam

giác đều cạnh là 2a Tính thể tích của khối nón (N)

A.

3 3

.

3

a

3

a

6

a

3

a

Câu 49: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ' ' 'có cạnh đáy bằng 6 ,a BB' 4  a Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho

A 48 a3 B 16  a3 C 72  a3 D 24 .a3

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SB(ABC) Biết

ABa ACa Góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A 12a2 B 27 2.

16

a

ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 41 Câu

42

Câu

43

Câu

44

Câu

45

Câu

46

Câu

47

Câu

48

Câu

49

Câu

50

Trang 6

Hướng dẫn chi tiết

Kiểm tra học kì 1 khối 12

&&&

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

1

B

ĐA: A Hàm số nghịch biến trên  1;3

2

A

x

ĐA: A Hàm số đồng biến trên (  ; 1 ) và(   1; )

3

B

NB

Lược giải

ĐA: A ;0 

4

B

NB

1

x

x

ĐA: A

 1;0 

maxy 0

 

C

NB

yxxxyxx    x x

y   1 41;y 3  9;y 4  16

ĐA: A M  41;m 9.

6

D

NB

4 2 2 1; ' 4 3 4 0 0, 1 (0) 1; (1) 2; (2) 7

ĐA : D 2.

7 C NB ĐA: C x 2;y1.

TCĐ và TCN làx 1;y 0. Số TC là 2

ĐA: B 2.

9

D

3

2

6 2; ' 3 6

y

      

Phương trình tiếp tuyến lày6x2

ĐA: D.y6x2

Trang 7

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

ĐA: C yx4  2x2  1

11

C

TH

3 2 3 2; ' 3 2 2 3 0

yxxxyxx   x R

ĐA: C yx3x23x2

12

D

1 0; 1 4

ĐA: D y CT 0

13

D

TH

yxxyxx  x x

ĐA: D yx3  3x2  2.

14

A

TH

yxxxyxx   x x

y 1   8 y CD y 3  4

ĐA: A x0y09.

15

C

TH

TCĐ: x 1TCN: y  2

ĐA: C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

16

A

TH

Hàm trùng phương a>0; 3 cực trị nên ab trái dấu; y’ có 3 nghiệm

xx 

ĐA: A 1 4 2

4

yxx

17

C

TH

Lược giải

Hàm bậc 3 ,a>0; y’ có 2 ngiệm x 0;x  2;y   2 5

ĐA: C yx3  3x2  1

18

C

TH Pthđgđ: x4  2x2   x 1 x 1 x4  2x2  0 x 0 ;x  2

ĐA: C 3

19

B

VDT

3

ĐA B    3 m 0.

20

B

VDT

2

ĐA B m2

Trang 8

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

21

A

VDT

3

yxmxmx m yxmxm

  ' m2 3m 2m2  3m      2 0 m 1 m 2

ĐA: A m  ;1  2; .

22

B

VDC

2

1;4

; '

m

ĐA B 1 m 2.

23

C

VDT

Hàm trùng phương a >0, 3 cực trị a,b trái dấu nên b<0, cắt trục tung tại điểm ở phía trên trục hoành nên c>0

ĐA C a 0,b 0,c 0.

24

A

VDC

 

2

1

x

x

 Đường thẳng y    2x m cắt đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

ĐA: A    ; 1 7; .

25

D

TH

 

\

DRm

; '

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi

 

2m    4 0 m 2 1 Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; khi     m 1 m 1 2 

Từ (1) và (2) suy ra   1 m 2

ĐA D 1;2 

26

A

TH

 

 

 

2

1

a

ĐA: A

11

2

27

A

x

x

x

       

 

 

Trang 9

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

ĐA: A x  3

28

A

9x 3.3x   2 0 3x  3.3x  2 0

ĐA: A t2  t3  2  0

29

C

TH

3

3

x

  

3

5 x

30

A

VDT

2 2

1

2

é

ê

=

ĐA: A 1 2 9

4

xx

31

A

VDT

5x

t với t 0thì phương trình đã cho tương tương với

tmt  m Yêu cầu bài toán

1 2

m

m

m

  

 

3  hoặc m m9

HS XĐ khi 2xx2     0 0 x 2

ĐA: B D(0;2).

33

C

NB

16

ĐA: C  0; 1

34 A NB ĐA: A xln13

35 A

VDC 1 n 2 1 0.067n 10.69

n

ĐA: A 11 năm

Trang 10

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

37

D

TH

.

S ABC

ĐA: D 3 2.

3

a

38

B

TH

3

3

.

S ABC

S ABM

S ABM S ABC

S ABC

a

V

ĐA: B 3 3.

6

a

39

D

TH

2

3 2

.

3

3

1 . 1. 3.2 3 2

S ABCD

SC ABCD SCA

a

ĐA: D 2 3.

3

a

40

C

TH

.

2

S ABC

 

 

ĐA: C 3.

48

a

41

A

VDT

Gọi H là trung điểm AC

 

0

3 2

.

S ABC

ĐA: A

42

A

VDT

Gọi H,M là trung điểm AB, AC

 

0 0

3 2

.

2

S ABC

BC

a

Trang 11

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

ĐA: A 2 3 3.

3

a

43

A

TH

3

1 1

3 2

ĐA: A 2 2 a3

44

B

TH

3

ĐA: B 6a3 3.

45

D

VDT

3

3

a

ĐA: D 3 3.

4

a

46

A

TH

2 2 3; xq 15

rlhS rl 

ĐA:A 15

47

D

NB

Hình trụcó đường sinhl 2r và bán kính đáy là r nên

2

2 2 4

xq

S   r r  r

ĐA: D 4r2

48

C

TH

Hình nón có bán kínhra và chiều cao 2 3 3

2

haa nên

3 2

3

a

V   a a 

ĐA: C 3 3.

3

a

49

A

VDC

Bán kính đáy 2 6. 3 2 3; ' 4

a

r  a hBBa

2 (2 3) 4 2 48 3

V r h a a a

ĐA: A 48 a 3

50 A VDC Tâm I là trung điểm SC Bán kính RSC2

Trang 12

Câu

hỏi

Phương

án đúng

Nhận

0

cos 30

2

SC ABC SCB

BC

SC

ĐA: A 12 a 2

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w