1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Tam Nông – Đồng Tháp (Đề 2) 20172018

11 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A .Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang.. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang.. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và mộ

Trang 1

Trường THPT Tam Nông ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

Câu 1: Cho hàm sốy x 3 6x29x1. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên 1;3  B.Hàm số đồng biến trên1;3 

C Hàm số nghịch biến trên(   ;1 ). D Hàm số nghịch biến trên (3;  ).

Câu 2: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên (    ; 1 ) và(  1;  ) B Hàm số nghịch biến trên (    ; 1 ; ) ( 1;   ).

C Hàm số đồng biến trên R. D Hàm số đồng biến trên (    ; 1 )  (  1;  ).

Câu 3: Hàm số y2x44x23 nghịch biến trên

A  ;0  B.  ;00; C 0;. D 1;0 1;

Câu 4: Cho hàm số 1

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A max1;0y0. B. max1;0y2. C max1;0y1. D

 1;0 

1

2

y

Câu 5: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x36

trên đoạn 1;4

A M  41;m 9. B M  16;m 40. C. M  41;m 40. D M  41;m 7.

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y x42x21 trên [ ; ]0 2 là

Câu 7: Đồ thị hàm số 3

2

x y x

 có đường tiện cận đứng và đường tiện ngang lận lượt là

A x 2;y 1. B x 3;y 1. C. x 2;y 3. D x3;y1.

Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

2 2

x y

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

6 2

yxx tại điểm có hoành độ bằng x 0 0 là

A y 6x 2. B y 2. C y 2x 1. D.y 6x 2.

Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ; 1?

A y x 4 2x21 B 2 3.

1

x y x

Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y x 3x23x 2 B y x 42x2 2 C.yx33x3 D y x 4 2x21

Câu 12: Hàm số 3

3 2

yxx có giá trị cưc tiểu bằng

A y  CT 0 B y  CT 3 C y  CT 4 D. y  CT 1

Câu 13: Hàm số nào sau đây có 2 cực trị?

A y x 3 3x22 B y x 4 2x24 C 2.

1

x y x

Câu 14: Đồ thị hàm số 3 2

y x  xx có điểm cực đại là M x y( ; )0 0 Tính x0y0

A x0y0 9 B x0y0 7 C x0y0 14 D x0y0 4

Trang 2

Câu 15: Cho hàm số 22 4

x y

  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang

C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A 1 4 2

4

Câu 17: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên ?

A y x 33x21 B y2x3 6x21 C.y x 33x23 D y3x39x21

Câu 18: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx4 2x2 x 1và đường thẳng y x  1 là

Câu 19: Cho hàm số 1 3 2

3

yxmx   m x Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên R

A  3 m0 B.  3 m1 C  4 m1 D   1 m 3.

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 (m1)x2(2 m x)  2 đạt cực tiểu tại điểm x 2

A m 2 B. m 2 C m 1 D m 3

Câu 21: Giá trị của m để hàm số 1 3 2

3

yxmxmx m  có cực đại và cực tiểu là

A m    ;1  2; B m     ; 2  1;

C m 1;2  D m    2; 1 

Câu 22: Trên đoạn1;4, hàm số 3

1

y x

 đạt giá trị lớn nhất bằng 3 Khẳng định nào sau đây

đúng ?

A 1m2 B.  3 m 2 C 3m4 D   1 m 0.

Trang 3

Câu 23: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a 0,b 0,c 0. B a 0,b 0,c 0. C.a 0,b 0,c 0. D a 0,b 0,c 0.

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y 2x m cắt đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A   ; 1  7; B   ; 7  1; C 1;7  D 7;1 

Câu 25: Cho hàm số y x m 4.

x m

 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên khoảng

1; 

A 1;2  B  ;2  C 1; D. 2; 1  

Câu 26: Cho số thực dương a Viết biểu thức

 

 

 

2 3 2

1

a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A

11

2.

5

2.

5

2.

Câu 27: Giải bất phương trình 8

2

1

Câu 28: Cho phương trình 9x  3 3x  2  0 Nếu đặt t  3x với t0thì phương trình đã cho tương tương với phương trình nào?

A t2  3t 2 0  B t2  3t  2 0. C 9t2  3t  2 0. D 3t2  3t 2 0 

Câu 29: Giải bất phương trình log 3 5 log71 1

7

1 x  x

A 5 3.

3

x 

Câu 30: Phương trình 2

4log x 2log x 2 0 có 2 nghiệm x x1, 2trong đó x1< x2 Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng?

A 1 2

9 4

xxB x x 1 2 2 C x2 x13 D 1 2

7 4

Câu 31: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 25x m1.5x  23m0

có hai nghiệm phân biệt?

A 2 1

C 1m9 D m  hoặc 1 m 9

Câu 32: Tìm tập xác định của hàmsố  2

3

log 2

A (0; 2) B. (2;) C (0;) D ( ;0)

Trang 4

Câu 33: Tập nghiệm của phương trình: 2 4 1

2

16

x  x

A 0; 1  B 2; 4 C.D 2; 2

Câu 34: Đạo hàm của hàm ylog3x

A 1 .

ln 3

ln

x

Câu 35: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6.7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

A 11 năm B 10 năm C 9 năm D 12 năm

Câu 36: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy Biết

A 3 2.

3

3

6

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh2a, SA vuông góc với đáy vàSA a Điểm M là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp S.ABM

A 3 3.

6

3

12

2

a

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy Biết

A 2 3

3

a

B 3 3 2

a

3

a

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy Biết

2

2

a

AC  , góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 3

48

4

16

12

a

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AB a , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 3 2

12

12

4

4

a

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáyABClà tam giác vuông cân tại C và BC =2a Tam giác SAB cân tạiSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết mp(SAC) hợp với đáy một góc60 0

Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 2 3 3.

3

3

a C 2 3 6

3

6

a

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C   có đáy là tam giác ABC vuông tại A, biết

AB a AC  aA B' 3 a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C  

A 2 2 a3 B 5 a3 C 2 2 3

.

.

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AB a 2,BC3a Góc giữa cạnh A B  và mặt đáy (ABCD) là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'.

Trang 5

A 3

3

a

Câu 45: Cho lăng trụ ABC.A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu của A'trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C  .

A 3 3.

4

12

4

4

a

Câu 46: Hình nón có độ dài đường cao bằng 4, đường sinh bằng 5 có diện tích xung quanh là

A 15  B 30  C 20  D 40 

Câu 47: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng rvà có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh S xqcủa hình trụ

A 4r2 B 2r2 C r2 D. 4 r2

Câu 48: Cắt một hình nón (N) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam

giác đều cạnh là 2a Tính thể tích của khối nón (N).

A. 3 3.

3

a

3

a

6

a

3

a

Câu 49: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ' ' 'có cạnh đáy bằng 6 ,a BB' 4  a Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SB(ABC) Biết

S.ABC

A 12a2 B 27 2

16

a

C 3a2 D 4a2

ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

Trang 6

Hướng dẫn chi tiết

Kiểm tra học kì 1 khối 12

&&&

Câu

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

1

B

3 6 2 9 1; ' 3 2 12 9 0 1; 3

ĐA: A Hàm số nghịch biến trên 1;3

2

A

x

ĐA: A Hàm số đồng biến trên (    ; 1 ) và(  1;  )

3

B

NB

Lược giải

' 0 ;0 NB; ' 0 0;

        

ĐA: A  ;0 

4

B

NB

1

x

x

ĐA: A max1;0y0.

C

NB

3 3 2 9 36; ' 3 2 6 9 0 1; 3

y x  xxyxx   x x

y1 41;y 3 9;y 4 16

ĐA: A M  41;m 9.

6

D

NB

(0) 1; (1) 2; (2) 7

ĐA : D 2.

8 B NB TCĐ và TCN làx1;y0. Số TC là 2

ĐA: B 2.

9

D

3

2

6 2; ' 3 6

0 2, ' 0 6

y

    

Phương trình tiếp tuyến lày6x2

ĐA: D.y6x2

10

C

4 2 2 1; ' 4 3 4 0 0; 1 ' 0 ; 1 0;1 NB; ' 0 1;0 1;

            

ĐA: C y x 4 2x21

11 C TH y x 3x23x 2; ' 3yx22x   3 0 x R

Trang 7

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

ĐA: C y x 3x23x 2

12

D

1 0; 1 4

ĐA: D y  CT 0

13

D

TH

y x  xyxx  xx

ĐA: D y x 3 3x22

14

A

TH

3 6 2 9 4; ' 3 2 12 9 0 1; 3

y x  xxyxx   xx

y 1  8 y CD y 3 4

ĐA: A x0y0 9

15

C

TH

TCĐ: x 1TCN: y 2

ĐA: C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang

16

A

TH

Hàm trùng phương a>0; 3 cực trị nên ab trái dấu; y’ có 3 nghiệm

ĐA: A 1 4 2

2 1 4

yxx

17

C

TH

Lược giải

Hàm bậc 3 ,a>0; y’ có 2 ngiệm x 0;x 2;y 2  5

3 1

y x  x

18 C TH Pthđgđ: x4 2x2  x 1 x1 x4 2x2 0 x0;x 2

ĐA: C 3.

19

B

VDT

1

3

ĐA B   3 m 0.

20

B

VDT

2

ĐA B m 2

21

A

VDT

1

3

 ' m2 3m 2 m2 3m  2 0 m 1 m2

ĐA: A m    ;1  2;

Trang 8

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

22

B

VDC

 

 

   

2

1;4

; '

m

ĐA B 1 m 2.

23

C

VDT

Hàm trùng phương a >0, 3 cực trị a,b trái dấu nên b<0, cắt trục tung tại điểm ở phía trên trục hoành nên c>0

ĐA C a0,b0,c0

24

A

VDC

  2

1

1

x

x

Đường thẳng y 2x m cắt đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

m 12 8m 1 m2 6m 7 0 m 1 m 7

             

ĐA: A   ; 1  7;

25

D

TH

 

\

D R m

 2

; '

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi

 

2m 4 0  m2 1

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; khi m 1 m 1 2 

Từ (1) và (2) suy ra  1 m 2

ĐA D 1; 2 

26

A

 

 

2

1

a

ĐA: A

11

2.

27

A

NB

3 1

2

x

 

     

 

 

ĐA: A x  3

28 A TH 9x 3.3x 2 0  3x 2 3.3x 2 0

ĐA: A 2 3 2 0

t

29

3

3 5 0

3

x

  

Trang 9

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

3

5

x

30

A

VDT

2 2

1

2

é

=

ĐA: A 1 2

9 4

xx

31

A

VDT

5x

t  với t 0thì phương trình đã cho tương tương với

 

tmt  m

Yêu cầu bài toán

1 2

3

9

m

m

  

    

 

3m hoặc m  9

2

2x x   0 0 x 2

ĐA: B D (0; 2)

33

C

NB

16

ĐA: C 0; 1

34 A NB ĐA: A xln1 3

35 A VDC T nA1rn  2 1 0.067nn10.69

ĐA: A 11 năm

37

D

TH

.

S ABC

ĐA: D 3 2

3

a

.

3

.

2.2

S ABC

S ABM

S ABC

a

V

Trang 10

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

ĐA: B 3 3

6

a

39

D

TH

2

3 2

.

3 3 3,AC 2 ; 2

3

3.2

S ABCD

a

ĐA: D 2 3

3

a

40

C

TH

.

2

3 3 2 2 2 48

S ABC

 

 

ĐA: C

3 48

a

41

A

VDT

Gọi H là trung điểm AC

 

0

3 2

.

S ABC

ĐA: A

42

A

VDT

Gọi H,M là trung điểm AB, AC

 

0 0

3 2

.

; tan 60 3 2

2 3

S ABC

BC

a

ĐA: A 2 3 3.

3

a

43

A

TH

3

1 1 2 2 2 2 3

3 2

ĐA: A 2 2 a3

44

B

TH

3

' ,( ) ' 60 ;AA ' tan 60 6 3 2 6 6 3

ĐA: B 6a3 3

Trang 11

hỏi

Phương

án

đúng

Nhận

45

D

VDT

3 ' ,( ) ' 60 ; = ;A 'H tan 60

3

a

ĐA: D 3 3

4

a

rlhS rl 

ĐA:A 15

47

D

NB

Hình trụcó đường sinhl  2r và bán kính đáy là r nên

2

xq

ĐA: D 4r2

48

C

TH

Hình nón có bán kínhra và chiều cao 2 3 3

2

3 2

3

a

V   a a 

ĐA: C 3 3

3

a

49

A

VDC

Bán kính đáy 2 6. 3 2 3; ' 4

a

2 (2 3) 42 48 3

V r h a a a

ĐA: A 48 a 3

50

A

VDC

Tâm I là trung điểm SC Bán kính

2

SC

R 

0

cos30

2

BC

SC

ĐA: A 12 a 2

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w