Câu 1: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng rvà có thiết diện qua trục là một hình vuông.. Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy.. Đồ thị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG
THÁP
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TOÁN NĂM 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 061
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng rvà có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh S xqcủa hình trụ
A 4r2 B r2 C 4 r2 D 2r2
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y 2x m cắt đồ thị của hàm số 1
1
x y x
hai điểm phân biệt
A �; 1 �7;� B �; 7 �1;� C 7;1 D 1;7
Câu 3: Giải bất phương trình 8
2
1
A x 3 B x3 C x 3 D x4
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y x4 2x2 1 trên [ ; ]0 2 là
Câu 5: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình: 2 4 1
2
16
x x là
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 (m1)x2 (2 m x) 2 đạt cực tiểu tại điểm x2
A m2 B m 1 C m3 D m 2
Câu 8: Hàm số y x3 3x 2có giá trị cưc tiểu bằng
A y CT 3 B y CT 4 C y CT 1 D y CT 0
Câu 9: Cho phương trình 9x 3 3x 2 0 Nếu đặt x
t 3 với t0thì phương trình đã cho tương tương với phương trình nào?
A 2
3t 3t 2 0.
Câu 10: Cho hàm số 1 3 2
3
y x m x m x Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng
biến trên R
A � �3 m 0 B 4� �m 1 C � �3 m 1 D � � 1 m 3.
Câu 11: Đồ thị hàm số 3
2
x y x
có đường tiện cận đứng và đường tiện ngang lận lượt là
A x 2;y1. B x 3;y 1. C x 3;y1. D x 2;y3.
Câu 12: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x42x2 x 1và đường thẳng y x 1 là
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
6 2
y x x tại điểm có hoành độ bằng
x là
Trang 2A y 2x 1. B y 6x 2. C y 2. D y 6x 2.
Câu 14: Cho lăng trụ đứng ABCD.A 'B'C'D'có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AB a 2, 3
BC a Góc giữa cạnh A B � và mặt đáy (ABCD) là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A 'B'C'D'
A a3 3 B 6a3 3 C 2a3 3 D 3a3 3
Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
4
y x x B 4 2
y x x D 3 2
y x x
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy.
2
a
AC , góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
12
a
B
3
48
a
C
3
16
a
D
3
4
a
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh2a, SA vuông góc với đáy và
SA a Điểm M là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp S.ABM
A 3 3.
2
6
12
3
a
Câu 18: Trên đoạn 1;4 , hàm số 3
1
x m y
x
đạt giá trị lớn nhất bằng 3 Khẳng định nào sau đây
đúng ?
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy Biết
AB a BC a , góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
3
2
a
B
3
3
a
C 2 a3 D
3
2 3
a
Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 25x m1.5x 23m0có hai nghiệm phân biệt?
A 2
1
3 hoặc m m9 B m1
Câu 21: Phương trình 2
4log x2log x 2 0 có 2 nghiệm x x1, 2trong đó x1< x2 Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?
A 1 2
7 4
9 4
x x D x2 x1 3
Trang 3Câu 22: Cho số thực dương a Viết biểu thức
� �
� �
� �
2 3 2
1
a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
tỉ
A P a52. B P a52. C P a6. D
11
2.
P a
Câu 23: Hàm số nào sau đây có 2 cực trị?
A y x 3 x2 x 2 B y x 42x24 C y x 3 3x22 D 2.
1
x y x
Câu 24: Giải bất phương trình log 3 5 log 1
7
1 7
A 5 3.
3
x
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy Biết
AB a BC a SA a Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A 3 2.
3
2
6
3
a
Câu 26: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên ?
A y3x39x21 B y 2x36x21 C y x 3 3x21 D y x 3 3x23
Câu 27: Cho hàm số 22 4
x y
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang
B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang
C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm ngang
D Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm ngang
Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ' ' 'có cạnh đáy bằng 6 ,a BB' 4 a Tính thể
tích khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho
A 3
72 a
Câu 29: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên �; 1?
A y x 3 3x21 B 2 3.
1
x y x
4 2 2 1
y x x D y x4 2x21
Câu 30: Cắt một hình nón (N) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một
tam giác đều cạnh là 2a Tính thể tích của khối nón (N).
A
3
3
.
6
a
B
3
3 3
a
3
a
3
a
Câu 31: Đạo hàm của hàm y log3x là
A 1 .
ln
ln 3
1
1
ln 3
x
Trang 4Câu 32: Cho lăng trụ ABC.A B C���có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu của A '
trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C���
A
3
3
4
a
B 3 3 4
4
a
D 3 3 12
a
Câu 33: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y x 42x21 B y x 42x22 C y x3 3x 3 D y x 3 x2 3x 2
Câu 34: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
A a 0,b 0,c 0. B a 0,b 0,c 0. C a 0,b 0,c 0. D a 0,b 0,c 0.
Câu 35: Tìm tập xác định của hàmsố 2
3
log 2
y x x
A (2;�) B (0;�) C (�;0) D (0;2)
Câu 36: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x x trên đoạn 1; 4
A M 41;m 40. B M 41;m 7. C M 41;m 9. D M 16;m 40.
Câu 37: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6.7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân
hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?
Câu 38: Cho hàm số 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A
1;0
1
2
y
1;0
maxy 2
1;0
maxy 1
1;0
maxy 0
Câu 39: Hình nón có độ dài đường cao bằng 4, đường sinh bằng 5 có diện tích xung quanh là
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SB(ABC) Biết
AB a AC a Góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
A 27 2
16
a
Câu 41: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
2 2
x y
x x
Câu 42: Cho hàm số 2 1
1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên ( � ; 1 ; ) ( 1; � ).
B Hàm số đồng biến trên ( � ; 1 ) � ( 1; � ).
Hàm số đồng biến trên ( � ; 1 ) và( � 1; )
Trang 5D Hàm số đồng biến trên R.
Câu 43: Cho hàm số y x m 4.
x m
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên
khoảng 1;�.
A �; 2 B �1; C 1; 2 D 2; 1
Câu 44: Hàm số y2x44x23 nghịch biến trên
A �;0và 0;� B 1;0 và 1;� C �;0 D 0;�
Câu 45: Cho hàm sốy x 3 6x2 9x1. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên (3; � ). B Hàm số đồng biến trên 1;3
C Hàm số nghịch biến trên( � ;1 ). D Hàm số nghịch biến trên 1;3
Câu 46: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C��� có đáy là tam giác ABC vuông tại A, biết
AB a AC a và A B' 3 a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A B C���
A 2 2 a3 B 2 2 3
.
3
.
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáyABClà tam giác vuông cân tại C và BC = 2a Tam giác SAB cân tạiSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết mp(SAC) hợp với đáy một góc60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A 3 6.
3
3
3
6
a
Câu 48: Đồ thị hàm số 3 2
y x x x có điểm cực đại là M x y( ; )0 0 Tính x0y0
A x0 y0 4 B x0y0 9 C x0 y0 14 D x0 y0 7
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AB a , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 0
45 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A 3 2.
4
4
12
12
a
Câu 50: Giá trị của m để hàm số 1 3 2
3
y x mx m x m có cực đại và cực tiểu là
A m� � ; 2 � 1; � B m� � � ;1 2;�
C m� 1; 2 D m� 2; 1
- HẾT