1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Sa Đéc – Đồng Tháp (Đề 2) 20172018

7 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 840 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Tính thể tích của khối lăng trụ.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.. Câu 26: Tính cạnh của hình lập phương biế

Trang 1

Trường THPT TP Sa Đéc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (ĐỀ ÔN)

Giáo viên: Nhữ Thị Hoa

Điện thoại: 0988870607

Câu 1: Cho hàm số 3

1

x y x

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (    ; )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1   1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( - ¥ - ; 1)

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (    ; )

3

x

y

x

B y x 3 x C yx33x

D

4 2 2 1

y x  x

Câu 3: Cho hàm số f x( )x4 2x22 và hai số thực a b, vớia b< <- 1 Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A f a( ) = f b( ) B f a( ) < f b( ) C f a( ) > f b( ) D f a( ) ³ f b( )

Câu 4: Cho hàm số ( ) 4 2 2 6

4

x

f x   x  Hàm số đạt cực đại tại điểm:

Câu 5: Cho hàm số 2 2 1

2

y

x

=

- Gọi y CT,y CD lần lượt là giá trị cực tiểu và giá trị cực đại của hàm số

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số có 2 điểm cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại x=1, đạt cực tiểu tại x=3

C y CT <y CD

D y CT >y CD

Câu 6: Cho bảng biến thiên của hàm số y= f x( )bên dưới

x

y /

y

+∞

- ∞

-∞

+∞

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị B Hàm số đã cho có 1 điểm cực trị

C Hàm số đã cho không có cực trị D Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=- 2

3

yxmx  x m ( m là tham số) đạt cực tiểu tại x  2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 8: Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3

y= x - mx +m có 2 điểm cực trị A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 8 với O là gốc tọa độ.

Trang 2

Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2

3 9 35

y x  xx trên đoạn 4; 4 Giá trị của M và m là:

A M  40;m 8 B M  15;m 41 C M  40;m 41 D M  40;m 8.

Câu 10: Hàm số 2

1

x m y

x

-= + ( m là tham số) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 0 1;  bằng 1 Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A m <- 2 B - < < 2 m 2 C 2 £ m£ 3 D m >3

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 2  f x  và lim ( )x1 f x  Khẳng định nào sao đây

đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 và tiệm cận đứng là x 1

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng x 2 và tiệm cận đứng là y 1

Câu 12: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 2

2 2

x y

-=

- + có 3 đường tiệm cận

A m < 0 hoặc m >1 B m¹ 0và m¹ 1

C 0< <m 1 và 4

3

m¹ D m<0hoặc m>1 và 4

3

m¹

Câu 13: Cho khối chóp S ABCSA (ABC), tam giác ABC vuông tại B, AB a AC a ,  3,

5

SB a Tính thể tích khối chópS ABC

A . 3 2.

3

S ABC

a

4

S ABC

a

6

S ABC

a

6

S ABC

a

Câu 14: Cho khối chóp đềuS ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằnga 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A 3 10.

6

3

3

6

a

Câu 15: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA (ABCD) Cạnh bên SC

hợp với mặt đáy một góc 45 0 và SC2a Tính thể tích khối chóp S ABCD

A 3

6

a

B 3 3

a

C 3 2

a

D 3 2 3

a

Câu 16: Cho khối chópS ABCD có đáyABCD là hình thang vuông tại A và B

AB BC a SA a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD Biết khoảng cách từ D)

đến mặt phẳng (SAC bằng ) a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A.

=

4

a

3

2

a

6

a

3

3

a

V =

Câu 17: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M và N theo thứ tự là trung

điểm của SA và SB Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của các khối đa diện S CDMNABCDMN

.Tính tỉ số 1

2

V

A 3

8

Trang 3

Câu 18: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau Gọi G 1 ,

G 2 , G 3 , G 4 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD, ACD và BCD Biết AB =3a, AC = 9a,

AD = 12a Tính thể tích V của tứ diện G 1 G 2 G 3 G 4

A V = a3 B V = 2a3 C V = 4a3 D V = 6a3

Câu 19: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2avà chiều cao bằng a Tính thể tích của

khối lăng trụ

A a 33

3

a 3

3

a 3

3 .

Câu 20: Cho 0 x 1  , M > 0, N > 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A log M.log N log (M N)x x  x  . B log (M.N) log (M N)x  x  .

C log M.log N log (M.N)x x  x . D log (MN) log M log Nx  x  x .

Câu 21: Cho     

m

2 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 0 m 2  B m 2 C m 0;m 2  . D m 2

Câu 22: Tập xác định của hàm số y (x 3)  e (5 x) 2 là

A.D = (- 3;+  )\{5} B D = (- 3; +  ) C D = (-3; 5) D D =( -3; 5] Câu 23: Tập xác định của hàm số y (x2 3x 4)4

A D = R \ { 1;4}B D = (  ; 1) (4; )

Câu 24: Đạo hàm của hàm số y x lnx 2 là

A y 2x ln x 1  B y 2x ln x x  C y 2x ln x 2  D y 2(x ln x 1) 

Câu 25: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác, mặt bên của khối lăng trụ là

hình gì trong các hình dưới đây?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D Hình bình hành Câu 26: Tính cạnh của hình lập phương biết đường chéo của hình lập phương là a.

A a

a

Câu 27: Tìm thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có diện tích các mặt

ABCD, ABB'A',ADD'A' lần lượt bằng 20cm , 28cm và 2 2 35cm 2

A cm3

140

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 3x 1 m 0 có 3 nghiêm phân3   

biệt

A   1 m 1  B 0 m 1  C  1 m 3 D 0 m 3 

Câu 29: Tìm tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

2x 6 y

x 1

Câu 30: Cho hai số thực a và b, với 1  a  b Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A log b 1 log aa   b B log a 1 log bb   a C log a log b 1b  a  .

D 1 log b log a a  b

Trang 4

Câu 31: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A'lên măt phẳng ABC trùng với tâm  Gcủa tam giác ABC Biết khoảng cách

từ G đến AA'là a 3

6 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A V a 33

3

a 3 V

3

a 3 V

3

a 3 V

6 .

Câu 32: Cho hàm số y x44x có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm tất cả các giá trị của m2

để phương trình x4  4x2m 2 0  có bốn nghiệm phân biệt

y

x 2

- 2

4

O

A 0 m 4.  B 2 m 6.  C 0 m 4.  D 0 m 6. 

Câu 33: Cho a, b, c, d, x là các số dương khác 1 Tính d cb a

x

log x theo a,b,c,d

A bd

ad

ac

bc

ad.

Câu 34: Hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

O -1

1 -1

y

x

A y x42x 1.2 B y x4 2x 1.2

C y x22x 1. D y x4x 1.2 

Câu 35: Cho hàm số  y x 2x 1 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox.4 2

Câu 36: Cho a 0 , nếu a a23 3 a ( m, n là số nguyên khác 0 và mn mn tối giản ) Tìm giá trị của số nguyên m

Trang 5

A 4 B 7 C 13 D 2.

Câu 37: Thu gọn biểu thức

2

A

ta được kết quả nào dưới đây?

Câu 38: Cho số thực b và số nguyên dương n ( (n 2) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an b

B Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu log n b a 

C Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu bn a

D Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu log b a n 

Câu 39: Biết log 2 m và 5  log 3 n Biết 5  log 72 am bn với a, b là số thực Tính 5   a b

Câu 40: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

2

1

+

+

y

y / x

2

+∞

- ∞

2x 5

2x 1 y

2x 1 y

 

2x 3 y

x 1

Câu 41: Biết đồ thị hàm số y ax3bx c có dạng như hình sau Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

A ab

c

0

0

c

0 0

0 C ab

c

0 0

0 D ab

c

0 0

0

Câu 42: Cho hàm số  

3x 1 y

x 3 có đồ thị là  C Tính tổng hoành độ các điểm M thuộc đồ thị  C sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

Câu 43: Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có thể tích 3 a3

2 Tìm thể tích đa diện ABCC’B’

O y

x

Trang 6

A 3 a3

Câu 44: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Nhận xét nào sau đây là sai ?

y

x

3

A Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 0và x 1

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 và 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 và 1;

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Câu 45: Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =

2x 4

x 1 Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN

A 5

2

2

Câu 46: Cho hình lập phương có cạnh bằng a Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hìn lập phương là a 3

B Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hìn lập phương là a 2

C Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hìn lập phương là a 2

2

D Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hìn lập phương là a 3

2

Câu 47: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R và độ dài đường sinh bằng h Tỉ số

giữa diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A h

h

R h h

Câu 48: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm Quay hình tam giác ABC

xung quanh tục BC ta được một khối tròn xoay có thể tích là

A 144 cm3

25

Câu 49: Cho hình cầu bán kính R Thể tích khối cầu là

A R3 (đvtt) B 4 R3

3 (đvtt) C 4 R 3 (đvtt) D 4 R3

3 (đvtt)

Câu 50: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O; R) và (O'; R), OO' = h (P) là mặt phẳng

chứa OO' Thiết diện tạo bởi hình trụ với mặt phẳng (P) có chu vi là

Trang 7

A h + 2R B 2h + 2R C h + 4R D 2h + 4R

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w