1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Kiến Văn – Đồng Tháp 20172018

38 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có bốn điểm cực trị.. Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.. Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho... Hàm số có ba điểm cực trị.. Hàm số có giá trị cực đại bằng

Trang 1

Trường THPT Kiến Văn ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

Họ và tên người biên soạn: Nguyễn Thu

Số điện thoại liên hệ: 0919875306,

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x=2

C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x= −5

Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yvà giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

3 416

y x

của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Trang 2

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 9: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

5 64

y= xx có đồ thị ( )C Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ( )C cắt trục hoành tại hai điểm. B ( )C không cắt trục hoành.

C ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm. D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

2

x y x

=+ tại điểm có hoành độ bằng −1 là

A m=1 B m=0 C m = 2 D m= −2

Trang 3

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= − −x3 3x2 +3mx+2 nghịch biếntrên khoảng ( −∞ ;0 )

m m

Câu 19: Một Thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật, được làm từ một tấm tôn như hình bên

dưới Thùng có đáy là một hình vuông cạnh x dm, chiều cao h dm và có thể tích 256 dm Tìm giá3

trị của x sao cho diện tích của tấm tôn là nhỏ nhất.

A 3256 dm B 10 dm. C 8 dm. D 6 dm.

Câu 20: Cho hàm số 1

1

x y x

Trang 4

1log 9 log

x x

x x

x x

Trang 5

Câu 36: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh AB = BC =

a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

2 C

3

a 11

12 D

3

a 39.8

Câu 38: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh a, diện tích toàn phần của

hình trụ là:

A 3 aπ 2 B

2

3 a5

π C Kết quả khác D

2

3 a2π

Câu 39: Một hình nón có bán kính đáy là 5a, độ dài đường sinh là 13a thì đường cao h của hình nón

là?

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác

cân nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, ASB 120= 0 Tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếphình chóp

A 2a

21a

a

2. D Kết quả khác.

Câu 41: Tứ diện SABC có SA, SB , SC đôi một vuông góc, SA = SB = 2a, SC = 4a, thể tích khối

cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là:

A 32 aπ 3 6 B 24 aπ 3 6 C 16 aπ 3 6 D 8 aπ 3 6

Câu 42: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ trên (ABC)

trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, góc giữa mặt bên (ABB’A’) và (ABC) bằng

Câu 43: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’, V là thể1

Câu 44: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông tại A Cho AC

= AB = 2a, góc giữa AC’ và mặt phẳng (ABC) bằng 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu 45: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện qua trục là một hình vuông Gọi S la diễn

tích xung quanh của hình trụ Tính tỉ số T= S

Trang 6

Câu 15: : Một khúc gỗ hình trụ có bán kính R bị cắt bởi một mặt phẳng không song song với đáy ta

được thiết diện là một hình elip Khoảng cách từ điểm A đến mặt đáy là 12 cm , khoảng cách từđiểm B đến mặt đáy là 20 cm Đặt khúc gỗ đó vào trong hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 20

cm chứa đầy nước sao cho đường tròn đáy của khúc gỗ tiếp xúc với các cạnh đáy của hình hộp chữnhật Sau đó, người ta đo lượng nước còn lại trong hình hộp chữ nhật là 2 lít Tính bán kính củakhúc gỗ (giả sử khúc gỗ không thấm nước và kết quả làm tròn đến

Trang 7

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Hướng dẫn chi tiết

Kiểm tra học kì 1 khối 12

&&&

Trang 8

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 9

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 10

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 11

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 12

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 13

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 14

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 15

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 16

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 17

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 18

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 19

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 20

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 21

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 22

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 23

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 24

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 25

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 26

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 27

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 28

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 29

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 30

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 31

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 32

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 33

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 34

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 35

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 36

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Trang 37

22( )2

4

m− − = − ⇒ =m

PT đã cho ⇔ = − +m x4 2x2 +1Hàm số y= − +x4 2x2 +1 có giá trị cực tiểu y CT =1 và giá trị cực đại

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w