Câu 6: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại ðiểm có hoành độ bằng 2 có dạng y ax b .. Hàm số có cực đại nh
Trang 1Trường THPT ĐBK ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017-2018
Họ và tên người biên soạn:
Số điện thoại liên hệ:
Câu 1: Hàm số 2
2
x y
x
có tiệm cận ngang là
A x 2 B y 2. C y 1. D x 1
Câu 2: Hàm số 2
2
x y
x
có tiệm cận đứng là
A x 2 B y 2. C y 1. D x 1
Câu 3: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
có toạ ðộ là
A 2;1 B 1; 2 C 1; 2 D 2; 1
Câu 4: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?
A y x 4 2 x2 8 B 2
x y x
x y x
x y x
Câu 5: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A y x 3 2 x B 1
3
x y
x
3
x y
x
D y x 2 1.
Câu 6: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?
A y x 3 2 B y x 2 x 2 C 2
x y
x
5
x y x
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tại điểm có hoành ðộ bằng 2 có hệ số góc là
Trang 2Câu 8: Cho hàm số 2 1
1
x y x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại ðiểm
có hoành độ bằng 2 có dạng y ax b Khi đó, giá trị của b là
A 1.
3
3
Câu 9: Tìm m để phương trình x x2 2 2 3 m có 2 nghiệm phân biệt
A 3
2
m
m
2
m m
Câu 10: Cho hàm số yx48x2 4 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu.
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
C Hàm số giá trị nhỏ nhất bằng -4.
D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Câu 11: Cho hàm sốy x 3 3x21 ( )C Ba tiếp tuyến của C tại giao ðiểm của nó và đường thẳng d y x: 2 có tổng hệ số góc là
Câu 12: Cho hàm số y x 3 3x2 C Phương trình tiếp tuyến của C tại ðiểm có hoành
độ x 0 1 là
A y 3x 1. B y 3x 3. C yx. D y 3x 6.
Câu 13: Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 2m x2 22m1 tại giao điểm của đổ thị và đường thẳng ( ) :d x 1 song song với ( ) : y 12 x 4
A m 3 B m 1 C m 0 D m 2
Câu 14: Tìm m ðể hàm số y x 33x2mx m luôn ðồng biến
A m 3 B m 3 C m 2 D m 3
Câu 15: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để đ ư ợc một cái hộp không nắp Thể tích lớn nhất cái hộp đó có thể đạt là bao nhiêu cm3?
Trang 3A 120 B 126.
Câu 16: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x1 trên 1;5
Câu 17: Hàm số 1 3 1 2
y x m x mx nghịch biến trên khoảng 1;3 khi m bằng
Câu 18: Cho hàm số 1
1
x y x
Chọn phát biểu sai
A Hàm số luôn ðồng biến B Hàm số không có cực trị.
C Ðồ thị hàm số có tiệm cận ðứng x 1 D Ðồ thị có tiệm cận ngang y 1
Câu 19: Hàm sốy x 3 6x2mx1 đồng biến trên miền (0; ) khi giá trị của m là
A m 0 B m 0 C m 12 D m 12
x -1 1
y’ 0 + 0
-y 5
1
Trang 4Hãy chọn mệnh đề đúng.
A Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng -1 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;5 .
C Hàm số đạt GTLN bằng 5 khi x = 1 D Đồ thị hàm số có điểm cực đại (1;5).
Câu 21: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?
3
y x x x
C y 2 x4 5x2 10 D y x 4 7x2 1.
Câu 22: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 1. B y x 4 1. C y x4 1. D y x 3 1.
Câu 23: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào
A y x 3
x 2
x 2
. C y x 3
x 2
. D y x 3
x 2
.
Trang 5Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y 3sinx 4sin 3x trên khoảng ;
2 2
Câu 25: Hàm số y x 3
x 1
nghịch biến trên khoảng
A ; B ;1 1; C ;1 và 1;. D R\ 1
Câu 26: Lôgarit theo cơ số 3 của số nào dưới đây bằng 13?
A 1 .
3
Câu 27: Tập xác ðịnh của hàm số y log 3x 4 là
A D ( ; 4). B D (4;). C D ( 4; ). D D [4;).
Câu 28: Ðạo hàm của hàm số y lnx 3 là
A y ' 1. B ' 3 .
3
y x
3
y x
' x
y e
Câu 29: Biết a log 3 30 và b log 5 30 Viết số log 1350 30 theo a vaÌ b ta được kết quả nào dưới đây?
A 2a b 2 B a2b1 C 2a b 1 D a2b2
Câu 30: Cho a 0,b 0, Ðẳng thức nào sau đây thỏa mãn điều kiện: a2 b2 7ab?
A 3log( ) 1(log log ).
2
a b a b B log( ) 3(log log ).
2
a b a b
C 2(loga log ) log(7 ).b ab D log( ) 1(log log ).
a b
Câu 31: Số nghiệm của phương trình logx3 4x24 log 4 là
Câu 32: Nghiệm của phương trình 2 2x- 1 + 4x+ 1 - 5 = 0 có dạng =log 10
9
a
A a 2 B a 3 C a 4 D a 5
Trang 6Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 3x2-x - 9£ 0 là
A 1 x 2 B x 1;x 2. C x 1;x 2. D 1 x 2
Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2.25x 10x
A 2
5
log 2;
2
log 2;
2
;log 5
Câu 35: Nghiệm của bất phương trình log0,2x- log (5 x- 2)<log 30,2 là
3x D 1x3
Câu 36: Số đỉnh của một tứ diện đều là
Câu 37: Khối chóp đều S ABCD có mặt đáy là
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông.
Câu 38: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy Bvà chiều cao h là
2
V = Bh C V =2 Bh D 1
3
V = Bh
Câu 39: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
2
V = Bh C V =2 Bh D 1
3
V = Bh
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng ' ' ' a Tính thể tích V
của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A 3
2
a
2
a
4
a
3
a
V =
Câu 41: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , A AB =a
2
AC = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = Tính thể tích a V của khối chóp
S ABC
A V =a3 B 3
2
a
3
a
4
a
V =
Câu 42: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SA = Tính thể tích a V của khối chóp S ABC
Trang 7A 2 3.
3
12
a
3
a
4
a
V =
Câu 43: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy và SA =a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A 3 2.
6
a
4
a
V = C V =a3 2 D 3 2.
3
a
V =
Câu 44: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là
A 3 2
3
6
2
4
a
Câu 45: Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều với cạnh bằng 3 có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
A 3p 3 B 3 3
2
p
C 2p 3 D 9 3
2
p
Câu 46: Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có
diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
A 2 2 3
3
a
3
a
3
a
3
a p
Câu 47: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 120o và diện tích mặt đáy bằng 9 p Thể tích của
hình nón đó bằng bao nhiêu ?
A 3 3 p B 2 3 p C 9 3 p D 3 p
Câu 48: Cho mặt cầu tâm I, bán kính R =10 Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo theo một đường tròn có bán kính r =6 Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng
Câu 49: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh 2a có độ dài bằng
Câu 50: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh ' ' ' a , hình chiếu vuông góc của A lên măt phẳng ' (ABC trùng với tâm ) G của tam giác ABC
Trang 8Biết khoảng cách giữa AA và BC là ' 3
4
a Tính thể tích V của khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C
A
3
a
6
a
12
a
36
a
V =
- HẾT
-ĐÁP ÁN
Hướng dẫn chi tiết
Trang 9Kiểm tra học kì 1 khối 12
&&&
Câu
hỏi
Phươn
g án
đúng
Nhận
c
c
3 B NB TCĐ x 1 ; TCN y = 2
x y x
có
5
x
3
x y
x
có y ' 0 x D
6 A TH y x 3 2 có y ' x2 0 x D
3
k y
8 B TH 2 ' 2 * 2 1
3
by y
9 A TH Lập bảng biến thiên cho hàm số yx4 2x 2 3
Từ BBT suy ra giá trị m cần tìm
11 D VDT Phương trình hoành độ gđ có 3 nghiệm là: 1; -1; 3
k y y y
x 1; y 2; k 3; PTTT y k x x: 0y0 3x 1
13 D VDT Giá trị m cần tìm là nghiệm pt y’(1) = -12 4x3 4m x2 12
14 D VDT y' 3 x26x m
Hàm số luôn ĐB y' 3 x26x m 0 x m3 15
C
VDC
0;6
V x x x x x x
Hàm V(x) đạt giá trị lớn nhất trên 0;6 là 128 khi x = 2
16 B TH y' 6 x36x212x; ' 0 1
2
x y
x
; y 1 6
17 B VDT y'x3 m1x m ; ycbt x3 m1x m 0 x 1;3; m = 4
thỏa mãn
18 C TH Tiệm cận đứng x = -1 nên C sai
Trang 10hỏi
Phươn
g án
đúng
Nhận
21 C NB Hàm số có 1 cực trị nên loai A và B
C.y 2 x4 5x2 10 có hệ số a và b cùng dấu
22 B NB Dựa vào dạng đồ thị hàm bậc 3, hàm trùng phương loai dần các
đáp án
23 A NB Dựa vào dạng đồ thị hàm bậc 3, hàm trùng phương loai dần các
đáp án
24 B TH Đặt y 3sin x 4sin3x sin 3 x suy ra GTLN bằng 1
27 B TH Điều kiện:x 4 0 x4
28 C NB Áp dụng công thức ln u ' 1 u '
u
2
1
a b
a b
31 C TH log x3 4 x2 4 log 4 x3 4 x2 4 4 x3 4 x2 0
có 2 nghiệm
32 C TH Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra
x x x x
35
A
TH
Đk x > 2
3
x
x
37 D NB Đáy hình chóp đều là đa giác đều, Tứ giác điều là hình vuông
Trang 11hỏi
Phươn
g án
đúng
Nhận
a
V B h a a
V B h a
a
V = B h= a a=
a
V =B h=a a=
r ; l 3; Sxq rl 3 3
r a a l a S rl a a a
47
A
TH
Br r ; h r c ot600 3 ;
9 3 3 3
V B h
48 C TH Gọi H là hình chiếu của I lên mp(P) IH R2 r2 8
49 D TH Đường chéo khối lập phương là 2 3a Þ r =a 3
M A
B
C
A'
B'
C'
G
K H
Gọi M là trung điểm BÞ BC ^( 'A AM) Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của G,M trên AA’ Vậy KM là đọan vuông góc chung củaAA’và BC, do đó
3 ( A',BC)
4
a
3 2
KM
GH
a
DAA’G vuông tại G,HG là đường cao, '
3
a
A G =
Trang 12hỏi
Phươn
g án
đúng
Nhận
3 ' ' '
3 '
12
a