Bài tập nhanh: Tìm từ ngữ địa ph ơng trong các ví dụ sau và cho biết từ toàn dân t ơng ứng?... Biệt ngữ xã hộiVí dụ: Nh ng đời nào tình yêu th ơng và lòng kính mến Nh ng đời nào tình yê
Trang 2ThÕ nµo lµ tõ t îng h×nh, t îng thanh? Cho vÝ dô
Trang 7Bµi 5
Bµi 5 TiÕt 17 TiÕt 17
Trang 8I BAỉI HOẽC
1 Từ ngữ địa ph ơng
?
Đọc hai ví dụ sau:
Sáng ra bờ suối tối vào hang
(Tố Hữu - Khi con tu hú)
Em hãy tìm hai từ đồng nghĩa ?
Ví dụ:
Trang 13Bài tập nhanh: Tìm từ ngữ địa ph ơng trong các ví dụ sau và cho biết từ toàn dân t ơng ứng?
Trang 152 Biệt ngữ xã hội
Ví dụ:
Nh ng đời nào tình yêu th ơng và lòng kính mến
Nh ng đời nào tình yêu th ơng và lòng kính mến mẹ mẹ
tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến Mặc dầu non một năm ròng
dầu non một năm ròng mẹ mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá th , nhắn ng ời thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy
một đồng quà.
Tôi cũng c ời đáp lại cô tôi:
- Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào mợ mợ
cháu cũng về.
(Nguyên Hồng - Những ngày thơ ấu)
cho bài tập làm văn
lớp.
Trang 16Ví dụ: sgk/57
2 Biệt ngữ xã hội
ẹ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
Trang 18Hãy chọn tr ờng hợp nên sử dụng từ ngữ địa ph ơng trong các tr ờng hợp sau:
A.Ng ời nói chuyện là ng ời cùng địa ph ơng.
B.Ng ời nói chuyện với mình là ng ời địa ph ơng khác C.Khi phát biểu ý kiến tr ớc lớp.
D.Khi làm bài tập làm văn.
E.Khi viết đơn từ, báo cáo gửi thầy, cô giáo.
3 Sử dụng từ ngữ địa ph
ơng và biệt ngữ xã hội
Ví dụ:
Trang 19? Đọc hai ví dụ sau:
a) - Đồng chí mô nhớ nữa
Kể chuyện Bình Trị Thiên
Cho bầy tui nghe ví
Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí
- Th a trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ Đồng bào ta còn kháng chiến ra ri.
(Theo Hồng Nguyên – Nhớ) Nhớ)
(Theo Hồng Nguyên – Nhớ) Nhớ)
b) Cá để ở dằm th ợng áo ba đờ suy, khó mõi lắm.
Trang 20Ii LuyÖn tËp
C©u hái th¶o luËn
Tìm khoảng năm từ ngữ địa phương nơi em ở
hoặc ở vùng khác mà em biết Nêu từ ngữ toàn dân
Trang 21-Quả roi -Bánh, phanh phui -Vừng
-Bưu điện, lựu đạn
Trang 22BÀI TẬP 2
? Tìm một số biệt ngữ của tầng lớp học sinh hoặc tầng lớp xã hội khác mà em biết và giải thích nghĩa của các từ đó?
Trang 23BÀI TẬP 2
Gậy: điểm 1; Trứng: điểm 0; Tủ đè: đề ra không đúng phần đã học
Tầng lớp vua quan ở chế độ phong kiến hay sử dụng:
Ngự thiện: vua ăn
Cung điện: nơi vua, chúa ở
Thư phòng: phòng đọc sách
Trang 24c Là từ ngữ được sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía Bắc.
d Là từ ngữ được sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía Nam.
Trang 25c Là từ chỉ được sử dụng trong một
tầng lớp nhất định.
d Là từ ngữ được sử dụng trong nhiều tầng lớp xã hội
Trang 26- Häc thuéc phÇn ghi nhí
ViÕt ra giÊy kiÓm tra