1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các Chuyên Đề Toán 12 HKI và Các Công Thức Giải Nhanh

4 320 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này sẽ tổng hợp các kiến thức quan trọng của HKI, giúp các học sinh dễ dàng trong việc học. Ngoài ra, còn có những cách giải bài tập thường gặp chỉ với 1 công thức duy nhất, rất hữu ích và nhanh chóng khi làm bài trắc nghiệm.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TOÁN 12 - HKI CHƯƠNG I – KHẢO SÁT HÀM SỐ

Cho hàm số y = f(x) :

Hàm số đồng biến thì '( ) 0f x  Hàm số nghịch biến thì '( ) 0f x 

Cực trị hàm số y f x ax bx cx d  ( )  3 2 

Hàm số có 2 cực trị (cực đại, cực tiểu) khi y’=0 có 2 nghiệm phân biệt

Hàm số không có cực trị khi y’=0 vô nghiệm hoặc nghiệm kép   0

Bài toán viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu, sử dụng công thức giải nhanh: ( ) ( ) ( )

18

f x f x

a

 

Cực tri hàm số y ax bx c  4 2

Hàm số có 3 cực trị khi ab < 1

Hàm số có 1 cực trị khi ab ≥ 0

Bài toán tìm m để hàm số bậc 3 y ax 3 bx2 cx d đồng biến hoặc nghịch biến trên R

Đồng biến trên R  a  00

 Nghịch biến trên R  a  00

Các bài toán thường gặp và công thức tính nhanh

Bài toán tìm m để phương trình ax bx3 2 cx d km  có 3 nghiệm, 2 nghiệm hoặc 1 nghiệm

Ví dụ: Phương trình x32x2   x 4 m 1

3 2 2 3

x x x m

     (Đưa x về một bên, m về một bên)

Có 3 nghiệm khi y CT  m y CĐ

Có 2 nghiệm khi Đ

CT

m y

m y

 

CT

m y

m y

 

Bài toán tìm m để phương trình ax4 bx2  c km có 4 nghiệm, 3 nghiệm, 2 nghiệm hoặc vô nghiệm

Ví dụ: Phương trình x4 2x2   3 m 1 (Hệ số trước x4dương, ab < 0)

Có 4 nghiệm khi y CT   m 1 y C Đ Có 3 nghiệm khi m 1 y Đ

Có 2 nghiệm khi 11 T

Đ

C C

 

  

 Vô nghiệm khi m 1 y CT

Ví dụ: Phương trình  x4 2x2   3 m 1 (Hệ số trước x4âm, ab < 0)

Có 4 nghiệm khi y CT   m 1 y C Đ Có 3 nghiệm khi m 1 y CT

0

  

Trang 2

Có 2 nghiệm khi 11 T

Đ

C C

 

  

CHƯƠNG II – HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

a

a



 



Hàm số y x 

0; 

D   Nghịch biến trên D khi   1

Đồng biến trên D khi   1

Tập xác định

D = R khi  nguyên dương

D = R \ {0} khi  nguyên âm hoặc bằng 0

D = 0; khi  không nguyên

Hàm số y loga x , D 0; và y ax , D = R

Đồng biến trên D khi a > 1 Nghịch biến trên D khi 0 < a < 1 Đạo hàm

 

 

1

1

2

'

1

2 ln

ln

n

n n

a

u

n u

e e u a a a u

   

 

 

Công thức lãi kép: (1 )n

n

P P r (số tiền thu được sau n năm với lãi suất r %)

CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN

Bảng tóm tắt 5 loại khối đa diện đều

Khi n lẻ Khi n chẵn

Trang 3

Tam giác vuông

2

2

1 .

2

AB AC BC

AC CH BC

AH BH HC

S AB AC

2

AB BH BC

AH BC AB AC

AH AB AC

Công thức diện tích tam giác thường

1 sin

2

a b c

 

Diện tích hình thang: 1 

2

Sa b h (a , b là độ dài hai đáy và h là chiều cao) Diện tích hình thoi: 1 .

2

SAC BD (AB, CD là đường chéo của hình thoi) Các bài toán thường gặp và công thức tính nhanh

Bài toán: Cho hình chóp tam giác

đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và mặt bên

tạo với mặt phẳng đáy một góc  Khi đó:

3tan 24

a

Bài toán: Cho hình chóp tam giác

đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh

bên tạo với mặt phẳng đáy một góc  Khi đó:

3tan 12

a

Bài toán: Cho hình chóp tứ giác đều

S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi

mặt bên và mặt phẳng đáy là 

Khi đó: 3tan

6

a

CHƯƠNG II – MẶT NÓN – MẶT TRỤ - MẶT CẦU

3

3

Diện tích xung quanh S xq Rl S xq  2Rl S xq 4R2

Diện tích toàn phần S tq RlR2 Stq  2  Rl  2  R2

Các bài toán thường gặp và công thức tính nhanh

Trang 4

Bài toán: Cho hình chóp đều S.ABC hoặc S.ABCD, O là tâm của đáy Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chóp là:

2

2

SA R

SO

Bài toán: Cho hình nón có chiều cao là h, bán kính đáy R Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là d Tính diện tích của thiết diện đó

Khi đó: S R2 h d22 22 h2 h d22 22

Đường chéo hình lập phương là a 3

Đường chéo hình chữ nhật có ba kích thước a, b, c là a b c2  2 2

Nếu ABCD là hình vuông nội tiếp trong

một hình trụ thì đường chéo của hình

vuông cũng bằng đường chéo của hình trụ:

Ngày đăng: 13/12/2017, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w