1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

20 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày miệng đoạn văn ngắn miêu tả trận m a rào, trong đó có sử dụng từ t ợng hình, từ t ợng thanh.. Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau: Trích từ “Truyện Kiều” của Nguyễn Du

Trang 2

I Tõ t îng thanh vµ tõ t îng h×nh

Trang 3

Từ t ợng thanh Từ t ợng hình

Ào ào

Ngật ngưỡng

Lanh lảnh

Lảo đảo

Lắc lư Choe chúe Gập ghềnh

Ư ử

Rũ rượi

Hừ hừ Loảng xoảng Lướt thướt Khấp khểnh

nhiên, con ng ời

Gợi tả hình ảnh, hoạt động, trạng thái của sự vật

Tìm từ t ợng thanh và từ t ợng hình rồi sắp xếp chúng vào bảng

Trang 4

Nghe ©m thanh ®o¸n tªn loµi vËt

Ve Chim quốc

Chèo bẻo

Tìm những tên loài vật là

từ tượng thanh khác?

Mèo

Trang 5

Đỏm mõy lốm đốm, xỏm như đuụi con súc nối

nhau bay quấn sỏt ngọn cõy, lờ thờ đi mói , bõy giờ

cứ loỏng thoỏng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quóng,

đó lồ lộ đằng xa một bức vỏch trắng toỏt

(Tô Hoài)

lốm đốm

lờ thờ loỏng thoỏng

lồ lộ

Xác định từ t ợng hình trong đoạn văn trên?

So sánh 2 đoạn văn sau, em có nhận xét gì?

1 Đỏm mõy lốm đốm , xỏm như đuụi con súc nối nhau bay quấn sỏt ngọn cõy, lờ thờ đi mói , bõy giờ

cứ loỏng thoỏng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quóng,

đó lồ lộ đằng xa một bức vỏch trắng toỏt.

2 Đỏm mõy lấm chấm, chỗ đen chỗ trắng , xỏm như đuụi con súc nối nhau bay quấn sỏt ngọn cõy, kộo dài dai dẳng đi mói, bõy giờ cứ thưa thớt , lỳc cú lỳc khụng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quóng, đó hiện rừ đằng xa một bức vỏch trắng toỏt.

Đoạn văn 1, hình ảnh đám mây hiện lên

cụ thể và sống động

 Giá trị gợi hình gợi cảm của từ t ợng hình

Trang 6

Trình bày miệng đoạn văn ngắn miêu tả trận m a rào, trong đó

có sử dụng từ t ợng hình, từ t ợng thanh.

(1) Trời đang nắng, bỗng tối sầm lại (2) Sấm ùng oàng, chớp loang loáng , những đám mây nặng nề chở n ớc

từ đâu hối hả bay về (3) M a xuống (4) Lúc đầu còn tí tách, tí tách, sau nặng hạt dần (5) M a rèo rèo trên sàn,

gõ lộp độp trên phên nứa, mái nhà, đập lùng tùng , liên miên vào tàu lá chuối (6)Tiếng n ớc đổ ồ ồ , chảy lên những rãnh n ớc sâu

Trang 7

I Tõ t îng thanh vµ tõ t îng h×nh

II C¸c phÐp tu tõ tõ vùng

Trang 8

Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau: (Trích từ

“Truyện Kiều” của Nguyễn Du)

Bài tập 2b

Trong nh tiếng hạc bay qua

Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời

Tiếng trong nh gió thoảng ngoài,

Tiếng mau sầm sập nh trời đổ m a

Bài tập 2 c

Làn thu thuỷ, nét xuân sơn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh Mội hai nghiêng n ớc nghiêng thành Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai.

Trang 9

Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau:

trời đổ m a

nh

Đục

Tiếng khoan

Tiếng mau sầm sập

nh

nh

nh

Trong tiếng hạc bay qua

tiếng suối mới sa nửa vời

gió thoảng ngoài,

 trong trẻo, vỳt bay, thảng thốt.

 trầm, lắng đọng, bối rối, suy tư

 nhẹ nhàng, đến mơ màng

 như hối thỳc, giục gió, dồn dập

Trang 10

Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau:

Làn thu thuỷ, nét xuân sơn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

Một hai nghiêng n ớc nghiêng thành

Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai.

ẩn dụ

Nhân hoá

Nói quá

Hoa ghen

nét xuân sơn Làn thu thuỷ

liễu hờn Một hai nghiêng n ớc nghiêng thành

 tài sắc tuyệt trần, vẻ đẹp v ợt ng ỡng, không một khuôn mẫu nào có thể ôm trùm

Trang 11

ẩ n dụ

Câu 1 Câu thơ sau của Nguyễn Khoa Điềm (Trích “Khúc hát ru những

em bé lớn trên l ng mẹ”) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên l ng.

Nhân hoá

Hoán dụ

So sánh

A

B

C

D

Mặt trời

Con là niềm tin, vừa gần gũi, vừa thiêng liêng, vừa bé bỏng, vừa to lớn, cao đẹp.

Trang 12

Chơi chữ

Câu 2 CâuưthơưsauưcủaưBàưHuyệnưThanhưQuanư(Tríchưtrongưbàiư

QuaưĐèoưNgang)ưcóưsửưdụngưbiệnưphápưnghệưthuậtưnào?

Nhớ n ớc đau lòng con quốc quốc

Th ơng nhà mỏi miệng cái gia gia

Điệp từ

Không phải các ph ơng án trên

ẩ n dụ

A

B

C

D

quốc quốc

gia gia

 Kín đáo bộc lộ tâm trạng nhớ n ớc , th ơng nhà cũng nh “nhớ nước”, “thương nhà” cũng như ”, “thương nhà” cũng như “nhớ nước”, “thương nhà” cũng như ”, “thương nhà” cũng như

niềm hoài cổ da diết trong lòng mình.

Trang 13

Câu 3 Câu thơ sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác Đã thấy trong s ơng hàng tre bát ngát

Viễn Ph ơng

A Nói quá

B Nói giảm nói tránh

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

thăm

Trang 14

Câu 4 Câu thơ sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Làm trai cho đáng nên trai

Khom l ng gắng sức gánh hai hạt vừng (Ca dao)

A Nói quá

B Nói giảm nói tránh

C Chơi chữ

D Điệp ngữ

Trang 15

C©u 5 C©u văn sau cã sö dông biÖn ph¸p nghÖ thuËt nµo?

Con s«ng §µ tu«n dµi, tu«n dµi nh mét ¸ng tãc tr÷ t×nh, ®Çu tãc, ch©n tãc Èn hiÖn trong m©y trêi T©y B¾c bung në hoa ban hoa g¹o th¸ng hai vµ cuån cuén khãi

A So s¸nh

B Nh©n ho¸

C Èn dô

D Ho¸n dô

Trang 16

Phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong bài thơ Cảnh khuya (Hồ Chí Minh)

Tiếng suối trong nh tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa Cảnh khuya nh vẽ ng ời ch a ngủ

Ch a ngủ vì lo nỗi n ớc nhà

Trang 17

Phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong bài thơ Cảnh khuya

Tiếng suối trong nh tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa Cảnh khuya nh vẽ ng ời ch a ngủ

Ch a ngủ vì lo nỗi n ớc nhà

Tiếng suối trong tiếng hát xa

ch a ngủ

Ch a ngủ

BPNT từ ng ữ Nét độc đáo

So sánh

Điệp từ

Điệp

ngữ liên

hoàn,

bắc cầu

tiếng suối - tiếng hát tiếng suối gần gũi với con ng ời, có sức sống trẻ trung  Trong thơ

có nhạc

gợi vẻ đẹp của bức tranh nhiều tầng lớp, đ ờng nét, hình khối của cảnh trăng rừng Trong thơ

có hoạ

nối 2 câu thơ nh 1 bản lề khép mở 2 phía tâm trạng: niềm say mê cảnh thiên nhiên và nỗi lo việc n ớc  tâm hồn thi sĩ và chất chiến sĩ.

Từ so sánh:

nh

lồng

Ch a ngủ

Trang 18

- Biện pháp tu tù nào đ ợc thể hiện trong đoạn thơ sau ? Em hãy phân tích.

Không có kính rồi xe không có đèn, Không có mui xe thùng xe có x ớc,

Xe vẫn chạy vì miền Nam phía tr ớc:

Chỉ cần trong xe có một tráI tim.

1 Xác định phép tu từ : điệp ngữ ( không có), hoán dụ ( trái tim)

2 Tác dụng : + Nhấn mạnh sự thiếu thốn đến trần trụi của những chiếc xe  mức độ ác liệt của chiến tr ờng.

Không có Không có

không có

trái tim

+ Đối lập cái không có là cái có: trái tim- sức mạnh ng ời lính.

Trang 19

Tổng kết về từ vựng

Từ t ợng thanh

Từ t ợng hình

Các biện pháp tu từ từ vựng

đặc điểm

Đặc điểm

Công dụng

Soư

sánh

Nhânư

hoá

ẩn dụ

Hoánư

dụ

Nóiư

quá

Nóiưgiảmư

nóiưtránh

Điệpư

ngữ

Chơiư chữ

Công dụng

- Vận dụng kiến thức để xác định đ ợc giá trị sử dụng của từ, phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong đoạn trích hoặc trong văn bản  Tạo lập văn bản.

Trang 20

* Hướng dẫn học bài.

1/ Bài vừa học.

- Ôn tập lại từ tượng thanh và từ tượng hình và các biện pháp tu từ từ vựng.

- Làm bài tập 2: Các câu còn lại.

- Bài tập 3: Các câu còn lại.

Tập làm thơ tám chữ.

- Tìm một số bài thơ tám chữ đã học.

+ Cách ngắt nhịp.

+ Cách gieo vần.

Ngày đăng: 13/12/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w