Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNGKhông có từ vựng của ngôn ngữ nào chỉ phát triển số l ợng từ ngữ.. + Ngôn ngữ khác Anh, Pháp, Nga …mà tiếng Việt ch Từ m ợn ưượng từ ngữ Tiếng Việt: TỔNG K
Trang 1Giáo viên: Vũ Thị Thơm
Lớp: 9A2 KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Cao >< thấp Cặp từ trái nghĩa To >< bé
Trang 3Từ tượng thanh Mưa : Tí tách, lộp bộp
Trang 4Xinh xinh Xinh đẹp
Trang 5Từ vựng
Trang 6GV: Cao TuyÕt Dung- THCS Hång Phong
Miªu t¶ néi t©m trong v¨n b¶n
tù sù
TiÕt 40
Miªu t¶ néi t©m trong v¨n b¶n
Trang 7Tạo từ mới Vay m ợn ưượng từ ngữ
Ph ưượng từ ngữơng thức ng th c ức
ẩn dụ
Ph ưượng từ ngữơng thức ng th c ức
Hoán dụ
“Ngày xuân em h y còn dàiãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời n ớc non” ưượng từ ngữ
( Truy n Ki u ện Kiều ều , Nguy n ễn
Du)
“ Một tay xõy dựng cơ đồ”
Phương thức
ẩn dụ
Phương thức
hoán dụ
Tạo từ mới
rừng phòng hộ, kinh tế tri thức,
điện thoại di động…
Độc lập, tự do, phụ nữ, thiếu niên tiền
phong
Vay m ợn ưượng từ ngữ
ma-ket-tinh, nét,
Trang 8Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Không có từ vựng của
ngôn ngữ nào chỉ phát
triển số l ợng từ ngữ ưượng từ ngữ
Trang 9Em hãy điền các từ đó vào bảng sau:
Từ
thuần
việt
Vay mượn tiếng Hán
Mượn ngụn ngữ khỏc
Trang 10Mượn ngụn ngữ khỏc
đàn bà,
phụ nữ
săm, lốp, xăng, phanh,
a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min
* Khái niệm: Từ m ượn là những từ vay mư ợn các tiếng
n ước ngoài để biểu thị sự vật, hiện tượng …mà tiếng Việt ch mà tiếng Việt ch
ưa có từ thích hợp biểu thị.
* Nguồn vay m ượn:
+ Tiếng Hán.
+ Ngôn ngữ khác (Anh, Pháp, Nga …mà tiếng Việt ch )
Từ m ợn ưượng từ ngữ
Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Trang 11I Sự phát triển của từ vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
1 Khỏi niệm
2 Bài tập: Tỡm đỏp ỏn đỳng
Cõu c : Tiếng Việt vay m ượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ
khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của ngư ời Việt.
a) Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay m ượn từ ngữ.
b) Tiếng Việt vay m ượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là do
sự ép buộc của n ước ngoài.
c ) Tiếng Việt vay m ượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để
đáp ứng nhu cầu giao tiếp của ngư ời Việt.
d) Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và phong phú, vì vậy không cần vay mư ợn từ ngữ tiếng nư ớc ngoài nữa.
Trang 12
H¸n , nhưng được đọc như
âm tiếng Việt
c Từ Hán Việt không phải là một
bộ phận của vốn từ tiếng Việt
d Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán
a Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ
không đáng kể trong vốn từ tiếng Việt
b Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán
c Từ Hán Việt không phải là một
bộ phận của vốn từ tiếng Việt
d Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán
Chọn quan niệm đúng
Trang 13a Có thể thay thế từ “phụ nữ” trong
câu văn sau bằng từ "đàn bà " đ ược
không?
- Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất,
trung hậu, đảm đang
c Việc dùng từ Hán Việt trong câu sau
có phù hợp không?
- Anh ấy đi ra Hà Nội bằng phi cơ.
Sử dụng từ Hỏn Việt :
- Việc dùng từ Hán Việt phù hợp trong giao tiếp
b “Nhớ cõu kiến nghĩa bất vi
Làm người thế ấy cũng phi anh hựng ”
(Lục Võn Tiờn, Nguyễn Đỡnh Chiểu)
Trang 14I Sự phát triển của từ
vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
III Từ Hán Việt
IV Thuật ngữ và biệt
ngữ x hộiãy còn dài
Thuật ngữ Biệt ngữ x hộiãy còn dài
Bài tập Xác định thuật ngữ và biệt ngữ xãy còn dài hội trong các câu văn sau:
a Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nược lạm dụng ớc c
b Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về
( Những ngày thơ ấu, Nguyờn Hồng)
- Là những từ ngữ
biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ,th ờng được lạm dụng ược lạm dụng ợc c dùng trong các văn bản khoa học công nghệ
- Là những từ chỉ dùng trong một tầng lớp xãy còn dài hội nhất
định
mợc Muối
Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
1 Khỏi niệm
Trang 152.Bài tập
I Sự phát triển của từ vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
III Từ Hán Việt
IV Thuật ngữ và biệt ngữ
x hộiãy còn dài
1 Khỏi niệm
Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Vai trò của thuật ngữ
Ngày nay, khoa học cụng nghệ phỏt triển mạnh mẽ cú ảnh hưởng lớn đến đời sống con người Trỡnh độ dõn trớ của người Việt Nam được nõng cao Nhu cầu giao tiếp và nhận thức cỏc vấn đề khoa học cụng nghệ cũng tăng cao chưa từng thấy Cho nờn thuật ngữ đúng vai trũ quan trọng và ngày
càng quan trọng hơn
Bài 1:
Trang 16I Sự phát triển của từ
vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
III Từ Hán Việt
IV Thuật ngữ và biệt
ngữ x hộiãy còn dài
Bài 2:Thi tỡm thuật
ngữ,biệt ngữ xó hội
Yêu cầu: Các em tìm các thuật ngữ, biệt ngữ xó hội
Thể lệ cuộc thi: Chia lớp làm hai
đội Mỗi đội cử một b n đại diện ạn đại diện tham gia Trong thời gian một phút
đội nào tìm đ ợc nhiều thuật ngữ, ược lạm dụng
bi t ng (chính xác) sẽ giành chiến ệt ngữ (chính xác) sẽ giành chiến ữ (chính xác) sẽ giành chiến thắng
Trang 17I Sự phát triển của từ
vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
III Từ Hán Việt
IV Thuật ngữ và biệt ngữ
x hộiãy còn dài
V Trau dồi vốn từ
1 Cỏc hỡnh thức trau
dồi vốn từ
* Rốn luyện để biết đầy đủ và chớnh xỏc nghĩa của từ và cỏch
dựng từ
* Rốn luyện để biết thờm những từ chưa biết Làm tăng vốn
từ là việc làm thường xuyờn.
Tiếng Việt: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Bài 1: Giải thớch nghĩa của từ
2 Bài tập
Trang 18• Đại sứ quán:
a Nơi sinh hoạt của người nước ngoài
b Cơ quan nhà nước
c Cơ quan đại diện nhà nước ở nước
ngoài
Bài 1: Giải thích nghĩa của từ
• Bách khoa toàn thư
a Từ điển bách khoa ghi đầy đủ tri
thức của các ngành.
b Cuốn sách ghi lại bài thơ hay
c Cuốn sách ghi lại tri thức trong
lĩnh vực giáo dục
- Đại sứ quán : Cơ quan đại
diện nhà nước ở nước ngoài
- Bách khoa toàn thư : Là từ
điển bách khoa ghi đầy đủ
tri thức của các ngành
- Khẩu khí : Lời nói thể hiện
khí phách của con người
• Khẩu khí
a Chí khí của con người
b Ăn to nói lớn
c Khí phách của con người
được toát ra từ lời nói
Trang 19
Bài 1: Giải thích nghĩa của từ
- Đại sứ quán : Cơ quan đại diện nhà nước ở nước ngoài
- Bách khoa toàn thư : Là từ điển bách khoa ghi đầy đủ tri thức của các ngành
- Khẩu khí : Lời nói thể hiện khí phách của con người
1 Bảo hộ
mậu dịch a Là thảo ra để đưa thông qua.
2 D th o ự thảo ảo b Con cháu của người đã chết.
3 Hậu duệ c Là( chính sách) bảo vệ chính sách trong nước
chống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài.
Trang 20I Sự phát triển của
từ vựng
II Từ m ợn ưượng từ ngữ
III Từ Hán Việt
IV Thuật ngữ và biệt
ngữ x hộiãy còn dài
V Trau dồi vốn từ
a Lĩnh vực kinh doanh này đãy còn dài thu hút sự đầu t của nhiều công ty lớn trên ược lạm dụng thế giới.………
b Ngày x a D ơng Lễ đối xử ược lạm dụng ược lạm dụng với L u Bình là để cho L u Bình thấy xấu ược lạm dụng ược lạm dụng
hổ mà quyết chí học hành,lập thân
c Báo chí đãy còn dài đ a tin về sự kiện ược lạm dụng SEA Games 22 đ ợc tổ chức tại Việt ược lạm dụng Nam
béo bở
đạm bạctệ bạc
tấp nậptới tấp
Bài 2 : Sửa lỗi
Trang 21Bài tập: Nối các nội dung kiến thức ở cột A với khái niệm ở cột B cho hợp lí.
nghệ, th ường đ ược dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
2 Từ Hán
Việt b Là những từ ngữ chỉ đ ược dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
3 Thuật
ngữ c thị những sự vật, hiện t ượng, đặc điểm mà tiếng Việt Là những từ vay mư ợn từ tiếng nư ớc ngoài để biểu
chư a có từ thích hợp để biểu thị.
4 Biệt ngữ
xã hội d Phát triển về nghĩa (ẩn dụ , hoán dụ), phát triển về số lư ợng từ ngữ
5.Trau dồi
vốn từ
6 Sự phát
triển từ
vựng
e Là từ m ượn tiếng Hán đ ược tạo ra bằng các yếu tố Hán Việt và đư ợc phát âm theo cách ng ười Việt
g.Rốn luyện để nắm đầy đủ, chớnh xỏc nghĩa của từ
và cỏch dựng từ Rốn luyện để biết thờm những từ chưa biết
Trang 22Tổng kết
từ vựng
Sự phát triển của từ vựng
Từ mượn
Từ Hán Việt
Trau dồi vốn từ
Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
Trang 23H ưíng dÉn vÒ nhµ
- VËn dông kiÕn thøc vÒ tõ vùng vµo giao tiÕp vµ
Trang 24Tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o
cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh