TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG tiếp theo • Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng I – Từ tượng thanh và từ tượng hình : 3 – Bài tập : xác định từ tượng hình và giá trị sử dụng của
Trang 1Môn: Ngữ văn 9
NGƯỜI THỰC HIỆN
T V B ng ừ Vũ Băng ũ Băng ăng
T V B ng ừ Vũ Băng ũ Băng ăng Tâm
Trường THCS Kim Đồng
Tiết 53 : Tiếng Việt
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
(Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
- Thuật ngữ là gì ?
- Đặc điểm của thuật ngữ ?
- Cho ví dụ.
Trang 3I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
1 – Khái niệm :
- Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm
thanh
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ
trạngthái của sự vật
- Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, có giá trị
biểu cảm cao.
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo) (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
Trang 42 – Bài tập :
Những tên loài vật là từ tượng
thanh:mèo, tắc kè, tu hú…
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
1 – Khái niệm :
Trang 5Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau bay sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng, đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát
* Những từ tượng hình : lốm đốm , lê thê, loáng thoáng, lồ lộ
Tác dụng :
Miêu tả đám mây một cách cụ thể sống động
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
3 – Bài tập : xác định từ tượng hình và giá trị sử dụng của chúng
trong đoạn trích sau:
Trang 6II – Một số phép tu từ từ vựng :
Tăng sức gợi hình , gợi cảm cho sự diễn đạt
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
c- Hoán dụ
-Gọi tên sự vật, sự việc nầy bằng tênsự vật, sự việc, hiện tượng khác -Quan hệ tương cận (gần gũi).
b - Ẩn dụ
- Gọi tên sự vật, sự việc nầy bằng tên sự vật, sự việc hiện tượng khác.
-Quan hệ tương đồng ( gần nhau).
Trang 7d- Nhân hoá :
-Gọi tả con vật, cây cối đồ vật, … bằng những từ ngữ
vốn để gọi tả con người
Thế giới loài vật,cây cối, đồ vật… trở nên gần gũi
với con người ,biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm
của con người
đ – Nói quá :
-Phóng đại mức độ, quy mô tính chất sự vật, hiện tượng được miêu tả
Nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm
g – Nói giảm , nói tránh :
-Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển
Tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề thô tục ,
thiếu lịch sự
Trang 8h- Điệp ngữ :
- Lặp lại từ ngữ ( hoặc cả một câu )
Nổi bật ý , gây ấn tượng mạnh
e- Chơi chữ :
- Lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ
Tạo sắc thái dí dỏm hài hước, câu văn hấp dẫn, thú vị
Trang 92 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
* Ẩn dụ :
- Từ “ hoa , cánh ”dùng để chỉ Thuý kiều và cuộc đời nàng
- T “ ừ “ rã cánh ” dùng để chỉ sĩng giĩ ,tan nát
- Từ “ cây, lá ” dùng để chỉ gia đình Thuý Kiều
Ý nói Thuý Kiều bán mình để cứu gia đình
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
a- Thà rằng liều một thân con,
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
Trang 10•
* So sánh :
- So sánh tiếng đàn Thuý Kiều với tiếng hạt , tiếng suối, tiếng gió thoảng, tiếng trời đổ mưa
Nổi bật tài đàn của Thuý Kiều
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
b- Trong như tiếng hạt bay qua,
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời
Tiếng khoan như gió thoảng ngoài,Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
Trang 11•
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo )
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
* Nói quá :
- Thuý Kiều đẹp đến mức “ hoa ghen , liễu hờn ”
- Thuý Kiều không chỉ đẹp mà còn có tài
Nguyễn Du thể hiện đầy ấn tượng một nhân vật tài sắc vẹn toàn
c- Làn thu thuỷ nét xuân sơn,
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
Một hai nghiêng nước nghiêng thành , Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai.
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
Trang 12•
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
* Nói quá:
- Gần nhau “ trong gang tấc ” nhưng cách trở “ gấp mười quan san.”
Sự xa cách giữa thân phận cảnh ngộ Thuý Kiều với Thúc Sinh
d – Gác kinh viện sách đôi nơi,
Trong gang tấc lại gấp mười quan san.
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
Trang 13•
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
* Chơi chữ :tài và tai
Về khuôn âm “tài” và “tai” khác nhau dấu huyền
Về nghĩa cái “tài” của Thuý Kiều cũng nên “tai”
e – Có tài mà cậy chi tài,
Chữ tài liền với chữ tai một vần.
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
Trang 14•
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
3- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
Trang 15a) Còn trời còn nước còn non ,
Còn cô bán rượu anh còn say sưa
(ca dao)
b) Gươm mài đá, đá núi cũng mòn,
Voi uống nước, nước sông phải cạn
( Nguyễn Trãi, Bình Ngô đại cáo )
c) Tiếng suối trong như tiếng hát xa,
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà
( Hồ Chí Minh, cảnh khuya)
d) Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
(Hồ Chí Minh,Ngắm trăng)
e) Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng
( Nguyễn khoa Điềm, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ)
3- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
Trang 163- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
a) Còn trời còn nước còn non , Còn cô bán rượu anh còn say sưa
(ca dao)
Trang 17•
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo )
*- Nói quá :
Sự lớn mạnh của nghĩa quân Lam Sơn
3- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
b) Gươm mài đá, đá núi cũng mòn,
Voi uống nước, nước sông phải cạn
( Nguyễn Trãi, Bình Ngô đại cáo )
Trang 18đường nét).
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều.
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
c) Tiếng suối trong như tiếng hát xa,
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
( Hồ Chí Minh, cảnh khuya)
3- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
Trang 19•
d) Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
(Hồ Chí Minh,Ngắm trăng)
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo )
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
Trang 20•
e) Mặt trời (1) của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời (2) của mẹ, em nằm trên lưng.
( Nguyễn khoa Điềm, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ)
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (tiếp theo)
• (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng )
*- Ẩn dụ :
Mặt trời ( 2) chỉ em bé trên lưng mẹ
Thể hiện sự gắn bó đứa con với mẹ, đó là nguồn sống , niềm tin của mẹ
2 – Phân tích giá trị nghệ thuật của một số câu thơ trong truyện Kiều
II – Một số phép tu từ từ vựng :
1- Khái niệm :
I – Từ tượng thanh và từ tượng hình :
3- Phân tích giá trị nghệ thuật trong một số câu(đoạn) sau:
Trang 21Bài tập nhanh:
1- Mẹ đã thành hiển nhiên như Trời – Đất
Như cuộc đời không thể thiếu trong con
( Thanh Nguyên ) 2- Con cò ăn bãi rau răm
Đắng cay chịu vậy đãi đằng cùng ai ?
Trang 22Dặn dò :
Học bài, làm bài – chuẩn bị bài Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
Trang 23Cảm ơn quí thầy cô và các
em học sinh
Rất mong sự góp ý chân thành