Diện tích của phần giới hạn bởi Parabol, tiếp tuyến At và trục hoành là: Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và mặt bên SCD hợp với đáy một góc 600..
Trang 1BỘ ĐỀ SƯU TẦM
BỘ ĐỀ ÔN TUYỂN SINH QUỐC GIA
0914449230 (zalo – facebook)
NĂM 2017
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Toán - Trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa
, mặt phẳng ( ) : x y z 3 0 và điểm A(1; 2; -1) Đường thẳng đi qua A cắt d và song song với mp ( ) có phương trình là:
Câu 2: Cho f(x)dx 2x 3x C 3 Vậy f(sinx)dx ?
A. 2sin x 3sinx C2 B. x 1sin2x 3cosx C
2
C. -4cosx – 3cosx + C D. -4cosx – 3x + C
Câu 3: Cho parabol y x 2và tiếp tuyến At tại A(1; 1) có
phương trình y = 2x – 1 Diện tích của phần giới hạn bởi
Parabol, tiếp tuyến At và trục hoành là:
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và mặt
bên (SCD) hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng các từ A
đến mặt phẳng (SCD)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 7: Cho biết chu kỳ bán hủy của chất phóng xạ Plutôni Pu239 là 24360 năm (tức là một
lượng Pu239sau 24360 năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo
công thức S Ae rt, trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là tỉ lệ phân hủy hàng năm
(r < 0), t là thời gian phân hủy, S là lượng còn lại sau thời gian phân hủy t Hỏi sau bao nhiêu
năm thì 10 gam Pu239chỉ còn 1 gam gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 76753 B. 82235 C. 80934 D. 80922
Câu 8: Tập giá trị của hàm số y a (a 0;a 1) x là:
A. (0;) B. \ 0 C D. 0;
Câu 9: Trong trung tâm công viên có một khuôn viên hình elíp có độ dài trục lớn bằng 16m,
độ dài trục bé bằng 10m Giữa khuôn viên là một đài phun nước hình tròn có đướng kính 8m,
phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá Số cá thả vào khuôn viên đó gần nhất với số nào
dưới đây, biết rằng mật độ thả cá là 5 con trên 1m2mặt nước
mx 1y
Trang 4A. Tập xác định của hàm số là D B. Hàm số tăng trên khoảng (0;)
C. Hàm số có đạo hàm y' ln(x 1 x ) 2 D. Hàm số giảm trên khoảng (0;)
Câu 16: Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích toàn
phần S của hình trụ này
A. S 5 a 2 B. S 2 a 2 C. S 4 a 2 D. S 6 a 2
Câu 17: Cho tứ diện ABCD có AB = a, CD = a 3, khoảng cách giữa AB và CD bằng 8a,
góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 600 Tính thể tích khối tứ diện ABCD
Câu 18: Cho biết
5 2
f(x)dx 3
5 2
g(t)dt 9
Giá trị của 2f(x) g(x) dx là
Câu 19: Cho hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, bán kính đáy là a, góc tạo bởi một đường sinh
SM và đáy là 600 Tìm kết luận sau
A. Stp a a 2 B. Sxq 2 a 2 C. l = 2a D.
3
a 3V
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 20: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là:
A. M (6; -7) B. M (-6; -7) C. M (-6; 7) D. M (6; 7)
Câu 21: Phần thực của số phức z thỏa mãn (1 i) (2 i)z 8 i (1 2i)z 2 là
Câu 22: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 1, biết thiết diện của
vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox, tại điểm có hoành độ x(0 x 1) là
một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x là ln(x 1)2
A. ln2 – 1 B. 1 (ln2 1)
1ln22
Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC)
bằng a và AA’ hợp với mặt phẳng (A’BC) một góc 300 Tính thể tích lăng trụ
Câu 26: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng ?
A. log b log ca a b c B. log b log ca a b c
C. Cả 3 câu kia sai D. log b log ca a b c
Câu 27: Với a, b > 0, cho ab 3
1log a
và điểm
A(1; -1; 2) Viết phương trình đường thẳng cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là
trung điểm của đoạn thẳng MN
Trang 6diện ngang là hình vuông và 4 miếng phụ kích
thước x, y như hình vẽ Hãy xác định x để diện
tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất ?
Trang 7Câu 34: Nguyên hàm của hàm số f(x) 3 2x 1 là:
Câu 38: Đường thẳng y = -2x + 2 cắt đồ thị hàm số y x 5x 3 27x 3 tại điểm có tung
độ là:
Câu 39: Cho mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 4y 4z 0 và mặt phẳng (P) :
x+2y+2z+5=0 Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng song song với (P) và
tiếp xúc với (S):
(I): x+2y+2z+8 = 0, (II): x+2y+2z–5 = 0, (III): x+2y+2z–10 = 0, (IV): x+2y+2z+5 = 0
A. II và IV B. I và II C. II và III D. I và III
Câu 40: Cho mặt cầu (S): (x 2) (y 1) (z 3) 2 2 2 9 Điểm M (x; y; z) di động trên
(S) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2x 2y z 16
Trang 8Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hàm số không đổi trên khoảng (0; 2) B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 5)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; 5) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0)
Câu 46: Câu nào sau đây sai ?
Câu 47: Cho một hình than cân ABCD có đáy nhỏ AB = 1, đáy lớn CD = 3, cạnh bên
BC AD 2 Cho hình thang đó quay quanh AB, ta được khối tròn xoay có thể tích
Trang 9Câu 49: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15 Một mặt cầu tâm O, bán kính
R=5 tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC Tính khoảng cách từ tâm của mặt cầu đến mặt
phẳng chứa tam giác
Câu 50: Cho hàm số
x x
4f(x)
Trang 10Khi đó diện tích cần tìm là
1
1 2
2 2 1 0
Trang 11(Đến đây các em có thể bấm máy tính CASIO)
Đặt x 8sin t, t ; dx 8cos tdt; khi x 0 t 0; x 8 t
Diện tích hình tròn có bán kính bằng 4 là S2 16 nên diện tích thả cá là S S 1 S2 24
Số cá thả vào khuôn viên là 5S 5.24 377
mx 1y
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Hàm số đồng biến trên khoảng xác định
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1
Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ 1;1 , 3; 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 0; 2 c 2
Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ 2; 2 , 2; 2
Trang 15122m 2 0
Trang 16Câu 34: Đáp án D
Ta có:
2x 1 2x 1 3
Trang 18Khối tròn xoay tạo thành chính là khối trụ tạo thành từ hình chữ nhật IKCD, bỏ đi 2 khối nón
tạo thành từ tam giác AID, BKC khi quay quanh AB
Khối trụ có bán kính đáy bằng 1, đường sinh bằng 3 nên có thể tích VT 3
Khối nón có bán kính đáy bằng 1, đường cao bằng 1 nên có thể tích VN 1
Giả sửa AB, BC, CA tiếp xúc với mặt cầu tại các điểm M, N, P Như vậy
ONAB, OMBC, OPAC Kẻ OHABC
Khi đó: HNAB; HMBC; HPAC
Hay H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Ta có: SABC
Trang 19TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TH THPT Q GIA L N
N M H 6 – 2017 Môn: TOÁN
âu : Cho hàm số 3 2 yax bx cx d a 0 có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây về dấu của a, b, c, d là đúng nhất? A. a, d0 B. a0, c 0 b C. a, b, c, d0 D. a, d0, c0 Câu : Đồ thị hàm số y 23x 1 x 7x 6 có số đường tiệm cận là? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 3: Hàm số 3 y ln x 2 x 2 đồng biến trên khoảng nào? A. ;1 B. 1; C. 1;1 2 D. 1 ; 2 Câu 4: Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên \ 2 và có bảng biến thiên sau: x 0 2 4
y ' - 0 + + 0 -
y
1
-15
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 và đạt cực tiểu tại điểm x4
B. Hàm số có đúng một cực trị
C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng -15
Câu 5: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
x 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Câu 7: Cho hàm số yf x có đồ thị hàm số như hình vẽ sau
Hỏi giá trị thực nào sau đây của m thì đường thẳng y2m cắt đồ
thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
Hệ số góc ủa các tiếp tuyến của đồ
thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x1 bằng nhau và khác 0 Khẳng định nào dưới
âu 11: Dynamo là một nhà ảo thuật gia đại tài người Anh nhưng người ta thường nói
Dynamo làm ma thuật chứ không phải làm ảo thuật Bất kì màn trình diến nào của anh chảng
trẻ tuổi tài cao này đều khiến người xem há hốc miệng kinh ngạc vì nó vượt qua giới hạn của
khoa học Một lần đến New York anh ngấu hứng trình diễn khả năng bay lơ lửng trong không
trung của mình bằng cách di truyển từ tòa nhà này đến toà nhà khác và trong quá trình anh di
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21chuyển đấy có một lần anh đáp đất tại một điểm trong khoảng cách của hai tòa nhà (Biết mọi
di chuyển của anh đều là đường thẳng) Biết tòa nhà ban đầu Dynamo đứng có chiều cao là a
(m), tòa nhà sau đó Dynamo đến có chiều cao là b (m)abvà khoảng cách giữa hai tòa
nhà là c(m) Vị trí đáp đất cách tòa nhà thứ nhất một đoạn là x (m) hỏi x bằng bao nhiêu để
quãng đường di chuyển của Dynamo là bé nhất
Câu 7: Cho hai số thực dương a và b, với a1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định
đúng?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22A. a2 a
1log ab log b
2
B. a2 a
1log ab log b
4
C. loga2 ab 2 2log ba D. a2 a
1 1log ab log b
2a 2ablog 80
2a 2ablog 80
âu 21: Năm 1992, người ta đã biết số p27568391 là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn
nhất được biết cho đến lúc đó) Hãy tìm các chữ số của p khi viết trong hệ thập phân
Trang 23Câu 4: Trong Vật lí, công được hình thành khi một lực tác động vào một vật và gây ra sự
dịch chuyển Ví dụ như đi xe đạp Một lực F(x) biến thiên , thay đổi, tác động vào một vật thể
làm vật này dịch chuyển từ x a đến xb thì công sinh ra bởi lực này có thể tính theo
1003002
1001
1502.2I
501501
1002
3005.2I
1003002
1001
2003.2I
Trang 24âu 31: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 7 i Hỏi điểm biểu
diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình dưới
ADD’A’ lần lượt bằng S ,S và 1 2 S Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 3
24
B.
3
a 3V
8
C.
3
a 3V
4
D.
3
a 2V
6
Câu 37: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ đáy hình có cạnh bằng a, đường
chéo AC’ tạo với mặt bên (BCC’B’) một góc 0
Tính thể tích của lăng trụ tứ giác đều ABCD A’B’C’D’
A. a3 cot2 1 B. a3 tan2 1 C. a3 cos 2 D. a3 cot2 1
Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có A’, B’ lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB Tính
Trang 25Câu 39: Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều Tính độ dài đường cao của hình
nón
A. a
3a
4 C. I 2; 1;1 D. 3a
2
Câu 4 : Cho một cái bể nước hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2m, 3m, 2m lần lượt là
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của lòng trong đựng nước của bể Hàng ngày nước ở trong bể
được lấy ra bởi một cái gáo nước hình trụ có chiều cao là 5cm và bán kính đường tròn đáy là
4 cm Trung bình một ngày được múc ra 170 gáo nước để sử dụng (Biết mỗi lần múc là múc
đầy gáo) Hỏi sau bao nhiêu ngày thì bể hết nước biết rằng ban đầu bể đầy nước?
A. 280 ngày B. 281 ngày C. 282 ngày D. 283 ngày
âu 41: Một cái cốc hình trụ cao 15 cm đựng được 0,5 lít nước Hỏi bán kính đường tròn đáy
đáy của cốc xấp xỉ bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ hai)?
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P : x 2z 3 0 Véctơ nào
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Trang 26Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 0 vàB 3;1; 2 Viết
phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của cạnh AB và vuông góc với đường thẳng
đường thẳng d và mặt phẳng (P) Mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) Viết phương trình
Viết phương trình đường thẳng d đi qua
điểm A, vuông góc với đường thẳng d1và cắt đường thẳng d 2
Trang 27Đáp án
1-D 2-C 3-B 4-C 5-B 6-A 7-D 8-A 9-A 10-B
11-C 12-B 13-C 14-D 15-A 16-A 17-D 18-A 19-C 20-D
21-C 22-D 23-A 24-D 25-B 26-A 27-A 28-C 29-C 30-A
31-C 32-B 33-D 34-D 35-B 36-A 37-D 38-A 39-D 40-B
41-A 42-C 43-B 44-A 45-B 46-A 47-C 48-C 49-C 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu : Đáp án d
mà a0 nên suy ra c0 suy ra loại B, C
Mặt khác thấy đồ thị cắt trục oy tại điểm có tung độ dương d 0
Phương pháp: đồ thị hàm số
f xy
Trang 28Nếu có một trong các điều kiện
– Phương pháp: Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):
+ Tính y’ Giải phương trình y’ 0
+ Giải bất phương trình y’ 0
+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ 0 x và có hữu hạn giá trị x
–Phương pháp: Định nghĩa điểm cực trị: Hàm số f(x) liên tục trên a; b , x0 a; b , nếu tồn
tại h0 sao cho f x f x0 (hay f x f x0 ) với mọi xx0h; x0h \ x 0 thì x 0
là điểm cực đại (hay điểm cực tiểu) của hàm số f x Khi đó f x 0 là giá trị cực đại (hay
giá trị cực tiểu) của hàm số
Định nghĩa GTLN (GTNN) của hàm số: Hàm số f(x) có tập xác định là D, nếu tồn tại x0D
sao cho f x f x0 (hay f x f x0 ) x D thì f x 0 là GTLN (hay GTNN) của
hàm số
Chú : Tại điểm cực trị của hàm số, đạo hàm có thể bằng 0, hoặc không xác định
Có thể hiểu: Cực trị là xét trên một lân cận của x0 (một khoảng x0h; x0h), còn GTLN,
GTNN là xét trên toàn bộ tập xác định
– Cách giải: Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x4; hàm số đạt cực tiểu tại
x0 suy ra loại A
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 29– Phương pháp: Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn a; b
+ Tính y ', tìm các nghiệm x , x1 2, u [ ; ]a b của phương trình y '0
+ Tính y a , y b , y x , y x 1 2 ,
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số
trên a; b , giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên a; b
– Phương pháp: Cho phương trình f x g x
Khi đó số nghiệm của phương trình trên chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x
Trang 30Với a0 bề l m quay lên trên; a0 bề l m quay xuống dưới
Trang 31-Cách giải: ta có y ' 1 m cos x sin x 1 m 2 cos x
– Phương pháp: Trong một số bài tập tìm điều kiện của ẩn để biểu thức đạt giá trị lớn nhất
hoặc nhỏ nhất ta có thể d ng phương pháp tọa độ để giải
+ Gắn hệ trục tọa độ ph hợp
+ Xác định tọa độ các điểm cần thiết
+ Chuyển yêu cầu bài toán thành yêu cầu liên quan đến các yếu tố
– Phương pháp: Khi giải phương trình logarit cần chú đặt điều kiện để biểu thức dưới dấu
logarit lớn hơn không, cơ số khác 1 và lớn hơn không
Chú quy tắc tính logarit của một tích log bca log b log ca a
Phương trình logarit cơ bản b
Trang 32– Phương pháp: Công thức đạo hàm hàm hợp n n 1
u n.u .u ' cos u ' u 'sin u – Cách giải: Ta có 6 5 5
y ' 1 cos 3x 6 1 cos 3x 1 cos 3x ' 6 1 cos 3x 3sin 3x
18sin 3x 1 cos 3x
– Phương pháp: Khi giải bất phương trình logarit cần chú điều kiện để biểu thức dưới dấu
logarit lớn hơn không
Đưa bất phương trình đã cho về bất phương trình cơ bản b
a
log x b 0 x a 0 a 1 Cách giải: điều kiện 500 500
1log x 9 1000 0 x 9
– Phương pháp: Điều kiện để tồn tại log b là a a, b0;a1
- Cách giải: Điều kiện 3 1000
x 8 0 x 2 Tập xác định D \ 2
– Phương pháp: Chú đối với bất phương trình mũ f x g x
a a Với a1 thì f x g x
a a f x g x Với 0 a 1 thì f x g x
a a f x g x -cách giải: cơ số 3 21
Trang 3412 12 12 12 12
4 5 4 5 5
log 80 log 4 log 5 2 log 4 log 5
log 12 log 12 log 3 1 log 3 log 4
Trang 35W 3x2dx Đặt u3x 2 du3dx Ta có u 1 1; u 6 16
Trang 36+ Đặt uu x
+ Tính du u '.dx dx du
u '
+ Đổi cận:
Đặt
b a
Phương pháp: Cho hai hàm số yf x và yg x liên tục trên a; b Khi đó diện tích
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số này và hai đường thẳng xa, xb là
Trang 37– Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
Phương pháp: Cho hai hàm số yf x và yg x liên tục trên a; b Khi đó thể tích vật
tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng xa, xb là
b
2 a
V f x dx
– Cách giải: Hoành độ giao điểm của đường x 2 2x
y x 1 e và trục Ox là nghiệm của phương trình x 2 2x
x 1 e 0 x 1 Thể tích vật thể cần tìm 2
2
x 2x 1
Trang 39512xy 10y 3x 5 0
– Phương pháp: +Biểu diễn diện tích các mặt và thể tích hình hộp theo các cạnh hình hộp, từ
đó suy ra công thức về mối liên hệ giữa thể tích và diện tích các mặt
- Cách giải: Gọi độ dài các cạnh AA 'x; ABy; ADz
– Phương pháp: +Tính độ dài đường cao SG
+Tính thể tích khối chóp VS.ABC 1SABC.SG
3
Cách giải: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Do S.ABC là
hình chóp đều nên SGABC
Gọi M là trung điểm BC, khi đó do BCSMA
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 40Phương pháp: S.ABC
S.A 'B'C
V SA '.SB' Cách giải: S.ABC
+Xác định trục đường tròn ngoại tiếp của một mặt bên
(Chọn mặt là tam giác đặc biệt)
+Tìm tâm của mặt cầu ngoại tiếp là giao của hai đường
thẳng vừa xác định, từ đó tính bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp
– Cách giải: Do D đối xứng với C qua B nên có
BC=DC=AC suy ra tam giác ABD là tam giác vuông tại
A
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01